Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,045,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00675525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0135105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.031.524.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Tời kéo vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tải > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Phương Lâm (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HÀNH CHÍNH - PHỤ VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,189 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,171 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,735 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,157 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,101 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,087 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,145 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,621 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,665 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,01 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,098 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,093 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,848 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,147 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,627 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,145 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,931 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,005 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,762 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,38 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,17 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,17 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,23 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,74 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,617 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,82 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,11 | m2 |
| 70 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 71 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 72 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,73 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,795 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,909 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,405 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,808 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,2 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.920,717 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,26 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 81 | Lớp vữa XM mác 100 chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,452 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,735 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,988 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,527 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,465 | m2 |
| 89 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 90 | CCLD lam nhôm hộp 80x200x1,2mm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,5 | md |
| 91 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 92 | CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,921 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,001 | m2 |
| 96 | CCLD tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm D60x1,4mm + thanh dựng D42x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,457 | m2 |
| 98 | CCLD bông sắt mạ kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 99 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | CCLD bộ tay vịn inox 304 D34x1,2mm vệ sinh người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Kẻ ron cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,446 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 161 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 171 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,254 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 192 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 193 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 203 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 205 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 208 | Router wirless 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,065 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,006 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,798 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,038 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,293 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,275 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,466 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,411 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,314 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,563 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,946 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,439 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,4 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,535 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,173 | m3 |
| 51 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,471 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,588 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,551 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,693 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,705 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,861 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,575 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,19 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,36 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,18 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,02 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,325 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,48 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,89 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,495 | m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,62 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,23 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.581,44 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,536 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,935 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,766 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.286,375 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 84 | Lớp vữa XM mác 100 chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,435 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,121 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,088 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,348 | m2 |
| 92 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 93 | CCLD lam nhôm hộp 80x160x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | md |
| 94 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m2 |
| 95 | CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,58 | m2 |
| 99 | CCLD tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm D60x1,4mm + thanh dựng D42x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,624 | m2 |
| 101 | CCLD bông sắt mạ kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 102 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Kẻ ron âm tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,931 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 122 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 160 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 171 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W máng mỏng chiếu sáng bảng học + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 192 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 193 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.650 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Router wirless 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,383 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,229 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,775 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,617 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,406 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,854 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,97 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,707 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,449 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,268 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,141 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,068 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,822 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,74 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,18 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,97 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,185 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,38 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,367 | m2 |
| 67 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m2 |
| 68 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,44 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,583 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,447 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,883 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,352 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,466 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,799 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,24 | m |
| 76 | Đắp nổi dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,38 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,764 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,607 | m2 |
| 84 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 700 kính cường lực 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 87 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 88 | CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,597 | m2 |
| 92 | Kẻ ron cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 144 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 146 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 155 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn highbay 150W chóa phản quang D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp mạng DATA CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Router wirless 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 14 | CCLD bulong neo fi20x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,635 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,751 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,574 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,574 | m3 |
| 24 | Cắt jont nền 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 100m |
| 25 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3/km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,394 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 38 | CCLD bulong neo fi20x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,658 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,922 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,922 | m3 |
| 48 | Cắt jont nền 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,93 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,93 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 13 | San rải đất hữu cơ tận dụng bóc hữu cơ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây bàng đường kính 100mm, chiều cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt racco D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt crephin D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Cắt mặt sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,026 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,788 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,363 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,361 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rải cáp CXV/DSTA 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV/DSTA 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Rải cáp CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Rải cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 34 | Cắt mặt sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 41 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối |
| 45 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 46 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 59 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 65 | Bulong neo móng M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ kỹ thuật IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 73 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P -16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cắt mặt sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây 24kV CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đà composite dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp quai + hotline 2/0 có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên, dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt giá treo máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Đầu cosse ép Cu-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Collier sắt dẹp giữ ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 2 ngăn 1200x500x350x2mm + cổ dê, baketlit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 24 | Kẹp ép WR 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Collier sắt dẹp giữ ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Ốc xiết cáp cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cosse ép Cu-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 38 | Trụ BTLT 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 39 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 40 | Biển số + biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 44 | Bulong mặt ô van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Máng che dây chằng kèm bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cọc neo D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 50 | Neo xòe 8 hướng dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Thanh chống lệch D60x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đà thép L75x75x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đà |
| 53 | Đà thép L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đà |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Thanh chống sắt L60x6 dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 56 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sứ đĩa (hoặc sứ polymer) dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 59 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 60 | Chân sứ đứng sắt nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10sứ |
| 62 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 63 | Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bulong fi16x300 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bulong ren 2 đầu fi16x250 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Chuỗi sứ treo dừng dây 01 bát + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 69 | Mối nối 2 rãnh song song loại 3 bulong hoặc loại ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Dây chằng đối lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Kẹp dừng hoặc giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Đà thép L75x75x6 dài 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đà |
| 74 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thanh chống sắt L60x6 dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 76 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 78 | Chân sứ đứng sắt nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10sứ |
| 80 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 81 | Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đà thép L75x75x8 dài 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đà |
| 84 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Thanh chống sắt L50x5 dài 810mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 86 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Chuỗi sứ đĩa (hoặc sứ polymer) dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 89 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 90 | Bulong fi16x250 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Bulong ren 2 đầu fi16x250 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Bulong fi16x35 mạ kẽm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Chụp silicon chuyên dụng bảo bệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Kẹp dừng hoặc giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thanh chống composite 10x40 dài 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | HÊ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | c.bich |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,776 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 20 | Cắt mặt sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 28 | Hộp kỹ thuật MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cắt mặt sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 41 | Đầu cos tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 70 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 85 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,928 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,772 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,15 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,671 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng, kèo, xà gồ, cầu phong, ly tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00675525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0135105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.031.524.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 3 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 6 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 8 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 3 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 6 |
| 6 | Máy duỗi sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 6 |
| 7 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 6 |
| 8 | Tời kéo vật liệu | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 6 |
| 13 | Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Xe tải > 5T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 15 | Máy ủi | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Xe lu | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi