Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121533-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211121428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:50:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.589314E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.506.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ quốc lộ 47 cổng làng Thanh Oai đi Hàm Hạ xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Vạn Nguyên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 09/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Khê Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC TƯỜNG RÀO, CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt5,9899100m3
2Đào nền đường + khuôn bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt58,8661m3
3Đào khuôn bằng máy- Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,0255100m3
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,6947100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,6947100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 3km tiếpTheo HSTK phê duyệt0,6947100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,7656100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,1067100m3
9Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1km đầuTheo HSTK phê duyệt8,6041100m3
10Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 3km tiếpTheo HSTK phê duyệt8,6041100m3/1km
11Mua đất K95 về đắpTheo HSTK phê duyệt666,1896m3
12Vận chuyển đất đắp đường L6 - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt66,61910m³/1km
13Vận chuyển đất đắp đường L6 - Cự ly vận chuyển 0,4kmTheo HSTK phê duyệt66,61910m³/1km
14Vận chuyển đất đắp đường L3 - Cự ly vận chuyển 8,6kmTheo HSTK phê duyệt66,61910m³/1km
15Vận chuyển đất đắp đường L3 - Cự ly vận chuyển 2,55kmTheo HSTK phê duyệt66,61910m³/1km
16Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK phê duyệt8,0706100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt48,5595100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt8,0706100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 7,1km tiếp, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt8,0706100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt39,1909100m2
21Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt295,32m3
22Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK phê duyệt0,0932100m3
23Ni lông lótTheo HSTK phê duyệt19,6881100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK phê duyệt0,0848100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt0,5101100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt0,0848100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt0,0848100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt0,5101100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt63,21m3
30Tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt19,355100m2
31Đá dăm đệm móngTheo HSTK phê duyệt34,02m3
32Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt34,02m3
33Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt0,405100m2
34Xây gạch không nung KT (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK phê duyệt98,82m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt405m2
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt24,03m3
37Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0587tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt4,8113tấn
39Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt1,2816100m2
40Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt2671cấu kiện
41Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt31,19m3
42Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,55tấn
43Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt2,1821tấn
44Ván khuôn mũ rãnhTheo HSTK phê duyệt4,05100m2
45Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan cũTheo HSTK phê duyệt1381cấu kiện
46Lấp đất rãnh cũ bằng đầm cóc K95 (chiều dài L=138m)Theo HSTK phê duyệt0,2208100m3
47Đá dăm đệm móngTheo HSTK phê duyệt0,66m3
48Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,2m3
49Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,855m3
50Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,375m3
51Cố thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,005tấn
52Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,0287tấn
53Ván khuôn móng, mũ mốTheo HSTK phê duyệt0,042100m2
54Ván khuôn tườngTheo HSTK phê duyệt0,0684100m2
55Bê tông tấm đan M300Theo HSTK phê duyệt1,212m3
56Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,3419tấn
57Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,054100m2
58Lắp dựng tấm đanTheo HSTK phê duyệt6cái
59Đào đất thi công bằng thủ công ĐC2Theo HSTK phê duyệt5,9161m3
60Đắp trả bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt4,141m3
61Phá dỡ tường rào cũ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt135,709m3
62Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt22,276m3
63Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,6854100m2
64Móng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt118,93m3
65Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,539m3
66Ván khuôn giằng móngTheo HSTK phê duyệt0,6854100m2
67Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5826tấn
68Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK phê duyệt39,068m3
69Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt22,206m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt599,725m2
71Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt260,398m2
72Sản xuất, lắp dựng hàng rào thoáng lam bê tôngTheo HSTK phê duyệt355,14m2
73Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt1.488,175m2
74Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,0095m3
75Xây móng + thân kè bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt36,2223m3
76Bơm nước thi côngTheo HSTK phê duyệt6ca
77Phá dỡ trụ cổng kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt27,5m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,528100m3
79Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt4,4m3
80Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,176100m2
81Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,168m3
82Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt0,2816100m2
83Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2464tấn
84Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,639m3
85Ván khuôn cộtTheo HSTK phê duyệt1,2778100m2
86Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1848tấn
87Cốt thép cột ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,8316tấn
88Xây trụ cột bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt30,161m3
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt369,6m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,176100m3
91Sơn trụ cổng, mái cổng nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt30,8m2
92Di chuyển đường ống nước sạchTheo HSTK phê duyệt13,8công
93Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày Theo HSTK phê duyệt1,38100m
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt58,3051m3
95Hoàn trả mặt đường BTXM M200Theo HSTK phê duyệt16,56m3
96Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK phê duyệt9,66m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt1,173100m3
98Di chuyển đồng hồ nước sạch (2 công/cái)Theo HSTK phê duyệt14công
99Đào thi côngTheo HSTK phê duyệt0,8821m3
100Bê tông xi măng chèn M100Theo HSTK phê duyệt0,441m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.589314E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.506.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
7 Máy nén khí Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
9 Máy lu Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
11 Máy cắt thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->