Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:50:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.589314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.506.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông nông thôn từ quốc lộ 47 cổng làng Thanh Oai đi Hàm Hạ xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 09/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Khê Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC TƯỜNG RÀO, CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 5,9899 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 58,866 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy- Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,0255 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 0,6947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 0,6947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 3km tiếp | Theo HSTK phê duyệt | 0,6947 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 2,7656 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1km đầu | Theo HSTK phê duyệt | 8,6041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 3km tiếp | Theo HSTK phê duyệt | 8,6041 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất K95 về đắp | Theo HSTK phê duyệt | 666,1896 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp đường L6 - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 66,619 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đắp đường L6 - Cự ly vận chuyển 0,4km | Theo HSTK phê duyệt | 66,619 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đắp đường L3 - Cự ly vận chuyển 8,6km | Theo HSTK phê duyệt | 66,619 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp đường L3 - Cự ly vận chuyển 2,55km | Theo HSTK phê duyệt | 66,619 | 10m³/1km |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK phê duyệt | 8,0706 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 48,5595 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 8,0706 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 7,1km tiếp, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 8,0706 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 39,1909 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 295,32 | m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0932 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót | Theo HSTK phê duyệt | 19,6881 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK phê duyệt | 0,0848 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5101 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0848 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0848 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5101 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 63,21 | m3 |
| 30 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 19,355 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK phê duyệt | 34,02 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 34,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung KT (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 98,82 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 405 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 24,03 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 4,8113 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1,2816 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 267 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 31,19 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 43 | Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,1821 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK phê duyệt | 4,05 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan cũ | Theo HSTK phê duyệt | 138 | 1cấu kiện |
| 46 | Lấp đất rãnh cũ bằng đầm cóc K95 (chiều dài L=138m) | Theo HSTK phê duyệt | 0,2208 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 48 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 49 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 50 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 51 | Cố thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 52 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng, mũ mố | Theo HSTK phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK phê duyệt | 1,212 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3419 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Đào đất thi công bằng thủ công ĐC2 | Theo HSTK phê duyệt | 5,916 | 1m3 |
| 60 | Đắp trả bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 4,141 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường rào cũ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 135,709 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 22,276 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,6854 | 100m2 |
| 64 | Móng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 118,93 | m3 |
| 65 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,539 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,6854 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5826 | tấn |
| 68 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 39,068 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 22,206 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 599,725 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 260,398 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thoáng lam bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 355,14 | m2 |
| 73 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 1.488,175 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,0095 | m3 |
| 75 | Xây móng + thân kè bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,2223 | m3 |
| 76 | Bơm nước thi công | Theo HSTK phê duyệt | 6 | ca |
| 77 | Phá dỡ trụ cổng kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 27,5 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,168 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2464 | tấn |
| 84 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột | Theo HSTK phê duyệt | 1,2778 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1848 | tấn |
| 87 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,8316 | tấn |
| 88 | Xây trụ cột bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 30,161 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 369,6 | m2 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 91 | Sơn trụ cổng, mái cổng nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 30,8 | m2 |
| 92 | Di chuyển đường ống nước sạch | Theo HSTK phê duyệt | 13,8 | công |
| 93 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày | Theo HSTK phê duyệt | 1,38 | 100m |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 58,305 | 1m3 |
| 95 | Hoàn trả mặt đường BTXM M200 | Theo HSTK phê duyệt | 16,56 | m3 |
| 96 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK phê duyệt | 9,66 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 1,173 | 100m3 |
| 98 | Di chuyển đồng hồ nước sạch (2 công/cái) | Theo HSTK phê duyệt | 14 | công |
| 99 | Đào thi công | Theo HSTK phê duyệt | 0,882 | 1m3 |
| 100 | Bê tông xi măng chèn M100 | Theo HSTK phê duyệt | 0,441 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.589314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.506.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi