Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:29:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,959,246,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06959246E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7826541E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150 tỷ đồng (Trong đó 02 x 75 tỷ đồng = 150 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công xây dựng công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép; móng cọc BTCT (có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tầng hầm)- Thi công phần hệ thống điện, cấp thoát nước công trình, chống sét.- Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp; điện nhẹ.- Thi công phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (sân, vườn,…) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh). 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Ngoài hợp đồng với nhà thầu chính, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng II theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) và ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cơ điện, thang máy, chống sét |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Công an PCCC cấp;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng trung cấp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Bằng tốt nghiệp đại học với các nhóm ngành còn lại để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi lắp đặt trạm biến áp công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp/ hoặc nông nghiệp sinh học/ hoặc các ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng chống mối 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (đối với kỹ sư các ngành xây dựng).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ hoặc vật liệu-cấu kiện xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành đường bộ/ hoặc cầu đường- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng và được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ vận hành máy:5 người; có chứng chỉ vận hành máy phù hợp với thiết bị thi công bố trí theo biện pháp thi công.+ Tổ bê tông:5 người; có chứng chỉ nghề bê tông.+ Tổ thép:5 người; có chứng chỉ nghề thép, hàn.+ Tổ ván khuôn:5 người; có chứng chỉ nghề mộc xây dựng.+ Tổ hoàn thiện:10 người; có chứng chỉ nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ điện:5 người; có chứng chỉ nghề điện.+ Tổ nước:5 người; có chứng chỉ nghề cấp thoát nước.+ Tổ PCCC:3 người; có chứng chỉ nghề liên quan đến PCCC.+ Tổ điện nhẹ:3 người; có chứng chỉ nghề điện, điện tử, CNTT, điện tử viễn thông.+ Tổ trạm biến áp:2 người; chứng chỉ nghề điện.+ Tổ phòng chống mối:2 người; có chứng chỉ phòng chống mối.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:- Có tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, CBKT khác; công nhân kỹ thuật...) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cẩu tự hành hoặc cần trục cố định (cần trục bánh hơi, cẩu tháp,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥200kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trường THCS Định Công (ô D1/TH4) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên. 3.Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 4.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên. 5.Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 6.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (gốc)+ Đăng kí kinh doanh của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 10.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai, Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lớp học 3 + học bộ môn + phục vụ sinh hoạt – Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 153,912 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,054 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,027 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,145 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,192 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,192 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,696 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 243 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,725 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,343 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,332 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,851 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,967 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,295 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 144,505 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,767 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,36 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,529 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,725 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,876 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,234 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,219 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 640,234 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,005 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,452 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 66,22 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,365 | m3 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,689 | m2 |
| 58 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72,909 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 89,807 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,78 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,158 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,775 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 257,596 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,711 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,452 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,722 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,079 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 416,297 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,703 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,879 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,183 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,262 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,553 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 61,963 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,822 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,46 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,839 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,669 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 624,014 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 99,583 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,981 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60,076 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,165 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,287 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,832 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,608 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,73 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 101,404 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 894,226 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.218,352 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4.376,021 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 833,027 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 487,358 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 261,212 | m2 |
| 108 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,808 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 61,26 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 246,36 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.112,578 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6.020,426 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.711,494 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 67,462 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,676 | m2 |
| 116 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,57 | md |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 230,108 | m2 |
| 118 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 382,56 | md |
| 119 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,336 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.864,424 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 352,701 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.423,674 | m2 |
| 123 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.423,674 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 657,62 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 158,298 | m2 |
| 126 | Ốp gạch sần màu ghi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74,208 | m2 |
| 127 | Ốp gạch inax vào tường, KT vỉ 276x296mm, KT viên 145x20mm (INAX-2312/VIZ-6 hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 508,224 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,776 | m2 |
| 129 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.104,285 | m2 |
| 130 | Thi công trần nhôm sọc U100T-SHARD, KT 80x30x0.8mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện (Austrong hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.004,072 | m2 |
| 131 | Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 218,56 | m2 |
| 132 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 133 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 134 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 136 | SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60x80, sơn PU màu cánh dán, gỗ nhóm III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 163,34 | md |
| 137 | Gia công lan can thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,34 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 147,006 | m2 |
| 139 | SX, LD tay vịn Inox D38.1 dày 1mm khu vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,568 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 356,556 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 227,483 | m2 |
| 143 | Gia công hệ khung đỡ lam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69,358 | m2 |
| 145 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 146 | Hệ lam chắn nắng AZ-75x111x1,6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 465,6 | m2 |
| 147 | Hệ lam chắn nắng ASB-150x50x1.5mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 522,72 | md |
| 148 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 149,695 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,672 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 197,16 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 197,16 | m2 |
| 152 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 164,7 | m2 |
| 153 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53,8 | m2 |
| 154 | SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 178,92 | m2 |
| 155 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 156 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52,485 | m2 |
| 157 | SX vách kính, cửa nhôm dày 2.2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 107,535 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 148,5 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 755,86 | m2 |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,488 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,829 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,957 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,105 | m2 |
| 169 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,105 | m2 |
| 170 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,105 | m2 |
| 171 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54,6 | md |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 174 | Gia công lan can Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 175 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,048 | m2 |
| 176 | Thanh nhôm định hình+đinh vít thép không nở | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,7 | m |
| 177 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,85 | m |
| 178 | Đệm cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,85 | m |
| 179 | Thanh nhôm định hình+đinh vít thép không nở | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 147,42 | m |
| 180 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,14 | m |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,721 | m3 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,954 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,954 | m2 |
| 184 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,68 | m |
| 185 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,84 | m |
| 186 | Đệm cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,84 | m |
| 187 | Mũ che tôn 3mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| B | KHỐI LỚP HỌC 1,2 + NHÀ HIỆU BỘ, HỌC BỘ MÔN – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 262,976 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,574 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,245 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,88 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,767 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,767 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,356 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,486 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 504 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,969 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50,775 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,547 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,046 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,723 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,644 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,644 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,644 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69,328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,659 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 321,708 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,456 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,352 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,211 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,353 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,25 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,186 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,297 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,967 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,027 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 135,307 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,114 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,085 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm bằng Flinkote No3. ĐM: 2 lớp 0,75 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 606,179 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 588,628 | m2 |
| 47 | Sơn vách trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 588,628 | m2 |
| 48 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 380,4 | m |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,63 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,174 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,321 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,104 | tấn |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,752 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,576 | m2 |
| 61 | Song chắn rác gang KT 1000x400 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,782 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 106,552 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300(có phụ gia chống thấm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 266,379 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,105 | tấn |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm bằng Flinkote No3. ĐM: 2 lớp 0,75 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.158,981 | m2 |
| 85 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.158,981 | m2 |
| 86 | Lớp Sika chapdur grey tăng cứng bề mặt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.158,981 | m2 |
| 87 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.158,981 | m2 |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.453,761 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,977 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,537 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,994 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 66,22 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 66,22 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 59,73 | m2 |
| 105 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,291 | m3 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,743 | m2 |
| 107 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,473 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,286 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 191,338 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,225 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,273 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,624 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,162 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 464,426 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,12 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,317 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 41,939 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52,06 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 896,93 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74,063 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 110,986 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,175 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,811 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,424 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,351 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,363 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,997 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,1 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,372 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 138 | Gia công dầm thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,003 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,567 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dầm thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,003 | tấn |
| 141 | Gia công giằng mái thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,277 | m2 |
| 143 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 144 | Bu lông neo M20x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 145 | Bu lông neo M28x150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 146 | Bu lông neo M16x50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 147 | Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trời | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,891 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53,78 | 100m2 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.085,256 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 228,071 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,117 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 117,7 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53,939 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,269 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,655 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,309 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,504 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 113,482 | m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.031,506 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3.385,949 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7.978,366 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.481,351 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 822,104 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 601,781 | m2 |
| 169 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.427,268 | m2 |
| 170 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 107,882 | m2 |
| 171 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 122,38 | m |
| 172 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 596,12 | m |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5.417,455 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12.418,752 | m2 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.514,678 | m2 |
| 176 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 107,779 | m2 |
| 177 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 111,729 | m2 |
| 178 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 251,72 | md |
| 179 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 452,394 | m2 |
| 180 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 696 | md |
| 181 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 63,413 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5.431,797 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.449,99 | m2 |
| 184 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.419,662 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 430,21 | m2 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.369,52 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 225,947 | m2 |
| 188 | Ốp gạch sần màu ghi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 90,52 | m2 |
| 189 | Ốp gạch inax vào tường, KT vỉ 276x296mm, KT viên 145x20mm (INAX-2312/VIZ-6 hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 370,272 | m2 |
| 190 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3.391,279 | m2 |
| 191 | Thi công trần nhôm sọc U100T-SHARD, KT 80x30x0.8mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.929,682 | m2 |
| 192 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 476,843 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 476,843 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 476,843 | m2 |
| 195 | Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 417,44 | m2 |
| 196 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 197 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 198 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52,941 | m2 |
| 199 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60x80, sơn PU màu cánh dán | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 87,69 | md |
| 201 | Gia công lan can thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,546 | tấn |
| 202 | Thép chờ, bản mã liên kết thang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 203 | Lắp dựng lan can thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78,921 | m2 |
| 204 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,198 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 762,106 | m2 |
| 206 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 480,305 | m2 |
| 207 | Gia công hệ khung đỡ lam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,733 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 219,553 | m2 |
| 209 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,733 | tấn |
| 210 | Hệ lam chắn nắng AZ-75x111x1,6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.303,68 | md |
| 211 | Hệ lam chắn nắng ASB-150x50x1.5mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.190,218 | md |
| 212 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 503,22 | m2 |
| 213 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,084 | tấn |
| 214 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 659,2 | m2 |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 659,2 | m2 |
| 216 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 347,76 | m2 |
| 217 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 99,77 | m2 |
| 218 | SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 400,32 | m2 |
| 219 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 116,48 | m2 |
| 220 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,138 | m2 |
| 221 | SX vách kính, cửa nhôm dày 2.2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 192,166 | m2 |
| 222 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 252,144 | m2 |
| 223 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.488,778 | m2 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,504 | 100m3 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 119,56 | m2 |
| 226 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 119,56 | m2 |
| 227 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 119,56 | m2 |
| 228 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 437,4 | md |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,328 | m2 |
| 230 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 68,488 | m2 |
| 232 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 233 | Gia công xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50,82 | m2 |
| 235 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 236 | Bu lông neo M20x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 237 | Bu lông neo M16x50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 238 | Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 5ly | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 239 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,826 | m3 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,35 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,35 | m2 |
| 242 | Gia công lan can | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,568 | tấn |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 147,318 | m2 |
| 244 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 96,232 | m2 |
| 245 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 485,4 | m |
| 246 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 298,44 | m |
| 247 | Đệm cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 298,44 | m |
| 248 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 695,52 | m |
| 249 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 231,84 | m |
| C | NHÀ ĐA NĂNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,686 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,687 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,53 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,068 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,068 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,042 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,075 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,112 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,481 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,031 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,165 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,013 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,587 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,281 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,047 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 192,321 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,435 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,738 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,441 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,304 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,304 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,956 | m3 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,683 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,987 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,675 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,211 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,298 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,655 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,183 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,09 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,78 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,427 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,643 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,929 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,653 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 79,897 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 78 | Gia công dầm mái | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,446 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 346,529 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hệ dầm mái liên kết bằng bu lông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,446 | tấn |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,802 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 317,38 | m2 |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,802 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,252 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 416,203 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,252 | tấn |
| 87 | Bu lông neo M20x500 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 88 | Bu lông neo M20x80 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 752 | cái |
| 89 | Bu lông M10x30 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,591 | 100m2 |
| 91 | Máng tôn thu nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 93,1 | md |
| 92 | Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trời | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m2 |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,174 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 177,184 | m2 |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,174 | tấn |
| 96 | Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trời | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,395 | 100m2 |
| 97 | Nở sắt M12x120 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 98 | Gia công dầm mái sảnh | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,81 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dầm thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 101 | Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trời | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 102 | Bu lông neo M20x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 103 | Bu lông neo M28x150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,965 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 117,083 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,627 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,177 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,01 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,502 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,471 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,403 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 66,273 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 374,688 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 548,895 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 215,692 | m2 |
| 117 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,985 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,9 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 120 | Kẻ chỉ lõm rộng 20mm, sâu 15mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 162,6 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 440,961 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 773,572 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 149,376 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,37 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,859 | m2 |
| 126 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151,5 | md |
| 127 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,916 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 173,123 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,541 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,704 | m2 |
| 131 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,704 | m2 |
| 132 | Sàn VINYL thể thao vân gỗ dày 4mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 453,3 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 103,525 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,357 | m2 |
| 135 | Ốp gạch sần màu ghi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 136 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 81,829 | m2 |
| 137 | Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,24 | m2 |
| 138 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 139 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 140 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,803 | m2 |
| 141 | Hệ lam chắn nắng 132S dày 0.6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 146,35 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 146,35 | m2 |
| 143 | Đắp biểu tượng, lô gô | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,523 | m2 |
| 147 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 148 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 150 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 151 | SX vách kính, cửa nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,3 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,3 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 220,18 | m2 |
| D | CỬA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 2 | Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 954,225 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,348 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54,808 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 454,178 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,282 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54,673 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 407,485 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,639 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 1.Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,85 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép INOX D250 dày 0.3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W800xH2200xD800 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Shuntrip MCCB 400-800A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bộ nguồn 220VAC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Biến dòng 630/5A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 600/5A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bộ chuyển mạch Vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 630A 4W | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện trong nhà KT: W800xH1000xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 600A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 25 | Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 26 | Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000H | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | bảng |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 29 | Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 32 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x125mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 263 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống HDPE 230/175 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống HDPE 130/100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống HDPE 50/40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,98 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,978 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,312 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 59 | Gạch không nung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7.136 | viên |
| 60 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 785 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,917 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,22 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 69 | Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 70 | Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Thép D10 mạ kẽm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc thép V63x63x6 dài 2,5m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt Thang cáp W300xH100x1.2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 74 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 75 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 2.Phần điện khối lớp học 3, học bộ môn + phục vụ sinh hoạt | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 250A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 13 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 14 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 20 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 21 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 27 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 28 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 35 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 36 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 32A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 42 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 module | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel Kt 600x600m,220v/36w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 276 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 61 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 200x200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18.560 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10.240 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 910 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5.195 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.015 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 121 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.380 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8.250 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 581 | m |
| 84 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 908 | cái |
| 85 | Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 86 | Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 87 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 88 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 619 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 3.Phần điện khối lớp học 1,2 + khối hiệu bộ + học bộ môn | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W800xH1200xD250, dày 2mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 400A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 9 | Lắp đặt tủ điện W400xH600xD150, dày 1.2mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 500A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 18 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 19 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | thanh |
| 25 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 29 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 30 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 37 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 38 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 45 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 46 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 53 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 54 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Thanh cái đồng 63A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 61 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 module | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/14w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel, Kt600x600mm, 220v/36w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 440 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 248 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 76 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 77 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 313 | cái |
| 85 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 200x200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 100 m3/h | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời 250x150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31.860 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17.580 | m |
| 91 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 93 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.485 | m |
| 94 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 95 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8.910 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.485 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4.750 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15.230 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 107 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.266 | m |
| 108 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.882 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 110 | Ty ren M8 treo đèn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt Côn chuyển tiết diện 250x150/D150mm (lắp vào cửa gió ngoài trời) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 113 | Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 114 | Lắp đặt Máng cáp W150xH50x1.0 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 115 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 259 | m |
| 116 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 4.Phần điện nhà đa năng | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 2 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 25A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn highbay 220v/100w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ đèn led pha 220v/100w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.640 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.380 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 23 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 24 | Dây xích treo đèn chiếu sáng, chịu tải trọng 10kg | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 25 | Giá treo đèn thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 5.Phần điện nhà bảo vệ, phụ trợ | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 2 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 25A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 9 | Đục tường lắp tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 10 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 25A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 17 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 40A 4w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 25 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 27 | Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 0.0 |
| 28 | Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000H | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều 300x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 816 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 438 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 45 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 6.Chống sét và tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng trần M70 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Kẹp định vị cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 12 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng trần M120 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng trần M95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 17 | Bản đồng 300x50x5 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| L | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 7.Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 11 | Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 22 | Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống uPVC D16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống uPVC D16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| M | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,985 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,399 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,399 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen đệm móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,397 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,832 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,606 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,726 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,776 | tấn |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 437,852 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 186,32 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 466 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,585 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,772 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đen đệm móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,677 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,753 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,817 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 98,701 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,217 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 37 | Bộ song chắn rác bằng gang, KT 960x530mm (bao gồm cả khung và nắp) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 38 | Máng ngăn mùi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,877 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 48 | Ống cống D600 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 50 | Đế cống D600 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt Zacco PPR D50 ren trong | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Zacco PPR D50 ren ngoài | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van phao cơ D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ống PPR DN63 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,474 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống PPR DN50 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống PPR DN40 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống PPR DN32 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PPR DN25 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,073 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống PPR DN20 PN16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,474 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,073 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Van cửa D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê đều PPR DN63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê đều PPR DN50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê đều PPR DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê đều PPR DN32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch 135 PPR DN63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch 135 PPR DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu PPR DN50/40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu PPR DN25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn PPR DN63/50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn PPR DN63/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn PPR DN50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn PPR DN32/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn PPR DN25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,635 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,767 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D80 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 102 | Trụ nước Inox 450x450-200x200 cao 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 104 | Bệ bê tông cho vòi nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bệ bê tông cho vòi nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 106 | Trục bê tông 150x150x300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trục bê tông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống HDPE D40/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Máy Bơm nước cấp Q=12m3/h- H = 52M | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Máy Bơm nước cấp Q=12m3/h- H = 52M | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước mồi inox 200L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn thép ren trong DN40/34 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Mặt bích đặc D65, JIS 10K | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 127 | Mặt bích 200x200x8mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Zacco thép ren trong D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Zacco thép ren ngoài D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Van bi D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Van cửa D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van cửa D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van cửa D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van 1 chiều D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Mối nối mềm D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rọ bơm D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Công tắc áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Giá đỡ ống | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 144 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT: H700xW500xD180, dày 1.2mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Cầu chì 2A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Công tắc chuyển mạch Vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đồng hồ Vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 30A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Đèn báo pha D25/220V | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Nút ấn dừng khẩn D25, kiểu nấm xoay 90 độ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Nút ấn khởi động D25 màu xanh có đèn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Nút ấn dừng khẩn D25 màu đỏ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Contactor 12A-220V | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (5-8)A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rơ le trung gian 14 chân -220V | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Kiểm pha 380V-3P+1N | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Giá đỡ lắp đặt tủ điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 166 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 167 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 168 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 725 | m |
| 169 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 170 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (dây tiếp địa) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 171 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 172 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 174 | Lắp đặt Măng sông nối ống D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 177 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 178 | Lắp đặt Ống HDPE 32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Côn uPVC D110/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Quả cầu chắn rác D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,004 | m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,254 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 195 | Thi công lớp đệm đá dăm 2x4 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | m3 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,55 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,401 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 203 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,449 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,339 | m2 |
| 205 | Nắp ga gang đúc sẵn, KT 850x850 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,357 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 213 | Ống cống D300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 214 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Đế cống D300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 216 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 217 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,661 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,223 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Ống lồng thép D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m |
| 226 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,298 | m3 |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,979 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 234 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Tháo dỡ gạch Block | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 237 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 239 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van góc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 9 | Siphong chậu rửa (siphong INAX A-325PS hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đương | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D75 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,397 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,397 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van chặn thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van chặn thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van chặn PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van chặn PPR D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Zacco thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65-2.9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống PPR D75 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông PPR D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 73 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 74 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 75 | Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 76 | V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống PPR D25 nóng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ống cong vai bò Nóng Dn25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Vòi rửa D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 50L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống uPVC D125 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,666 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,795 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,365 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 117 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y uPVC D140/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y uPVC D140/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ba chạc cong D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y uPVC D140/125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn uPVC D125/10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Chữ thập D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Ba chạc cong D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 153 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 154 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt Siphon thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 156 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 157 | Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 158 | Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 159 | Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 160 | Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 161 | V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt Bể tách mỡ Inox 1m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,473 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,316 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 176 | Nắp tôn đậy hố | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,099 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,357 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát đen đệm móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 192 | Song chắn rác bằng gang KT 1000x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt Song chắn rác bằng gang KT 1000x300mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê uPVC D90/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,448 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt Ống uPVC D168 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 217 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,759 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cút uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút uPVC D168 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt Chếch uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y uPVC D168/140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y uPVC D168/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y uPVC D168/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt Côn uPVC D168/140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN150 Dầy 5,6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 233 | Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN200 Dầy 5,6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 236 | Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 237 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 238 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y uPVC D60/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y uPVC D42/21+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 250 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van góc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 253 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 254 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 255 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 256 | Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 258 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đương | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 261 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 262 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van góc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 264 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 265 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 266 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 267 | Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 269 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đương | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 270 | = | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt Bộ val điện trộn nước nóng - lạnh | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt Ống PPR D75 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m |
| 276 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m |
| 279 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,443 | 100m |
| 280 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 281 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m |
| 282 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 283 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 284 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m |
| 285 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,443 | 100m |
| 286 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 287 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 288 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 290 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 291 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 292 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 293 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 294 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 297 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt Van chặn thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Van chặn thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt Van chặn PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt Van chặn PPR D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt Cút thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt Zacco thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Chếch thép D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65-2.9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 324 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 325 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 326 | Lắp đặt Ống PPR D75 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 327 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 328 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 329 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 330 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 331 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 332 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt Cút PPR D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 339 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 344 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt Van chặn thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt Van chặn thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt Van chặn PPR D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt Tê thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt Cút thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 355 | Lắp đặt Zacco thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt Chếch thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50-2.9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 361 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 362 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 363 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 369 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 371 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 98 | bộ |
| 372 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 373 | Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 374 | Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 375 | V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 376 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 281,6 | m |
| 377 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 378 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 379 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 380 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 381 | Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,518 | 100m |
| 382 | Lắp đặt Ống PPR D25 nóng PN20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m |
| 383 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 384 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 385 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,835 | 100m |
| 386 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 387 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 388 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 389 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 390 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 391 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 392 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 393 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 394 | Lắp đặt Ống cong vai bò Dn 25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 395 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt Van giảm áp D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 398 | Lắp đặt Van chặn D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt Van chặn PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt Van chặn PPR D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt Van điện từ D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 406 | Lắp đặt Zacco thép D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt Zacco thép D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 408 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt Chếch thép D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50-2.9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 412 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25-2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 413 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 414 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 416 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt Cút PPR DN63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt Cút PPR DN50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt Cút PPR DN32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 420 | Lắp đặt Tê đều PPR DN63 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt Côn PPR DN63/50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt Zacco PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt Zacco PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 426 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 427 | Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 428 | V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 429 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 140,8 | m |
| 430 | Lắp đặt đế âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 431 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 432 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 433 | Lắp đặt Ống uPVC D140 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m |
| 434 | Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 435 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,202 | 100m |
| 436 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,977 | 100m |
| 437 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,045 | 100m |
| 438 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,945 | 100m |
| 439 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m |
| 440 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 445 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 446 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 447 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 448 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 449 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 450 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 451 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 452 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 453 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 454 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 455 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 456 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 457 | Lắp đặt Y uPVC D140/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 458 | Lắp đặt Y uPVC D140/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 459 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 460 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 461 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 463 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 464 | Lắp đặt Ba chạc cong D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 465 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 466 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 467 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 468 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 469 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 470 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 471 | Lắp đặt Y uPVC D140/125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 472 | Lắp đặt Côn uPVC D125/10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt Chữ thập D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 474 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 475 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 476 | Lắp đặt Ba chạc cong D140/125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt Ba chạc cong D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 478 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 479 | Lắp đặt Ba chạc cong D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 480 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 481 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 482 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 483 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 484 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 485 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 486 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 487 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 488 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 489 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 490 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 491 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 492 | Lắp đặt Siphon thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 493 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 494 | Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 83 | bộ |
| 495 | Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 496 | Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 497 | Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 498 | V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 499 | Lắp đặt Ống uPVC D140 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 500 | Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 501 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 502 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 503 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m |
| 504 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,641 | 100m |
| 505 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m |
| 506 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 507 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 508 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 510 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 511 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 512 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 513 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 514 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 515 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 516 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 517 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 518 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 519 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 520 | Lắp đặt Ba chạc cong D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 521 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 522 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 523 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt Y uPVC D140/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 526 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 527 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 528 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 529 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 530 | Lắp đặt Ba chạc cong D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 531 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 532 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 533 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 534 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 535 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 536 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 537 | Lắp đặt Y uPVC D140/125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt Côn uPVC D125/10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 539 | Lắp đặt Chữ thập D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 540 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 541 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 542 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 543 | Lắp đặt Ba chạc cong D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 544 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 547 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 548 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 549 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 550 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 551 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 552 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 553 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 554 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 555 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 556 | Lắp đặt Siphon thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 557 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 558 | Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 559 | Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 560 | Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 561 | Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 562 | V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 563 | Lắp đặt Bơm chìm nước thải Q=10m3/h- H = 15M | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 564 | Bơm chìm nước thải Q=10m3/h- H = 15M | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 565 | Lắp đặt Van cho bơm chìm D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 566 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 567 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200x1,2mm có mái, 2 cánh | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 568 | Lắp đặt Aptomat 30A - 10kA | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 569 | Lắp đặt Contractor - 25A - 220V | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 570 | Lắp đặt Role nhiệt dải 4-6A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 571 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 572 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 573 | Công tắc chuyển mạch vol | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 574 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 575 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 576 | Nút ấn D22 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 577 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 578 | Công tắc chuyển mạch | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 579 | Nút dừng khẩn D22 kiểu Nấm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 580 | Lắp đặt Role thời gian | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 581 | Lắp đặt Role trung gian | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 582 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m |
| 583 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 584 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 585 | Lắp đặt Ống uPVC D168 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 586 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m |
| 587 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 588 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 589 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 590 | Lắp đặt Cút uPVC D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 591 | Lắp đặt Cút uPVC D168 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 592 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 593 | Lắp đặt Chếch uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 594 | Lắp đặt Y uPVC D168/140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 595 | Lắp đặt Y uPVC D168/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 596 | Lắp đặt Y uPVC D168/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 597 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 598 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 599 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 600 | Lắp đặt Côn uPVC D168/140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 601 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 602 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 603 | Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN150 Dầy 5,6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 604 | Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN200 Dầy 5,6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m |
| 605 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 606 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m |
| 607 | Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 608 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m |
| 609 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 610 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 611 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 612 | Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 613 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,565 | 100m |
| 614 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,628 | 100m |
| 615 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 616 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 617 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 618 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 619 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 620 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 621 | Lắp đặt Y uPVC D60/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 622 | Lắp đặt Côn uPVC D60/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 623 | Lắp đặt Y uPVC D42/21+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 624 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 625 | Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 626 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m |
| 627 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ôn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 628 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D21 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 629 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 630 | Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 631 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 632 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 633 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 634 | Lắp đặt Van góc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 635 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 636 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 637 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 638 | Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 639 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 640 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đương | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 641 | Lắp đặt Vòi tắm nóng lạnh công nghiệp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 642 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 50L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 643 | Lắp đặt Bộ đồ phòng tắm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 644 | Lắp đặt Bộ đồ cho phòng thay đồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 645 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 646 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 647 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 648 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m |
| 649 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 650 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 651 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m |
| 652 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 653 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 654 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 655 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 656 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 657 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 658 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 659 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 660 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 661 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 662 | Lắp đặt Van chặn thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 663 | Lắp đặt Van chặn thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 664 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 665 | Lắp đặt Van chặn PPR D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 666 | Lắp đặt Van 1 chiều thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 667 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 668 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 669 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 670 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40-2.6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 671 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25-2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 672 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 673 | Lắp đặt Tê thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 674 | Lắp đặt Cút thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 675 | Lắp đặt Cút thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 676 | Lắp đặt Zacco thép D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 677 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 678 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 679 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 680 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 681 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 682 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 683 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 684 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 685 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 686 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 687 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 688 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 689 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 690 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 691 | Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 692 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70,4 | m |
| 693 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 694 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 695 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m |
| 696 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m |
| 697 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 698 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m |
| 699 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 700 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 701 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 702 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 703 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 704 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 705 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 706 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 707 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 708 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 709 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 710 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 711 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 712 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 713 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 714 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 715 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 716 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 717 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 718 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 719 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 720 | Lắp đặt Chữ thập D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 721 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 722 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 723 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 724 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 725 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 726 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 727 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 728 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 729 | Lắp đặt Siphon thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 730 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 731 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m |
| 732 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m |
| 733 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m |
| 734 | Lắp đặt Cút uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 735 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 736 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 737 | Lắp đặt Chếch uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 738 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 739 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 740 | Lắp đặt Y uPVC D140/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 741 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 742 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 743 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 744 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 745 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 746 | Lắp đặt Côn uPVC D110/90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 747 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 748 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 749 | Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| O | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,037 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,037 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,741 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 394,8 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 394,8 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,018 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,616 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,09 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,09 | 100m2 |
| 13 | Lớp nilon lót nền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,11 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 422,2 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 105,55 | m3 |
| 16 | Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.111 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,15 | m3 |
| 18 | Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 563 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.316 | m2/tháng |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (giảm tần suất tưới và không nhổ cỏ dại). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7.896 | m2/tháng |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 23 | Cây bàng Đài Loan ĐK thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 24 | Cây bằng lăng, Đk thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 25 | Cây phượng,Đk thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 26 | Cây ngọc lan (Hoàng Lan) , Đk thân cách gốc 1m từ 10-15cm, cao 3-5m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 27 | Cây tùng tháp, đường kính tán 0.5-1m, cao 2m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 83 | cây |
| 28 | Cây ngâu bụi, đường kính tán 1m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84 | cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39 | cây/lần |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây bụi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 167 | cây/lần |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,4 | 10 cây/tháng |
| P | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,31 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 92,337 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,155 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,155 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,693 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 87,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,125 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,556 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,543 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,134 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 210,6 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 2 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 456,04 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,988 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 143 | m2 |
| 29 | Ngâm xi măng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 507,65 | m3 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| Q | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,988 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,1 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,086 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,442 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,614 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,493 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,592 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,467 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,183 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,965 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,589 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 89,52 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 123,18 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,132 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 94,074 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,27 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151,92 | m |
| 52 | Kẻ chỉ lõm rộng 30mm, sâu 10mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 85,44 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104,109 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 242,656 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,616 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,12 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,404 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 60 | Cửa sổ chớp tôn lật, khung thép , sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp pano chớp tôn, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,77 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa 250 hở, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,3 | md |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,3 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| R | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,441 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,686 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,021 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,565 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,262 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,663 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,533 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,358 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,336 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,191 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,944 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,669 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,651 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,426 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 115,919 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130,79 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,816 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 155,3 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 166,3 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,8 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 137,345 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 499,206 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 68,143 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38,319 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,903 | m2 |
| 67 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,336 | m2 |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,336 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp pano chớp tôn, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa 250 hở, sơn tĩnh điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 74 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,958 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,03 | m2 |
| 77 | SX vách kính, cửa nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,512 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 67,08 | m2 |
| 81 | Bộ biển tên trường, chữ hộp inox màu vàng - KT theo bản vẽ kiến trúc | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 82 | Cổng xếp điện inox ray chìm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,064 | m2 |
| 83 | Mô tơ điện cổng xếp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,998 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,573 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| 15 | Kẻ chỉ lõm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,44 | md |
| 16 | Bảng tên trường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 18 | Ray thép bản 50x5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,66 | md |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,03 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,03 | m2 |
| 21 | Tay nắm inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tay khóa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bản lề cối D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,087 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,988 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,051 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,051 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,968 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 122,952 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,051 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,695 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,949 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,977 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,242 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,526 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 376,925 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,176 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 185,699 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 595,8 | m2 |
| 45 | Gia công song sắt hàng rào | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,7 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 465,52 | m2 |
| 47 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 465,52 | m2 |
| 48 | Bu lông nở sắt M12x150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 372 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,019 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,861 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,789 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 59 | Dây xích | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 284,719 | md |
| T | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 135,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,56 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3.102 | 1m2 |
| 6 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.206 | m2 |
| U | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 574,848 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 341,188 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 201,651 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 110,489 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can tay vịn thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,595 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,533 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,533 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,533 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 361,476 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 306,943 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 92,091 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 158,984 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lan can tay vịn thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,595 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,58 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,58 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,58 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69,457 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,769 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,244 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,036 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ vách Alu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,515 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,372 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,784 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56,406 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,548 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,54 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,968 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47,164 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 502,815 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,746 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64,985 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 406,911 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 263,597 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 128,306 | m3 |
| 49 | Phá dỡ lan can tay vịn thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,442 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,988 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,988 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,988 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 431,384 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64,265 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 334,448 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 204,877 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130,088 | m3 |
| 59 | Phá dỡ lan can tay vịn thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,442 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,694 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,694 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,694 | 100m3 |
| 63 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 392,648 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,398 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,445 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 305,57 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170,848 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 99,688 | m3 |
| 69 | Phá dỡ lan can tay vịn thang bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,442 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,761 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,761 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,761 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 401,769 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,115 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,995 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 203,751 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 41,832 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 159,873 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 82 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 325,441 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 89,988 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,159 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,055 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| 93 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 57,348 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,7 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,225 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,88 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,038 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,231 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 108 | Tháo dỡ cổng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Tháo dỡ biển cổng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,088 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,157 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,754 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| V | ĐIỆN NHẸ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 117 | hộp |
| 2 | Ổ cắm lioa 4 lỗ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp máy tính CAT6 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Cáp máy tính CAT5E | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 858 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại CAT3 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 240 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm cho ổ cắm đôi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.260 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5.040 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia MDF 20P | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp chia MDF 30P | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 8 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 16 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 24 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ Rack 6U400 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Dây HDMI 15M kết nối máy chiếu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 388 | cái |
| 19 | Đầu hạt điện thoại RJ44 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt loa nón vành tròn 30W | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt loa âm trần 20W/D160 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh xoắn 2x0.75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120W | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| W | PCCC – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 12Ah | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7Ah | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | 10 đầu |
| 7 | Module giám sát địa chỉ (MM) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 modul |
| 8 | Module điều khiển địa chỉ (I/O) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 modul |
| 9 | Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 10 | Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x425 mm x 95 mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy địa chỉ kết hợp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | 5 chuông |
| 13 | Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 14 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.440 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 16 | Dây tín hiệu RS485 kết nối Tủ Trung tâm báo cháy và tủ nguồn phụ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 17 | Tiếp địa cho tủ báo cháy và tủ nguồn phụ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.910 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.290 | m |
| 21 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 300 | hộp |
| 22 | Kẹp nhựa đỡ ống D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.600 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.600 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 luồn dây tín hiệu đi ngoài nhà | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,725 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 27 | Bình bột ABC 8kg (KT: 59x33x17cm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 260 | bình |
| 28 | Bình khí CO2 3kg (KT: 22x17x59cm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 118 | bình |
| 29 | Bình cầu nổ ABC 6kg (ĐK trong:~28,2cm, ĐK ngoài:~30cm) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 30 | Giá để bình xách tay loại 3 bình | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130 | chiếc |
| 31 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 32 | Đầu phun sprinkler D20 quay lên; 68 độ C; K=11,2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 35 | Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 160/125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 32/25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 41 | Bình tích áp 100L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 42 | Bể nước mồi 500L | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 43 | Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 44 | Cụm van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Công tắc áp suất | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Van bi D15 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Công tắc dòng chảy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Van khóa D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Van xả áp an toàn D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Van cổng D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Van cổng D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Van cổng D100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Van cổng D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Van cổng D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Van bướm tay gạt D100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Van một chiều D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Van một chiều D100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Van một chiều D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Van một chiều D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Van bi D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Van bi D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Rọ hút D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Rọ hút D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Y lọc D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Y lọc D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Khớp nối mềm D150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Khớp nối mềm D125 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1050x800x350 + chân cao 200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 76 | Cuộn Vòi chữa cháy DN65 x 30m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ65-30/16) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 77 | Lăng phun D19 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 78 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x550x200 loại lắp chìm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 79 | Cuộn Vòi chữa cháy DN50 x 20m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ50-20/16) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | cuộn |
| 80 | Lăng phun D13 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | chiếc |
| 81 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 82 | Tủ Cứu Nạn Cứu Hộ đựng các phương tiện phá dỡ thô sơ và y tế: kìm cắt, búa, mặt nạ, 1000x800x200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 83 | Ống thép đen D150mm, dày 3,96mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 84 | Ống thép đen D125mm, dày 3,96mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống thép đen D100mm, dày 3,2mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D65mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.9mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | 100m |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.6mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D40mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D32mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 91 | Đai treo ống D100 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 92 | Đai treo ống D65 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 335 | cái |
| 93 | Đai treo ống D50 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 94 | Đai treo ống D40 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Đai treo ống D32 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Đai treo ống D25 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 97 | Giá đỡ ống thép trục đứng (Thanh V, bulong...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 119 | Kép thép D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 120 | Kép thép D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 121 | Măng sông D65 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 122 | Măng sông D32 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Măng sông D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 124 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 125 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 128 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cặp bích |
| 129 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 130 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 131 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 386 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 138 | Lò xo giảm chấn máy bơm, bulong | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,253 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 147 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.360 | m |
| 148 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 151 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 152 | Kẹp nhựa đỡ ống D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 650 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 650 | cái |
| 154 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầmLưu lượng 1: 14.000m3/h-600PaLưu lượng 2: 20000m3/h-900Pa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 156 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x350 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 157 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 158 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 159 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 160 | Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 161 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350/DQ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350/1100x350 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x350/700x300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/700x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x250/500x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250/400x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/800x300 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250/500x250 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x200mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cửa |
| 170 | Tiêu âm trên đường ống gió, KT:1250x300,L1200 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Cửa gió nan Z kèm lưới,KT:2000x800 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 172 | Giá đỡ ống gió, cửa gió và phụ kiện (Thép V, Ty ren...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 136 | bộ |
| 173 | Giá đỡ quạt (Thép V, Ty ren...) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 174 | Hộp chống cháy quạt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Thử kín đường ống thông gió và phụ kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 176 | Nối mềm chống rung đầu quạt | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Gia công lắp đặt hộp thạch cao chống cháy cho hệ Ống gió | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 245,3 | m2 |
| 178 | Cáp điện chống cháy từ quạt về tủ điện, (3x10+1x6)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 179 | Dây cấp nguồn (3x6+1x4)mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 180 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 181 | Ống gen cứng D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 182 | Ống gen mềm D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 183 | Hộp chia 3 ngả D25, kèm nắp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 184 | Măng sông nối ống D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 275 | cái |
| 185 | Kẹp D25 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 366 | cái |
| X | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG CÁP NGẦM – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1m |
| 2 | Phá bê tông | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,0863 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5239 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,44 | m3 |
| 8 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.656 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,656 | 1000v |
| 10 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 12 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,04 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3544 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3544 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3544 | 100m3 |
| 19 | Cọc mốc báo cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | viên |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cọc |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 25 | Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 26 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cái (3 pha) |
| 28 | Bọc cổ cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 30 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 32 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 0.0 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1524 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 40 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | lỗ |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,77 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,29 | m2 |
| 44 | Bu lông móng trạm M27x950 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Khung cố dịnh bulong móng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,46 | kg |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0327 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0327 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0327 | 100m3 |
| 51 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 53 | Cẩu trục vận chuyển cột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 54 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 105,1 | kg |
| 55 | Hộp che cực máy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 59 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 60 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 10 cọc |
| 62 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56,52 | kg |
| 63 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 64 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 65 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Rải dây thép địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 m |
| 67 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 68 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 70 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 m |
| 72 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m |
| 74 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Bọc cổ cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 78 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 86 | Biển tên trạm biến áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Biển báo an toàn | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt biển báo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 91 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 92 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Thảm cách điện 24kV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | đôi |
| 95 | Ủng cách điện 24kV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | đôi |
| 96 | Khóa tủ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Gối đỡ thanh cái | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Thanh lai đồng 50x5x2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,56 | kg |
| 103 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 10 m |
| 104 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,5 | bộ |
| 106 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 107 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 115 | Cát đen đổ nền | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 116 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 121 | Tường rào inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1343 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,158 | m2 |
| 123 | Cửa vào trạm biến áp inox | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5584 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5584 | m2 |
| 125 | Bản lề | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 126 | Khóa cửa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,88 | m3 |
| 128 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,83 | m3 |
| 131 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 828 | viên |
| 132 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,828 | 1000v |
| 133 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 134 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 135 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 136 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,83 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 143 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 144 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 146 | Bọc cổ cáp hạ thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 148 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 150 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 152 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 154 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 155 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 161 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 162 | Thí nghiệm đồng vị pha | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 163 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| Y | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ TTBC địa chỉ 2 loop | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ 24VDC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy khởi động từ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.n | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.n | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ~ 1,5 l/s, H ~ 52 m.c.n | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng 1: 14.000m3/h-600Pa Lưu lượng 2: 20000m3/h-900Pa | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độ | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy phát điện 3P 400kVA | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| AA | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1MC | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | tụ |
| 14 | Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AB | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại (24 máy lẻ) | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 8 port | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 16 port | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 24 port | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Tủ rack 6U400 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Cân bằng tải dùng cho 300 user | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Loa nón vành tròn 30W | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Loa âm trần 20W/D160 | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120W | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ micro bục thông báo | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ micro không dây | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đựng thiết bị | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AC | THIẾT BỊ THANG TỜI BẾP | |||
| 1 | Thang tời bếp | Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06959246E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7826541E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150 tỷ đồng (Trong đó 02 x 75 tỷ đồng = 150 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công xây dựng công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép; móng cọc BTCT (có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tầng hầm)- Thi công phần hệ thống điện, cấp thoát nước công trình, chống sét.- Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp; điện nhẹ.- Thi công phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (sân, vườn,…) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh). 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Ngoài hợp đồng với nhà thầu chính, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng II theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 4 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) và ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cơ điện, thang máy, chống sét | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Công an PCCC cấp;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng trung cấp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Bằng tốt nghiệp đại học với các nhóm ngành còn lại để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi lắp đặt trạm biến áp công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp/ hoặc nông nghiệp sinh học/ hoặc các ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng chống mối 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (đối với kỹ sư các ngành xây dựng).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ hoặc vật liệu-cấu kiện xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành đường bộ/ hoặc cầu đường- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng và được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 14 | Công nhân kỹ thuật | 50 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ vận hành máy:5 người; có chứng chỉ vận hành máy phù hợp với thiết bị thi công bố trí theo biện pháp thi công.+ Tổ bê tông:5 người; có chứng chỉ nghề bê tông.+ Tổ thép:5 người; có chứng chỉ nghề thép, hàn.+ Tổ ván khuôn:5 người; có chứng chỉ nghề mộc xây dựng.+ Tổ hoàn thiện:10 người; có chứng chỉ nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ điện:5 người; có chứng chỉ nghề điện.+ Tổ nước:5 người; có chứng chỉ nghề cấp thoát nước.+ Tổ PCCC:3 người; có chứng chỉ nghề liên quan đến PCCC.+ Tổ điện nhẹ:3 người; có chứng chỉ nghề điện, điện tử, CNTT, điện tử viễn thông.+ Tổ trạm biến áp:2 người; chứng chỉ nghề điện.+ Tổ phòng chống mối:2 người; có chứng chỉ phòng chống mối.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:- Có tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, CBKT khác; công nhân kỹ thuật...) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 150T | 2 |
| 2 | Máy cẩu tự hành hoặc cần trục cố định (cần trục bánh hơi, cẩu tháp,…) | Tải trọng ≥ 25T | 2 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,5T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Dung tích thùng ≥ 7T | 4 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích ≥250L | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥350L | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥110CV | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Công suất ≥25T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥16T | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥200kVA | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 16 | Búa căn | Công suất ≥3m3/h | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Công suất ≥2m3/ph | 1 |
| 18 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 2 |
| 20 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi