Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:52:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,599,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng (Giai đoạn I: 2 tầng 8 phòng) và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Hưng huyện Mỹ Lộc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng
Địa điểm: Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cắt cây, di chuyển cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5431 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,5625 | 100m |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2716 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,8017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2941 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,8664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0945 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1762 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,9492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9882 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,119 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,2338 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,0324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1546 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8893 | tấn |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,3773 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,196 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,367 | m3 |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,9815 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2922 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6731 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 29 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,8157 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4816 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6224 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0693 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0258 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,6856 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,72 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,6856 | m2 |
| 38 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,8768 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,92 | m |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,193 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,533 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,88 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5182 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4723 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,2576 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,4058 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,8494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,978 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4274 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,6011 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7574 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,7104 | tấn |
| 17 | Đào móng cầu thang- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0179 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1131 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5873 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5546 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4666 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2367 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7226 | m3 |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,744 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,52 | m |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6488 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2145 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5535 | tấn |
| 31 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,898 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,898 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Mua sen hoa cửa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 633,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,04 | m2 |
| 3 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 4 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,04 | m2 |
| 5 | Mua sẵn vách kính kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,77 | m2 |
| 6 | Xây tường lan can gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0883 | m3 |
| 7 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 992,03 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,9541 | m2 |
| 9 | Mua trụ cầu thang inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4412 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 378,43 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 651,39 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 297,8 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 575,74 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142,3572 | m2 |
| 16 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,4876 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,32 | m |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,112 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 534,0892 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,448 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 696,8992 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.610,4176 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 266,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 266,88 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6738 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng sê nô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4987 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2433 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính hoàn thiện 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6614 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6391 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,0922 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1433 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1433 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,68 | m |
| 10 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125 | cái |
| 11 | Cửa mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 208,992 | m2 |
| E | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1757 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,3338 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,3338 | m3 |
| 4 | Trát granitô bục giảng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,4113 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Móc giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn LED ốp trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn tường LED kiểu ánh sáng hắt 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 850 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 850 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| H | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 10 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đèn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,96 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,3237 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8625 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,603 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2258 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2947 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,2318 | m2 |
| 10 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,2318 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134 | 1 CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi