Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117065-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211116497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:05:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,295,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.207.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm linh bảy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có khẩu độ B≥2m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cầu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cầu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
Xây mới cống Đồng Bàn tại K20+350, đê Tả Trà Lý
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Sao Mai; địa chỉ: Số 2, ngách 379/8, phố Đội Cấn, Phường Liễu giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều): Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Bóc hữu cơ
1Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,303100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,303100m³
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,303100m³
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,303100m³
B Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đất đào mở móng công trình
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,699100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,699100m³
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,418100m³
4Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế87,75
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,296100m³
6Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,296100m³
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,296100m³
C Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đất đắp công trình
1Đào xúc đất, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,237100m³
2Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,237100m³
3Đắp đất, dung trọng khô >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,259100m³
4Đào xúc đất, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,46100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,46100m³
6Đắp đất hố móng, dung trọng khô γk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,103100m³
7Mua đất để đắp (hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.008,315m3
8Đắp đất, dung trọng khô >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,769100m³
D Hạng mục xây dựng cống (Phần đất - Thi công): Đắp đất sét luyện
1Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế451,97m3
2Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế451,97
E Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Cọc cừ chống thấm và gia cố mái
1Cừ chống thấm phía hạ lưu cống, Larsen III (60kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,68tấn
2Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế101,4
3Nhựa đường và xơ đayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế110kg
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,36
5TônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,09m2
6Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - cừ chống thấm phía hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,78100m
7Cừ thép gia cố mái phía đồng, Larsen III (60kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9tấn
8Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - cừ gia cố mái phía đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5100m
9Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế195
F Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Cọc BTCT KT(30x30)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế117,89
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,6754tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,3512tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3584tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,011tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,011tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,336100m²
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế220cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,472510 tấn
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế220cấu kiện
11Gia công thép bản mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9264tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế96mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,35
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,35
15Vận chuyển phế thải tiếp 2500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,35
16San bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0335100m³
17Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,116100m
G Hạng mục xây dựng cống (Phần xây dựng cống): Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I, ép cọc âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m cọc
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,25
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0117tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3611tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3611tấn
7Bốc xếp lên cọc dẫn trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
8Vận chuyển cọc dẫn, trọng lượng p ≤200kg, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,062510 tấn
9Bốc xếp xuống cọc dẫn trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
H Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Khung dầm bê tông phía đồng và phía sông
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,52
2Bê tông đáy dầm khóa, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,65
3Bê tông hệ khung dầm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế95,27
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,7302100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6314tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,5347tấn
7Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế83,8
I Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Bê tông gia cố mái đường phía đồng và phía sông
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,18
2Bê tông gia cố mái, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,94
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3916100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3574tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,89
J Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố đáy kênh, cơ
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,96
2Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế96,39
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4943100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế98,15
5Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,1217100m²
K Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố đường hai bên dốc lên xuống
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6085100m³
2Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,0561100m²
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,12
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3034100m²
5Cắt khe lún, cứ 5m bố trí 01 kheMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6867100m
6Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,04
7Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3648100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1097tấn
9Sơn phản quang gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,48
L Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Bậc lên xuống
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,28
2Bê tông bậc lên xuống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,37
3Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1998100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2
M Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Tường chắn đất bên dốc trong đồng
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,18
3Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,63
4Ván khuôn thép móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3213100m²
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,062100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5672tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5536tấn
8Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,16
N Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Gia cố mái kênh trong hệ khung dầm
1Rải đá dăm 2x4 lót máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế145,13
2Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4968100m²
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.500cấu kiện
O Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Sản xuất cấu kiện BTĐS
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế187,82
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3108tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,389100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.500cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế41,320410 tấn
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.500cấu kiện
7Bê tông M200 đá 2x4 trám vào các vị trí không xếp vừa tấm BTĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,96
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,3158100m²
P Hạng mục xây dựng cống (Phần gia cố): Trồng cỏ bảo vệ
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,749100m²
2Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4749100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,53100m
Q Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp cửa vào, cửa ra):
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,39
2Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,69
3Ván khuôn thép đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2826100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,7087tấn
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,4
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4421100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0406tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,3906tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,89
R Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp cửa vào, cửa ra): Phân đoạn thi công đáy và tường
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,88
2Trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16
S Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống)
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,91
2Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế63,55
3Ván khuôn thép đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,505100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,5375tấn
5Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,1
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,7621100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,6491tấn
8Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,15
9Ván khuôn thép trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8618100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,877tấn
T Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Khớp nối đồng
1Đồng lá dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế441,5kg
2Tôn trắng dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế403,42kg
3Đinh tán đồng D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32cái
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế957kg
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,68
6Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I - nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,6m
7Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II - đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,9m
U Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Lan can hành lang mép sàn thả phai thượng hạ lưu cống
1Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10kg
3Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,28
5Thang đỉa thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế143,37kg
6Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1434tấn
7Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,854
V Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Cột thủy chí
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,74
4Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,41
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,042tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0039tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0894tấn
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0149100m²
9Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0083100m²
10Gỗ lim làm bản mặt cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12m3
11Bu lông M18, L=270Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
12Sơn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,73
13Quét nhựa bitum thân cống (02 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế789,12
W Hạng mục xây dựng cống (Phần xây lắp thân cống): Phân đoạn thi công đáy và tường
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,68
2Trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,68
X Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông):
1Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3
2Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4325100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0458tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5248tấn
5Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,15
6Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2632100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0677tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,346tấn
9Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,32
10Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4037100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5832tấn
Y Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Lan can dàn van
1Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế540kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế130kg
3Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,67tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,76
5Bản lề SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Khóa Việt Tiệp chống cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Z Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Cầu thang thép
1Thép hình SUS 304 làm thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế300kg
2Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế90kg
3Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20kg
4Bu lông thép SUS 304 chân chẻ M14, L=14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
5Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,41tấn
6Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,5
AA Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Mố đỡ thang lên dàn van
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05
2Bê tông mố đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48
3Ván khuôn thép mố đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố đỡ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,024tấn
AB Hạng mục xây dựng cống (Phần dàn van phía đồng và phía sông): Bệ Vitme
1Gia công bệ đỡ vitmeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
2Lắp dựng bệ đỡ vitmeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
3Bulong M20 L=480Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
4Bulong M20 L=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,421m²
6Gia công sx, lắp đặt biển ghi tên công trình trên dàn van bằng inox 304, sơn 1 mặt 3 nước (nền màu xanh), chữ màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1TB
AC Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống):
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1044100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1044100m³
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1044100m³
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1044100m³
5Mua đất để đắp (hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,1512m3
6Đắp đất hố móng, dung trọng khô γk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1416100m³
7Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4443100m²
8Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0444100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1634100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4754100m³
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,0325100m²
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,3067100m²
AD Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống): Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế68cái
AE Hạng mục xây dựng cống (Phần tuyến đê trên cống): Gia cố phần mở rộng mặt đê đỉnh cống và phạm vi nền trái trước điếm
1Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,35
2Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0234100m²
3Cắt khe bê tông dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2856100m
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,76
AF Hạng mục xây dựng cống (Phần phá dỡ):
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,87
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,5
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế262,76
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế323,13
5Vận chuyển phế thải tiếp 2500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế323,13
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,2313100m³
AG Hạng mục xây dựng cống (Phần quan trắc chuyển vị):
1Núm thép không rỉ, đường kính D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Thép tấm KT(20x20x1)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,3kg
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02
AH Hạng mục xây dựng cống (Phần cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình):
1Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18mốc
2Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,41
3Cốt thép mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0584tấn
4Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0621100m²
5Đào móng mốc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,44
6Đắp đất chân mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,58
7Lắp dựng mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
8Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,74
9Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,81
AI Hạng mục xây dựng cống (Phần phục vụ thi công):
1Đào đường tránh thi công, đê quai phía đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1163100m³
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.142,176m3
3Đắp đất trong nước, phạm vi 30m, đất cấp I- đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,8982100m³
4Đắp đất đê quây, dung trọng khô >=1,45T/m3 - đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,9023100m³
5Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,81m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5737100m³
7Đắp cát tạo sàn đạo ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,5241100m³
8Đệm cát mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,05100m³
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế350
10Đào xúc lớp đá dăm cấp phối, láng vữa, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6437100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6437100m³
12Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6437100m³
13San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6437100m³
14Đào xúc đất, đất dưới nước + bao tải đất + lớp cát, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,8827100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,8827100m³
16Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,8827100m³
17San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,8827100m³
18Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55ca
19Đào rãnh thu nước, hố bơm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,68100m³
20Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0808100m³
21Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0808100m³
22San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0808100m³
23Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp - Lắp đặt+tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế320m
24Hố bơm: Kè tre 2m phên rơm 2 lớp - Lắp đặt+tháo dỡ Knc=1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48m
25Đắp đất hoàn trả rãnh tiêu nước, dung trọng khô >=1,45T/m3 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,56100m³
26Khấu hao cọc ván thép larsen III (4 tháng):(1,17%*4+3,5%*1)=8,18%Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế143,1tấn
27Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,85100m
28Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,85100m
AJ Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Đường cấp điện
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CXV (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,25100m
2Cột bê tông ly tâm 8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
3Đào móng cột điện, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,32
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,336
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,392
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,592
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0864100m²
8Ghíp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
9Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
10Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
11Bulong móc M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
12Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
14Bu lông móc vào thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
AK Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Tủ điện điều khiển cống
1Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ vitme 10VĐ có độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1tủ
2Cáp điện Cu/XLPE 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
AL Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Tiếp địa tủ điện
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
2Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,2
3Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,2
4Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
AM Hạng mục xây dựng cống (Phần điện): Điện chiếu sáng
1Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cần đèn
2Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2*2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
4Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
5Tủ 2 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
AN Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Móng nhà): Đào móng+bóc hữu cơ
1Bóc hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,355100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,355100m³
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,355100m³
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,355100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,073100m³
6Đắp đất hố móng, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,8963100m³
7Trồng cỏ bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4852100m²
8Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0485100m³
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,76
10Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,95
11Bê tông nắp đan bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,62
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cấu kiện
13Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,83
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3703100m²
15Ván khuôn thép cổ móng, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3992100m²
16Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0111100m²
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,85
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,76
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế84,05
20Xây chân khay bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,62
21Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0104100m²
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,221100m
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3655tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9569tấn
AO Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Thân nhà): Cột nhà
1Bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,49
2Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6354100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0771tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,474tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,88
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,19
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế259,88
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế216,12
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế259,88
10Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế216,12
11Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
12Ván khuôn kim loại lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0494100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0452tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15cấu kiện
15Bê tông gạch vỡ M75 dày 20-23cm gia cố nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,9
16Lát sàn phòng công tác - Gạch men 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế77,05
17Lát sàn vệ sinh - Gạch chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,61
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế79,77
19Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,98
AP Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Bậc + sân trước
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,98
2Ốp đá granít vào tường màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,15
3Bê tông sân nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,52
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5516100m²
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,77
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,05
AQ Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Trần nhà
1Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,36
2Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,12
3Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,1823100m²
4Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3747100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1162tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6446tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8335tấn
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế118,23
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế118,23
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,37
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế85,29
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,786tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,786tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35,381m²
15Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0465100m²
16Tôn úp khổ B=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,74m
17Tôn vuông góc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,2m
18Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế109,09
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế109,09
20Bê tông M200 giằng tường thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,29
21Cốt thép giằng tường thu hồi mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,059tấn
AR Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Phần hoàn thiện): Phần cửa
1Cửa đi 1 cánh mở quay, kích thước 900x2200mm, nhôm Xingfa dày 2mm, phụ kiện: 3 bản lề 4D, 2 chốt rút + 1 khóa đa điểm, kính trắng 6,38mm (D3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,54m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, kích thước 1400x1400mm, nhôm Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện: 4 bản lề chữ A - 2 tay cài đa điểm, kính dan toàn 6,38mm (S2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36m2
3Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9
4Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7331tấn
5Lắp dựng các loại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,42
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,86
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế52,791m²
8Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế58cái
9Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
10Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
AS Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý (Phần hoàn thiện): Đắp phào trang trí nhà
1Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế132,58m
AT Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
2Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế90m
3Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35m
4Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
5Kẹp tiếp địa + thép dẹt 40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cọc
AU Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Điện, chiếu sáng, quạt trần
1Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
4Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Đèn trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
6Quạt thông gió nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11hộp
8Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
10Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
11Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
12Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
14Ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
15Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế80m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế210m
17Bộ móc treo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
18Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2tủ
AV Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư cấp nước PPR - khu vệ sinh
1Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
2Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
3Tê nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Tê nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Cút D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Chếch, măng xông 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Côn thu 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Cút nhựa ren trong 50 - 1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
12Cút nhựa ren trong 25 - 1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
AW Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư cấp nước PPR - lên két nước mái
1Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,61100m
2Cút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
3Măng xông, tê nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
4Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Van khóa 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
8Hộp bảo vệ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
AX Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư thoát nước PVC - khu vệ sinh
1Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
2Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
3Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
4Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m
5Tê nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Cút nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
8Cút nhựa 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Cút nhựa 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Côn thu 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AY Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư thoát nước PVC - thoát mái
1Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
2Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
3Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Chếch nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
5Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
AZ Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Vật tư PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Bình chữa cháy MFZL4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
BA Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Phá dỡ điếm cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,08
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,96
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,04
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,04
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2204100m³
BB Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Bệ nằm và bệ vật tư điếm canh đê
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,42
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,71
3Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,04
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2117100m²
BC Hạng mục điếm canh đê kết hợp nhà quản lý: Cốt thép bệ
1Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
BD Hạng mục thiết bị: Chế tạo cơ khí cống
1Khe cửa van phía sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,583tấn
2Cửa van phía sông và phía đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,102tấn
3Khe cửa van phía đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,505tấn
4Trục nối và nối trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,053tấn
5Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,52m2
6Sơn chống rỉ Epoxy giầu kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12kg
7Phun sơn 1 lớp sơn chống rỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 Mcr (không bao gồm hao phí vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,52
8Sơn mầu EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,95kg
9Phun sơn 4 lớp sơn màu Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 320 Mcr (không bao gồm hao phí vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,52
BE Hạng mục thiết bị: Mua sắm thiết bị cống
1Vít me điện 10VĐ kết hợp quay tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
BF Hạng mục thiết bị: Lắp đặt thiết bị cống
1Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,1tấn
2Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chiều sâu lắp ≤ 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,09tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mởMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,68tấn
BG Hạng mục thiết bị: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1Khoản
BH Hạng mục nén tĩnh thí nghiệm cọc
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.207.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm linh bảy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có khẩu độ B≥2m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2m trên 1 cống;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đảm bảo yêu cầu2
2 Máy ủi đảm bảo yêu cầu1
3 Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn đảm bảo yêu cầu2
4 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn đảm bảo yêu cầu4
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn đảm bảo yêu cầu1
6 Cần cầu ≥ 6 tấn đảm bảo yêu cầu1
7 Máy nén khí 360 m3/h đảm bảo yêu cầu1
8 Búa căn đảm bảo yêu cầu1
9 Máy ép cọc ≥ 150 tấn đảm bảo yêu cầu1
10 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn đảm bảo yêu cầu1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L đảm bảo yêu cầu5
12 Đầm dùi đảm bảo yêu cầu6
13 Đầm bàn đảm bảo yêu cầu2
14 Đầm cóc đảm bảo yêu cầu3
15 Máy hàn đảm bảo yêu cầu3
16 Máy bơm nước đảm bảo yêu cầu2
17 Cần cầu ≥ 25 tấn đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->