Gói thầu: Quan trắc môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106969 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:06:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,183,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là671.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Quan trắc chất lượng môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đội quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: môi trường; hóa học; sinh học; lâm nghiệp; địa chất. Đã tham gia quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có trình độ trung cấp tương ứng với ngạch quan trắc viên tài nguyên môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vi khí hậu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo 4 thông số vi khí hậu gồm: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo Cường độ điện - từ trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cường độ điện trường, cường độ từ trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo nước đa chỉ tiêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các chức năng: lấy mẫu nước mặt, đo chỉ số Oxy hòa tan trong nước tại hiện trường, đo chỉ số PH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dải nhiệt độ từ 150 đến 180OC. Dùng để phân hủy mẫu khi phân tích COD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 chùm tia, có dải đo từ 190-1100nm. Dùng để xác định các thông số phân tích bằng phương pháp so mầu: NH4+, NO2-, Fe, Si, PO43-, các mẫu không khí SO2, NO2, NH3… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống sắc kí ion (IC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gồm 2 hệ thống anion và cation có thể đo đồng thời. Dùng để phân tích các cation và anion trong nước mặt, nước ngầm... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường năm 2022 Quan trắc môi trường năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo qui định tại Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ, còn giá trị hiệu lực; - Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; - Hợp đồng lao động với các nhân sự tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính cho năm 2018, 2019; 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7; - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 852043- Fax: 02183 854155; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; Địa chỉ phản ánh các vi phạm pháp luật về công tác đấu thầu: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực Công ty Thủy điện Hòa Bình | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực Công ty Thủy điện Hòa Bình | Đề cương | 1 | |
| 2 | Khảo sát lấy mẫu tại hiện trường và bảo quản mẫu cho 4 lần QTMT khu vực Công ty Thủy điện Hòa Bình | Bao gồm nhân công và ca máy thực hiện | Mẫu | 100 | |
| 3 | Phân tích mẫu không khí trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 6 vị trí trong khu vực sản xuất và 3 vị trí ngoài khu vực sản xuất theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình(Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 36 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước mặt trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 4 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình và 2 vị trí phục vụ Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước của Trạm xử lý nước thải Công ty Thủy điện Hòa Bình(Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 24 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước ngấm qua thân đập (4 lần) | Tại 2 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình.(Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 8 | |
| 6 | Phân tích mẫu nước thải (4 lần) | Tại 2 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình.(Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 8 | |
| 7 | Phân tích mẫu nước an toàn đập (4 lần) | Tại 6 vị trí phục vụ công tác quản lý kỹ thuật an toàn đập Thủy điện Hòa Bình.(Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 24 | |
| 8 | Lập phiếu kết quả thử nghiệm phân tích 6 mẫu nước phục vụ công tác quản lý kỹ thuật an toàn đập của từng đợt quan trắc | Các phiếu này độc lập, không nằm trong báo cáo QTMT định kỳ | Phiếu | 4 | |
| 9 | Báo cáo thực hiện Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Báo cáo cuối năm | báo cáo | 1 | |
| 10 | In ấn tài liệu phục vụ báo cáo | - Báo cáo QTMT khu vực Công ty: 5 quyển/Báo cáo của 1 đợt QTMT x 4 đợt- Báo cáo thực hiện Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: 5 quyển/Báo cáo năm | Quyển | 25 | |
| 11 | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường | khu vực môi trường nước mặt hồ Hòa Bình | Đề cương | 1 | |
| 12 | Đi khảo sát thực địa tại hiện trường bằng ô tô tại 5 mặt cắt lòng hồ để xây dựng sơ đồ, vị trí giám sát môi trường, quãng đường 1280 km | khu vực môi trường nước mặt hồ Hòa Bình | Đợt | 1 | |
| 13 | Vẽ sơ đồ, lập phương án di chuyển, xác định tọa độ các điểm giám sát | khu vực môi trường nước mặt hồ Hòa Bình | Phương án | 1 | |
| 14 | Lấy mẫu tại hiện trường và bảo quản mẫu, quãng đường di chuyển bằng ô tô cho 4 lần QTMT là 5120 km | Bao gồm nhân công và ca máy thực hiện | Mẫu | 20 | |
| 15 | Phân tích mẫu nước mặt trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 05 mặt cắt đại diện của lòng hồ(Chi tiết nêu tại phần b mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 20 | |
| 16 | Báo cáo QTMT chất lượng nước mặt hồ Hòa Bình | Báo cáo cuối năm (sau khi hoàn thành đợt QTMT cuối cùng trong năm) | Báo cáo | 1 | |
| 17 | In ấn tài liệu phục vụ báo cáo | 5 quyển/Báo cáo năm | Quyển | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.71E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là671.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Quan trắc chất lượng môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách đội quan trắc tại hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: môi trường; hóa học; sinh học; lâm nghiệp; địa chất. Đã tham gia quan trắc môi trường. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên quan trắc tại hiện trường | 4 | Tối thiểu phải có trình độ trung cấp tương ứng với ngạch quan trắc viên tài nguyên môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vi khí hậu | Đo 4 thông số vi khí hậu gồm: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió. | 1 |
| 2 | Máy đo Cường độ điện - từ trường | Đo cường độ điện trường, cường độ từ trường | 1 |
| 3 | Máy đo nước đa chỉ tiêu | Có các chức năng: lấy mẫu nước mặt, đo chỉ số Oxy hòa tan trong nước tại hiện trường, đo chỉ số PH | 1 |
| 4 | Thiết bị phá mẫu COD | Có dải nhiệt độ từ 150 đến 180OC. Dùng để phân hủy mẫu khi phân tích COD | 1 |
| 5 | Máy quang phổ UV-VIS | Loại 1 chùm tia, có dải đo từ 190-1100nm. Dùng để xác định các thông số phân tích bằng phương pháp so mầu: NH4+, NO2-, Fe, Si, PO43-, các mẫu không khí SO2, NO2, NH3… | 1 |
| 6 | Hệ thống sắc kí ion (IC) | Thiết bị gồm 2 hệ thống anion và cation có thể đo đồng thời. Dùng để phân tích các cation và anion trong nước mặt, nước ngầm... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi