Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118164-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210686657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:44:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,413,182,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8619773265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723954653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, thi công kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I33, đường đầu cầu kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống thoát nước).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.689.227.523 VND.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.227.523 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.067.682.569 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa phá đá thủy lực (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô đầu kéo (vận chuyển dầm cầu) (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận tải thùng (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**))
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa (**))
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cầu Ba Bi
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3672.432 - Số Fax: 0274.3672.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Đầu tư VTCO - Địa chỉ: Số 234 Ngô Tất Tố, phường 22, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn – Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn – Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3672.432 - Số Fax: 0274.3672.432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3672.432 - Số Fax: 0274.3672.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3672.441 Số Fax: 0274.3672.578
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU CHÍNH
1Phần hệ dầm - Cung cấp dầm I33m đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
4Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,257100m2
9Bản mặt cầu - Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,067m3
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
11Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,148tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,898100m2
13Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V323m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4=62km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,118100tấn
18Tấm ván khuôn bản mặt cầu - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11,436m3
19Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134tấn
20Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,529tấn
21Ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,287100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1921 cấu kiện
23Gờ lan can - Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,234m3
24Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,129100m2
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,78m2
27Lan can - Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,525tấn
28Mạ kẽm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,525tấn
29Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,094m2
30Cung cấp bu lông D22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
31Thoát nước - Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn ống
32Cút nối 90 D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
34Mạ kẽm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
36Cung cấp bu lông D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Cung cấp bu lông D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Khe co giãn - Lắp đặt khe co giãn mặt cầu - dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m
39Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
40Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
41Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
44Mạ kẽm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
45Cung cấp lắp đặt bulông M14, L=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Mố cầu - Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,138tấn
48Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065m3
49Mạ kẽm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,138tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,296m3
51Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
52Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,231m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,006tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,479100m2
56Đá kê gối - Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
57Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
59Neo dầm ngang - Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
60Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037m3
61Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
63Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
65Tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
66Bản quá độ - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,832m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,08m3
68Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
69Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81tấn
70Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,972m3
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
73Tổ chức thi công - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bãi chứa vật liệu và bãi chứa dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (bãi chứa vật liệu và bãi chứa dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,75m3
75Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,07100m3
76Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,07100m3
77Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,07100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,279100m3
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,642100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đất vòng vây ngăn nước bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,811100m3
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (thanh thải dòng chảy sau khi hoàn thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,811100m3
83Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,875100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5100m3
85Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,128tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,256tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,256tấn
88Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Nền đường - Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V44,397100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,419100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đánh cấp bằng máy đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,194100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,704100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,509100m3
6Cung cấp đất đắp chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.896,202m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,877100m3
8Cung cấp sỏi đỏ (K98x1.428 + K95x1.391)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,384m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp cát sau mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,998100m3
10Mặt đường - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,981100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,981100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Nhựa đường lỏng MC70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,832100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,832100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (nhựa nhũ tương CSS-1h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,832100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,832100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,534100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4=62km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V591,12100tấn
18Gia cố mái taluy - tứ nón - Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,339m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529100m3
20Cung cấp đất đắp chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng đào chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,57m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,696m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,446m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,893m3
24Rãnh thoát nước - Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,787100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m3
26Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,14m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,73m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
34Cửa xả - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,378m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
37Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
38Tầng lọc ngược - Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
40Vạch sơn - Biển báo - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch sơn gờ giảm tốc, dày sơn 4mm; HS VL, NC, M *2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,4m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,05m2
42Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Cung cấp biển báo phản quang hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Cung cấp gương cầu lồi D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,433m3
48Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (không tính vật liệu, hệ số NC, M *0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (không tính vật liệu, hệ số NC, M *0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Tường hộ lan - Thanh đầu, L=0.70m/1thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Thanh giữa, L=3.32m/1thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
52Cung cấp bu lông D16x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
53Cung cấp bu lông D20x380Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
54Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
55Cột thép U160x160x5xmmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
56Thanh thép đệm U160x160x5xmmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
57Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
60Cọc tiêu - Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
61Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,611m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,778m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,076m2
65Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,396m2
66Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,224m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8619773265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723954653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, thi công kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I33, đường đầu cầu kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống thoát nước).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.689.227.523 VND.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.227.523 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.067.682.569 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
2 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy cắt, uốn sắt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Máy thủy bình (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
7 Máy toàn đạc điện tử (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
8 Búa phá đá thủy lực (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
11 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
12 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
13 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
14 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 12 tấn2
15 Ô tô đầu kéo (vận chuyển dầm cầu) (**) Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn2
16 Ô tô vận tải thùng (**) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
17 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) Dung tích thùng trộn ≥ 6 m33
18 Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) Năng suất bơm ≥ 50 m3/h1
19 Xe tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa (**)) Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 7 tấn1
20 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
21 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 63 tấn2
22 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->