Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:23:00 đến ngày 2021-11-15 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Trong vòng 03 năm. Khi có hỏng hóc phát sinh yêu cầu đổi mới trong vòng 6 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ngành cơ khí, thủy lực, kỹ thuật điện Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 74/LSX-CKT ngày 08/10/2021 tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ bi | 440 | Cái | Đường kính trong D=50mm; đường kính ngoài D=110mm; độ dày (B) 40mm; độ dày (T) 42,25 | ||
| 2 | Ổ bi | 3 | Cái | Đường kính trong D=12mm; đường kính ngoài D=21mm; độ dày (B) 5mm; độ dày (T) 5 | ||
| 3 | Ổ bi | 2 | Cái | Đường kính trong D=20mm; đường kính ngoài D=37mm; độ dày (B) 9mm; độ dày (T) 5 | ||
| 4 | Ổ bi | 2 | Cái | Đường kính trong D=22mm; đường kính ngoài D=35mm; độ dày (B) 6mm; độ dày (T) 5 | ||
| 5 | Ổ bi | 3 | Cái | Đường kính trong D=4mm; đường kính ngoài D=11mm; độ dày (B) 4mm; độ dày (T) 5 | ||
| 6 | Ổ bi | 3 | Cái | Đường kính trong D=5mm; đường kính ngoài D=13mm; độ dày (B) 4mm; độ dày (T) 5 | ||
| 7 | Ổ bi | 3 | Cái | Đường kính trong D=8mm; đường kính ngoài D=19mm; độ dày (B) 6mm; độ dày (T) 5 | ||
| 8 | Ổ bi | 1 | Cái | Đường kính trong D=8mm; đường kính ngoài D=22mm; độ dày (B) 7mm; độ dày (T) 5 | ||
| 9 | Vòng bi mặt cầu | 186 | Cái | Đường kính trong D=90mm, đường kính ngoài D= 150mm; đường kính trong ren M8x1.25; đường kính ngoài ren 14mm, Rod End ren phải. | ||
| 10 | Vòng bi mặt cầu | 120 | Cái | Đường kính trong D=120mm, đường kính ngoài D= 200mm; đường kính trong ren M8x1.25; đường kính ngoài ren 14mm, Rod End ren phải. | ||
| 11 | Ổ bi cơ cấu chuyển động | 336 | Cái | Đường kính trong D=50mm; đường kính ngoài D=110mm;độ dày (B) 40mm; độ dày (T) 42,26 | ||
| 12 | Ổ bi quả tải trọng | 1 | Cái | Đường kính trong D=15mm; đường kính ngoài D=28mm; b=10 kiểu nắp rời | ||
| 13 | Bánh xe cơ cấu giảm chấn | 220 | Cái | Phi 2000 PU Xoay, có lò xo giảm chấn tải trọng 700kg | ||
| 14 | Bóng đèn | 40 | Cái | Điện áp 28v-DC công suất 4W, đui xoáy ren, ф=12mm | ||
| 15 | Bóng đèn | 50 | Cái | Điện áp 6,3v-DC công suất 1,4W, đui xoáy ren, ф=8mm, ống đeng hình trụ L=15mmm | ||
| 16 | Bơm hơi bằng điện | 31 | Cái | Điện áp 220v áp suất bơm 100psi (7,031 kg/cm2 ) | ||
| 17 | Bu lông | 1.900 | Cái | L= 50; ф 14, vật liệu thép 30Cr, bước ren 0,3, bề mặt: mạ điện phân, trị số 8.8 | ||
| 18 | Bu lông, đai ốc | 56 | Cái | L= 20; ф 14, vật liệu thép 30Cr, bước ren 0,3, bề mặt: mạ điện phân, trị số 8.8 | ||
| 19 | Bu lông, đai ốc | 1.680 | Bộ | Tiêu chuẩn DIN 933; Vật liệu: thép cacbon; đường kính bu lông: 12-30mm; bước ren: 0,3mm đến 24mm | ||
| 20 | Cáp | 10 | m | Cáp lụa ф 1.8, 7 sợi/1tao x 7 tao cáp | ||
| 21 | Cáp tay điều khiển | 3 | m | Cáp bện kiểu lưới rỗng trong ф22 | ||
| 22 | Cầu chì ống | 2 | Cái | L=50m, D=22 vỏ bảo vệ bằng vật liệu cách điện, cầu nối chịu dòng 100A, đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa | ||
| 23 | Cầu chì ống | 20 | Cái | L=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 10A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa | ||
| 24 | Cầu chì ống | 20 | Cái | L=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 15A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa | ||
| 25 | Cầu chì ống | 20 | Cái | L=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 2A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa | ||
| 26 | Cầu chì ống | 20 | Cái | L=15mm, D=5mm, vỏ bảo vệ bằng thủy tinh, dòng 5A đầu cài mạ bạc chống ô xi hóa | ||
| 27 | Cầu chì tự động | 8 | Cái | Tự động ngắt khi quá dòng 10A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm | ||
| 28 | Cầu chì tự động | 8 | Cái | Tự động ngắt khi quá dòng 15A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm | ||
| 29 | Cầu chì tự động | 8 | Cái | Tự động ngắt khi quá dòng 2A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm | ||
| 30 | Cầu chì tự động | 8 | Cái | Tự động ngắt khi quá dòng 5A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=30mm | ||
| 31 | Cầu chì tự động | 2 | Cái | Tự động ngắt khi quá dòng 5A, kích thước cao=55mm, rộng = 21mm, sâu = 59mm, cần bật tắt ф=9mm, d=20mm | ||
| 32 | Công tắc nhậy cán hiệp đồng | 8 | Cái | Kích cỡ (31x13x13) hai cặp tiếp điểm thay nhau đóng, ngắt | ||
| 33 | Công tắc nhậy | 2 | Cái | Kích cỡ (50x20x30) 1 tiếp điểm thường đóng | ||
| 34 | Cơ cấu khóa chốt | 336 | Cái | Chất liệu I nox 304; 200x200 | ||
| 35 | Cụm dịch chuyển | 35 | Cái | Tải trọng nâng 10 ton rộng(150-175) cao (250-450), trọng lượng 40kg | ||
| 36 | Cụm móc treo pa lăng | 35 | Cái | Chất liệu Alloy Steel, trọng lượng 2,8kg ( A= 19, H==39, L=299, E=64, K=300, ф=72, M=36, L1=238) | ||
| 37 | Chân hãm vít me | 220 | Cái | Vít me đai ốc trượt dài 600mm, ф 30 vật liệu thép 30Cr | ||
| 38 | Chân hãm vít me | 168 | Cái | Vít me đai ốc trượt dài 400mm, ф 18vật liệu thép 30Cr | ||
| 39 | Chổi than | 4 | Cái | Vật liệu cacbon, kiểu đế lò so lá, kích thước (15x12x5) dây đồng dài 40mm, đầu cos 4 | ||
| 40 | Chốt chẻ Inox | 4.980 | Cái | Vật liệu Inox-304 dùng cho lỗ từ 3mm đến 10mm chiều dài từ 25mm đến 80mm, loại sản phẩn chốt bi Din -94 Chất liệu Inox; D1=0,9mm; A=1,6mm; B=3mm; C=1,8mm | ||
| 41 | Dây cáp tời | 40 | m | Cáp lụa ɸ5mm chất liệu thép không gỉ sợi cáp nhỏ mịn chịu tải trên 200kg. Có độ bền cao trong mọi điều kiện thời tiết, môi trường biển (đảm bảo an toàn khi dùng cẩu người trong 1000 lần thu-thả) | ||
| 42 | Dây cáp tời | 80 | m | Cáp lụa ɸ10mm chất liệu thép không gỉ sợi cáp nhỏ mịn chịu tải trên 1000kg. Có độ bền cao trong mọi điều kiện thời tiết, môi trường biển (đảm bảo an toàn khi dùng cẩu người trong 1000 lần thu-thả) | ||
| 43 | Dây đai sợi tổng hợp | 925 | m | Rộng 25mm; màu cam chất liệu polyete tải trọng 500kg | ||
| 44 | Dây điện chịu nhiệt, chống cháy amiang | 312 | m | Đường kính lõi 0,8mm, chất liệu dây đồng mạ bạc, vỏ bọc trong làm bằng vật liệu nhựa đảm bảo độ cách điện, vỏ ngoài làm bằng vật liêu chịu nhiệt, chống cháy. | ||
| 45 | Dây điện chịu nhiệt, chống cháy amiang | 120 | m | Đường kính lõi 3,2mm, chất liệu dây đồng mạ bạc, vỏ bọc trong làm bằng vật liệu nhựa đảm bảo độ cách điện, vỏ ngoài làm bằng vật liêu chịu nhiệt, chống cháy. | ||
| 46 | Dây tiếp mát lưới phòng sóng | 10 | m | Lõi đồng đường kính lõi 1.7mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) Lõi đồng đường kính lõi 1.1mm, đưòng kính ngoài 2mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) | ||
| 47 | Dây tiếp mát | 72 | m | Lõi đồng đường kính lõi 0,6mm, đưòng kính ngoài 1mm; | ||
| 48 | Dây tiếp mát lưới phòng sóng | 500 | m | Lõi đồng đường kính lõi 2.0mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) Lõi đồng đường kính lõi 1.7mm, đưòng kính ngoài 2.5mm; vỏ bọc có phòng sóng (chống nhiễu) | ||
| 49 | Dây tiếp mát | 5 | m | Cáp lụa mềm ф=1.2mm | ||
| 50 | Đầu cắm | 8 | Bộ | Đầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hơp kim nhôm số lượng chân cắm 30 các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 15A | ||
| 51 | Đầu cắm | 30 | Bộ | Đầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hơp kim nhôm số lượng chân cắm 28, các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 15A | ||
| 52 | Đầu cắm | 8 | Bộ | Đầu cắm vặn ren vỏ làm bằng vật liêu hợp kim nhôm; số lượng chân cắm 8, các chân cắm bằng đồng mạ bạc, điện áp 27V DC dòng định mức 100A | ||
| 53 | Đầu tóp cáp | 16 | Cái | Chất liệu inox 304 L=22, lỗ tra cáp 0,75-4,2mm | ||
| 54 | Đế tiếp điểm | 384 | Cái | Chất liệu Inox 304, D=66, d=57, dây tiếp điểm chống cháy giắc cắm 2 chân mạ bạc | ||
| 55 | Đệm | 290 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, 0,1 kích cỡ M6-M-10 | ||
| 56 | Đệm | 290 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, 0,2 kích cỡ M6-M-10 | ||
| 57 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-4-8 | ||
| 58 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1-5-8 | ||
| 59 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1-8-14 | ||
| 60 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1,5-6-12 | ||
| 61 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-8-14 | ||
| 62 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-6-10 | ||
| 63 | Đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1,5-4-8 | ||
| 64 | Đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 0,5-4-8 | ||
| 65 | Đệm | 101 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1-8-16-Кđ | ||
| 66 | Đệm | 101 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1-5-10-Кđ | ||
| 67 | Đệm | 128 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 1-6-12Кđ | ||
| 68 | Đệm | 176 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,1 | ||
| 69 | Đệm | 176 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,3 | ||
| 70 | Đệm | 228 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 8-11-0,5 | ||
| 71 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 8-65G 0,5 | ||
| 72 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 3-65G 0,5 | ||
| 73 | Đệm | 8 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 4-65G 0,5 | ||
| 74 | Đệm phớt thủy lực | 18 | Bộ | Chịu nhiệt cao t0 max 800 C; chịu mài mòn tốt; vật liệu cao su tổng hợp FKM; kích thước D=20 | ||
| 75 | Ê tô mâm xoay | 20 | Cái | Kích cỡ: dài 10'', dùng để kẹp, giữ vật cố định. Chất liệu thép hợp kim cứng, đế chắc chắc, cân bằng, lâu bền và an toàn. Tay quay được làm từ chất Chromed, chống gỉ sét | ||
| 76 | Ê tô kẹp bàn | 20 | Cái | Độ rộng hàm kẹp: 160mm- Độ mở tối đa hàm kẹp: 123mm- Độ cao hàm kẹp: 50mm- Chốt định vị: 16 | ||
| 77 | Gối đỡ cao su ( Giảm chấn chống rung) | 296 | Cái | Vật liệu cao su 1078; độ cứng: 75-85 ShoreA; Lưu hóa ở 143 độ C, thời gian 40 phút; độ bền kéo đứt: 164-170 kG/cm2; độ dãn khi đứt: 272-296%; độ dãn dư: | ||
| 78 | Kích thủy lực | 49 | Cái | Tải trọng từ 5-10t; chiều cao chưa nâng 250; hành trình nâng 150 | ||
| 79 | Khóa thủy lực | 18 | Cái | Áp suất làm việc Pmax: 350bar; kiểu khóa vặn ren; kiểu ren kết nối NTP3/8 | ||
| 80 | Khởi động từ (Công tắc tơ) | 2 | Cái | Điện áp 28V DC, dòng định mức 100A, kích cỡ 70x40x57, các cọc nối mạ bạc | ||
| 81 | Khởi động từ (Công tắc tơ) | 12 | Cái | Điện áp 28V DC, dòng định mức 15A, kích cỡ 70x40x57, các cọc nối mạ bạc | ||
| 82 | Lò xo giảm chấn chống rung | 296 | Cái | Chất liệu thép đàn hồi;L250; D=150; áp lực chịu tải 1t | ||
| 83 | Ma ní chữ U | 280 | Cái | Cỡ 1-1/2 chất liệu thép SUS304, d1=42, d2=48, d3=96, d4=M48, d6=45, b=66, h=147 | ||
| 84 | Móc chữ J | 336 | Cái | Chất liệu inox 304 bản rộng 30mm tải trọng 2t | ||
| 85 | Ổ bệ tỳ sau | 8 | Cái | Chất liệu thép 30X kích thước đế tỳ 128x70x20, ống trong ɸ 38, l= 230, ren ngoài, trục ống tâm sai ( lệch tâm), ống ngoài d trong = 39, D ngoài =47, ren trong khớp với ống trong, l= 230 | ||
| 86 | Ốc Vít tự hãm | 50 | Bộ | Chất liệu thép, mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM B633, SC1 (5µm), loại III, không màu | ||
| 87 | Pa lăng xích kéo tay | 35 | Cái | Tải trọng nâng 5 tấn; Tải trọng thử tải 7,5 tấn; Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3 mét (Có thể thay đổi thay yêu cầu); Đường kính xích tải 10 x 30mm; Trọng lượng 42 kg | ||
| 88 | Phôi thép | 800 | kg | Phôi thép vuông 70x70 tiêu chuẩn SCM440 | ||
| 89 | Rơ le thời gian | 8 | Cái | Điện áp 28V DC, kích thước 12x10x22 dòng định mức 1,6A. Thời gian giữ chậm: 0,02 đến 1,4 giây | ||
| 90 | Rơ le | 10 | Cái | Điện áp 28V DC, kích thước 43x23x50 số cặp tiếp điểm 3 | ||
| 91 | Rơ le | 10 | Cái | Điện áp 28V DC, kích thước 43x23x50 số cặp tiếp điểm 4, dòng định mức 3A | ||
| 92 | Rơ le | 56 | Cái | Điện áp 28V DC, kích thước 29x19x40số cặp tiếp điểm 2 dòng định mức 1,6A | ||
| 93 | Săm, Lốp cao su | 168 | Bộ | Độ lớn 14 inch; kích cỡ 175/65 R14; đường kính ngoài 175; chiều rộng 150 | ||
| 94 | Tăng đơ, khóa dây đai Inox | 208 | Cái | Rộng 25mm; chất liệu inox 304 khóa giữ chịu tải 2t | ||
| 95 | Thanh nối điện mạ bạc | 20 | Cái | Chất liệu đồng mạ bạc kích thước 120x20x0,5, cọ nối mạ bạc M14, Số cọc 4 | ||
| 96 | Thép dầm chữ C | 7.250 | kg | 250x75x15x3.2 tiêu chuẩn JIS G3350 | ||
| 97 | Thép dầm chữ I | 3.500 | kg | Thép mạ kẽm 250x100x4,2 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | ||
| 98 | Thép hộp vuông | 2.000 | kg | Thép hôp mạ kẽm 50x50x3.5 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | ||
| 99 | Thép lá | 1.450 | kg | Thép mạ kẽm 3.0mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | ||
| 100 | Thép mạ kẽm chữ V | 2.750 | kg | Mạ kẽm (40x40x2,5); tiêu chuẩn Q235B | ||
| 101 | Thép mạ kẽm chữ V | 475 | kg | Mạ kẽm (40x40x3); tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | ||
| 102 | Thép tấm | 575 | kg | Thép mạ kẽm 10mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36; | ||
| 103 | Thép tấm | 3.750 | kg | Thép mạ kẽm 15mm 1000x2000 tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36; | ||
| 104 | Trục vít điều chỉnh độ cao | 110 | Bộ | Ví me điều chỉnh bằng tay quay độ dài điều chỉnh 750mm | ||
| 105 | Van chống lún thủy lực | 18 | Cái | Áp suất làm việc Pmax: 350bar; kích thước cổng G: 1/2''; lưu lượng làm việc max: 100l/ph` | ||
| 106 | Van tiết lưu | 18 | Cái | Áp suất làm việc Pmax: 350bar; lưu lượng làm việc max: 100l/ph; kích thước lỗ dầu: 1/2inch; Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 80 độ C) | ||
| 107 | Vít M8 ren nhuyễn | 960 | Cái | Chất liệu thép không gỉ M8, l=30, ren 1 | ||
| 108 | Vít Inox | 1.410 | Cái | Chất liệu thép không gỉ M8, l=20, ren 2 | ||
| 109 | Vòng bi côn | 148 | Cái | d= 40; D= 75; B=26; r= 3mm | ||
| 110 | Vòng kẹp cao su | 216 | Cái | Cao su chịu dầu; kích thước dài 150mm; rộng 25mm có rãnh tra vòng kẹp | ||
| 111 | Vòng kẹp cao su | 184 | Cái | Cao su chịu dầu; kích thước dài 200mm; rộng 25mm có rãnh tra vòng kẹp | ||
| 112 | Vòng kẹp Inox | 644 | Cái | Chất liệu I nox 304; dày 2,5mm; kích thước điều chỉnh; D max 600mm; D min 200mm | ||
| 113 | Xích cẩu hàng chịu lực | 70 | Cái | Loại sling xích 4 chân; Tải trọng của bộ sling 12 tấn;Chiều dài 5 mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Trong vòng 03 năm. Khi có hỏng hóc phát sinh yêu cầu đổi mới trong vòng 6 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi