Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 19:57:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp Trụ sở Phòng giao dịch Tân Tiến - Agribank Chi nhánh huyện Krông Pắc, Đắk Lắk 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk.
+ Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
+ Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Điều hành dự án công trình: Trụ sở PGD Tân Tiến - Agribank chi nhánh huyện Krông Pắc, Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0262 3841 452. Fax:0262 3841 452. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,7286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 15,346 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Chương V | 16,372 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 48,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9093 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3929 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,4279 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2644 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 24,0984 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 17,398 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 1,7398 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V | 1,7398 | 10m3/1km |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2752 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,3139 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,9 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,17 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,4891 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,548 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,8232 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6947 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,6 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 26,65 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,51 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,745 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,782 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,32 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 27,4837 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 2,8581 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8453 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1737 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,3435 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0731 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4832 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,8071 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3952 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2892 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2887 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 36,42 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤50m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,6796 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 92,157 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,2592 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 3,161 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 684,06 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.079,364 | m2 |
| 54 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 32,26 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 36 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 517,6828 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 93,37 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 45,305 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 54,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 41,2 | m |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 133,48 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 133,48 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 8,375 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5304 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5304 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 192,6 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V | 76,3 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chống ẩm | Chương V | 29,725 | m2 |
| 70 | Ốp Alu hộp kim nhôn màu bạc dày 0,4mm, khung xương sắt hộp 20x40 | Chương V | 50,0584 | m2 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 10,3012 | m3 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 15,5375 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch kt 800x800 | Chương V | 86,64 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 800x800 | Chương V | 5,4264 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V | 209,08 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Chương V | 45,92 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x400 | Chương V | 3,672 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V | 29,315 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 300x450 | Chương V | 94,4 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 8,67 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 58,7075 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.544,92 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 849,17 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 684,06 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.710,03 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cửa kính thuỷ lực 2 cánh, kính trong cường lực 12 ly | Chương V | 10,24 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính trắng 8 mm cường lực, nhựa lõi thép UPVC DLP Window phụ kiện GQ hoàn chỉnh | Chương V | 6,72 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính trắng 8 mm cường lực, nhựa lõi thép UPVC DLP Window phụ kiện GQ hoàn chỉnh | Chương V | 15,792 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC DLP Window (hệ châu á, phụ kiện GQ hoàn chỉnh), panô tấm | Chương V | 7,04 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép DLP kính cường lực 8 mm + phụ kiện GQ hoàn chỉnh | Chương V | 25,08 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt Cữa nhựa lõi thép DLP kính cường lực 8mm + phụ kiện GQ hoàn chỉnh | Chương V | 10,08 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt cửa nhựa lõi thép DLP kính cường lọi 8 mm phụ kiện GQ hoàn chỉnh | Chương V | 2,88 | m2 |
| 94 | SXLD Hệ mặt dựng thanh nhôm cao cấp, kính màu xanh biển phản quang cường lực dày 10.38 ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V | 67,508 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 25,64 | m2 |
| 96 | Vách nhôm xingfa cao cấp, kính trong cường lực dày 8 ly | Chương V | 46,186 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh nhôm singfa cao cấp + kính cường lực 8mm | Chương V | 6,204 | m2 |
| 98 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm phụ kiện Inox 304 | Chương V | 14,655 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa kho tiền | Chương V | 2,816 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp dựng Cửa cuốn Đức, tole mạ màu nhập khẩu (đã baogồm chi phí lắp đặt) | Chương V | 16,28 | m2 |
| 101 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bình lưu điện 500kg, dùng cho cửa dưới 20 m2: | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | XS Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Chương V | 38,04 | m2 |
| 104 | SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ N2 | Chương V | 1 | trụ |
| 105 | SXLD trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ N2 | Chương V | 13 | trụ |
| 106 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 | Chương V | 15,68 | m |
| 107 | SXLD lan can sắt + sơn hoàn thiện | Chương V | 12,544 | m2 |
| 108 | SXLD tay vịn Inox vịtrí VK3 D60 x1.0mm | Chương V | 2,4 | md |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 34,74 | 1m2 |
| B | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi, máng tán quang dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED sát trần D400 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300 | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED hình cầu trang trí trụ cộng D180 (20W) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba âm tường | Chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba âm sàn | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhánh sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2,≤ 4mm2 | Chương V | 695 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2,≤ 4mm2 | Chương V | 406 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2,≤ 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2,≤ 10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2,≤ 10mm2 | Chương V | 164 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16 mm2,≤ 25mm2 | Chương V | 101 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 x35 mm2,≤ 50mm2 | Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2,≤ 6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x35 mm2 dây tiếp địa,≤ 50mm2 | Chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần D35 dây tiếp địa,≤ 50mm2 | Chương V | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mm | Chương V | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm,≤ 27mm | Chương V | 64 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm,≤ 48mm | Chương V | 96 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 32 | hộp |
| 36 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400 | Chương V | 5 | cọc |
| 37 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm - Đường kính 40mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| C | BÁO CHÁY + PCCC: | |||
| 1 | Tủ báo cháy 1 loop | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V | 1,5 | 10bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn Khẩn | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Modem giám sát địa chỉ | Chương V | 3 | chiếc |
| 7 | Modem điều khiển địa chỉ | Chương V | 3 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75mm2 | Chương V | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mm | Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V | 6 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy MFZ4 - 8kg | Chương V | 6 | bình |
| 15 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại đôi | Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Patch panel 12 port, CAT.6,19'' rackmount | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Patch Cord UTP, CAT.6, 2.0m | Chương V | 25 | sợi |
| 5 | Thiết bị chống sét mạng điện thoại 10pairs | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A,80ka-3SPM1-40/230+L15/63A | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Switch Catalyst 2960-X 24 Gig, 2x1G SFP, LAN Lite | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ rack Cabinet 19'' 27U - D800 (quạt, nguồn, khay trượt) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp mạng AMP Categori 6 UTP Caple, 4 pair, 23 AWG | Chương V | 215 | m |
| 11 | Cáp mạng AMP Categori 5e UTP Caple, 4 pair, 23 AWG | Chương V | 186 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mm | Chương V | 225 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm,≤ 27mm | Chương V | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm,≤ 34mm | Chương V | 65 | m |
| 15 | Bộ phát wifi băng tầng kép | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 17 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Chương V | 22,5 | 1m khoan |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V | 50 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 7,8259 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 trên tường , mái nhà | Chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần D 70mm 2 dưới mương đất | Chương V | 35 | m |
| 6 | SXLD chân đế đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét LIVA, LAP-CX-040 | Chương V | 1 | cái |
| F | CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Ống PVC D200 dày 5,9mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Ống PVC D140 dày 6,7mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống PVC D114 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 11 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống PVC D27 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn chuyển D200-D140 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển D140-D114 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển D114-D90; D60 | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển D90-D60 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển D42-D34 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co D200 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co D140 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, tê D114, D110 | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, tê D90 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, tê D60 | Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt co D42 | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, tê D34-D42, D34-D27 | Chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, tê D27 | Chương V | 28 | cái |
| 29 | Nối PVC 140 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Nối PVC 114 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Nối PVC 60 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Nối PVC 42 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Nối PVC 34 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối PVC 27 | Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2,≤ 4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Chương V | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D42 thông dầm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co D90 | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 23,911 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Chương V | 0,8284 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,2881 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 27,468 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,89 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,7166 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào giếng thấm | Chương V | 0,77 | m3 |
| H | CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO; SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 65,6405 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 28,17 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,286 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Chương V | 1,016 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,381 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,254 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 9 | Xây trụ tường rào gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,6517 | m3 |
| 11 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 22,835 | m2 |
| 12 | Gia công chông sắt. | Chương V | 2,1175 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Chương V | 88,475 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 142,916 | m2 |
| 15 | Lắp dựng chông sắt hàng rào. | Chương V | 2,11 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cổng hiện trạng tận dụng lại | Chương V | 7,59 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt tận dụng lại+ thay 2 bánh xe cổng đẩy | Chương V | 7,59 | m2 |
| 18 | Thay 2 bánh xe cổng đẩy | Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng ray cổng đẩy V 40x40x3mm | Chương V | 9,2 | md |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 28,17 | 1m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Khung sắt bảo vệ bóng đèn trụ cổng | Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Chương V | 17,08 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 22,204 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 1,9433 | 10m |
| I | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 55,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 2,2017 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 189,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch, móng cột giằng móng đá bằng máy đào dung tích 0.8m3 | Chương V | 7 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 166,6399 | m3 |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 17,8432 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | 17,8432 | 10 tấn/1km | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 38km | Chương V | 17,8432 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 11 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi