Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117155-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211101734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:29:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,959,246,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06959246E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7826541E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150 tỷ đồng (Trong đó 02 x 75 tỷ đồng = 150 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công xây dựng công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép; móng cọc BTCT (có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tầng hầm)- Thi công phần hệ thống điện, cấp thoát nước công trình, chống sét.- Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp; điện nhẹ.- Thi công phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (sân, vườn,…) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh). 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Ngoài hợp đồng với nhà thầu chính, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng II theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) và ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cơ điện, thang máy, chống sét
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Công an PCCC cấp;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng trung cấp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Bằng tốt nghiệp đại học với các nhóm ngành còn lại để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi lắp đặt trạm biến áp công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp/ hoặc nông nghiệp sinh học/ hoặc các ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng chống mối 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (đối với kỹ sư các ngành xây dựng).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ hoặc vật liệu-cấu kiện xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành đường bộ/ hoặc cầu đường- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng và được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ vận hành máy:5 người; có chứng chỉ vận hành máy phù hợp với thiết bị thi công bố trí theo biện pháp thi công.+ Tổ bê tông:5 người; có chứng chỉ nghề bê tông.+ Tổ thép:5 người; có chứng chỉ nghề thép, hàn.+ Tổ ván khuôn:5 người; có chứng chỉ nghề mộc xây dựng.+ Tổ hoàn thiện:10 người; có chứng chỉ nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ điện:5 người; có chứng chỉ nghề điện.+ Tổ nước:5 người; có chứng chỉ nghề cấp thoát nước.+ Tổ PCCC:3 người; có chứng chỉ nghề liên quan đến PCCC.+ Tổ điện nhẹ:3 người; có chứng chỉ nghề điện, điện tử, CNTT, điện tử viễn thông.+ Tổ trạm biến áp:2 người; chứng chỉ nghề điện.+ Tổ phòng chống mối:2 người; có chứng chỉ phòng chống mối.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:- Có tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, CBKT khác; công nhân kỹ thuật...) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cẩu tự hành hoặc cần trục cố định (cần trục bánh hơi, cẩu tháp,…)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥350L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥200kVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường THCS Định Công (ô D1/TH4)
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng ASECON Việt Nam. Địa chỉ: Số 739 Nguyễn Khoái, Thanh Trì, Hoàng Mai, Hà Nội. + Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng. Số 38 Ngõ 2, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng-Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A, Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên. 3.Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 4.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên. 5.Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 6.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (gốc)+ Đăng kí kinh doanh của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 10.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai, Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lớp học 3 + học bộ môn + phục vụ sinh hoạt – Phần xây dựng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế153,912m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,054100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,027tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,145tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,192tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,192tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24,696100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2100m
10Cọc thép ép âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế243mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,725m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,077100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,077100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,077100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,343m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,332m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,851100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,967100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32,295m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,351100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,826100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế144,505m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,767100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,36100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,529tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,725tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,876tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,78m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,024100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076tấn
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43,234m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,219m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,656100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,514tấn
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế640,234m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,764m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,159100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,057100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,18m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,016100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,005m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,169tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,52m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29,452m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế66,22m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24,75m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,365m3
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,689m2
58Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72,909m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,026m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,047100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cấu kiện
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế89,807m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,78100m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,06tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,158tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,775tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế257,596m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,711100m2
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,452tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,722tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,079tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế416,297m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế34,703100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế51,879tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,183m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,262100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,958tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,553tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế61,963m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,822100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,46tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,839m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,349100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,273tấn
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25,669100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế624,014m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế99,583m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,981m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60,076m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,165m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,287m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,211100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,172m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012tấn
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,832m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,608m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,73100m3
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế101,404m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế894,226m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.218,352m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4.376,021m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế833,027m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế487,358m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế261,212m2
108Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62,808m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế61,26m
110Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế246,36m
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.112,578m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6.020,426m2
113Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.711,494m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế67,462m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,676m2
116Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế48,57md
117Lát đá bậc cầu thangChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế230,108m2
118Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế382,56md
119Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,336m2
120Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.864,424m2
121Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế352,701m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.423,674m2
123Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.423,674m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế657,62m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế158,298m2
126Ốp gạch sần màu ghiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế74,208m2
127Ốp gạch inax vào tường, KT vỉ 276x296mm, KT viên 145x20mm (INAX-2312/VIZ-6 hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế508,224m2
128Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,776m2
129Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.104,285m2
130Thi công trần nhôm sọc U100T-SHARD, KT 80x30x0.8mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện (Austrong hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.004,072m2
131Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế218,56m2
132Gia công khung đỡ lavabo InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,379tấn
133Lắp đặt khung đỡ lavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,379tấn
134Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,92m2
135Trụ cầu thang bằng InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13cái
136SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60x80, sơn PU màu cánh dán, gỗ nhóm IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế163,34md
137Gia công lan can thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,34tấn
138Lắp dựng lan can thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế147,006m2
139SX, LD tay vịn Inox D38.1 dày 1mm khu vệ sinh cho người khuyết tậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
140Gia công lan can sắt hành langChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,568tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế356,556m2
142Lắp dựng lan can sắt hành langChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế227,483m2
143Gia công hệ khung đỡ lamChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,834tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế69,358m2
145Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lamChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,834tấn
146Hệ lam chắn nắng AZ-75x111x1,6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế465,6m2
147Hệ lam chắn nắng ASB-150x50x1.5mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế522,72md
148Lắp dựng lam chắn nắngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế149,695m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,672tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế197,16m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế197,16m2
152SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế164,7m2
153SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế53,8m2
154SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế178,92m2
155SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49,92m2
156SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52,485m2
157SX vách kính, cửa nhôm dày 2.2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế107,535m2
158Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế148,5m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế755,86m2
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,488m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,025100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,829m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,039100m2
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,957m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,372m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,01100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,082tấn
168Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,105m2
169Mài nhẵn nền trước khi sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,105m2
170Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,105m2
171Xẻ rãnh chống trượtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế54,6md
172Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,05m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,05m2
174Gia công lan can InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,107tấn
175Lắp dựng lan can InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,048m2
176Thanh nhôm định hình+đinh vít thép không nởChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,7m
177Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,85m
178Đệm cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,85m
179Thanh nhôm định hình+đinh vít thép không nởChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế147,42m
180Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49,14m
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,721m3
182Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,954m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,954m2
184Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nởChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43,68m
185Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,84m
186Đệm cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,84m
187Mũ che tôn 3mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,068100m2
B KHỐI LỚP HỌC 1,2 + NHÀ HIỆU BỘ, HỌC BỘ MÔN – PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế262,976m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,574100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,245tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29,88tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,746tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,767tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,767tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42,356100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,486100m
10Cọc thép ép âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế504mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,969m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,16100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,16100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,16100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50,775100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31,547m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32,046m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,723100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,888100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,644100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,644100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,644100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế69,328m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,742100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,659100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế321,708m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,456100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,352100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,211tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30,353tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,25tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29,186m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,265tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,297tấn
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35,967m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,027m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,544100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,429tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế135,307m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,114100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,69tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,085tấn
45Quét dung dịch chống thấm bằng Flinkote No3. ĐM: 2 lớp 0,75 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế606,179m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế588,628m2
47Sơn vách trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế588,628m2
48Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế380,4m
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12,63m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,042100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,084100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,084100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,084100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,174m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,137100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,321m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,279100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,104tấn
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,752m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,576m2
61Song chắn rác gang KT 1000x400Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế69cái
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế69cái
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,286m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,026100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,029100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,029100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,029100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,169m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,005100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,782m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,322100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,002tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,136tấn
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,52m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,49m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,032m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,002100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,006tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế106,552m3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300(có phụ gia chống thấm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế266,379m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,786tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,105tấn
84Quét dung dịch chống thấm bằng Flinkote No3. ĐM: 2 lớp 0,75 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.158,981m2
85Mài nhẵn nền trước khi sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.158,981m2
86Lớp Sika chapdur grey tăng cứng bề mặtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.158,981m2
87Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.158,981m2
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.453,761m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,977m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,358100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,11100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,219100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,219100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,219100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,66m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,039100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,537m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,386tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,245tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,994m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế66,22m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế66,22m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế59,73m2
105Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,291m3
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,743m2
107Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75,473m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,286m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,079100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,163tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cấu kiện
112Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế191,338m3
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,225100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,273tấn
115Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,624tấn
116Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31,162tấn
117Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế464,426m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42,12100m2
119Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,317tấn
120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế41,939tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52,06tấn
122Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế896,93m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,001100m2
125Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế74,063100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế110,986tấn
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế48,175m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,811100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,424tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,351tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế58,363m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,997100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,1tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,935tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,372m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,579100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,453tấn
138Gia công dầm thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,003tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35,567m2
140Lắp dựng dầm thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,003tấn
141Gia công giằng mái thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,853tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,277m2
143Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,853tấn
144Bu lông neo M20x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế106cái
145Bu lông neo M28x150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế41cái
146Bu lông neo M16x50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33cái
147Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trờiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,891100m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế53,78100m2
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.085,256m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế228,071m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,117m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế117,7m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế53,939m3
154Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,269m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,299100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,655m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,022100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,096tấn
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế46,309m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,504m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,53100m3
162Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế113,482m3
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.031,506m2
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3.385,949m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7.978,366m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.481,351m2
167Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế822,104m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế601,781m2
169Mài nhẵn nền trước khi sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.427,268m2
170Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế107,882m2
171Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế122,38m
172Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế596,12m
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5.417,455m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12.418,752m2
175Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.514,678m2
176Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế107,779m2
177Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế111,729m2
178Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế251,72md
179Lát đá bậc cầu thangChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế452,394m2
180Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế696md
181Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế63,413m2
182Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5.431,797m2
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.449,99m2
184Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.419,662m2
185Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế430,21m2
186Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.369,52m2
187Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế225,947m2
188Ốp gạch sần màu ghiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế90,52m2
189Ốp gạch inax vào tường, KT vỉ 276x296mm, KT viên 145x20mm (INAX-2312/VIZ-6 hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế370,272m2
190Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3.391,279m2
191Thi công trần nhôm sọc U100T-SHARD, KT 80x30x0.8mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.929,682m2
192Thi công trần thạch cao khung xương chìmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế476,843m2
193Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế476,843m2
194Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế476,843m2
195Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế417,44m2
196Gia công khung đỡ lavabo InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,475tấn
197Lắp đặt khung đỡ lavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,475tấn
198Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52,941m2
199Trụ cầu thang bằng InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
200SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60x80, sơn PU màu cánh dánChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế87,69md
201Gia công lan can thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,546tấn
202Thép chờ, bản mã liên kết thangChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tb
203Lắp dựng lan can thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế78,921m2
204Gia công lan can sắt hành langChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,198tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế762,106m2
206Lắp dựng lan can sắt hành langChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế480,305m2
207Gia công hệ khung đỡ lamChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,733tấn
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế219,553m2
209Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lamChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,733tấn
210Hệ lam chắn nắng AZ-75x111x1,6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.303,68md
211Hệ lam chắn nắng ASB-150x50x1.5mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện, Austrong hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.190,218md
212Lắp dựng lam chắn nắngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế503,22m2
213Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12,084tấn
214Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế659,2m2
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế659,2m2
216SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế347,76m2
217SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế99,77m2
218SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế400,32m2
219SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế116,48m2
220SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80,138m2
221SX vách kính, cửa nhôm dày 2.2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế192,166m2
222Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế252,144m2
223Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.488,778m2
224Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,504100m3
225Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế119,56m2
226Mài nhẵn nền trước khi sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế119,56m2
227Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế119,56m2
228Xẻ rãnh chống trượtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế437,4md
229Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,328m2
230Gia công hệ khung dànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,01tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế68,488m2
232Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,01tấn
233Gia công xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,777tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50,82m2
235Lắp dựng xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,777tấn
236Bu lông neo M20x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế96cái
237Bu lông neo M16x50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
238Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 5lyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,711100m2
239Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,826m3
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế44,35m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế44,35m2
242Gia công lan canChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,568tấn
243Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế147,318m2
244Lắp dựng lan can sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế96,232m2
245Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nởChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế485,4m
246Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế298,44m
247Đệm cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế298,44m
248Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nởChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế695,52m
249Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế231,84m
C NHÀ ĐA NĂNG – PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31,686m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,687100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,035tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,53tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,074tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,068tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,068tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,042100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,245100m
10Cọc thép ép âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,075m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,051100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,051100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,051100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,112m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,481m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,593100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,144100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,515100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,515100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,515100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,031m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,114100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,254100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25,165m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,924100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,013100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,594tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,587tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,141tấn
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,281m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,047m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,277100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,217tấn
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế192,321m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,435m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,129100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,034100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,109100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,109100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,109100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,96m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,738m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,116tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,091tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,441m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,304m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,304m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19,14m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,956m3
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,683m2
55Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,987m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,84m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,046100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cấu kiện
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,675m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,211100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,652tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,298tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,655m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,183100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,09tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,78tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,427m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,643100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,929tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,653m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,301100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,078tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,118tấn
75Gia công cột bằng thép hìnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế79,897m2
77Lắp dựng cột thép các loạiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4tấn
78Gia công dầm máiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,446tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế346,529m2
80Lắp dựng hệ dầm mái liên kết bằng bu lôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,446tấn
81Gia công hệ khung dànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,802tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế317,38m2
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,802tấn
84Gia công xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,252tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế416,203m2
86Lắp dựng xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,252tấn
87Bu lông neo M20x500Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế96cái
88Bu lông neo M20x80Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế752cái
89Bu lông M10x30Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
90Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,591100m2
91Máng tôn thu nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế93,1md
92Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trờiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,829100m2
93Gia công hệ khung dànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,174tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế177,184m2
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,174tấn
96Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trờiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,395100m2
97Nở sắt M12x120Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế360cái
98Gia công dầm mái sảnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,391tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,81m2
100Lắp dựng dầm thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,391tấn
101Lợp tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm ngoài trờiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,237100m2
102Bu lông neo M20x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
103Bu lông neo M28x150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12,965100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế117,083m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,627m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,177m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,01m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,18100m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31,502m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,471100m3
112Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80,403m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế66,273m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế374,688m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế548,895m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế215,692m2
117Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,985m2
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,9m
119Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,6m
120Kẻ chỉ lõm rộng 20mm, sâu 15mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế162,6m
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế440,961m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế773,572m2
123Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế149,376m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,37m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế82,859m2
126Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế151,5md
127Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,916m2
128Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế173,123m2
129Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75,541m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn hợp chất chống thấmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế82,704m2
131Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế82,704m2
132Sàn VINYL thể thao vân gỗ dày 4mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế453,3m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế103,525m2
134Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch Granite 120x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,357m2
135Ốp gạch sần màu ghiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42,4m2
136Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm, bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế81,829m2
137Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62,24m2
138Gia công khung đỡ lavabo InoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
139Lắp đặt khung đỡ lavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
140Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,803m2
141Hệ lam chắn nắng 132S dày 0.6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế146,35m2
142Lắp dựng lam chắn nắngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế146,35m2
143Đắp biểu tượng, lô gôChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tb
144Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,266tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,52m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,523m2
147SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43,2m2
148SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,86m2
149SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,64m2
150SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,88m2
151SX vách kính, cửa nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80,3m2
152Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80,3m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế220,18m2
D CỬA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,8m2
2Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế71,4m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế71,4m2
E TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế954,22510m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,348100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế54,80810m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế454,17810m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế34,282100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế54,67310m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế407,48510m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,639100m2
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 1.Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1100m
2Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoángChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,85m2
3Lắp đặt ống thép INOX D250 dày 0.3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1100m
4Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W800xH2200xD800 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt Shuntrip MCCB 400-800AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
12Bộ nguồn 220VACChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Biến dòng 630/5AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
14Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 600/5AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VACChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Bộ chuyển mạch VolChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
17Bộ chuyển mạch VolChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
18Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
19Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
20Thanh cái đồng 630A 4WChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
21Lắp đặt Tủ điện trong nhà KT: W800xH1000xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
22Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
23Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
24Thanh cái đồng 600AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
25Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19cột
26Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000HChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19bảng
28Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19cột
29Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bảng
31Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cột
32Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,76100m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,75100m
37Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,63100m
38Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x125mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7100m
39Lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,95100m
40Lắp đặt Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,95100m
41Lắp đặt Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,25100m
42Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.075m
43Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế263m
44Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế95m
45Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
46Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x70mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế170m
47Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế170m
48Lắp đặt Ống HDPE 230/175Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7100m
49Lắp đặt Ống HDPE 130/100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,55100m
50Lắp đặt Ống HDPE 65/50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7100m
51Lắp đặt Ống HDPE 50/40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,5100m
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,98m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,978100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,738100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,312100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,886100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,886100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,886100m3
59Gạch không nungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7.136viên
60Băng báo hiệu cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế785m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,917m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,083100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,092100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,092100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,092100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,22m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,73m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,56100m2
69Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19bộ
70Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
71Thép D10 mạ kẽmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế100m
72Gia công và đóng cọc thép V63x63x6 dài 2,5mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25cái
73Lắp đặt Thang cáp W300xH100x1.2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế40m
74Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
75Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế110m
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,764m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,028100m2
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 2.Phần điện khối lớp học 3, học bộ môn + phục vụ sinh hoạt
1Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,048m3
2Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
10Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
11Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
12Thanh cái đồng 250A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
13Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
14Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
19Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
20Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
21Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
26Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
27Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
28Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
34Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
35Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
36Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
39Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
40Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
41Thanh cái đồng 32A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
42Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 moduleChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế79cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
48Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
50Lắp đặt Bộ đèn led pannel Kt 600x600m,220v/36wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế276bộ
51Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5bộ
52Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49bộ
53Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế140bộ
54Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35cái
55Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23cái
57Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế112cái
61Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23cái
62Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 200x200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế171cái
64Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18.560m
65Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10.240m
66Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế140m
67Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế120m
68Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75m
69Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế910m
71Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế45m
72Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế74m
73Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47m
74Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5.195m
75Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế220m
76Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.015m
77Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế121m
78Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.380m
79Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8.250m
80Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế90m
81Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế175m
82Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế90m
83Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế581m
84Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế908cái
85Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17m
86Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế225m
87Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế84m
88Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế619m
H PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 3.Phần điện khối lớp học 1,2 + khối hiệu bộ + học bộ môn
1Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,096m3
2Lắp đặt tủ điện W800xH1200xD250, dày 2mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
6Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
7Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
8Thanh cái đồng 400A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
9Lắp đặt tủ điện W400xH600xD150, dày 1.2mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
15Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
16Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
17Thanh cái đồng 500A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
18Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,048m3
19Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
24Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4thanh
25Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 moduleChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28hộp
26Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế84cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
29Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
30Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
36Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
37Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
38Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
44Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
45Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
46Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
52Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
53Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
54Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
60Thanh cái đồng 63A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
61Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 moduleChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26hộp
62Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
63Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế40cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
66Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
67Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
68Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56bộ
69Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/14wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
70Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31bộ
71Lắp đặt Bộ đèn led pannel, Kt600x600mm, 220v/36wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế440bộ
72Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế146bộ
73Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế248bộ
74Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế65bộ
75Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế195cái
76Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế76cái
77Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22cái
78Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
79Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế39cái
80Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
81Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế197cái
84Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế313cái
85Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
86Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 200x200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt Quạt hút âm trần 100 m3/hChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
88Lắp đặt Cửa gió ngoài trời 250x150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
89Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31.860m
90Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17.580m
91Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế120m
92Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế980m
93Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.485m
94Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế560m
95Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20m
96Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế490m
97Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8.910m
98Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế980m
99Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.485m
100Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế580m
101Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế490m
102Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4.750m
103Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15.230m
104Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế410m
105Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế250m
106Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế54m
107Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.266m
108Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.882cái
109Lắp đặt Ống gió mềm D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
110Ty ren M8 treo đènChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế160m
111Lắp đặt Côn chuyển tiết diện 250x150/D150mm (lắp vào cửa gió ngoài trời)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
112Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21m
113Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế640m
114Lắp đặt Máng cáp W150xH50x1.0Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50m
115Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế259m
116Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế850m
I PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 4.Phần điện nhà đa năng
1Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
2Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
6Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
7Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
8Thanh cái đồng 25A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
9Lắp đặt Bộ đèn highbay 220v/100wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21bộ
10Lắp đặt Bộ đèn led pha 220v/100wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
12Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
17Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.640m
18Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.380m
19Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế820m
20Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế270m
21Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế720m
22Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế110m
23Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64cái
24Dây xích treo đèn chiếu sáng, chịu tải trọng 10kgChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21m
25Giá treo đèn thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42m
J PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 5.Phần điện nhà bảo vệ, phụ trợ
1Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
2Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
6Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
7Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
8Thanh cái đồng 25A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
9Đục tường lắp tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012m3
10Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
14Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
15Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
16Thanh cái đồng 25A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
17Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
22Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
23Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
24Thanh cái đồng 40A 4wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1thanh
25Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15bộ
27Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10.0
28Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000HChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp bảng điện cửa cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bảng
30Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cột
31Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5bộ
32Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt Quạt đảo trầnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều 300x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
37Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế490m
38Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế816m
39Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30m
40Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35m
41Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế438m
42Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35m
43Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế190m
44Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế285m
45Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
K PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 6.Chống sét và tiếp địa an toàn
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Đai cố định cáp vào kim thu sétChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cọc
6Lắp đặt Cáp đồng trần M70Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70m
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1hộp
8Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15kg
9Mối hàn hóa nhiệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5mối
10Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60m
11Kẹp định vị cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55cái
12Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8m3
13Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cọc
14Lắp đặt Cáp đồng trần M120Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt Cáp đồng trần M95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20m
16Mối hàn hóa nhiệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6mối
17Bản đồng 300x50x5Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
18Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18kg
19Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30m
20Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10m3
L PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ/ 7.Phần điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,45100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,8100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,25100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,45100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,8100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,25100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,5100m
9Lắp đặt Ống uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,24100m
10Bảo ôn ống uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế224m
11Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1
12Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế550m
13Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế550m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,8100m
15Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,25100m
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,05100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,8100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,25100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,05100m
20Lắp đặt Ống uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4100m
21Bảo ôn ống uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế400m
22Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế780m
24Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế780m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,24100m
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,24100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,24100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,24100m
29Lắp đặt Ống uPVC D16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
30Bảo ôn ống uPVC D16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30m
31Phụ kiện ống upvc (cút, check D21 …)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1
32Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
33Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
M PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,985m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,059100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,133100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,399100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,399100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,399100m3
7Đắp cát đen đệm móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,503100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75,46m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,397100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75,832m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32,606m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,726100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,96m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,491100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,776tấn
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế437,852m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế186,32m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế466cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,585m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,772100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,286100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,858100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,858100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,858100m3
25Đắp cát đen đệm móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,677m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,266100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,753m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,689m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,025100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,817m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,309100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,14tấn
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế98,701m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,217m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31cấu kiện
37Bộ song chắn rác bằng gang, KT 960x530mm (bao gồm cả khung và nắp)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31bộ
38Máng ngăn mùiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31cấu kiện
40Lắp đặt Ống uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,26100m
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,877m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,439100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,375100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,488100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,488100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,488100m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10đoạn ống
48Ống cống D600Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
50Đế cống D600Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9mối nối
52Lắp đặt Zacco PPR D50 ren trongChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Zacco PPR D50 ren ngoàiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt Van phao cơ D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt Ống PPR DN63 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,474100m
56Lắp đặt Ống PPR DN50 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,508100m
57Lắp đặt Ống PPR DN40 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,502100m
58Lắp đặt Ống PPR DN32 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,638100m
59Lắp đặt Ống PPR DN25 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,073100m
60Lắp đặt Ống PPR DN20 PN16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,236100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,474100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,508100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,502100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,638100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,073100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,236100m
67Lắp đặt Van cửa D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
68Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
69Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
71Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
72Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
73Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25cái
74Lắp đặt Tê đều PPR DN63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt Tê đều PPR DN50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt Tê đều PPR DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt Tê đều PPR DN32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
78Lắp đặt Tê đều PPR DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
79Lắp đặt Chếch 135 PPR DN63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
80Lắp đặt Chếch 135 PPR DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt Tê thu PPR DN63/40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
84Lắp đặt Tê thu PPR DN50/40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt Tê thu PPR DN25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
87Lắp đặt Côn PPR DN63/50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt Côn PPR DN63/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt Côn PPR DN50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt Côn PPR DN32/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt Côn PPR DN25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19,635m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,767100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,124100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,632100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,332100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,332100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,332100m3
99Lắp đặt Ống thép bảo vệ D80Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,16100m
100Lắp đặt Ống thép bảo vệ D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,22100m
101Lắp đặt Ống thép bảo vệ D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,33100m
102Trụ nước Inox 450x450-200x200 cao 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
103Lắp đặt vòi nước D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
104Bệ bê tông cho vòi nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,672m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bệ bê tông cho vòi nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,067100m2
106Trục bê tông 150x150x300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,142m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trục bê tôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,038100m2
108Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
109Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế920m
110Lắp đặt Ống HDPE D40/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,5100m
111Lắp đặt Máy Bơm nước cấp Q=12m3/h- H = 52MChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
112Máy Bơm nước cấp Q=12m3/h- H = 52MChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt bể nước mồi inox 200LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
115Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,35100m
116Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m
117Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05100m
118Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,54100m
119Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
120Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
121Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90 độ DN15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
122Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
125Lắp đặt Côn thép ren trong DN40/34Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
126Lắp đặt Mặt bích đặc D65, JIS 10KChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cặp bích
127Mặt bích 200x200x8mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt Zacco thép ren trong D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt Zacco thép ren ngoài D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt Van bi D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt Van cửa D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt Van cửa D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt Van cửa D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
136Lắp đặt Van 1 chiều D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt Van 1 chiều D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt Mối nối mềm D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt Y PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt Rọ bơm D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp đặt Công tắc ápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
143Giá đỡ ốngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1
144Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT: H700xW500xD180, dày 1.2mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
145Cầu chì 2AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt Công tắc chuyển mạch VolChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
147Công tắc chuyển mạch VolChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt Đồng hồ VolChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 30AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
150Đèn báo pha D25/220VChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
151Nút ấn dừng khẩn D25, kiểu nấm xoay 90 độChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 2 vị tríChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
153Công tắc chuyển mạch 2 vị tríChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
154Nút ấn khởi động D25 màu xanh có đènChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
155Nút ấn dừng khẩn D25 màu đỏChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
159Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
160Contactor 12A-220VChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt Rơ le nhiệt (5-8)AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt Rơ le trung gian 14 chân -220VChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
163Đèn tín hiệu (xanh, đỏ)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
164Kiểm pha 380V-3P+1NChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
165Giá đỡ lắp đặt tủ điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1
166Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
167Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27m
168Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế725m
169Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32m
170Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (dây tiếp địa)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
171Lắp đặt Ống PVC D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
172Lắp đặt Ống PVC D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10m
173Lắp đặt Ống PVC D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
174Lắp đặt Măng sông nối ống D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
175Lắp đặt Măng sông nối ống D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13cái
176Lắp đặt Ống ruột gà D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế108m
177Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18m
178Lắp đặt Ống HDPE 32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,2100m
179Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,24100m
180Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
181Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
182Lắp đặt Y uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
183Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt Côn uPVC D110/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
185Quả cầu chắn rác D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,004m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,27100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,193100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,193100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,193100m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,019100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,254m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,089100m2
195Thi công lớp đệm đá dăm 2x4Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,146m3
196Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,55m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,528m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,138100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012tấn
200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,401m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,027100m2
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,166tấn
203Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35,449m2
204Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,339m2
205Nắp ga gang đúc sẵn, KT 850x850Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cấu kiện
207Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,357m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,007100m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m3
212Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2đoạn ống
213Ống cống D300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5m
214Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
215Đế cống D300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
216Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1mối nối
217Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,661100m
218Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,223100m
219Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
221Lắp đặt Chếch 135° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
222Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
223Lắp đặt Y đều uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
224Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
225Lắp đặt Ống lồng thép D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,559100m
226Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,298m3
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,557100m3
228Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,598100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,979100m3
230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,751100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,751100m3
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,751100m3
233Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,144100m
234Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
235Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
236Tháo dỡ gạch BlockChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,5m2
237Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,55m3
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05100m3
239Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BlockChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,5m2
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÁC KHỐI NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49bộ
2Lắp đặt hộp giấyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49cái
4Lắp đặt Van gócChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49cái
5Lắp đặt Gương KT 600x900mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49cái
6Lắp đặt Chậu rửa âm bànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế48bộ
7Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49bộ
9Siphong chậu rửa (siphong INAX A-325PS hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17bộ
11Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đươngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17cái
12Lắp đặt vòi rửa sàn D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt Ống PPR D75 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
14Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,312100m
15Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,442100m
16Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,882100m
17Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,397100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,312100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,442100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,882100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,397100m
23Lắp đặt Van cửa DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55cái
25Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
26Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế96cái
27Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
28Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
29Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29cái
30Lắp đặt Tê đều PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Tê thu PPR D75/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt Tê thu PPR D75/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Côn thu PPR D75/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Côn thu PPR D75/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
37Lắp đặt Van giảm áp D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Van chặn thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt Van chặn thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt Van chặn PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Van chặn PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt Van chặn PPR D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt Van 1 chiều thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Van 1 chiều thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt Van điện từ D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt Tê thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt Cút thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Zacco thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Zacco thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt Chếch thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65-2.9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
54Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,106100m
56Lắp đặt Ống PPR D75 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
57Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
58Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
62Lắp đặt Tê thu PPR D75/15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt Tê thu PPR D75/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt Măng sông PPR D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt Cút PPR D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt Cút PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt Cút PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
69Lắp đặt Côn thu PPR D75/63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt Van phao cơ DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt Van phao điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
73Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế54bộ
74Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế36bộ
75Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
76V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
77Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,191100m
78Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,016100m
79Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,219100m
80Lắp đặt Ống PPR D25 nóngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,078100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,191100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,016100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,297100m
84Lắp đặt Van cửa DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
85Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
86Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
90Lắp đặt Tê đều PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
91Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
95Lắp đặt Ống cong vai bò Nóng Dn25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
96Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5bộ
97Lắp đặt Vòi rửa D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
98Lắp đặt Bình nóng lạnh 50LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt Ống uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
100Lắp đặt Ống uPVC D125 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,494100m
101Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,666100m
102Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,795100m
103Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,365100m
104Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,429100m
105Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,721100m
106Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế53cái
111Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
112Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế90cái
113Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
115Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
116Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế81cái
117Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
118Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43cái
119Lắp đặt Ba chạc cong D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế48cái
120Lắp đặt Y uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt Y uPVC D140/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt Y uPVC D140/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt Y uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
126Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt Y uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
128Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt Ba chạc cong D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
130Lắp đặt Y uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
131Lắp đặt Y uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
132Lắp đặt Y uPVC D90/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
133Lắp đặt Ba chạc cong D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
134Lắp đặt Y uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31cái
135Lắp đặt Y uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26cái
136Lắp đặt Y uPVC D140/125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt Côn uPVC D125/10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt Chữ thập D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
139Lắp đặt Ba chạc cong D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
141Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
142Lắp đặt Ba chạc cong D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
143Lắp đặt Côn uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt Côn uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt Y uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
146Lắp đặt Côn uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
147Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
148Lắp đặt Côn uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
149Lắp đặt Tê uPVC D110/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
150Lắp đặt Tê uPVC D90/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
151Lắp đặt Tê uPVC D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
152Lắp đặt Tê uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
153Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17cái
154Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
155Lắp đặt Siphon thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60cái
156Lắp đặt Thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60cái
157Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế67bộ
158Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32bộ
159Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55bộ
160Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế58bộ
161V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
162Lắp đặt Bể tách mỡ Inox 1m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,428m3
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,038100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,014100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,001100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,001100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,001100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,473m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,009100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,585m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012100m2
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,316m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,234m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,021100m2
176Nắp tôn đậy hốChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
177Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,099m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,34m2
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,357m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,018100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m3
184Đắp cát đen đệm móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,017100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,352m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,048100m2
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,478m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,28m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,064100m2
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,92m2
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,2m2
192Song chắn rác bằng gang KT 1000x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
193Lắp đặt Song chắn rác bằng gang KT 1000x300mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
194Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,052100m
195Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,054100m
196Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,028100m
197Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
198Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
199Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
200Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
201Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
202Lắp đặt Côn uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
203Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
204Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
205Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp đặt Tê uPVC D90/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
207Lắp đặt Y uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,908m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,172100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,448100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076100m3
214Lắp đặt Ống uPVC D168Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,035100m
215Lắp đặt Ống uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,176100m
216Lắp đặt Ống uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,07100m
217Lắp đặt Ống uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,759100m
218Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
219Lắp đặt Cút uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt Cút uPVC D168Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
221Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
222Lắp đặt Chếch uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
223Lắp đặt Y uPVC D168/140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
224Lắp đặt Y uPVC D168/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
225Lắp đặt Y uPVC D168/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
226Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
227Lắp đặt Y uPVC D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
228Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
229Lắp đặt Côn uPVC D168/140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
230Lắp đặt Côn uPVC D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
231Qủa cầu chắn rác D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
232Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN150 Dầy 5,6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
233Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN200 Dầy 5,6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m
234Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
235Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m
236Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
237Lắp đặt Ống uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,465100m
238Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,604100m
239Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
240Lắp đặt Nút bịt uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52cái
241Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
242Lắp đặt Cút uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
243Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
244Lắp đặt Chếch uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
245Lắp đặt Y uPVC D60/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
246Lắp đặt Y uPVC D42/21+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52cái
247Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
248Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80cái
249Lắp đặt chậu xí bệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72bộ
250Lắp đặt hộp giấyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
251Lắp đặt vòi xịtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
252Lắp đặt Van gócChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
253Lắp đặt Gương KT 600x900mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64cái
254Lắp đặt Chậu rửa âm bànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64bộ
255Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64bộ
256Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64cái
257Lắp đặt chậu tiểu namChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28bộ
258Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đươngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
259Lắp đặt vòi rửa sàn D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
260Lắp đặt chậu xí bệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28bộ
261Lắp đặt hộp giấyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
262Lắp đặt vòi xịtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
263Lắp đặt Van gócChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
264Lắp đặt Gương KT 600x900mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
265Lắp đặt Chậu rửa âm bànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
266Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
267Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
268Lắp đặt chậu tiểu namChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
269Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đươngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
270=Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
271Lắp đặt Bộ val điện trộn nước nóng - lạnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
272Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
273Lắp đặt vòi rửa sàn D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
274Lắp đặt Ống PPR D75 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
275Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,476100m
276Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m
277Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,442100m
278Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,882100m
279Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,443100m
280Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
281Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,476100m
282Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m
283Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,442100m
284Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,882100m
285Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,443100m
286Lắp đặt Van cửa DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
287Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế100cái
288Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
289Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế108cái
290Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế76cái
291Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế81cái
292Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29cái
293Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
294Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
295Lắp đặt Măng sông PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
296Lắp đặt Tê đều PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52cái
297Lắp đặt Tê thu PPR D75/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
298Lắp đặt Tê thu PPR D75/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
299Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
300Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
301Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
302Lắp đặt Côn thu PPR D75/32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
303Lắp đặt Côn thu PPR D75/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
304Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
305Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
306Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
307Lắp đặt Van giảm áp D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
308Lắp đặt Van chặn thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
309Lắp đặt Van chặn thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
310Lắp đặt Van chặn PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
311Lắp đặt Van chặn PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
312Lắp đặt Van chặn PPR D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
313Lắp đặt Van 1 chiều thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
314Lắp đặt Van 1 chiều thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
315Lắp đặt Van điện từ D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
316Lắp đặt Tê thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
317Lắp đặt Cút thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
318Lắp đặt Zacco thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
319Lắp đặt Zacco thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
320Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
321Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
322Lắp đặt Chếch thép D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
323Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65-2.9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
324Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
325Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,106100m
326Lắp đặt Ống PPR D75 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
327Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
328Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
329Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
330Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
331Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
332Lắp đặt Tê thu PPR D75/15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
333Lắp đặt Tê thu PPR D75/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
334Lắp đặt Măng sông PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
335Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
336Lắp đặt Cút PPR D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
337Lắp đặt Cút PPR D63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
338Lắp đặt Cút PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
339Lắp đặt Côn thu PPR D75/63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
340Lắp đặt Van phao cơ DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
341Lắp đặt Van phao điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
342Lắp đặt Van phao điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
343Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
344Lắp đặt Van giảm áp D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
345Lắp đặt Van chặn thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
346Lắp đặt Van chặn thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
347Lắp đặt Van chặn PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
348Lắp đặt Van chặn PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
349Lắp đặt Van chặn PPR D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
350Lắp đặt Van 1 chiều thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
351Lắp đặt Van 1 chiều thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
352Lắp đặt Van điện từ D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
353Lắp đặt Tê thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
354Lắp đặt Cút thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
355Lắp đặt Zacco thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
356Lắp đặt Zacco thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
357Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
358Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
359Lắp đặt Chếch thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
360Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50-2.9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
361Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32-2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
362Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,106100m
363Lắp đặt Tê thu PPR D50/15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
364Lắp đặt Tê thu PPR D50/50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
365Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
366Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
367Lắp đặt Cút PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
368Lắp đặt Cút PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
369Lắp đặt Van phao cơ DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
370Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
371Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế98bộ
372Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế36bộ
373Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
374Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24bộ
375V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
376Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế281,6m
377Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế141m
378Lắp đặt Ống luồn dây D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế141m
379Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
380Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,312100m
381Lắp đặt Ống PPR D25 lạnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,518100m
382Lắp đặt Ống PPR D25 nóng PN20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,317100m
383Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
384Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,312100m
385Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,835100m
386Lắp đặt Van cửa DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
387Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60cái
388Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
389Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
390Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
391Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
392Lắp đặt Tê đều PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
393Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
394Lắp đặt Ống cong vai bò Dn 25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
395Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
396Lắp đặt Van giảm áp D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
397Lắp đặt Van chặn D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
398Lắp đặt Van chặn D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
399Lắp đặt Van chặn PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
400Lắp đặt Van chặn PPR D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
401Lắp đặt Van 1 chiều D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
402Lắp đặt Van 1 chiều D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
403Lắp đặt Van điện từ D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
404Lắp đặt Tê thép D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
405Lắp đặt Cút thép D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
406Lắp đặt Zacco thép D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
407Lắp đặt Zacco thép D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
408Lắp đặt Măng sông thép ren trong D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
409Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
410Lắp đặt Chếch thép D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
411Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50-2.9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,086100m
412Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25-2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
413Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,116100m
414Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
415Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
416Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
417Lắp đặt Cút PPR DN63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
418Lắp đặt Cút PPR DN50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
419Lắp đặt Cút PPR DN32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
420Lắp đặt Tê đều PPR DN63Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
421Lắp đặt Côn PPR DN63/50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
422Lắp đặt Zacco PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
423Lắp đặt Zacco PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
424Lắp đặt Van phao cơ DN32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
425Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
426Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế61bộ
427Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
428V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
429Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế140,8m
430Lắp đặt đế âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
431Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70m
432Lắp đặt Ống luồn dây D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70m
433Lắp đặt Ống uPVC D140 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,134100m
434Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,65100m
435Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,202100m
436Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,977100m
437Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,045100m
438Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,945100m
439Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,821100m
440Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
441Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
442Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
443Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
444Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế76cái
445Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
446Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế160cái
447Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
448Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
449Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế94cái
450Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19cái
451Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế87cái
452Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32cái
453Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế58cái
454Lắp đặt Ba chạc cong D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62cái
455Lắp đặt Y uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
456Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
457Lắp đặt Y uPVC D140/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
458Lắp đặt Y uPVC D140/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
459Lắp đặt Y uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
460Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
461Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
462Lắp đặt Y uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
463Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
464Lắp đặt Ba chạc cong D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
465Lắp đặt Y uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
466Lắp đặt Y uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
467Lắp đặt Y uPVC D90/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
468Lắp đặt Ba chạc cong D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
469Lắp đặt Y uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế38cái
470Lắp đặt Y uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế40cái
471Lắp đặt Y uPVC D140/125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
472Lắp đặt Côn uPVC D125/10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
473Lắp đặt Chữ thập D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
474Lắp đặt Ba chạc cong D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
475Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
476Lắp đặt Ba chạc cong D140/125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
477Lắp đặt Ba chạc cong D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
478Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
479Lắp đặt Ba chạc cong D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
480Lắp đặt Côn uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
481Lắp đặt Côn uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
482Lắp đặt Y uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
483Lắp đặt Côn uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
484Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
485Lắp đặt Côn uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
486Lắp đặt Tê uPVC D110/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
487Lắp đặt Tê uPVC D90/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
488Lắp đặt Tê uPVC D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
489Lắp đặt Tê uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế39cái
490Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23cái
491Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13cái
492Lắp đặt Siphon thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế124cái
493Lắp đặt Thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế124cái
494Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế83bộ
495Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế40bộ
496Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80bộ
497Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế78bộ
498V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
499Lắp đặt Ống uPVC D140 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
500Lắp đặt Ống uPVC D125 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,176100m
501Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,73100m
502Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,176100m
503Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,431100m
504Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,641100m
505Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,142100m
506Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
507Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
508Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
509Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
510Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
511Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26cái
512Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
513Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
514Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
515Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43cái
516Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
517Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế57cái
518Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
519Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26cái
520Lắp đặt Ba chạc cong D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
521Lắp đặt Ba chạc cong D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
522Lắp đặt Y uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
523Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
524Lắp đặt Y uPVC D140/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
525Lắp đặt Y uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
526Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
527Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
528Lắp đặt Y uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
529Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
530Lắp đặt Ba chạc cong D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
531Lắp đặt Y uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
532Lắp đặt Y uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
533Lắp đặt Y uPVC D90/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
534Lắp đặt Ba chạc cong D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
535Lắp đặt Y uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28cái
536Lắp đặt Y uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
537Lắp đặt Y uPVC D140/125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
538Lắp đặt Côn uPVC D125/10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
539Lắp đặt Chữ thập D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
540Lắp đặt Ba chạc cong D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
541Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
542Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
543Lắp đặt Ba chạc cong D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
544Lắp đặt Côn uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
545Lắp đặt Côn uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
546Lắp đặt Y uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
547Lắp đặt Côn uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
548Lắp đặt Côn uPVC D90/75 (chuyển bậc)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
549Lắp đặt Côn uPVC D75/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
550Lắp đặt Tê uPVC D110/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
551Lắp đặt Tê uPVC D90/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
552Lắp đặt Tê uPVC D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
553Lắp đặt Tê uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
554Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17cái
555Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
556Lắp đặt Siphon thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60cái
557Lắp đặt Thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế60cái
558Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30bộ
559Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
560Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18bộ
561Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26bộ
562V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
563Lắp đặt Bơm chìm nước thải Q=10m3/h- H = 15MChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
564Bơm chìm nước thải Q=10m3/h- H = 15MChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
565Lắp đặt Van cho bơm chìm D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
566Lắp đặt Van 1 chiều D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
567Lắp đặt Tủ điện 600x400x200x1,2mm có mái, 2 cánhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
568Lắp đặt Aptomat 30A - 10kAChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
569Lắp đặt Contractor - 25A - 220VChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
570Lắp đặt Role nhiệt dải 4-6AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
571Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VACChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
572Lắp đặt Công tắc chuyển mạch volChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
573Công tắc chuyển mạch volChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
574Lắp đặt Đồng hồ đo dòngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
575Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
576Nút ấn D22Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
577Lắp đặt Công tắc chuyển mạchChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
578Công tắc chuyển mạchChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
579Nút dừng khẩn D22 kiểu NấmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
580Lắp đặt Role thời gianChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
581Lắp đặt Role trung gianChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
582Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,426100m
583Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
584Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
585Lắp đặt Ống uPVC D168Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,13100m
586Lắp đặt Ống uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,387100m
587Lắp đặt Ống uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m
588Lắp đặt Ống uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,54100m
589Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
590Lắp đặt Cút uPVC D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
591Lắp đặt Cút uPVC D168Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
592Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
593Lắp đặt Chếch uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
594Lắp đặt Y uPVC D168/140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
595Lắp đặt Y uPVC D168/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
596Lắp đặt Y uPVC D168/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
597Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
598Lắp đặt Y uPVC D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
599Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
600Lắp đặt Côn uPVC D168/140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
601Lắp đặt Côn uPVC D125/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
602Qủa cầu chắn rác D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
603Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN150 Dầy 5,6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m
604Lắp đặt Ống thép đen bảo vệ BS-M DN200 Dầy 5,6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,128100m
605Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065100m
606Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,128100m
607Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
608Lắp đặt Ống uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,124100m
609Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
610Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
611Qủa cầu chắn rác D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
612Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
613Lắp đặt Ống uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,565100m
614Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,628100m
615Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,28100m
616Lắp đặt Nút bịt uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
617Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
618Lắp đặt Cút uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
619Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
620Lắp đặt Chếch uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
621Lắp đặt Y uPVC D60/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
622Lắp đặt Côn uPVC D60/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
623Lắp đặt Y uPVC D42/21+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56cái
624Lắp đặt Y uPVC D110/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
625Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80cái
626Lắp đặt Ống uPVC D42+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,092100m
627Lắp đặt Ống uPVC D21+bảo ônChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,14100m
628Lắp đặt Nút bịt uPVC D21Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế52cái
629Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
630Đai ôm ống D42 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế80cái
631Lắp đặt chậu xí bệtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
632Lắp đặt hộp giấyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
633Lắp đặt vòi xịtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
634Lắp đặt Van gócChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
635Lắp đặt Gương KT 600x900mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
636Lắp đặt Chậu rửa âm bànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
637Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
638Siphong chậu rửa (siphong INAX A-675P hoặc tương đương)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
639Lắp đặt chậu tiểu namChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
640Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S hoặc tương đươngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
641Lắp đặt Vòi tắm nóng lạnh công nghiệpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
642Lắp đặt Bình nóng lạnh 50LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
643Lắp đặt Bộ đồ phòng tắmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
644Lắp đặt Bộ đồ cho phòng thay đồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
645Lắp đặt vòi rửa sàn D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
646Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
647Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m
648Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,619100m
649Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,03100m
650Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m
651Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,619100m
652Lắp đặt Van cửa DN25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
653Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
654Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
655Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
656Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
657Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
658Lắp đặt Tê đều PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
659Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
660Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
661Lắp đặt Van giảm áp D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
662Lắp đặt Van chặn thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
663Lắp đặt Van chặn thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
664Lắp đặt Van chặn PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
665Lắp đặt Van chặn PPR D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
666Lắp đặt Van 1 chiều thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
667Lắp đặt Van điện từ D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
668Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
669Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
670Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40-2.6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,036100m
671Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25-2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,027100m
672Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,063100m
673Lắp đặt Tê thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
674Lắp đặt Cút thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
675Lắp đặt Cút thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
676Lắp đặt Zacco thép D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
677Lắp đặt Zacco thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
678Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
679Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
680Lắp đặt Tê thu PPR D50/40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
681Lắp đặt Tê thu PPR D50/15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
682Lắp đặt Cút PPR D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
683Lắp đặt Cút PPR D40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
684Lắp đặt Cút PPR D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
685Lắp đặt Cút PPR D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
686Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
687Lắp đặt Van phao cơ DN40Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
688Lắp đặt Van phao điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
689Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
690Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22bộ
691Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
692Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70,4m
693Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35m
694Lắp đặt Ống luồn dây D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35m
695Lắp đặt Ống uPVC D110 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,185100m
696Lắp đặt Ống uPVC D90 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,127100m
697Lắp đặt Ống uPVC D75 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,315100m
698Lắp đặt Ống uPVC D60 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,218100m
699Lắp đặt Ống uPVC D42 Class-2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,056100m
700Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
701Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
702Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
703Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
704Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
705Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
706Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
707Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
708Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
709Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
710Lắp đặt Ba chạc cong D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
711Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
712Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
713Lắp đặt Y uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
714Lắp đặt Y uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
715Lắp đặt Y uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
716Lắp đặt Y uPVC D90/42Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
717Lắp đặt Ba chạc cong D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
718Lắp đặt Y uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
719Lắp đặt Côn uPVC D90/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
720Lắp đặt Chữ thập D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
721Lắp đặt Côn uPVC D110/75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
722Lắp đặt Y uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
723Lắp đặt Tê uPVC D110/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
724Lắp đặt Tê uPVC D90/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
725Lắp đặt Tê uPVC D75/60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
726Lắp đặt Tê uPVC D60Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
727Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
728Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
729Lắp đặt Siphon thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
730Lắp đặt Thoát sàn D75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
731Lắp đặt Ống uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,544100m
732Lắp đặt Ống uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,396100m
733Lắp đặt Ống uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,378100m
734Lắp đặt Cút uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
735Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
736Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
737Lắp đặt Chếch uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
738Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
739Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
740Lắp đặt Y uPVC D140/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
741Lắp đặt Y uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
742Lắp đặt Y uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
743Lắp đặt Y uPVC D140Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
744Lắp đặt Y uPVC D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
745Lắp đặt Côn uPVC D140/110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
746Lắp đặt Côn uPVC D110/90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
747Qủa cầu chắn rác D110Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
748Qủa cầu chắn rác D90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
749Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế72cái
O HẠ TẦNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,037100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,037100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,037100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,86100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25,741100m3
7Đắp đất trồng câyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế394,8m3
8Mua đất màu trồng câyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế394,8m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,018100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,616100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,09100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,09100m2
13Lớp nilon lót nềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,11100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế422,2m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế105,55m3
16Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.111m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,15m3
18Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế563m2
19Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.316m2/tháng
20Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (giảm tần suất tưới và không nhổ cỏ dại). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7.896m2/tháng
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,404m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế78m
23Cây bàng Đài Loan ĐK thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cây
24Cây bằng lăng, Đk thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cây
25Cây phượng,Đk thân cách gốc 1m từ 15-20cm, cao 5-7mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cây
26Cây ngọc lan (Hoàng Lan) , Đk thân cách gốc 1m từ 10-15cm, cao 3-5mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cây
27Cây tùng tháp, đường kính tán 0.5-1m, cao 2mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế83cây
28Cây ngâu bụi, đường kính tán 1mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế84cây
29Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế39cây/lần
30Trồng, chăm sóc cây bụiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế167cây/lần
31Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,410 cây/tháng
P BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,31100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế92,337m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,078100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,155100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,155100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17,324m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,053100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,156100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,123tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,693tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế87,086m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,125100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,556tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,592m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,543100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,134tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,056m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,003100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,005tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế210,6m2
26Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 2 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế456,04m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,988m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế143m2
29Ngâm xi măngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế507,65m3
30Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế104m
Q NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,988m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,669m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,178100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,139100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,139100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,139100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,1100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,125m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,044100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,031100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,119m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,152100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,127100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,11tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,75tấn
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế34,086m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,278m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,232100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,174tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,442m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,23100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,048tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,359tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,614m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,905100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,977tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,227m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,038100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,46m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,042100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,031tấn
35Gia công xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,243tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế43,493m2
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,243tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,538100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,592100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19,467m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,183m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,965m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,041100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,118m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,589m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế89,52m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế123,18m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,132m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế94,074m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,27m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế151,92m
52Kẻ chỉ lõm rộng 30mm, sâu 10mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế85,44m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế104,109m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế242,656m2
55Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27,616m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,12m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42,404m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,52m2
60Cửa sổ chớp tôn lật, khung thép , sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,52m2
61Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp pano chớp tôn, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,77m2
62Khuôn cửa 250 hở, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,3md
63Lắp dựng khuôn cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế28,3m
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10,29m2
R NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,86m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,752100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,343tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,986tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,021tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,299tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,441100m
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,07100m
9Cọc thép ép âmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,438m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,438100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,9m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,404m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,209100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,088100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,144100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,144100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,144100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,662m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,035100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,087100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,686m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,238100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,35100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,996tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,021m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,894m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,081100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,063tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,542m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,565100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,061tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,588tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,262m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,663100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,521tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,974tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,533tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,358m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,336100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,191tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,59m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,217100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,102tấn
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,944100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,669m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,952m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,341m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,027100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,651m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,426m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế115,919m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế130,79m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế46,816m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế155,3m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế166,3m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,8m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế137,345m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế499,206m2
64Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế68,143m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế38,319m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,903m2
67Mài nhẵn nền trước khi sơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,336m2
68Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,336m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,095tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,32m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,32m2
72Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp pano chớp tôn, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,68m2
73Khuôn cửa 250 hở, sơn tĩnh điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5md
74SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,86m2
75SX cửa sổ hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,958m2
76SX cửa sổ lùa, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,03m2
77SX vách kính, cửa nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,512m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,5m2
79Lắp dựng khuôn cửa képChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5m
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế67,08m2
81Bộ biển tên trường, chữ hộp inox màu vàng - KT theo bản vẽ kiến trúcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tb
82Cổng xếp điện inox ray chìmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,064m2
83Mô tơ điện cổng xếpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
S CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,698m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,012100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,246m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,008100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,998m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,382m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,013100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,014tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,573m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,18m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,18m2
15Kẻ chỉ lõmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,44md
16Bảng tên trườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
17Gia công cổng sắtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,082tấn
18Ray thép bản 50x5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,66md
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,03m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,03m2
21Tay nắm inoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
22Tay khóaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt bản lề cối D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,087m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,988100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,158100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,051100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,051100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,051100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế26,968m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,71100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế122,952m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55,051m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25,695m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,949100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,503tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12,977m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14,242m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,526m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế376,925m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,176m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế185,699m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế595,8m2
45Gia công song sắt hàng ràoChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,7tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế465,52m2
47Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế465,52m2
48Bu lông nở sắt M12x150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế372cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,019m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,017100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,033100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,033100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,033100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,861m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,515100m2
56Gia công cột bằng thép hìnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,542tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,789m2
58Lắp dựng cột thép các loạiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,542tấn
59Dây xíchChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế284,719md
T CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế135,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,56m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,22100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,356100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3.1021m2
6Xử lý phòng mối sàn các tầngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.206m2
U PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế574,848m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế341,188m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế201,651m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế110,489m3
5Phá dỡ lan can tay vịn thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,595m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,533100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,533100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,533100m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế361,476m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế306,943m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế92,091m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế158,984m3
13Phá dỡ lan can tay vịn thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,595m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,58100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,58100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,58100m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế69,457m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,261tấn
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế37,769m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,244m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế30,036m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,79100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,79100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,79100m3
25Tháo dỡ vách AluChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11,515m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,84m3
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,372m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,784m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,14100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,14100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,14100m3
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56,406m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20,548m2
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21,54m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,968m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36100m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47,164m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,472100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,472100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,472100m3
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế502,815m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,746tấn
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64,985m2
46Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế406,911m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế263,597m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế128,306m3
49Phá dỡ lan can tay vịn thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,442m2
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,988100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,988100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,988100m3
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế431,384m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,845tấn
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế64,265m2
56Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế334,448m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế204,877m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế130,088m3
59Phá dỡ lan can tay vịn thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,442m2
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,694100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,694100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,694100m3
63Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế392,648m2
64Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,398tấn
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế75,445m2
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế305,57m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế170,848m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế99,688m3
69Phá dỡ lan can tay vịn thang bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,442m2
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,761100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,761100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,761100m3
73Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế401,769m2
74Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,115tấn
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế51,995m2
76Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế203,751m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế41,832m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế159,873m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
82Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế325,441m2
83Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,763tấn
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế9,36m2
85Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế89,988m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62,159m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,055100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,521100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,521100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,521100m3
93Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế57,348m2
94Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,234tấn
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36m2
96Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế29,7m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15,225m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,449100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,449100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,449100m3
101Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24,88m2
102Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,09tấn
103Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,038m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7,231m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,233100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,233100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,233100m3
108Tháo dỡ cổngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
109Tháo dỡ biển cổngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
110Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế49,088m2
111Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,151tấn
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,12m2
113Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,157m3
114Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,754m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,335100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,335100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,335100m3
V ĐIỆN NHẸ - PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Ổ cắm mạngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế117hộp
2Ổ cắm lioa 4 lỗChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
3Lắp đặt Ổ cắm điện thoạiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35cái
4Lắp đặt Cáp máy tính CAT6Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2310 m
5Lắp đặt Cáp máy tính CAT5EChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế85810 m
6Lắp đặt Cáp điện thoại CAT3Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24010 m
7Lắp đặt dây điện 2x1.5mm cho ổ cắm đôiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.750m
8Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.260m
9Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5.040m
10Lắp đặt Hộp chia MDF 20PChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Hộp chia MDF 30PChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt Tổng đài điện thoại 24 máy lẻChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 8Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
14Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 16Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
15Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 24Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
16Lắp đặt Tủ Rack 6U400Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
17Dây HDMI 15M kết nối máy chiếuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
18Đầu hạt mạng RJ45Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế388cái
19Đầu hạt điện thoại RJ44Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70cái
20Lắp đặt loa nón vành tròn 30WChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
21Lắp đặt loa âm trần 20W/D160Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20bộ
22Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh xoắn 2x0.75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.600m
23Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế220m
24Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế880m
25Lắp đặt bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120WChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
W PCCC – PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loopChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDCChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 trung tâm
3Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 12AhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
4Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7AhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
5Đầu báo khói địa chỉ kèm đếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1810 đầu
6Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,710 đầu
7Module giám sát địa chỉ (MM)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế101 modul
8Module điều khiển địa chỉ (I/O)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21 modul
9Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12hộp
10Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x425 mm x 95 mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25hộp
11Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55 nút
12Lắp đặt chuông, đèn báo cháy địa chỉ kết hợpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế55 chuông
13Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6hộp
14Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2.440m
15Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế900m
16Dây tín hiệu RS485 kết nối Tủ Trung tâm báo cháy và tủ nguồn phụChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3m
17Tiếp địa cho tủ báo cháy và tủ nguồn phụChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
18Ống gen mềm PVC luồn dây D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế130m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.910m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.290m
21Hộp chia 3 ngả D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế300hộp
22Kẹp nhựa đỡ ống D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.600cái
23Măng sông nhựa nối ống D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.600cái
24Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 luồn dây tín hiệu đi ngoài nhàChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4100m
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế32,725m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,327100m3
27Bình bột ABC 8kg (KT: 59x33x17cm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế260bình
28Bình khí CO2 3kg (KT: 22x17x59cm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế118bình
29Bình cầu nổ ABC 6kg (ĐK trong:~28,2cm, ĐK ngoài:~30cm)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bình
30Giá để bình xách tay loại 3 bìnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế130chiếc
31Nội qui, tiêu lệnh PCCCChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33bộ
32Đầu phun sprinkler D20 quay lên; 68 độ C; K=11,2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế97cái
33Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31 máy
35Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế40m
36Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20m
37Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 160/125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4100m
38Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 32/25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10m
40Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2m
41Bình tích áp 100LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bình
42Bể nước mồi 500LChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
43Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
44Cụm van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
45Công tắc áp suấtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
47Van bi D15Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
48Công tắc dòng chảyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
50Van khóa D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
51Van xả áp an toàn D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
52Van cổng D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
53Van cổng D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
54Van cổng D100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
55Van cổng D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
56Van cổng D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
57Van bướm kèm công tắc giám sát D100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
58Van bướm tay gạt D100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
59Van một chiều D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
60Van một chiều D100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
61Van một chiều D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
62Van một chiều D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
63Van bi D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
64Van bi D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
65Rọ hút D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
66Rọ hút D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
67Y lọc D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
68Y lọc D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
69Khớp nối mềm D150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
70Khớp nối mềm D125Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
71Khớp nối mềm D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
72Khớp nối mềm D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
73Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
74Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
75Hộp chữa cháy ngoài nhà 1050x800x350 + chân cao 200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4hộp
76Cuộn Vòi chữa cháy DN65 x 30m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ65-30/16)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cuộn
77Lăng phun D19Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8chiếc
78Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x550x200 loại lắp chìmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế31hộp
79Cuộn Vòi chữa cháy DN50 x 20m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ50-20/16)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62cuộn
80Lăng phun D13Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62chiếc
81Van góc chữa cháy D50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62cái
82Tủ Cứu Nạn Cứu Hộ đựng các phương tiện phá dỡ thô sơ và y tế: kìm cắt, búa, mặt nạ, 1000x800x200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
83Ống thép đen D150mm, dày 3,96mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
84Ống thép đen D125mm, dày 3,96mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
85Ống thép đen D100mm, dày 3,2mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7100m
86Ống thép mạ kẽm D65mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.9mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,7100m
87Ống thép mạ kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.6mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,27100m
88Ống thép mạ kẽm D40mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1100m
89Ống thép mạ kẽm D32mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7100m
90Ống thép mạ kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4100m
91Đai treo ống D100 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế350cái
92Đai treo ống D65 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế335cái
93Đai treo ống D50 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13cái
94Đai treo ống D40 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
95Đai treo ống D32 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35cái
96Đai treo ống D25 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế120cái
97Giá đỡ ống thép trục đứng (Thanh V, bulong...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5bộ
98Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
99Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
100Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế19cái
101Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
102Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
103Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế61cái
104Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
106Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
107Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
108Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
109Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế17cái
110Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
111Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
113Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế25cái
115Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22cái
116Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35cái
117Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22cái
118Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế97cái
119Kép thép D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22cái
120Kép thép D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế92cái
121Măng sông D65Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế70cái
122Măng sông D32Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
123Măng sông D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
124Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cặp bích
125Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cặp bích
126Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cặp bích
127Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cặp bích
128Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13cặp bích
129Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cặp bích
130Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cặp bích
131Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,7100m
132Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7100m
133Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
134Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế386m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,242m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05tấn
138Lò xo giảm chấn máy bơm, bulongChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,72m3
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế23,52m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,117100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,253100m3
143Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế85 đèn
144Lắp đặt đèn sự cốChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,25 đèn
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
146Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế81cái
147Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.360m
148Ống gen mềm PVC luồn dây D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế520m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế780m
151Hộp chia 3 ngả D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế150hộp
152Kẹp nhựa đỡ ống D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế650cái
153Măng sông nhựa nối ống D20Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế650cái
154Quạt hướng trục hút khói tầng hầmLưu lượng 1: 14.000m3/h-600PaLưu lượng 2: 20000m3/h-900PaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
155Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16m
156Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x350Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
157Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24m
158Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8m
159Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7m
160Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế38m
161Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350/DQChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
162Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1250x350/1100x350Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
163Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x350/700x300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
164Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/700x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
165Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x250/500x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
166Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250/400x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
167Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/800x300Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
168Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250/500x250Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
169Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x200mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế27cửa
170Tiêu âm trên đường ống gió, KT:1250x300,L1200Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
171Cửa gió nan Z kèm lưới,KT:2000x800Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cửa
172Giá đỡ ống gió, cửa gió và phụ kiện (Thép V, Ty ren...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế136bộ
173Giá đỡ quạt (Thép V, Ty ren...)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
174Hộp chống cháy quạtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
175Thử kín đường ống thông gió và phụ kiệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế126m
176Nối mềm chống rung đầu quạtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
177Gia công lắp đặt hộp thạch cao chống cháy cho hệ Ống gióChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế245,3m2
178Cáp điện chống cháy từ quạt về tủ điện, (3x10+1x6)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế300m
179Dây cấp nguồn (3x6+1x4)mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế200m
180Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
181Ống gen cứng D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế500m
182Ống gen mềm D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế50m
183Hộp chia 3 ngả D25, kèm nắpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4hộp
184Măng sông nối ống D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế275cái
185Kẹp D25Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế366cái
X TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG CÁP NGẦM – PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt đường bê tôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế201m
2Phá bê tôngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4m3
3Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,0863m3
4Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5239100m3
5Ống nhựa xoắn D195/150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế188m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,88100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35,44m3
8Gạch 220x105x60 làm dấuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1.656viên
9Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,6561000v
10Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6tấm
11Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6tấm
12Băng báo cáp rộng 0.2mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế204m
13Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,408100m2
14Đắp đất đầm chặt rãnh cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,04m3
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế35,44m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3544100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3544100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3544100m3
19Cọc mốc báo cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24viên
20Lắp đặt cọc mốc báo cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế241 cọc
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế190m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,88100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
24Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2hộp
25Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21 hộp nối (3 pha)
26Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21 đầu cái (3 pha)
28Bọc cổ cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
29Tiếp địa đầu cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
30Biển chỉ dẫn cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp biển chỉ dẫn cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế41 bộ
32Ca xe vận chuyển vật tưChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20.0
33Vải địa kỹ thuậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12m2
34Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,41 m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6,93m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,171100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1524tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0398tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,21m3
40Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22lỗ
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,17m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18,77m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,29m2
44Bu lông móng trạm M27x950Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8bộ
45Khung cố dịnh bulong móngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế22,46kg
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,66m3
47Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,27m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0327100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0327100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0327100m3
51Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1trụ
52Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tấn
53Cẩu trục vận chuyển cộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1ca
54Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế105,1kg
55Hộp che cực máyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
56Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
57Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1tấn
59Đào đất rãnh tiếp địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,2m3
60Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10cọc
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế110 cọc
62Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56,52kg
63Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
64Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5m
65Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế10m
66Rải dây thép địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,510 m
67Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế13,2m3
68Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế24m
69Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế241 m
70Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế48m
71Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế481 m
72Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
73Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế151 m
74Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
75Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
76Bọc cổ cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
77Tiếp địa đầu cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6m
78Đầu cốt đồng M35Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
80Đầu cốt đồng M50Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
82Đầu cốt đồng M95Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
84Đầu cốt đồng M120Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,810 đầu cốt
86Biển tên trạm biến ápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
87Biển báo an toànChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
88Biển chỉ dẫn cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
89Biển sơ đồ 1 sợi TBAChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt biển báoChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế61 bộ
91Bình bọt chữa cháy CO2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2bình
92Tủ đựng bình chữa cháyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
93Thảm cách điện 24kVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
94Găng tay cách điện 24kVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1đôi
95Ủng cách điện 24kVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1đôi
96Khóa tủChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
97Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
98Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
99Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
100Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
101Gối đỡ thanh cáiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
102Thanh lai đồng 50x5x2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,56kg
103Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3210 m
104Aptomat 3pha 63A tự dùngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
105Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế33,5bộ
106Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1kg
107Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2ca
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5,7m3
109Đắp đất công trìnhChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,8m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0352tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0032tấn
112Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3,7m3
113Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,68m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16,6m2
115Cát đen đổ nềnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,9m3
116Sơn phản quang chân tường 2 lớpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,3m2
117Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,9m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,019100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,019100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,019100m3
121Tường rào inoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1343tấn
122Lắp dựng hàng ràoChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,158m2
123Cửa vào trạm biến áp inoxChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,5584m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2,5584m2
125Bản lềChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
126Khóa cửaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
127Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế12,88m3
128Ống nhựa xoắn D130/100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế56m
129Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,56100m
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,83m3
131Gạch 220x105x60 làm dấuChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế828viên
132Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8281000v
133Băng báo cáp rộng 0.2mChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế46m
134Rải băng báo hiệu cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,092100m2
135Đắp đất đầm chặt rãnh cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế8,05m3
136Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4,83m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0483100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0483100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0483100m3
140Lắp đặt cọc mốc báo cápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
141Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế62m
142Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,56100m
143Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
144Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
145Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế41 đầu cáp (3 pha)
146Bọc cổ cáp hạ thếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
147Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
148Đầu cốt đồng M120Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
149Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1,610 đầu cốt
150Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tưChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1ca
151Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3sợi
152Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
153Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4sợi
154Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
155Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
156Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
157Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
158Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
159Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
160Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1hệ thống
161Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4sợi
162Thí nghiệm đồng vị phaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1vị trí
163Thí nghiệm dò cáp ngầmChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1sợi
Y THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ TTBC địa chỉ 2 loopChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Tủ
2Tủ nguồn phụ 24VDCChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Tủ
3Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy khởi động từChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Tủ
4Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.nChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Cái
5Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.nChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Cái
6Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ~ 1,5 l/s, H ~ 52 m.c.nChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Cái
7Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng 1: 14.000m3/h-600Pa Lưu lượng 2: 20000m3/h-900PaChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2Cái
8Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Cái
Z THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Máy phát điện 3P 400kVAChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1máy
2Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1máy
AA THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Máy
2Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1MCChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
4Tủ tụ bù 80kVArChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1khoản
6Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVAChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
7Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế 630AChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 tủ
9Lắp đặt tủ tụ bù 80kVArChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế11 tủ
10Ca xe vận chuyển thiết bịChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1ca
11Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1máy
12Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4tụ
14Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thếChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1hệ thống
AB THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tổng đài điện thoại (24 máy lẻ)Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ chia cổng mạng (Switch) 8 portChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
3Bộ chia cổng mạng (Switch) 16 portChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Bộ chia cổng mạng (Switch) 24 portChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
5Bộ phát wifiChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế36cái
6Tủ rack 6U400Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
7Cân bằng tải dùng cho 300 userChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Loa nón vành tròn 30WChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Loa âm trần 20W/D160Chương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế20Bộ
10Bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120WChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Bộ
11Bộ micro bục thông báoChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Bộ
12Bộ micro không dâyChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Bộ
13Tủ đựng thiết bịChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Bộ
AC THIẾT BỊ THANG TỜI BẾP
1Thang tời bếpChương V. HSMT và Hồ sơ thiết kế1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06959246E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7826541E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150 tỷ đồng (Trong đó 02 x 75 tỷ đồng = 150 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp II trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công xây dựng công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép; móng cọc BTCT (có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tầng hầm)- Thi công phần hệ thống điện, cấp thoát nước công trình, chống sét.- Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp; điện nhẹ.- Thi công phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (sân, vườn,…) (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh). 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Ngoài hợp đồng với nhà thầu chính, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng II theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 4 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) và ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cơ điện, thang máy, chống sét 2 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 2 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Công an PCCC cấp;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng trung cấp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Bằng tốt nghiệp đại học với các nhóm ngành còn lại để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi lắp đặt trạm biến áp công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp/ hoặc nông nghiệp sinh học/ hoặc các ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng chống mối 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (đối với kỹ sư các ngành xây dựng).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng chống mối công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
9 Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ hoặc vật liệu-cấu kiện xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng và thí nghiệm công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
10 Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành đường bộ/ hoặc cầu đường- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
11 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
12 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng và được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II (đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
13 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
14 Công nhân kỹ thuật 50 * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ vận hành máy:5 người; có chứng chỉ vận hành máy phù hợp với thiết bị thi công bố trí theo biện pháp thi công.+ Tổ bê tông:5 người; có chứng chỉ nghề bê tông.+ Tổ thép:5 người; có chứng chỉ nghề thép, hàn.+ Tổ ván khuôn:5 người; có chứng chỉ nghề mộc xây dựng.+ Tổ hoàn thiện:10 người; có chứng chỉ nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ điện:5 người; có chứng chỉ nghề điện.+ Tổ nước:5 người; có chứng chỉ nghề cấp thoát nước.+ Tổ PCCC:3 người; có chứng chỉ nghề liên quan đến PCCC.+ Tổ điện nhẹ:3 người; có chứng chỉ nghề điện, điện tử, CNTT, điện tử viễn thông.+ Tổ trạm biến áp:2 người; chứng chỉ nghề điện.+ Tổ phòng chống mối:2 người; có chứng chỉ phòng chống mối.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:- Có tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, CBKT khác; công nhân kỹ thuật...) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 150T2
2 Máy cẩu tự hành hoặc cần trục cố định (cần trục bánh hơi, cẩu tháp,…) Tải trọng ≥ 25T2
3 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,5T2
4 Ô tô tự đổ Dung tích thùng ≥ 7T4
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h1
7 Máy trộn vữa Thể tích ≥250L2
8 Máy trộn bê tông Thể tích ≥350L2
9 Máy ủi Công suất ≥110CV1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥110CV1
11 Máy lu rung Công suất ≥25T1
12 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
14 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥200kVA1
15 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
16 Búa căn Công suất ≥3m3/h1
17 Máy nén khí Công suất ≥2m3/ph1
18 Máy hàn Công suất ≥23kW1
19 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW2
20 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->