Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121153-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211121008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:52:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,599,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng (Giai đoạn I: 2 tầng 8 phòng) và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Hưng huyện Mỹ Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa điểm: Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH XD và PT Khánh Phong. - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa điểm: Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa điểm: Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Dọn dẹp mặt bằng, cắt cây, di chuyển câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5công
2Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5431100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225,5625100m
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2716100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2716100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,8017m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2941100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,8664m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0945100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1762tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,9492tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9882tấn
13Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,928m3
14Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,327100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1683tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,119tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,2338m3
18Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,0324m3
19Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4868100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1546tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8893tấn
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3773100m3
23Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,196m2
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,367m3
25Đào móng băng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,98151m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2922m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6731m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0966100m3
29Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,8157m2
30Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4816m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6224m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0693m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0063100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0258m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,6856m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,72m
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,6856m2
38Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,8768m2
39Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,92m
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,193m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,533m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,88100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5182tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4723tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,2576m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4058m3
8Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,8494m3
9Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,978100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,559tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4272tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,559tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4274tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,6011m3
15Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7574100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7104tấn
17Đào móng cầu thang- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,01791m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1131m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5873m3
20Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,5546m3
21Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4666100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8134tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2367tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7226m3
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,744m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt83,52m
27Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,6488m3
28Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2145100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,202tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5535tấn
31Xây ốp cột bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,898m3
32Xây ốp cột bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,898m3
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Mua sen hoa cửa inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt633,08kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,04m2
3Mua sẵn cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,52m2
4Mua sẵn cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,04m2
5Mua sẵn vách kính kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,77m2
6Xây tường lan can gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0883m3
7Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt992,03kg
8Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,9541m2
9Mua trụ cầu thang inox D150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,4412m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt378,43m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt651,39m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt297,8m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt575,74m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt142,3572m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt85,4876m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,32m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt176,112m2
19Lát nền, sàn - KT gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt534,0892m2
20Lát nền, sàn - KT gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,448m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt696,8992m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.610,4176m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt266,88m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt266,88m2
25Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6738m3
26Bê tông giằng sê nô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4987m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2433100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1504tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0975tấn
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính hoàn thiện 4 tháng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6614100m2
D PHẦN MÁI TÔN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6391m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,0922m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4664m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0424100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0349tấn
6Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1433tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1433tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2782100m2
9Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,68m
10Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt125cái
11Cửa mái tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,26m2
12Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt208,992m2
E BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1757m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3338m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3338m3
4Trát granitô bục giảng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,4113m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
2Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
3Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
4Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
5Móc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
6Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
2Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
3Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
6Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
7Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Cung cấp lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48bộ
9Cung cấp lắp đặt đèn LED ốp trần 24WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
10Cung cấp lắp đặt đèn tường LED kiểu ánh sáng hắt 20WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
11Cung cấp lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
12Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
13Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
14Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
15Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90m
18Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
19Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
20Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt650m
21Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt850m
22Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt850m
23Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt650m
24Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
H PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
10Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
2Cung cấp lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
3Cung cấp lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
4Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
5Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,25 đèn
7Đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1đèn
8Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
J RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,6m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,96m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,32371m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8625m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,603m3
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6562m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2258100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2947tấn
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,2318m2
10Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,2318m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1341 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->