Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:42:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 74/LSX-CKT ngày 08/10/2021 tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 630 | Cái | Tay cầm: gỗ; chiều dài tổng thể: 200mm, phần chải bằng kẽm không gỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 2 | Bánh chà nhám | 587 | Bánh | Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ16mm; Độ dày K = 50mm; Sợi bằng đồng. | ||
| 3 | Bánh trà sắt | 587 | Cái | Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ200mm; Độ dày K = 80mm; Sợi bằng sắt. | ||
| 4 | Băng keo giấy | 139 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dày 50mm; | ||
| 5 | Băng keo xanh | 197 | Cuộn | Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính; Cuộn dày 2,5mm. | ||
| 6 | Bình xịt sơn đen | 401 | Bình | Sơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình | ||
| 7 | Bột bả | 218 | kg | Màu: màu trắng; tỉ lệ trộn: 1,67kg/l; độ nhớt ở 27 độ C là: 11000CPs; độ bóng(nhìn ở 85 độ): mờ | ||
| 8 | Bột đá | 259 | Kg | Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 % | ||
| 9 | Bột từ trường | 150 | kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 10 | Bùi nhùi inoc | 665 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 11 | Bùi nhùi sắt | 310 | Cái | Chất liệu sắt, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 12 | Bùi nhùi xanh | 1.385 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh | ||
| 13 | Bút lông nhỏ | 36 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 14 | Bút ống ghen nhỏ | 126 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 15 | Bút ống ghen to | 126 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét | ||
| 16 | Cát phun | 427 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch | ||
| 17 | Cây thông nòng cước | 232 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 18 | Cây thộng nòng đồng | 232 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 19 | Cồn công nghiệp | 618 | lit | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí. Nồng độ 95%. Đóng thùng 20 lít | ||
| 20 | Cục nhám bằng giấy | 502 | Cục | Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10 | ||
| 21 | Chất pha sơn | 896 | lit | Màu: không màu; tỉ trọng: 0.8g/cm3; nhiệt độ đông đặc: -95 độ C; nhiệt độ sôi: 55 độ C; tính tan: tan vô hạn trong nước; độ nhớt: 0,4 Pa.s | ||
| 22 | Chất tẩy rỉ | 500 | lit | Độ pH: 6-7; Tỉ trọng 1,2-1,3g/cm3; Thời gian se khô mặt: 1-2 giờ | ||
| 23 | Chất tiếp âm | 115 | kg | Có thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại | ||
| 24 | Chất xử lý ăn mòn | 163 | lit | Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng… | ||
| 25 | Chì hàn | 83 | Cuộn | Chì hàn tiêu chuẩn Sn=63%; Pb=37% | ||
| 26 | Chổi lông | 485 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 27 | Chổi lông thỏ | 485 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6. Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm | ||
| 28 | Chổi sắt tròn | 485 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm. Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 29 | Dao dọc giấy to | 126 | Cái | Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng | ||
| 30 | Dầu rửa | 1.490 | lit | Dạng lỏng; Nhiệt độ bốc hơi 180-370 độ C; Chỉ số Cetan >=50; độ nhớt 1,8-5 cSt; hàm lượng S: | ||
| 31 | Dầu thủy lực | 324 | lit | Chất lỏng trong suốt, đồng nhất có màu đỏ; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,846g/cm3; Nhiệt độ chớp lửa cốc hở: 122,5 độ C; Độ nhớt động học ở 50 độ C: 11,77 Cst; Nhiệt độ sôi: 230,5 độc C; Trị số Axit: 0,012 mgKOH/g; Hàm lượng nước: không có; Ăn mòn kim loại ở 100 độ C trong 3 giờ: không. | ||
| 32 | Dây dù | 197 | Cuộn | Chất liệu: dù tổng hợp; đường kính 16mm | ||
| 33 | Dây gai | 197 | Cuộn | Chất liệu: gai; đường kính 30mm | ||
| 34 | Dây kẽm đánh bảo hiểm Inox | 1.410 | m | Ф0,4mm; Độ bền 350-450N/mm2; khối lượng: 0,0089kg/mét dài | ||
| 35 | Dây thít nhựa | 831 | Cái | Dây thít chất liệu nhựa trắng kích thước (3x100), (4x150), (4x200), (5x250), (5x300), (10x500) | ||
| 36 | Đá mài mịn | 149 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф250mm | ||
| 37 | Đá mài thô | 220 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 38 | Đầu cos (mạ bạc) | 60 | Cái | Đầu cos kích cỡ từ 1.5 đến 4.0 chất liệu đồng mạ bạc. | ||
| 39 | Gang tay cao su | 364 | Đôi | Chất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ iso-octan : toluen (7:3) =15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: >=150% | ||
| 40 | Giấy nhám | 2.300 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120 | ||
| 41 | Giấy nhám | 2.320 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm; Độ nhám : #180 | ||
| 42 | Giấy nhám | 2.320 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #320 | ||
| 43 | Giấy nhám | 2.320 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600 | ||
| 44 | Giẻ lau | 340 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 45 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 194 | Bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 46 | Hóa chất mạ đồng | 29 | kg | Thành phần dung dịch CuSO4 và H2SO4 | ||
| 47 | Hóa chất mạ Niken | 29 | kg | Hóa chất mạ niken hóa covenfya Enova H15, độ cứng HV 990 | ||
| 48 | Keo 3 thành phần | 36 | Bộ | Gồm Thiokol, paste hóa rắn có màu xám đen và chất xúc tiến màu trắng. Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ, chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết. Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 49 | Keo cao su non | 38 | kg | Keo chèn mềm PTFE GREASE | ||
| 50 | Keo dán | 31 | kg | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 | ||
| 51 | Lưỡi cưa | 407 | Cái | Chất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm | ||
| 52 | Màng | 436 | Cuộn | Chất liệu: PE; đóng gói 5 cuộn một | ||
| 53 | Mặt nạ phòng độc | 120 | Cái | Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở. | ||
| 54 | Mỡ | 157 | kg | Độ nhỏ giọt 198 độ C; Độ nhớt ở 40 độ C là 208 mm2/s; Độ xuyên kim sau nhào trộn: 235 | ||
| 55 | Mũi khoan các loại | 181 | bộ | Chất liệu thép thân tròn Ø 0,8- Ø12 | ||
| 56 | Mút dán | 469 | m2 | Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm | ||
| 57 | Nỉ dán | 43 | m | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm | ||
| 58 | Nỉ dán | 281 | m | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 6000mm x1500mm | ||
| 59 | Ni lon chịu nhiệt | 100 | m | Rộng 30mm mầu trắng đục mỏng, nhẹ. Chịu được nhiệt độ tối đa tới 200 độ C | ||
| 60 | Nỉ tấm | 278 | M2 | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm | ||
| 61 | Nilong khổ | 3.690 | M | Chất liệu: PE; khổ: 1,2x20m | ||
| 62 | Nilong túi khí | 855 | M | Chất liệu: PE; khổ: 1,4x8m | ||
| 63 | Nhớt bôi trơn | 178 | lit | Độ nhớt động học: 155 cSt ở 80 độ C; Điểm chớp cháy: 240 độ C | ||
| 64 | Nhựa thông | 16 | kg | Nhựa thông tự nhiên không hóa chất | ||
| 65 | Ống gen chịu nhiệt | 10 | m | Chất liệu: sợi thủy tinh, amiang, phủ nhựa silicon. Kích thước ɸ12x10mm, ɸ6x4, cách điện tốt, chịu nhiệt độ tới 300 độ C, chịu mài mòn | ||
| 66 | Que hàn nhôm | 269 | Hộp | Dạng cây dài 600mm lõi nhôm bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 140 độ C | ||
| 67 | Que hàn sắt | 531 | Hộp | Dạng cây dài 600mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | ||
| 68 | Sáp đánh bóng | 120 | Hộp | Thời gian khô Max0,3h.Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2. Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100 | ||
| 69 | Sơn lót chịu nhiệt | 120 | kg | Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tới 650oC, hiệu năng che phủ tốt, màu sắc xám kim loại, tỉ trọng 1.34, thời gian khô 2h | ||
| 70 | Sơn lót | 1.005 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút | ||
| 71 | Sơn phủ xanh | 1.249 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xanh theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 72 | Sơn phủ mầu bạc chịu nhiệt | 168 | kg | Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tới 650 độ C, hiệu năng che phủ tốt, màu sắc bạc ánh kim, thời gian khô 2h | ||
| 73 | Tạp dề | 133 | Cái | Chất liệu vải không thấm dầu mỡ | ||
| 74 | Túi khí chèn hàng | 1.355 | Cái | Chất liệu: giấy kratf; Kích thước: R90xD180cm; | ||
| 75 | Vải bạt | 40 | M2 | Trọng lượng nhẹ, độ bền cao, chịu nhiệt cao, nhanh khô tránh oxi hóa cho vật được che phủ. Kích thước: 3x5m | ||
| 76 | Vải bọc chống cháy | 35 | M2 | Lực kéo đứt trên kích thước tấm vải 25±1,5x100+10mm không nhỏ hơn 80kg; độ dãn vải khi kéo đứt theo điều kiện trên không nhỏ hơn 3,5%; Chất liệu sợi thủy tinh, mền, nhẹ, chịu mài mòn, cách điện, chịu nhiệt tốt nhiệt tốt | ||
| 77 | Xà bông trung tính | 164 | Kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 78 | Xăng | 677 | lit | Chỉ số Otan: 92; Hàm lượng oxy 4-5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi