Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:10:00 đến ngày 2021-11-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Trung tâm xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ (Giai đoạn 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng HTKT từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 02203747155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,729 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4156 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4046 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0533 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3785 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9423 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5726 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3067 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4168 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0213 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0213 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0213 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3067 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9723 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4016 | m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,16 | m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4284 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,754 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,54 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,32 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2091 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3286 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6791 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,67 | m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,38 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,064 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7702 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9011 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5213 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,17 | 0.0 |
| 38 | Biển báo vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 40 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,46 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3707 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2679 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,503 | m3 |
| 48 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | chiếc |
| 49 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chiếc |
| 50 | Đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | chiếc |
| 51 | Đế cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 52 | Cống D600 tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,5 | md |
| 53 | Cống D600 tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | md |
| 54 | Cống D800 tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | md |
| 55 | Cống D1000 tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | md |
| 56 | Cống D1250 tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | md |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 1 đoạn ống |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9877 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3949 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6783 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8024 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1182 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5574 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6244 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2774 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5458 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7043 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8124 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5275 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,188 | m3 |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bằng cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7796 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6208 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9312 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0582 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,664 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,288 | m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3568 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100 m |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,764 | m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7638 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3828 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9704 | m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100kg |
| 119 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7865 | 100kg |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0631 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8571 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,235 | 100m |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1175 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1246 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,252 | m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2802 | 100kg |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6669 | 100kg |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 142 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN + XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | ống nhựa chịu lực HDPE f85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | ống nhựa chịu lực HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,47 | m |
| 6 | Ống thép đen D50/50.9 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 17 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 25 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 29 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ + THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Đèn LED, công suất 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bóng |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 6 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hào cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 9 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 11 | Ống thép qua đường φ60,3- DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 12 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp đầu thường (630KVA-22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ áp (600V-1000A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tụ bù hạ thế (30kVAR, 440V, 3P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 8 | Lắp cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1MVAR |
| 15 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | MBA 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 20 | Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Ca cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 25 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Ca cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | m3 |
| 28 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 41 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 42 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 47 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 58 | Đào đất có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 59 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 60 | Sứ đứng 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 61 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Xà CDPT, Tk2 (97,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Xà néo sứ XNC-2 (43,794kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Xà đỡ phụ 1 sứ (10,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Xà đỡ phụ 3 sứ (30,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải (156,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,55 | kg |
| 67 | Thang sắt (40,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 68 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, loại cột C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 69 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Colie ôm cáp lên cột (24,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24V-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 74 | Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d12-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | kg |
| 75 | Gạch đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| 76 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 77 | Băng báo cáp (rộng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-10kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Dây chảy cầu chì tự rơi, 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 sợi |
| 84 | Chụp cực trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Chụp cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Chụp cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 90 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Biển tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Thanh đồng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 94 | Thanh dẫn, AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 95 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 97 | Đầu cốt đồng M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 98 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Giá đỡ hộp đựng tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Sứ đỡ 24kV (cả ty), VHĐ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 111 | thanh truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Thang sắt (44,7kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 115 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m (314,775kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 116 | Dây tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Dây tiếp địa đường nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 118 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2, tiếp địa trung thế máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 119 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 120 | Ống luồn dây tiếp địa D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 121 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 122 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Dựng cột bê tông ly tâm, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 124 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt sứ trên cột tròn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 129 | Lắp ghế cách điện, thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 130 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trọng lượng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 132 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | tấm |
| 133 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 134 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 135 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 137 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m |
| 138 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 139 | Kéo rải dây có tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 144 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 145 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 146 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 147 | Lắp đặt xà thép (tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 148 | Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 149 | Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 150 | Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 151 | Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 152 | Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 153 | Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 154 | Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 155 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 156 | Thang sắt (44,7kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cột bê tông (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 158 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 159 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 10 m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 161 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 162 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
| 10 | Máy Thuỷ Bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 14 | Máy dải bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi