Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060763-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211048999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:59:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,194,435,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.672.200.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.836.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.672.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanhquyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
15-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Khu nhà liên kế tuyến phố thương mại (Xây dựng nhà thô) - Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công Nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam. Địa chỉ: Số 95 Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường; Địa chỉ: 612/31 Bàn Cờ, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 đường Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công Nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công Nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 38177768 – Fax: 0251.3817768.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư dự án trực thuộc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CĂN GIỮA (LH3-2 -> LH3-8)
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.386m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,359100m
3Phá dỡ đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,965m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,136m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,358tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,636m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,052100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,138m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,806m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,304m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,402m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,936m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,142100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,426100m2
18Ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,724tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,966tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,495tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,621tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,896100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,896100m3
27Đắp đất nền công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,601100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,285100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,245m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,218m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,328m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế355,159m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế402,605m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,206m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,31m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,107100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,613100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,74100m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,535100m2
40Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,295tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,122tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,162tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,481tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,821tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,47tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,01tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,891tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,657tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,59tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,989tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,553tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,106tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế109,578m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế286,79m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,342m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế177,527m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,523m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,034m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.317,861m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế367,885m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế337,575m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế356,937m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.148,118m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.062,397m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.210,515m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,92m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.209,999m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế137,27m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,743m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,492m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế597,24m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,6m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế442,54m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,47m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103,95m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,42m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,72m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,72m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,547md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế163,8m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,674tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,674tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89100m
96CCLD cầu chặn rác D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
97CCLD cầu chặn rác D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
98CCLD cầu chặn rác D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,33100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,197m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,609m3
114Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,743100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,763m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,434100m2
118Lắp dựng hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,57m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,294100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
126Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7mối
B CĂN BIÊN (LH3-01;LH3-09)
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế432m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1100m
3Phá dỡ đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,17m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,976m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,704m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,736100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,802m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,154m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,352m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,69m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,104m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,814100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,022100m2
18Ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,926100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,288tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,896tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81100m3
27Đắp đất nền công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,602100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,444100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,07m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,104m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,32m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,474m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115,03m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,916m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,156m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,724100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,318100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,64100m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01100m2
40Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,396tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,962tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,332tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,566tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,806tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,42tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,052tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,096tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,902tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,854tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,008m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,792m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,144m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,022m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,906m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,724m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.133,432m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,93m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế161,9m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,982m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.066,854m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế437,812m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.504,666m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế345,714m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,22m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,578m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,712m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế386,74m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126,44m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,42m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,86m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,92m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,92m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,322md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,482tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,482tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,764tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,764tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
96CCLD cầu chặn rác D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
97CCLD cầu chặn rác D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98CCLD cầu chặn rác D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,174m3
114Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m2
118Lắp dựng hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
126Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
C ÉP CỌC ĐẠI TRÀ 3 CỌC LÔ LH3
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,319100m
D ÉP CỌC THỬ 3 CỌC LÔ LH3
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,319100m
E THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC LÔ LH3 (3 CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.44010 tấn
5Vận chuyển dàn ép bằng thép bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12010 tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.672.200.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.836.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.672.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanhquyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
12 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 20 tấn2
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
9 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
10 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
12 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
13 Máy hàn Không yêu cầu5
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo50
15 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->