Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp khuôn mẫu, vật tư phục vụ sản xuất.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp khuôn mẫu, vật tư phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 07:55:00 đến ngày 2020-05-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,317,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khuôn cắt bao hình nắp 350x300x125 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép CT3, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 2 | Khuôn cắt bao hình nắp 485x462x182 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép CT3, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 3 | Khuôn dập hình đế khóa, kt: 180x180x50 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 4 | Khuôn dập hình lưỡi dao, kt: 300x200x150 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép C35, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 5 | Khuôn dập hình tay khóa, kt: 180x180x50 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 6 | Khuôn dập hình, kt: 400x250x200 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép C35, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 7 | Khuôn dập ký hiệu, kt: 200x150x120 | 1 | Bộ | Khuôn dập chữ ký hiệu trên sản phẩm theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 8 | Khuôn dập lỗ đế khóa, kt: 160x160x80 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 9 | Khuôn dập lỗ phi 4, kt: 150x100x110 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép C35 theo yêu cầu của bên mời thầu. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 10 | Khuôn dập lỗ phi 6, kt: 150x100x110 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm là thép C35 theo yêu cầu của bên mời thầu. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 11 | Khuôn dập lỗ tay khóa, kt:150x150x100 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 12 | Khuôn dập uốn đế khóa, kt: 300x300x250 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 13 | Khuôn dập uốn tay khóa lần 1, kt: 1300x300x250 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 14 | Khuôn dập uốn tay khóa lần 2, kt: 300x300x250 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép SUS316L, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 15 | Khuôn dập uốn, kt: 300x200x150 | 1 | Bộ | Dập sản phẩm là thép C35, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 16 | Khuôn ép phun cán dao, kt: 350x200x180 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn ép phun cán dao. Vật liệu nhựa Bakelite. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 17 | Khuôn ép phun nắp hộp, kt: 300x250x180 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn ép phun nắp hộp nhựa. Vật liệu nhựa ABS. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 18 | Khuôn ép phun nắp hộp, kt: 600x450x450 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn ép phun nắp hộp nhựa. Vật liệu nhựa ABS. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 19 | Khuôn tán cúc bấm phi 30x150 | 8 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn tán cúc bấm đồng. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 20 | Khuôn tán đinh tán phi 30x180 | 10 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn tán đinh tán đồng. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 21 | Khuôn tán ôrê lỗ phi 30x150 | 10 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn tán ôrê lỗ. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 22 | Khuôn xấn tai, kt: 150 x100 x100 | 2 | Bộ | Dập sản phẩm là thép 60C2, kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. Kích thước bao của khuôn được ghi tại “Danh mục hàng hóa” chỉ mang tính tham khảo. | ||
| 23 | Bánh xe tự lựa gang bọc cao su phi 195x46 | 24 | Bộ | Bánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu tải trọng 500 kg/bánh. | ||
| 24 | Bo mạch điều khiển máy cắt dây | 1 | Bộ | Lắp cho máy cắt nhiệt dây vải CUTEX TBC - 502H tại bên mời thầu | ||
| 25 | Quả lô cuốn phi 50 x400 máy cắt dây | 4 | Bộ | Lắp cho máy cắt dây vải dệt kim | ||
| 26 | Dao máy chấn tôn, kt: 2.650 x90 x20 | 1 | Bộ | Dùng để thay thế cho máy chấn tôn 2,6m | ||
| 27 | Bu lông chỏm cầu M4x15 | 210 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Bulong lục lăng chìm inox phi 10 x40 + đai ốc | 411 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Đá cắt phi 350 x3 | 6 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 30 | Đá mài hơi phi 10 | 119 | Viên | Dùng để mài lỗ các sản phẩm là thép có độ cứng cao | ||
| 31 | Đá mài nước | 38 | Viên | Dùng để mài sản phẩm | ||
| 32 | Đá mài phi 100 x6 | 118 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 33 | Đá mài thô 250 x32 x25 | 4 | Viên | Lắp cho máy mài 2 đá, mài thô sản phẩm | ||
| 34 | Đá mài từ 300 x75 x32 | 4 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 35 | Đá mài từ phi 250 | 3 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 36 | Đá mài phi 400x20 | 1 | Viên | Dùng để lắp cho máy mài 2 đá | ||
| 37 | Đá mài phi 200x20 | 44 | Viên | Dùng để lắp cho máy mài 2 đá | ||
| 38 | Đá mài phi 250 | 40 | Viên | Dùng để lắp cho máy mài 2 đá | ||
| 39 | Đá nỉ đỏ phi 100 | 13 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 40 | Đá ráp xếp phi 100 | 620 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 41 | Đai ốc chỏm cầu M10 | 24 | Cái | Dùng để lắp ghép chi tiết cơ khí | ||
| 42 | Đai ốc chỏm cầu M12 | 24 | Cái | Dùng để lắp ghép chi tiết cơ khí | ||
| 43 | Thanh ren M24 | 3 | m | Vật liệu INOX 304 | ||
| 44 | Thước dây 5m | 7 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 45 | Thước lá 1m | 13 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 46 | Thước cặp điện tử 0-150mm,0.01mm | 3 | Cái | Thước cặp điện tử hiển thị số | ||
| 47 | Panme đo màng 0,01mm | 2 | Cái | Dụng cụ đo chiều dày màng mỏng điện tử hiển thị số | ||
| 48 | Thước cặp 1/50 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi