Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:44:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,413,182,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8619773265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723954653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, thi công kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I33, đường đầu cầu kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống thoát nước).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.689.227.523 VND.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.227.523 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.067.682.569 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa phá đá thủy lực (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô đầu kéo (vận chuyển dầm cầu) (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận tải thùng (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới cầu Ba Bi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
- Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Số điện thoại: 0274.3672.432
- Số Fax: 0274.3672.432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3672.441 Số Fax: 0274.3672.578 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Phần hệ dầm - Cung cấp dầm I33m đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,257 | 100m2 |
| 9 | Bản mặt cầu - Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,067 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,148 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4=62km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,118 | 100tấn |
| 18 | Tấm ván khuôn bản mặt cầu - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,436 | m3 |
| 19 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | tấn |
| 20 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | tấn |
| 21 | Ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 23 | Gờ lan can - Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,234 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | m2 |
| 27 | Lan can - Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,094 | m2 |
| 30 | Cung cấp bu lông D22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 31 | Thoát nước - Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 32 | Cút nối 90 D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 36 | Cung cấp bu lông D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Cung cấp bu lông D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Khe co giãn - Lắp đặt khe co giãn mặt cầu - dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m |
| 39 | Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 40 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bulông M14, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Mố cầu - Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | tấn |
| 48 | Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 49 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,296 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,231 | m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,006 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,479 | 100m2 |
| 56 | Đá kê gối - Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 59 | Neo dầm ngang - Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 60 | Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | m3 |
| 61 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 63 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 65 | Tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | Bản quá độ - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,832 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m3 |
| 68 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,972 | m3 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 73 | Tổ chức thi công - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bãi chứa vật liệu và bãi chứa dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (bãi chứa vật liệu và bãi chứa dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m3 |
| 75 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | 100m3 |
| 76 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,279 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,642 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đất vòng vây ngăn nước bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (thanh thải dòng chảy sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,875 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | 100m3 |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,128 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,256 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,256 | tấn |
| 88 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Nền đường - Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,397 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,419 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đánh cấp bằng máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,704 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,509 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.896,202 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,877 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp sỏi đỏ (K98x1.428 + K95x1.391) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,384 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp cát sau mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | 100m3 |
| 10 | Mặt đường - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,981 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,981 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Nhựa đường lỏng MC70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,832 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,832 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (nhựa nhũ tương CSS-1h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,832 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,832 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4=62km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,12 | 100tấn |
| 18 | Gia cố mái taluy - tứ nón - Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,339 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng đào chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,57 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,696 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,446 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,893 | m3 |
| 24 | Rãnh thoát nước - Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,787 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,14 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,73 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 34 | Cửa xả - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,378 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 38 | Tầng lọc ngược - Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 40 | Vạch sơn - Biển báo - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch sơn gờ giảm tốc, dày sơn 4mm; HS VL, NC, M *2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,4 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | m2 |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp gương cầu lồi D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (không tính vật liệu, hệ số NC, M *0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (không tính vật liệu, hệ số NC, M *0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tường hộ lan - Thanh đầu, L=0.70m/1thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Thanh giữa, L=3.32m/1thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 52 | Cung cấp bu lông D16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 53 | Cung cấp bu lông D20x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 54 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 55 | Cột thép U160x160x5xmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 56 | Thanh thép đệm U160x160x5xmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 60 | Cọc tiêu - Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | m2 |
| 65 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,396 | m2 |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8619773265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723954653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, thi công kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I33, đường đầu cầu kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống thoát nước).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.689.227.523 VND.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.227.523 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.067.682.569 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy thủy bình (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Búa phá đá thủy lực (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 12 tấn | 2 |
| 15 | Ô tô đầu kéo (vận chuyển dầm cầu) (**) | Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn | 2 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng (**) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | 3 |
| 18 | Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h | 1 |
| 19 | Xe tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa (**)) | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 63 tấn | 2 |
| 22 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi