Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:05:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,295,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.207.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm linh bảy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có khẩu độ B≥2m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cầu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cầu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị Xây mới cống Đồng Bàn tại K20+350, đê Tả Trà Lý 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều): Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Bóc hữu cơ | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m³ |
| B | Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đất đào mở móng công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,699 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,699 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,418 | 100m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,75 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,296 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,296 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,296 | 100m³ |
| C | Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đất đắp công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,237 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,237 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất, dung trọng khô >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,259 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,46 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,46 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất hố móng, dung trọng khô γk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,103 | 100m³ |
| 7 | Mua đất để đắp (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.008,315 | m3 |
| 8 | Đắp đất, dung trọng khô >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,769 | 100m³ |
| D | Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đắp đất sét luyện | |||
| 1 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 451,97 | m3 |
| 2 | Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 451,97 | m³ |
| E | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Cọc cừ chống thấm và gia cố mái | |||
| 1 | Cừ chống thấm phía hạ lưu cống, Larsen III (60kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,4 | m² |
| 3 | Nhựa đường và xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | kg |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,36 | m² |
| 5 | Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,09 | m2 |
| 6 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - cừ chống thấm phía hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 7 | Cừ thép gia cố mái phía đồng, Larsen III (60kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | tấn |
| 8 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - cừ gia cố mái phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 195 | m² |
| F | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Cọc BTCT KT(30x30)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 117,89 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6754 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3512 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3584 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,011 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,336 | 100m² |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 220 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,4725 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 220 | cấu kiện |
| 11 | Gia công thép bản mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9264 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 96 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,35 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,35 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,35 | m³ |
| 16 | San bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0335 | 100m³ |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,116 | 100m |
| G | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I, ép cọc âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m cọc |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3611 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3611 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên cọc dẫn trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc dẫn, trọng lượng p ≤200kg, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 10 tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống cọc dẫn trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| H | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Khung dầm bê tông phía đồng và phía sông | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,52 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy dầm khóa, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,65 | m³ |
| 3 | Bê tông hệ khung dầm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,27 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,7302 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6314 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5347 | tấn |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,8 | m² |
| I | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Bê tông gia cố mái đường phía đồng và phía sông | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,18 | m³ |
| 2 | Bê tông gia cố mái, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,94 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3916 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3574 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,89 | m² |
| J | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố đáy kênh, cơ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,96 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,39 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4943 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,15 | m² |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1217 | 100m² |
| K | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố đường hai bên dốc lên xuống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6085 | 100m³ |
| 2 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0561 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,12 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3034 | 100m² |
| 5 | Cắt khe lún, cứ 5m bố trí 01 khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6867 | 100m |
| 6 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,04 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3648 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1097 | tấn |
| 9 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,48 | m² |
| L | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m³ |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,37 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1998 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m² |
| M | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Tường chắn đất bên dốc trong đồng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,18 | m³ |
| 3 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,63 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3213 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,062 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5672 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5536 | tấn |
| 8 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,16 | m² |
| N | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố mái kênh trong hệ khung dầm | |||
| 1 | Rải đá dăm 2x4 lót mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 145,13 | m³ |
| 2 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4968 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.500 | cấu kiện |
| O | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Sản xuất cấu kiện BTĐS | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 187,82 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3108 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,389 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.500 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,3204 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.500 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 trám vào các vị trí không xếp vừa tấm BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,96 | m³ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3158 | 100m² |
| P | Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Trồng cỏ bảo vệ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,749 | 100m² |
| 2 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4749 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,53 | 100m |
| Q | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp cửa vào, cửa ra): | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,39 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,69 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2826 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7087 | tấn |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,4 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4421 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3906 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,89 | m² |
| R | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp cửa vào, cửa ra): Phân đoạn thi công đáy và tường | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,88 | m² |
| 2 | Trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m² |
| S | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,91 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,55 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5375 | tấn |
| 5 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,1 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7621 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6491 | tấn |
| 8 | Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,15 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8618 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,877 | tấn |
| T | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Khớp nối đồng | |||
| 1 | Đồng lá dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 441,5 | kg |
| 2 | Tôn trắng dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 403,42 | kg |
| 3 | Đinh tán đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 957 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,68 | m² |
| 6 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I - nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II - đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,9 | m |
| U | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Lan can hành lang mép sàn thả phai thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,28 | m² |
| 5 | Thang đỉa thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 143,37 | kg |
| 6 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,854 | m² |
| V | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Cột thủy chí | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0894 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0149 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0083 | 100m² |
| 10 | Gỗ lim làm bản mặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 11 | Bu lông M18, L=270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,73 | m² |
| 13 | Quét nhựa bitum thân cống (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 789,12 | m² |
| W | Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Phân đoạn thi công đáy và tường | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,68 | m² |
| 2 | Trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,68 | m² |
| X | Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4325 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5248 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2632 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,32 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4037 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5832 | tấn |
| Y | Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Lan can dàn van | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 540 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 130 | kg |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,76 | m² |
| 5 | Bản lề SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Z | Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Cầu thang thép | |||
| 1 | Thép hình SUS 304 làm thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | kg |
| 2 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | kg |
| 3 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 4 | Bu lông thép SUS 304 chân chẻ M14, L=14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m² |
| AA | Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Mố đỡ thang lên dàn van | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m³ |
| 2 | Bê tông mố đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đỡ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| AB | Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Bệ Vitme | |||
| 1 | Gia công bệ đỡ vitme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 2 | Lắp dựng bệ đỡ vitme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 3 | Bulong M20 L=480 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Bulong M20 L=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 1m² |
| 6 | Gia công sx, lắp đặt biển ghi tên công trình trên dàn van bằng inox 304, sơn 1 mặt 3 nước (nền màu xanh), chữ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| AC | Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống): | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m³ |
| 5 | Mua đất để đắp (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,1512 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, dung trọng khô γk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1416 | 100m³ |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4443 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1634 | 100m³ |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4754 | 100m³ |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0325 | 100m² |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,3067 | 100m² |
| AD | Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống): Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| AE | Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống): Gia cố phần mở rộng mặt đê đỉnh cống và phạm vi nền trái trước điếm | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,35 | m³ |
| 2 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0234 | 100m² |
| 3 | Cắt khe bê tông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2856 | 100m |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,76 | m² |
| AF | Hạng mục xây dựng cống (Phần phá dỡ): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,87 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,5 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 262,76 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 323,13 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 323,13 | m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2313 | 100m³ |
| AG | Hạng mục xây dựng cống (Phần quan trắc chuyển vị): | |||
| 1 | Núm thép không rỉ, đường kính D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Thép tấm KT(20x20x1)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | m³ |
| AH | Hạng mục xây dựng cống (Phần cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình): | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | mốc |
| 2 | Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | m³ |
| 3 | Cốt thép mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0621 | 100m² |
| 5 | Đào móng mốc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m³ |
| 6 | Đắp đất chân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | m³ |
| 7 | Lắp dựng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 9 | Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,81 | m² |
| AI | Hạng mục xây dựng cống (Phần phục vụ thi công): | |||
| 1 | Đào đường tránh thi công, đê quai phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1163 | 100m³ |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.142,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất trong nước, phạm vi 30m, đất cấp I- đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8982 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất đê quây, dung trọng khô >=1,45T/m3 - đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,9023 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,81 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5737 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát tạo sàn đạo ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5241 | 100m³ |
| 8 | Đệm cát mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m³ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m² |
| 10 | Đào xúc lớp đá dăm cấp phối, láng vữa, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6437 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6437 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6437 | 100m³ |
| 13 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6437 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất, đất dưới nước + bao tải đất + lớp cát, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,8827 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,8827 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,8827 | 100m³ |
| 17 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,8827 | 100m³ |
| 18 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | ca |
| 19 | Đào rãnh thu nước, hố bơm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0808 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0808 | 100m³ |
| 22 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0808 | 100m³ |
| 23 | Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp - Lắp đặt+tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 24 | Hố bơm: Kè tre 2m phên rơm 2 lớp - Lắp đặt+tháo dỡ Knc=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 25 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiêu nước, dung trọng khô >=1,45T/m3 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m³ |
| 26 | Khấu hao cọc ván thép larsen III (4 tháng):(1,17%*4+3,5%*1)=8,18% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 143,1 | tấn |
| 27 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,85 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,85 | 100m |
| AJ | Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Đường cấp điện | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CXV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột điện, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,336 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,392 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,592 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m² |
| 8 | Ghíp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Bulong móc M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Bu lông móc vào thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AK | Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Tủ điện điều khiển cống | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ vitme 10VĐ có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AL | Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m³ |
| 3 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m³ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| AM | Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Tủ 2 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AN | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Móng nhà): Đào móng+bóc hữu cơ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,073 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất hố móng, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8963 | 100m³ |
| 7 | Trồng cỏ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4852 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,76 | m³ |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,95 | m³ |
| 11 | Bê tông nắp đan bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,83 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3703 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3992 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m² |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,85 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,76 | m³ |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,05 | m³ |
| 20 | Xây chân khay bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,62 | m³ |
| 21 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0104 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3655 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9569 | tấn |
| AO | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Thân nhà): Cột nhà | |||
| 1 | Bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,49 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6354 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0771 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,88 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,19 | m³ |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 259,88 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 216,12 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 259,88 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 216,12 | m² |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m³ |
| 12 | Ván khuôn kim loại lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0494 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông gạch vỡ M75 dày 20-23cm gia cố nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,9 | m³ |
| 16 | Lát sàn phòng công tác - Gạch men 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,05 | m² |
| 17 | Lát sàn vệ sinh - Gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,61 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,77 | m² |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,98 | m³ |
| AP | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Bậc + sân trước | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 2 | Ốp đá granít vào tường màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,15 | m² |
| 3 | Bê tông sân nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5516 | 100m² |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,77 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,05 | m² |
| AQ | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Trần nhà | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,36 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1823 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3747 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1162 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6446 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8335 | tấn |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,23 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,23 | m² |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,37 | m³ |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 85,29 | m² |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,38 | 1m² |
| 15 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0465 | 100m² |
| 16 | Tôn úp khổ B=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,74 | m |
| 17 | Tôn vuông góc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,09 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,09 | m² |
| 20 | Bê tông M200 giằng tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | m³ |
| 21 | Cốt thép giằng tường thu hồi mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| AR | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Phần hoàn thiện): Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kích thước 900x2200mm, nhôm Xingfa dày 2mm, phụ kiện: 3 bản lề 4D, 2 chốt rút + 1 khóa đa điểm, kính trắng 6,38mm (D3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kích thước 1400x1400mm, nhôm Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện: 4 bản lề chữ A - 2 tay cài đa điểm, kính dan toàn 6,38mm (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m² |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,42 | m² |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,86 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,79 | 1m² |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 9 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AS | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Phần hoàn thiện): Đắp phào trang trí nhà | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 132,58 | m |
| AT | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Kẹp tiếp địa + thép dẹt 40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| AU | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Điện, chiếu sáng, quạt trần | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đèn trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 11 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 17 | Bộ móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| AV | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư cấp nước PPR - khu vệ sinh | |||
| 1 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Chếch, măng xông 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Côn thu 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong 50 - 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong 25 - 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AW | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư cấp nước PPR - lên két nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 2 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Măng xông, tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van khóa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AX | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư thoát nước PVC - khu vệ sinh | |||
| 1 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Côn thu 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AY | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư thoát nước PVC - thoát mái | |||
| 1 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Chếch nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AZ | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BA | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Phá dỡ điếm cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,08 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,96 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,04 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,04 | m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2204 | 100m³ |
| BB | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Bệ nằm và bệ vật tư điếm canh đê | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | m³ |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,71 | m² |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,04 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2117 | 100m² |
| BC | Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Cốt thép bệ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| BD | Hạng mục thiết bị: Chế tạo cơ khí cống | |||
| 1 | Khe cửa van phía sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 2 | Cửa van phía sông và phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,102 | tấn |
| 3 | Khe cửa van phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 4 | Trục nối và nối trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 5 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ Epoxy giầu kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | kg |
| 7 | Phun sơn 1 lớp sơn chống rỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 Mcr (không bao gồm hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m² |
| 8 | Sơn mầu Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,95 | kg |
| 9 | Phun sơn 4 lớp sơn màu Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 320 Mcr (không bao gồm hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m² |
| BE | Hạng mục thiết bị: Mua sắm thiết bị cống | |||
| 1 | Vít me điện 10VĐ kết hợp quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BF | Hạng mục thiết bị: Lắp đặt thiết bị cống | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | tấn |
| 2 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chiều sâu lắp ≤ 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,09 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| BG | Hạng mục thiết bị: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| BH | Hạng mục nén tĩnh thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.207.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm linh bảy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có khẩu độ B≥2m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có)) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | đảm bảo yêu cầu | 4 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 6 | Cần cầu ≥ 6 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360 m3/h | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 8 | Búa căn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | đảm bảo yêu cầu | 5 |
| 12 | Đầm dùi | đảm bảo yêu cầu | 6 |
| 13 | Đầm bàn | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 14 | Đầm cóc | đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy hàn | đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 17 | Cần cầu ≥ 25 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi