Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121192-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện
Số hiệu KHLCNT 20211103938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:23:00 đến ngày 2021-11-15 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành: Trong vòng 03 năm. Khi có hỏng hóc phát sinh yêu cầu đổi mới trong vòng 6 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện
Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 74/LSX-CKT ngày 08/10/2021 tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 36 tháng
E-CDNT 15.2
Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ bi440CáiĐường kính trong D=50mm; đường kính ngoài D=110mm; độ dày (B) 40mm; độ dày (T) 42,25
2Ổ bi3CáiĐường kính trong D=12mm; đường kính ngoài D=21mm; độ dày (B) 5mm; độ dày (T) 5
3Ổ bi2CáiĐường kính trong D=20mm; đường kính ngoài D=37mm; độ dày (B) 9mm; độ dày (T) 5
4Ổ bi2CáiĐường kính trong D=22mm; đường kính ngoài D=35mm; độ dày (B) 6mm; độ dày (T) 5
5Ổ bi3CáiĐường kính trong D=4mm; đường kính ngoài D=11mm; độ dày (B) 4mm; độ dày (T) 5
6Ổ bi3CáiĐường kính trong D=5mm; đường kính ngoài D=13mm; độ dày (B) 4mm; độ dày (T) 5
7Ổ bi3CáiĐường kính trong D=8mm; đường kính ngoài D=19mm; độ dày (B) 6mm; độ dày (T) 5
8Ổ bi1CáiĐường kính trong D=8mm; đường kính ngoài D=22mm; độ dày (B) 7mm; độ dày (T) 5
9Vòng bi mặt cầu186CáiĐường kính trong D=90mm, đường kính ngoài D= 150mm; đường kính trong ren M8x1.25; đường kính ngoài ren 14mm, Rod End ren phải.
10Vòng bi mặt cầu120CáiĐường kính trong D=120mm, đường kính ngoài D= 200mm; đường kính trong ren M8x1.25; đường kính ngoài ren 14mm, Rod End ren phải.
11Ổ bi cơ cấu chuyển động336CáiĐường kính trong D=50mm; đường kính ngoài D=110mm;độ dày (B) 40mm; độ dày (T) 42,26
12Ổ bi quả tải trọng1CáiĐường kính trong D=15mm; đường kính ngoài D=28mm; b=10 kiểu nắp rời
13Bánh xe cơ cấu giảm chấn220CáiPhi 2000 PU Xoay, có lò xo giảm chấn tải trọng 700kg
14Bóng đèn40CáiĐiện áp 28v-DC công suất 4W, đui xoáy ren, ф=12mm
15Bóng đèn50CáiĐiện áp 6,3v-DC công suất 1,4W, đui xoáy ren, ф=8mm, ống đeng hình trụ L=15mmm
16Bơm hơi bằng điện31CáiĐiện áp 220v áp suất bơm 100psi (7,031 kg/cm2 )
17Bu lông1.900CáiL= 50; ф 14, vật liệu thép 30Cr, bước ren 0,3, bề mặt: mạ điện phân, trị số 8.8
18Bu lông, đai ốc56CáiL= 20; ф 14, vật liệu thép 30Cr, bước ren 0,3, bề mặt: mạ điện phân, trị số 8.8
19Bu lông, đai ốc1.680BộTiêu chuẩn DIN 933; Vật liệu: thép cacbon; đường kính bu lông: 12-30mm; bước ren: 0,3mm đến 24mm
20Cáp10mCáp lụa ф 1.8, 7 sợi/1tao x 7 tao cáp
21Cáp tay điều khiển3mCáp bện kiểu lưới rỗng trong ф22
22Cầu chì ống2CáiL=50m, D=22 vỏ bảo vệ bằng vật liệu cách điện, cầu nối chịu dòng 100A, đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa
23Cầu chì ống20CáiL=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 10A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa
24Cầu chì ống20CáiL=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 15A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa
25Cầu chì ống20CáiL=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 2A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa
26Cầu chì ống20CáiL=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 5A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa
27Cầu chì tự động8CáiTự động ngắt khi quá dòng 10A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm
28Cầu chì tự động8CáiTự động ngắt khi quá dòng 15A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm
29Cầu chì tự động8CáiTự động ngắt khi quá dòng 2A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm
30Cầu chì tự động8CáiTự động ngắt khi quá dòng 5A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm
31Cầu chì tự động2CáiTự động ngắt khi quá dòng 5A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=20mm
32Công tắc nhậy cán hiệp đồng8CáiKích cỡ (31x13x13) hai cặp tiếp điểm thay nhau đóng, ngắt
33Công tắc nhậy2CáiKích cỡ (50x20x30) 1 tiếp điểm thường đóng
34Cơ cấu khóa chốt336CáiChất liệu I nox 304; 200x200
35Cụm dịch chuyển35CáiTải trọng nâng 10 ton rộng(150-175) cao (250-450), trọng lượng 40kg
36Cụm móc treo pa lăng35CáiChất liệu Alloy Steel, trọng lượng 2,8kg ( A= 19, H==39, L=299, E=64, K=300, ф=72, M=36, L1=238)
37Chân hãm vít me220CáiVít me đai ốc trượt dài 600mm, ф 30 vật liệu thép 30Cr
38Chân hãm vít me168CáiVít me đai ốc trượt dài 400mm, ф 18vật liệu thép 30Cr
39Chổi than4CáiVật liệu cacbon, kiểu đế lò so lá, kích thước (15x12x5) dây đồng dài 40mm, đầu cos 4
40Chốt chẻ Inox4.980CáiVật liệu Inox-304 dùng cho lỗ từ 3mm đến 10mm chiều dài từ 25mm đến 80mm, loại sản phẩn chốt bi Din -94 Chất liệu Inox; D1=0,9mm; A=1,6mm; B=3mm; C=1,8mm
41Dây cáp tời40mCáp lụa ɸ5mm chất liệu thép không gỉ sợi cáp nhỏ mịn chịu tải trên 200kg. Có độ bền cao trong mọi điều kiện thời tiết, môi trường biển (đảm bảo an toàn khi dùng cẩu người trong 1000 lần thu-thả)
42Dây cáp tời80mCáp lụa ɸ10mm chất liệu thép không gỉ sợi cáp nhỏ mịn chịu tải trên 1000kg. Có độ bền cao trong mọi điều kiện thời tiết, môi trường biển (đảm bảo an toàn khi dùng cẩu người trong 1000 lần thu-thả)
43Dây đai sợi tổng hợp925mRộng 25mm; màu cam chất liệu polyete tải trọng 500kg
44Dây điện chịu nhiệt, chống cháy amiang312mĐường kính lõi 0,8mm, chất liệu dây đồng mạ bạc, vỏ bọc trong làm bằng vật liệu nhựa đảm bảo độ cách điện, vỏ ngoài làm bằng vật liêu chịu nhiệt, chống cháy.
45Dây điện chịu nhiệt, chống cháy amiang120mĐường kính lõi 3,2mm, chất liệu dây đồng mạ bạc, vỏ bọc trong làm bằng vật liệu nhựa đảm bảo độ cách điện, vỏ ngoài làm bằng vật liêu chịu nhiệt, chống cháy.
46Dây tiếp mát lưới phòng sóng10mLõi đồng đường kính lõi 1.7mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) Lõi đồng đường kính lõi 1.1mm, đưòng kính ngoài 2mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu)
47Dây tiếp mát72mLõi đồng đường kính lõi 0,6mm, đưòng kính ngoài 1mm;
48Dây tiếp mát lưới phòng sóng500mLõi đồng đường kính lõi 2.0mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) Lõi đồng đường kính lõi 1.7mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu)
49Dây tiếp mát5mCáp lụa mềm ф=1.2mm
50Đầu cắm8BộĐầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hơp kim nhôm số lượng chân cắm 30 các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 15A
51Đầu cắm30BộĐầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hơp kim nhôm số lượng chân cắm 28, các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 15A
52Đầu cắm8BộĐầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hợp kim nhôm; số lượng chân cắm 8, các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 100A
53Đầu tóp cáp16CáiChất liệu inox 304 L=22, lỗ tra cáp 0,75-4,2mm
54Đế tiếp điểm384CáiChất liệu Inox 304, D=66, d=57, dây tiếp điểm chống cháy giắc cắm 2 chân mạ bạc
55Đệm290CáiChất liệu thép không gỉ, 0,1 kích cỡ M6-M-10
56Đệm290CáiChất liệu thép không gỉ, 0,2 kích cỡ M6-M-10
57Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-4-8
58Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1-5-8
59Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1-8-14
60Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1,5-6-12
61Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-8-14
62Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-6-10
63Đệm2CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1,5-4-8
64Đệm2CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-4-8
65Đệm101CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1-8-16-Кđ
66Đệm101CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1-5-10-Кđ
67Đệm128CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 1-6-12Кđ
68Đệm176CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,1
69Đệm176CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,3
70Đệm228CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,5
71Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 8-65G 0,5
72Đệm6CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 3-65G 0,5
73Đệm8CáiChất liệu thép không gỉ, kích thước 4-65G 0,5
74Đệm phớt thủy lực18BộChịu nhiệt cao t0 max 800 C; chịu mài mòn tốt; vật liệu cao su tổng hợp FKM; kích thước D=20
75Ê tô mâm xoay20CáiKích cỡ: dài 10'', dùng để kẹp, giữ vật cố định. Chất liệu thép hợp kim cứng, đế chắc chắc, cân bằng, lâu bền và an toàn. Tay quay được làm từ chất Chromed, chống gỉ sét
76Ê tô kẹp bàn20CáiĐộ rộng hàm kẹp: 160mm- Độ mở tối đa hàm kẹp: 123mm- Độ cao hàm kẹp: 50mm- Chốt định vị: 16
77Gối đỡ cao su ( Giảm chấn chống rung)296CáiVật liệu cao su 1078; độ cứng: 75-85 ShoreA; Lưu hóa ở 143 độ C, thời gian 40 phút; độ bền kéo đứt: 164-170 kG/cm2; độ dãn khi đứt: 272-296%; độ dãn dư:
78Kích thủy lực49CáiTải trọng từ 5-10t; chiều cao chưa nâng 250; hành trình nâng 150
79Khóa thủy lực18CáiÁp suất làm việc Pmax: 350bar; kiểu khóa vặn ren; kiểu ren kết nối NTP3/8
80Khởi động từ (Công tắc tơ)2CáiĐiện áp 28V DC, dòng định mức 100A, kích cỡ 70x40x57, các cọc nối mạ bạc
81Khởi động từ (Công tắc tơ)12CáiĐiện áp 28V DC, dòng định mức 15A, kích cỡ 70x40x57, các cọc nối mạ bạc
82Lò xo giảm chấn chống rung296CáiChất liệu thép đàn hồi;L250; D=150; áp lực chịu tải 1t
83Ma ní chữ U280CáiCỡ 1-1/2 chất liệu thép SUS304, d1=42, d2=48, d3=96, d4=M48, d6=45, b=66, h=147
84Móc chữ J336CáiChất liệu inox 304 bản rộng 30mm tải trọng 2t
85Ổ bệ tỳ sau8CáiChất liệu thép 30X kích thước đế tỳ 128x70x20, ống trong ɸ 38, l= 230, ren ngoài, trục ống tâm sai ( lệch tâm), ống ngoài d trong = 39, D ngoài =47, ren trong khớp với ống trong, l= 230
86Ốc Vít tự hãm50BộChất liệu thép, mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM B633, SC1 (5µm), loại III, không màu
87Pa lăng xích kéo tay35CáiTải trọng nâng 5 tấn; Tải trọng thử tải 7,5 tấn; Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3 mét (Có thể thay đổi thay yêu cầu); Đường kính xích tải 10 x 30mm; Trọng lượng 42 kg
88Phôi thép800kgPhôi thép vuông 70x70 tiêu chuẩn SCM440
89Rơ le thời gian8CáiĐiện áp 28V DC, kích thước 12x10x22 dòng định mức 1,6A. Thời gian giữ chậm: 0,02 đến 1,4 giây
90Rơ le10CáiĐiện áp 28V DC, kích thước 43x23x50 số cặp tiếp điểm 3
91Rơ le10CáiĐiện áp 28V DC, kích thước 43x23x50 số cặp tiếp điểm 4, dòng định mức 3A
92Rơ le56CáiĐiện áp 28V DC, kích thước 29x19x40số cặp tiếp điểm 2 dòng định mức 1,6A
93Săm, Lốp cao su168BộĐộ lớn 14 inch; kích cỡ 175/65 R14; đường kính ngoài 175; chiều rộng 150
94Tăng đơ, khóa dây đai Inox208CáiRộng 25mm; chất liệu inox 304 khóa giữ chịu tải 2t
95Thanh nối điện mạ bạc20CáiChất liệu đồng mạ bạc kích thước 120x20x0,5, cọ nối mạ bạc M14, Số cọc 4
96Thép dầm chữ C7.250kg250x75x15x3.2 tiêu chuẩn JIS G3350
97Thép dầm chữ I3.500kgThép mạ kẽm 250x100x4,2 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36
98Thép hộp vuông2.000kgThép hôp mạ kẽm 50x50x3.5 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36
99Thép lá1.450kgThép mạ kẽm 3.0mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36
100Thép mạ kẽm chữ V2.750kgMạ kẽm (40x40x2,5); tiêu chuẩn Q235B
101Thép mạ kẽm chữ V475kgMạ kẽm (40x40x3); tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36
102Thép tấm575kgThép mạ kẽm 10mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36;
103Thép tấm3.750kgThép mạ kẽm 15mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36;
104Trục vít điều chỉnh độ cao110BộVí me điều chỉnh bằng tay quay độ dài điều chỉnh 750mm
105Van chống lún thủy lực18CáiÁp suất làm việc Pmax: 350bar; kích thước cổng G: 1/2''; lưu lượng làm việc max: 100l/ph`
106Van tiết lưu18CáiÁp suất làm việc Pmax: 350bar; lưu lượng làm việc max: 100l/ph; kích thước lỗ dầu: 1/2inch; Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 80 độ C)
107Vít M8 ren nhuyễn960CáiChất liệu thép không gỉ M8, l=30, ren 1
108Vít Inox1.410CáiChất liệu thép không gỉ M8, l=20, ren 2
109Vòng bi côn148Cáid= 40; D= 75; B=26; r= 3mm
110Vòng kẹp cao su216CáiCao su chịu dầu; kích thước dài 150mm; rộng 25mm có rãnh tra vòng kẹp
111Vòng kẹp cao su184CáiCao su chịu dầu; kích thước dài 200mm; rộng 25mm có rãnh tra vòng kẹp
112Vòng kẹp Inox644CáiChất liệu I nox 304; dày 2,5mm; kích thước điều chỉnh; D max 600mm; D min 200mm
113Xích cẩu hàng chịu lực70CáiLoại sling xích 4 chân; Tải trọng của bộ sling 12 tấn;Chiều dài 5 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành: Trong vòng 03 năm. Khi có hỏng hóc phát sinh yêu cầu đổi mới trong vòng 6 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->