Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:02:00 đến ngày 2021-11-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,451,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 phòng và nhà bếp trường mầm non Mỹ Thịnh. 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thịnh
địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường.
địa chỉ: 304 đường Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Thịnh (Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Thịnh (Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,8621 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 232,515 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,7136 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,7136 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,7136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 153,6458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1822 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3969 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,9889 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7958 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1726 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2518 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,6696 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8716 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,1159 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9107 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0984 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5423 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9087 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0927 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,928 | m3 |
| 31 | Ngâm nước xi măng bể phốt (3kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5559 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,928 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0506 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1424 | tấn |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,6428 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,013 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,832 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5194 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3427 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5187 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,9094 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3193 | m3 |
| 45 | Rải lớp nilon chống mất nước BT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550,0232 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,0023 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0516 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0569 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0697 | tấn |
| 50 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 51 | Láng granitô tam cấp (tính bằng diện tích trát lót) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,34 | m |
| 53 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 54 | Láng granitô nền sàn đường dốc khía rãnh 15x15 cách đều 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1338 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,9433 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,9433 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4706 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3934 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2685 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9473 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,7403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0574 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0915 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1148 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9936 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,8082 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,9241 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8601 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3638 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6774 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0572 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,773 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,7606 | m3 |
| 20 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3004 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5805 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,245 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5183 | tấn |
| 27 | Xây tường chắn ô thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1388 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3005 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3005 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4396 | 100m2 |
| 31 | Tôn bo góc dày 0,45mm; bản rộng 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,48 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công lắp dựng lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 440,95 | kg |
| 2 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,3162 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,3162 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 5 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,06 | m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 502,321 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,8288 | m2 |
| 8 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic; KT: 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,629 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic; KT: 300x900mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 162,216 | m2 |
| 10 | Mua, lắp đặt Vách ngăn aluminium composite (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,41 | m2 |
| 11 | Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1504 | 1m2 |
| 13 | Gia công mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng khung hộp kỹ thuật bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,3 | kg |
| 15 | Ốp hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,655 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,9898 | m2 |
| 17 | Đóng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 343,4 | md |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,0272 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 829,4872 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,7366 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,2869 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 447,1558 | m2 |
| 23 | Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,762 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,968 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 26 | Sản xuất sen hoa inox 12,7x12,7x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 257,61 | kg |
| 27 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,82 | m2 |
| 28 | Mua, lắp đặt cửa sổ, cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,54 | m2 |
| 29 | Mua, lắp đặt cửa sổ, cánh mở hất, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 30 | Mua, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 31 | Mua, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 32 | Mua, lắp đặt vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,62 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 493,84 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.410,1899 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144,1326 | m2 |
| 37 | Sơn lót và phủ bóng tường ngoài nhà không bả phần sơn giả đá bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,3932 | m2 |
| 38 | Sơn phun giả đá, làm phẳng và sạch bề mặt giả đá tường ngoài nhà phần sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,3932 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6234 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng kim loại; KT: 450x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 175A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng - lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cáp CVV CU/PVC/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 580 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680 | m |
| F | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q3m3/h, H29m, 0,25w | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Hộp đựng máy bơm + khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van ren ngoại D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van xả cặn PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Xiphon thoát nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Thanh treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van ren PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ống D110 a900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| G | NHÀ BẾP | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1729 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,8977 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5836 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5836 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,4529 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4573 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1905 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2828 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2861 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1453 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,623 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1412 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5704 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7496 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,513 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7617 | 100m3 |
| 30 | Rải lớp nilon chống mất nước BT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,946 | m2 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,7945 | m3 |
| 32 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1716 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1716 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,18 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,894 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,894 | m2 |
| I | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,659 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1494 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4698 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2486 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,3529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8303 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7948 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3977 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,438 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,4072 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,8683 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9579 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0897 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1947 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0794 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0993 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3206 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6262 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163,38 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,93 | m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 131,9346 | m2 |
| 2 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic; KT: 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,952 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,18 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 137,0776 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,1065 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,85 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,2416 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,7268 | m2 |
| 9 | Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,422 | m2 |
| 10 | Lắp dựng máng inox che khe lún khổ 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,13 | m |
| 11 | Sản xuất sen hoa inox 12,7x12,7x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,94 | kg |
| 12 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 13 | Mua, lắp đặt cửa sổ, cánh mở lùa, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 14 | Mua, lắp đặt cửa sổ, cánh mở quay, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 15 | Mua, lắp đặt cửa sổ, cánh mở hất, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 16 | Mua, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 17 | Mua, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện G-Q, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,62 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,28 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 352,0749 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 168,9886 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1587 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150, chôn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 45A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304 | m |
| L | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q3m3/h, H29m, 0,25w | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Hộp đựng máy bơm + khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mua, Cung cấp, lắp đặt phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van xả cặn PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Xiphon thoát nước chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van ren PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ống D110 a900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| M | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,775 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0938 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9752 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2153 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9947 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0333 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,8796 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7121 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1276 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,241 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1397 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5003 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,1324 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,6498 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,456 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4096 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,8656 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,7298 | m2 |
| 39 | Mua, lắp đặt cửa sắt xếp U 1,4mm sơn tĩnh điện - Loại có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 41 | Gia công cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,072 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150, chôn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,152 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| N | PHÁ DỠ | |||
| O | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,8816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7922 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cửa, kết cấu thép...vào kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,1882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,1719 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6299 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,0571 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0705 | 100m3 |
| P | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4453 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ, kết cấu thép vào kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1722 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5372 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7094 | 100m3 |
| Q | DÃY NHÀ HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét, ống, máng thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 271,2484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6368 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống dây điện, ống cấp-thoát nước wc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152,2452 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,51 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ, kết cấu thép, thiết bị vào kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,6472 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,6027 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,9968 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,7434 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9906 | 100m3 |
| R | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | máy |
| 2 | Các phụ kiện phụ ( cao su kê đế máy, sơn, bu lông + ê cu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 7 | Ni tơ thủ kín ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 8 | Gas hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 9 | Cút đồng + măng sông đồng D15,9 + D12,7 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 10 | Băng cuốn trắng vinyl | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| S | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 758 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn chuông đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 956 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu Cu/PVC 6x2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE luồn dây D32/25 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104 | m |
| 13 | Box chia ngả D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | hộp |
| 14 | Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| T | Hệ Exit và sự cố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng và sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188 | m |
| 6 | Box chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | hộp |
| 7 | Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| U | Hệ chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Test PVC 300l | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu công tắc áp lực về tủ bơm 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt điều khiển bơm diesel 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp sạc ac quy 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van bi tay gạt D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt y lọc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Van bướm tay gạt DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn lệch hàn thép đen đầu bơm D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt côn lệch hàn thép đen đầu bơm D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 39 | Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 40 | Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bình |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bình |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Giá đặt bình chữa cháy loại 3 bình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van góc DN150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cuộn vòi D50 20m 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Lăng B-D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà Kt: 700x500x200m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi D65 20m 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Lăng A-D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Tủ dụng cụ phá vỡ dỡ 900x400x180 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Cưa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Kìm cộng lực phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Xà cầy phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Rìu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | 1m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp – cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất k90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,5 | m3 |
| 63 | Đai giữ ống D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cai |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 66 | Bê tông bệ máy M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q= 22.5 l/s, H= 40 mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diesel Q= 22.5 l/s, H= 40 mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 TT |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa Panasonic 2 cục loại treo tường, Inverter 1 chiều; Công suất 24000BTU (Model: XU24UKH-8); Loại máy: Điều hòa một chiều; Kiểu máy: treo tường; Công nghệ Inverter, lọc không khí. Tấm lọc NanoE-D. Nanoe-X; Chế độ lọc: kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm. Tính năng: Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, hẹn giờ bật tắt máy, chức năng tự chuẩn đoán lỗi. Sử dụng ga R32. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa Panasonic 2 cục treo tường, Inverter 1 chiều; Công suất 12000BTU (Model: XU12UKH-8); Loại máy: Điều hòa một chiều; Kiểu máy: treo tường; Công nghệ Inverter, lọc không khí. Tấm lọc NanoE-D. Nanoe-X; Chế độ lọc: kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm. Tính năng: Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, hẹn giờ bật tắt máy, chức năng tự chuẩn đoán lỗi. Sử dụng ga R32. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Mua Máy bơm chữa cháy điện Q= 22.5 l/s, H= 40 mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bơm |
| 4 | Mua Máy bơm chữa cháy diesel Q= 22.5 l/s, H= 40 mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bơm |
| 5 | Mua Tủ trung tâm 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi