Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108466-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:11:00 đến ngày 2021-11-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,583,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1396E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải bao gồm các hạng mục:+ Đường giao thông: Mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 7m, nền đường ≥ 9m; + Hệ thống thoát nước.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng/ Xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 3m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 6m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa đường 118 (Đường 118 – sông Đồng Nai)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. * Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải, Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hợp Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. * Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). * Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. * Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp INhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,649100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,649100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,649100m3/km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,645100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,058100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,058100m3/km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,115100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,842100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,615100m3
10Cung cấp đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.504,897m3
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,278100m
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,018100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,018100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,018100m3/km
15Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,423100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,48100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,822100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần bù vênhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,865100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,635100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,635100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,635100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,635100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
26Cung cấp biển báo tam giác phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
27Cung cấp biển báo trònNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Cung cấp biển báo hình chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cung cấp biển báo phụ hình chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp trụ biển báo cao 2.9mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59trụ
34Cung cấp trụ biển báo cao 3.82mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12trụ
35Cung cấp trụ biển báo cao 3,25mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
36Cung cấp trụ biển báo cao 4,17mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9trụ
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
38Thép tấm dày 8cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
39Thép tấm dày 6cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
40Cung cấp bulong D16 dài 50cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324cái
41Cung cấp bulong D10 dài 10cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226cái
42Di dời trụ biển báo hiện hữuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật579cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750,22m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.473,56m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,6m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,554m3
49Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,069m3
50Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,565m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
52Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,992m3
2Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,499m3
5BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,164m3
6BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đổ tại chỗNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,631m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,172m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,582tấn
9Cốt thép ≤10mm thành mương đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,696tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,107tấn
11Ván khuôn thành mương phần đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,964100m2
12Ván khuôn thành mương phần đổ tại chỗNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,841100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,068100m2
14Đay tẩm nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,47m2
15Lắp đặt rãnh đúc sẵn TL>250kgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật892cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan TL≤300kgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật892cấu kiện
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
18BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
19BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đổ tại chỗNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,322m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
23Cốt thép ≤10mm thành mương đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,18tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
27Thép hình tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
28Thép hình gờ gác đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,678tấn
29Ván khuôn thành mương phần đúc sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
33Đay tẩm nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,613m2
34Lắp đặt rãnh đúc sẵn TL>250kgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
35Lắp đặt tấm đan TL≤300kgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,1m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,1m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật426,86m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,16m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,821tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,372m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,414tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,755tấn
44Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,92100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,768100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,451100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,768100m
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.192cấu kiện
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,903100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,593m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,33m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,882m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
58Cốt thép ≤10mm thành mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,802tấn
59Sản xuất lắp dựng thép hình hình L50x50x5Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,849tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
61Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,969100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,209100m3
65Đào bỏ cống cũ D800Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22đoạn ống
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,679100m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,14m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,553m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,373m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,276m3
73Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,968100m2
74Ván khuôn thân tường cánh, tường đầuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,841100m2
75Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,116m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,21m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,791tấn
78Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,71m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,893100m2
80Cung cấp cống tròn rung ép D1000( H30), L=3mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
81Cung cấp cống tròn rung ép D800( H30), L=3mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
82Cung cấp cống tròn rung ép D1200( H30), L=3mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
83Cung cấp cống tròn rung ép D1200( H30), L=2,5mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
84Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56510 tấn
85Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56510 tấn
86Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56510 tấn
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23đoạn ống
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn ống
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21mối nối
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
95Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15mối nối
96Trát VXM M100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,541100m3
C PHỤ TRỢ ĐẢM BẢO ATGT ĐƯỜNG - CỐNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
2Giấy phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,632m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
6Dây giăng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.823,08m
7Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616m2
10Đèn tín hiệu chớp nháyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11CCLD biển báo chữ nhật 300x800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12CCLD biển báo chữ nhật 1400x800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13CCLD biển thông tin công trình 1000x2000mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14CCLD biển báo hình tròn phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15CCLD biển báo tam giác phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác ống kẽm D90 dày 2mm, L=2.85mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp trụ đỡ biển báo chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.55mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác và hình chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.2mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cung cấp trụ đỡ biển báo thông tin công trình ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.15mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
23Bulong D15mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
28Giấy phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
32Dây giăng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật392m
33Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,848m2
36Đèn tín hiệu chớp nháyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Công nhân điều khiển giao thôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14công
38CCLD biển báo chữ nhật 300x800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39CCLD biển báo chữ nhật 1400x800mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40CCLD biển thông tin công trình 1000x2000mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41CCLD biển báo hình tròn phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42CCLD biển báo tam giác phản quangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
45Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
46Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
47Thép neo DNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
48Gia công hàng rào lưới thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
49Tôn màu dày 0,3mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
50Vít bắn tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1396E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải bao gồm các hạng mục:+ Đường giao thông: Mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 7m, nền đường ≥ 9m; + Hệ thống thoát nước.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng/ Xây dựng cầu đường.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).5
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).5
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).5
7 Thiết bị tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (Có hóa đơn).1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy san tự hành Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).5
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 3m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).1
12 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV (Có hóa đơn).1
13 Máy khoan cầm tay 1,5kW Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).4
15 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw (Có hóa đơn).2
16 Xe trộn bê tông Dung tích ≥ 6m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->