Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105411-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211080962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,045,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00675525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0135105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.031.524.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Phương Lâm (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Q.T.C; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HÀNH CHÍNH - PHỤ VỤ HỌC TẬP
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3/km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,732m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,189m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,171m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,735m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,157m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,101m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,087m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V106,145m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,473m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,621m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,337100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,384100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,639100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,774100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,095tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,819tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,665tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,916tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,916tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,057100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,164100m3
44Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V97,01m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,558m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,504m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,098m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,093m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90,848m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,147m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,627m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,008m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,145m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,931m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,005m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.671,762m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,38m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V889,17m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V884,17m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,23m2
63Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
64Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,74m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,617m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
68Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,82m2
69Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V891,11m2
70Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V70,62m2
71Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m2
72Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V79,73m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V638,795m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.640,909m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V707,405m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,808m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,2m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.920,717m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,26m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
81Lớp vữa XM mác 100 chiều dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V124,452m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V322,735m2
84Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,988m2
86Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
87Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,527m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V221,465m2
89CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
90CCLD lam nhôm hộp 80x200x1,2mm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V367,5md
91CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,46m2
92CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
93Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,921m2
94Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,001m2
96CCLD tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm D60x1,4mm + thanh dựng D42x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,457m2
98CCLD bông sắt mạ kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
99CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100CCLD bộ tay vịn inox 304 D34x1,2mm vệ sinh người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Kẻ ron cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,446100m2
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
108Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
121Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
130Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
133Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
144Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
153Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Ty treo ống D114, D90, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
157Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
158Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
159Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
161Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
165Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
170Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
171Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,254m2
172Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
174Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
175Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
176Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
179Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
183Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
185Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
189Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
191Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
192Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
193Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
194Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
195Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
199Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
200Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
203Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V280m
204Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V280m
205Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
207Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
208Router wirless 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
210Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
211Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3/km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,352m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,065m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,006m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,168m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,798m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,038m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,293m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V173,275m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,942m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,466m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,411100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,314100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,563100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,343tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,309tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,946tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,094tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,439tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,385tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,385tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,251100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,595100m3
47Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V577,4m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,535m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,173m3
51Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,471m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V123,588m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,551m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,676m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,693m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,705m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,861m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.228,575m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V778,19m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.346,36m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465,18m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,02m2
66Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V86,325m2
67Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V304m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,84m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
71Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,48m2
72Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.526,89m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V56,495m2
74Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V178,62m2
75Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V91,12m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V959,23m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.581,44m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,536m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.704,935m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.076,766m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.286,375m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,8m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
84Lớp vữa XM mác 100 chiều dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,688m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V155,435m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V513,121m2
87Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m2
88Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
89Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,26m2
90Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,088m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V373,348m2
92CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
93CCLD lam nhôm hộp 80x160x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,8md
94CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,24m2
95CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
96Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54,78m2
97Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,58m2
99CCLD tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm D60x1,4mm + thanh dựng D42x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,624m2
101CCLD bông sắt mạ kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
102CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Kẻ ron âm tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,931100m2
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
109Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
121Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
122Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
144Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
153Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Ty treo ống D114, D90, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
157Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
158Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
159Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V390cái
160Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
165Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
170Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
171Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
172Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
175Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
176Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
177Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W máng mỏng chiếu sáng bảng học + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
179Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
180Lắp đặt MCCB 3P-150A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182Lắp đặt MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
192Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
193Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
195Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.650m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
203Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
204Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
205Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Router wirless 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3/km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,383m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,229m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,775m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,617m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,406m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,854m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,462m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,982100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,399tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,299tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,6m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,929tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,929tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m3
43Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V133,97m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,707m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,597m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,449m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,268m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,717m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,141m3
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,068m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,822m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,74m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,18m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,97m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,22m2
59Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V86,185m2
60Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,56m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
63Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
65Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V503,38m2
66Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60,367m2
67Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V23,33m2
68Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,44m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V694,583m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V295,447m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V365,883m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V529,352m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,466m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V824,799m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,24m
76Đắp nổi dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V339,38m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V454,764m2
79Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,85m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
82Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,607m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,607m2
84CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Cung cấp vách khung nhôm hệ 700 kính cường lực 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
87CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
88CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
89Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,597m2
92Kẻ ron cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,294100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,33100m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,367100m2
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
100Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
111Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
143Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
144Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
146Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
150Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001m3
155Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,296m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt đèn highbay 150W chóa phản quang D400Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
159Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
160Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
161Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350WMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
162Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
170Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
172Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
173Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
175Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
176Lắp đặt cáp mạng DATA CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
177Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Router wirless 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Lắp đặt hộp đấu nối thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D NHÀ XE
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3/km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,892m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,969100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
14CCLD bulong neo fi20x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
15Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738tấn
16Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,635m2
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,682tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,682tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,751100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,574m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,574m3
24Cắt jont nền 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,79100m
25Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
28Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
29Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3/km
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,394m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
38CCLD bulong neo fi20x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
39Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
40Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,658m2
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,493100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,922m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,922m3
48Cắt jont nền 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m
49Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt hộp box 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
E SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,719100m3
8Lu lèn lại mặt sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,593100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V135,93m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V135,93m3
11Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5100m2
12Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V95m3
13San rải đất hữu cơ tận dụng bóc hữu cơ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
14Trồng cây bàng đường kính 100mm, chiều cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt racco D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt crephin D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Cắt mặt sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,026m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,788m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V383cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,363m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,361m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-200A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-150A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Rải cáp CXV/DSTA 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
13Rải cáp CXV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Rải cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
15Rải cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
16Rải cáp CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Rải cáp CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Rải cáp CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,477m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
34Cắt mặt sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
40Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
41Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Kéo rải dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
43Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V18mối
45Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
46Lắp đèn pha led 100W, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
49Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
55Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
59Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
65Bulong neo móng M24x800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
69Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V250m
70Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
72Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
73Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt MCB 2P -16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Cắt mặt sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt dây 24kV CXV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Đà composite dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Kẹp quai + hotline 2/0 có nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Nắp chụp đầu sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nắp chụp đầu cực FCO (trên, dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Nắp chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cosse ép Cu-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đầu cosse ép Cu-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
12Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
13Lắp đặt giá treo máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
15Đầu cosse ép Cu-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Collier sắt dẹp giữ ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 2 ngăn 1200x500x350x2mm + cổ dê, baketlitMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
22Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
24Kẹp ép WR 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Collier sắt dẹp giữ ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Ốc xiết cáp cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đầu cosse ép Cu-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đầu cosse ép Cu-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
32Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775m3
38Trụ BTLT 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
39Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
40Biển số + biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
44Bulong mặt ô vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Máng che dây chằng kèm bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Cọc neo D16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
50Neo xòe 8 hướng dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Thanh chống lệch D60x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đà thép L75x75x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đà
53Đà thép L75x75x8 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2đà
54Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Thanh chống sắt L60x6 dài 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
56Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Sứ đĩa (hoặc sứ polymer) dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
59Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
60Chân sứ đứng sắt nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610sứ
62Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
63Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Bulong fi16x300 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Bulong ren 2 đầu fi16x250 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Chuỗi sứ treo dừng dây 01 bát + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
69Mối nối 2 rãnh song song loại 3 bulong hoặc loại épMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Dây chằng đối lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Kẹp dừng hoặc giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Đà thép L75x75x6 dài 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đà
74Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Thanh chống sắt L60x6 dài 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
76Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
78Chân sứ đứng sắt nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,310sứ
80Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
81Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đà thép L75x75x8 dài 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2đà
84Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Thanh chống sắt L50x5 dài 810mmMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
86Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Chuỗi sứ đĩa (hoặc sứ polymer) dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
89Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
90Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Bulong ren 2 đầu fi16x250 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Chụp silicon chuyên dụng bảo bệ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Kẹp dừng hoặc giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Đà composite 110x80x5 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Thanh chống composite 10x40 dài 920mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I HÊ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
7Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt bích thép đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5c.bich
14Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,776m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m
20Cắt mặt sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
26Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V275m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
28Hộp kỹ thuật MDFMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
29Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Cắt mặt sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
41Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V145m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
44Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
45Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
46Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
47Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
49Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
52Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
53Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
54Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V215m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
57Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
58Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
59Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
60Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
61Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
62Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
65Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
66Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
67Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V165m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
70Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
71Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
72Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
73Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
74Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
75Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
78Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
79Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
80Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
82Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
85Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
90Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
J PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V860,928m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V515,772m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121,15m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V134,671m3
6Phá dỡ kết cấu móng, kèo, xà gồ, cầu phong, ly tôMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V273,04m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Mô tả kỹ thuật theo chương V273,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00675525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0135105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.031.524.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.55
2 Giám sát kỹ thuật 3 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.55
3 Đội trưởng thi công 3 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT8
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
11 Máy phát điện Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
14 Xe tải > 5T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu4
15 Máy ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
16 Xe lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->