Gói thầu: Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư tiêu hao”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư tiêu hao” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:04:00 đến ngày 2021-11-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư tiêu hao” Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 72/LSX-CKT ngày 29/9/2021 tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xe tôn | 105 | Lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2. Độ tinh khiết ³98% | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 53 | cái | Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 3 | Băng keo giấy | 94 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm; | ||
| 4 | Băng keo giấy loại lớn | 75 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm; | ||
| 5 | Băng keo giấy loại nhỏ | 80 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm; | ||
| 6 | Băng keo ni lông | 3 | cuộn | Chất liệu ni lông dạng cây đường kính 100mm cao 600mm | ||
| 7 | Bột sắt từ | 3 | Kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 8 | Bùi nhùi inoc | 18 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 9 | Bùi nhùi xanh | 75 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh | ||
| 10 | Bút xóa | 14 | Chiếc | Bút xóa màu trắng Thiên Long | ||
| 11 | Bút ống ghen nhỏ | 19 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 12 | Bút ống ghen to | 19 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông vuông đậm | ||
| 13 | Cây thông nòng cước | 22 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 14 | Cây thông nòng đồng | 22 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 15 | Chất đóng rắn | 25 | Kg | Chất hóa học làm khô chất sơn trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg | ||
| 16 | Chất pha sơn | 38 | kg | Chất hóa học làm loãng chất sơn lên bề mặt kim loại, tăng khả năng bám dính trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg | ||
| 17 | Chất tẩy gỉ | 19 | Bình | Thương hiệu RP-7; Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml; Tẩy các vị trí heon gỉ lâu ngày giữa các khớp nối kim loại với kim loại | ||
| 18 | Chất tẩy sơn | 61 | Hộp | Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp | ||
| 19 | Chất xử lý chống ăn mòn | 5 | Bộ | Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng… | ||
| 20 | Chổi lông | 55 | Chiếc | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 21 | Chổi sắt | 59 | cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 22 | Dầu bóng | 12 | Bộ | Thời gian khô Max0,3h.Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100 | ||
| 23 | Dầu thủy lực | 44 | lít | Chất lỏng trong suất, đồng nhất có màu đỏ, khối lượng riêng ở 20 độ C 93, độ nhớt động học =>10, Không có A xít bazo, nhiệt độ sôi đầu =>210 độ C. Không có hàm lượng nước | ||
| 24 | Dầu nhờn | 90 | Lít | Chất lỏng vàng thẫm, khối lượng riêng ở 20 độ C 0,990-0,997, nhiệt độ chớp lửa => 93, độ nhớt động học =>10, Không có A xít bazo, nhiệt độ sôi đầu =>210 độ C. Không có hàm lượng nước | ||
| 25 | Dầu rửa | 230 | lít | Chất liệu lỏng màu trong suất khối lượng riêng => 780, độ nhớt động học ở 20độ C =>1,3. Chiều cao ngọn lửa không khói =>25 | ||
| 26 | Dầu bôi trơn | 20 | Lít | Chất lỏng vàng thẫm, khối lượng riêng ở 20 độ c 145, độ nhớt động học =>8, Không có A xít bazo, nhiệt độ sôi đầu =>210 độ C. Không có hàm lượng nước | ||
| 27 | Dầu bôi trơn | 10 | Lít | Chất lỏng vàng thẫm, khối lượng riêng ở 20 độ C 0,990-0,997, nhiệt độ chớp lửa => 193, độ nhớt động học =>10, Không có A xít bazo, nhiệt độ sôi đầu =>201 độ C. Không có hàm lượng nước | ||
| 28 | Dây kẽm bảo hiểm | 5,5 | kg | Chất liệu I nốc 304 thiết diện 0,8mm, chịu nhiệt độ cao | ||
| 29 | Dây kẽm bảo hiểm | 5,5 | kg | Chất liệu I nốc 304 thiết diện 0,5mm, chịu nhiệt độ cao | ||
| 30 | Găng tay cao su | 36 | Đôi | Chất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 31 | Giấy | 90 | m2 | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 32 | Giấy nhám | 75 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 33 | Giẻ lau thường | 58 | kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 34 | Vải lau viền bìa | 120 | cái | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 35 | Cát phun | 50 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch | ||
| 36 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 14 | Bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 37 | Keo | 1 | Kg | Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 38 | Keo | 7 | Kg | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 | ||
| 39 | Keo ron cao su | 3 | Tuýp | Màu trắng đồng nhất. Độ bền kéo đứt sau khi đã hóa rắn => 1,96Mpa, độ bền kéo bốc trên bề mặt kim loại 2,56 kN/m độ cứng sau khi đã hóa rắn => 35 Shore | ||
| 40 | Khẩu trang | 22 | chiếc | Chất liệu vải có hoạt tính khử khuẩn dùng được nhiều lần | ||
| 41 | Matit | 3 | Bộ | Gồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa; | ||
| 42 | Dầu TS GIP | 4 | Lít | Chất lỏng màu đen, khối lượng riêng ở 20 độ C 0,990-0,997, nhiệt độ chớp lửa => 193, độ nhớt động học ở 100 độ C =>18, nhiệt độ đông đặc | ||
| 43 | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg | Chất lỏng đồng nhất màu đen, khối lượng riêng ở 20 độ C 0,990-0,997, nhiệt độ nhỏ giọt => 190, hàm lượng kiềm tự do | ||
| 44 | Ni lông che phủ | 12 | Kg | Chất liệu ni lông màu trắng chụ kéo, nén. Khổ 1200mm x2000mm | ||
| 45 | Sơn đen | 5 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 46 | Sơn đỏ | 5 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 47 | Sơn lót | 32 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. | ||
| 48 | Sơn nâu | 2 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 49 | Sơn phủ màu quân sự | 44 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xanh theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 50 | Sơn phủ xám trắng | 8 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xám trắng theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 51 | Sơn trắng | 2,5 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 52 | Sơn vàng | 2,5 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu vàngtheo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 53 | Vải amiang | 20 | Mét | Chất liệu ami ăng chịu nhiệt khổ 2cm | ||
| 54 | Xà bông | 27 | kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 55 | Xăng | 100 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít | ||
| 56 | Chỉ chịu nhiệt | 4 | Cuộn | Chất liệu chỉ sợi thủy tinh chịu nhiệt độ cao thiết diện Ф3 | ||
| 57 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 58 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 59 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 60 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 61 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 62 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 63 | Bàn ren | 2 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 64 | Đá cắt | 10 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm | ||
| 65 | Đá cắt | 10 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm | ||
| 66 | Đá mài mịn | 10 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm | ||
| 67 | Đá mài thô | 10 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 68 | Dao tiện phá | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 69 | Dao tiện phá | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 70 | Dao tiện ren | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm | ||
| 71 | Dao móc lỗ | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm | ||
| 72 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm. | ||
| 73 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm | ||
| 74 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm | ||
| 75 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm | ||
| 76 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm | ||
| 77 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø6mm cao 50mm | ||
| 78 | Mũi khoan Naschi | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm | ||
| 79 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm | ||
| 80 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm | ||
| 81 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm | ||
| 82 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm | ||
| 83 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 80mm | ||
| 84 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 80mm | ||
| 85 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mm cao 80mm | ||
| 86 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14mm cao 80mm | ||
| 87 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 8mm | ||
| 88 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20mmcao 220mm | ||
| 89 | Ta rô | 10 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 90 | Ta rô | 10 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 91 | Ta rô | 10 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10 | ||
| 92 | Ta rô | 10 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 93 | Ta rô | 10 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 94 | Dây đồng | 10 | Cuộn | Đường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và áp 300/500V. | ||
| 95 | Dây đồng | 10 | Cuộn | .Đường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và áp 300/500V. | ||
| 96 | Dung dịch làm mát máy | 20 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;" | ||
| 97 | Túi giấy đựng hàng | 700 | Cái | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm | ||
| 98 | Cadimi oxit | 4 | Kg | Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm | ||
| 99 | Natri xyanua | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng | ||
| 100 | Xút | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng | ||
| 101 | Muối Natri sunfat | 4 | Kg | Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng | ||
| 102 | Nickel Sulfate | 8 | Kg | Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng | ||
| 103 | Bạc Nitrate tinh khiết | 1 | Kg | Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng | ||
| 104 | kali xyanua | 8 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng | ||
| 105 | Kali cacbonat | 8 | Kg | Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn | ||
| 106 | Nikel chloride | 20 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn | ||
| 107 | Axit Chohydric | 40 | Kg | Dạng a xít công thức HCL thể lỏng | ||
| 108 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 4 | Kg | Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn | ||
| 109 | Natri Stannate | 4 | Kg | Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn | ||
| 110 | Natri axeta | 4 | Kg | Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn | ||
| 111 | Axit sunfuric 98% | 6 | Kg | Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng | ||
| 112 | Axit nitric | 6 | Kg | Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng | ||
| 113 | Oxy già Hydrogen peroxide | 6 | Lít | Dung dịch vệ sinh công thức H2O2 | ||
| 114 | Giấy lọc | 20 | M2 | Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m | ||
| 115 | Vải bông Plorin | 10 | M2 | Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi