Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119376-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211075973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đốc Tín, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:53:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng cổng, tường rào, nhà bảo vệ, lớp học chức năng trường mầm non xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đốc Tín, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín , địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín, Địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Nam Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 101 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín , địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín, Địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín, Địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín; Địa chỉ: Xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,795m2
4Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8725100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,791m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0083m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,469m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,9059m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2307m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền bê tông nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4614m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3598m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,2261m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,2261m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1707m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,7547m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,7547m3
B TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1811m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1963100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,408m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5152m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4848m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2401tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7698m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0181m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,32m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,0236m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,3438m2
16Gia công hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,297tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu vàng kemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2181100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2181100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2181100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5371m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5921m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2816100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2533100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2533100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,462m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0035m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2178100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3191m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3242100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6884tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7561m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8088m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,2m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91cái
D BÓ VỈA, BỒN CÂY, SÂN LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lớp cát đen tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt815m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt815m2
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0375100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0375100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0347tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9811m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0364100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0214tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2754m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1118100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0117tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6147m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6822m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,56m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,56m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,26m2
23Ốp aluminium cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
24Viết chữ công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5896tấn
26Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
27Mũi giáo thép rènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
28Bản nề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
29Bánh xe ĐK 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
F XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1136m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3712m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0474100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0474100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2766m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1631100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2557tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2784m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6876m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1178m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9504m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4798100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2902tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7884m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0125tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2409m3
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3917m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1856100m2
36Tôn úp lócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,64m
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4151m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5419m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,815m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3026m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8744m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1028m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9836m2
47Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8796m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1332m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,9138m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,881m2
51Lát nền nhà bằng gạch ceramic KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6764m2
52Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m2
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
54Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,67m2
55Gia công cửa inox, hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0777tấn
56Lắp dựng cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
57Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
69Tủ điện 12MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
74Giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5042100m2
G CẢI TẠO NHÀ KHU ĂN 1 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7317m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt263,568m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2369m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5515m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9631tấn
6Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387,4488m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7915m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7915m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7915m3
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1481 lỗ khoan
11Hóa chất HILTI HIT RE500 (500ml/tuýp) hao phí 16mml/tuýp, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I (1 công/tuýp), Súng bơm keo Hilti HDM 500 (1.500.000đ/khẩu, tạm tính 2 khẩu) hoặc loại tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,653tuýp
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8025m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9281100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3064tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0868m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4659100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6919tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9063tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,103tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,9815m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9462100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5027tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5509m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6496100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,443tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
31Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3926tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9631tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,1597m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (VL tận dụng 80% mái tôn cũ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0276100m2
35Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,86m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6994m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,3685m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0426m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370,134m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,3655m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,145m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,8322m2
43Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,9856m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,6524m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,3851m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt638,6196m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt721,4471m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,9187m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,1956m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,408m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9968m2
52Lát nền bằng gạch ceramic KT 600x600 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,5944m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1141100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7478m3
55Xây gạch nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2194m3
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,303m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,208m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,29m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3884m2
60Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x300 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2884m2
61Công tác ốp gạch vào tường ceramic KT 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,355m2
62Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch ceramic hoa văn KT 300x100 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,558m2
63Công tác ốp gạch vào tường ceramic KT 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,932m2
64Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa, lõi thép, kính cường lực 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,64m2
65Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
66Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,46m2
67Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
68Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính 6,38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,28m2
69Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,78m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m2
71Gia công hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3223tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,639m2
73Sản xuất lắp đặt bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Sản xuất lắp đặt tấm nhựa ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8556100m2
H CẢI TẠO NHÀ KHU ĂN 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-60ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt cầu chì 220/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Thanh đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2kg
10Lắp đặt tủ điện 7MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
11Lắp đặt tủ điện 5MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1P- 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước 12W D330Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần panel lắp nổi 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
18Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
20Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt hộp âm tường công tắc ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26hộp
27Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
31Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
43Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
48Lắp rắc co, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp rắc co, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn,D= 50-25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D=25-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
59Lắp đặt T hàn nhiệt d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt T hàn nhiệt d=50mm thu xuống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt T hàn nhiệt d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt T hàn nhiệt d=25-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt T ren hàn nhiệt d=25-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
64Lắp đặt côn hàn nhiệt d=50mm thu xuống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Két đúc D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m
68Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
71Xi phông con thỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt T nhựa d=110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt T nhựa d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt T nhựa d=76 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt T nhựa d=110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt T nhựa d=90/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
I XÂY MỚI NHÀ CẦU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4055m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9952m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7843m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0561tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3104tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1764tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7453m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1012m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7848m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2584m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2288100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0714tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2684tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7756m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1761100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0509tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9851m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2752100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2731tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2916m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0139m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3497m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1738m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3058m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8984m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,888m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6032m2
33Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7664m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,172m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,68m2
36Lát nền nhà bằng gạch ceramic KT 600x600 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,848m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,284m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,648m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,24m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,24m2
41Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0734tấn
42Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,412m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m2
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần panel lắp nổi 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 110-90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
J NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,26m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt472,76m
3Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6741m3
4Tháo dỡ cửa hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,634m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6741m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6741m3
7Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,6052m2
8Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa, lõi thép, kính cường lực 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,12m2
9Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m2
10Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,04m2
11Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
12Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,3m2
13Gia công hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2672tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8m2
K KHU VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3243m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1193tấn
11Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4646m3
12Đắp vẽ, sơn cổng giả câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5803m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1056m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0826m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2693m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0103tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4646m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1055100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0518tấn
28Đắp, sơn giả gỗ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,76m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0846m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1165m3
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,413m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1088m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0519100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,19m3
42Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,6m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,88m2
44Trồng cây tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
45Đá tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40tảng
46Thớt đá làm đường điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
47Cây nấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
48Hoa súngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cụm
49Hoa tràTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
50Đồi lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Chuối cảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
52Đắp núi đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Vận chuyển2
2 Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn) Cắt uốn2
3 Máy hàn (Có hóa đơn) Hàn2
4 Máy mài (Có hóa đơn) Mài2
5 Đầm bàn (Có hóa đơn) Đầm2
6 Đầm dùi (Có hóa đơn) Đầm2
7 Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->