Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp xà sắt và bulon MKNN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121655-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp xà sắt và bulon MKNN
Số hiệu KHLCNT 20211120958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL, ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:17:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,825,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp xà sắt và bulon MKNN.- Chỉ chấp nhận hợp đồng Cung cấp xà sắt và bulon MKNN cho các Công ty Điện lực, tổng Công ty Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Cung cấp xà sắt và bulon MKNN
Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCL, ĐTXD và DPSX đợt 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL, ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác (ngoài các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1) sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 17); - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. (Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại) .
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 còn hiệu lực của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm của hàng hóa chào thầu do một đơn vị thí nghiệm độc lập cấp đáp ứng các thông số kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V. - Có ít nhất 02 giấy xác nhận của các đơn vị quản lý vận hành lưới điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (gồm các Công ty Điện lực tỉnh, thành phố trở lên hoặc tương đương) chứng minh xà sắt và bulon MKNN cùng nhà sản xuất với xà sắt và bulon MKNN chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. Thời điểm xác nhận từ ngày 01/01/2018 trở về sau tới thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua (Kho Công ty Điện lực Phú Yên) bao gồm chi phí bốc dỡ xuống kho, lắp đặt hoàn thành, các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí sản xuất hàng hóa, bảo hiểm nội địa, ..., thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Danh mục các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng bản sao có chứng thực. Các tài liệu chứng minh (hoá đơn bán hàng hoá và dịch vụ; biên bản nghiệm thu), kê khai theo Mẫu số 12 của Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu số 13 (Chương IV); tài liệu chứng minh nguồn vốn lưu động của nhà thầu và/hoặc cam kết cung cấp tín dụng vô điều kiện của ngân hàng để thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh theo qui định tại Mẫu số 14. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3835176 - 3835160, fax: 0257.3835373 - 3823730.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-14T (30,68kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
2Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-D-10T) (84,47kg/bộ)26BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
3Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-N-10T) (47,79kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
4Xà néo góc cột BTLT (NG-10T) (77,42kg/bộ)44BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
5Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T (20,59kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
6Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ĐTL-10 (25,64kg/bộ)105BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
7Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T (23,27kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
8Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL; ĐTL(14) (18,94kg/bộ)154BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
9Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN (21,24kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
10Xà đỡ vượt cột BTLT (ĐV-10T) (23,46kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
11Xà néo XN-20 (66,97 kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
12Xà néo cột hình II (NII-25) (147,74kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
13Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T (20) (48,31kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
14Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc (NĐN-D(14)) (93,02kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
15Xà néo PI 2.5 mét XNII-2,5 (88,98kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
16Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL (60,44kg/bộ)11BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
17Xà đỡ góc cột BTLT ĐG - 10T (39,29kg/bộ)52BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
18Xà đỡ góc lệch cột BTLT (ĐGL-10T) (62,75kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
19Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ (32,15kg/bộ)3BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
20Xà néo cột BTLT dây bọc NG (50,79kg/bộ)37BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
21Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT (NĐ-CĐC-N-10T) (43,97kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
22Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT (NĐ-CĐC-D-10T) (73,03kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
23Xà cầu chì, xà cầu chì-chống sét van XCC, XCC-CSV 1.2 (34,12kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
24Xà trạm (64,02kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
25Thanh gắn MBA trên cột BTLT (12,24kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
26Xà sứ đỡ FCO cột đơn BTLT (12,30kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
27Xà sứ đỡ chống sét van cột đơn BTLT (11,87kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
28Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-1LT (22,35kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
29Xà bắt sứ đỡ 22kV (46,62 Kg/Bộ)7BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
30Xà bắt cầu chì tự rơi (51,65kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
31Xà đỡ máy biến áp (172,66kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
32Xà bắt thùng kiểm tính (57,07kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
33Xà lắp chống sét van (3,18kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
34Chụp đầu cột bê tông 2m (100,30kg/bộ)3BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
35Chụp đầu cột thép 2,5m (115,14kg/bộ)27BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
36Chụp đầu cột thép 3m (129,98kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
37Chụp đầu cột bê tông đôi 2m (114,81kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
38Giá đỡ tủ điện hạ thế (GĐTĐ-2LT) (49,69kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
39Xà cầu chì cột đôi (XCC-TBA-2LT) (30,17kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
40Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT) (16,11kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
41Giá giữ MBA treo trên cột đôi (GGMBA-2LT) (10,20kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
42Xà đỡ MBA trên cột BTLT đôi (XMBA-2LT) (146,04kg/bộ)12BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
43Bách lắp chống sét van MBA (3,81kg/bộ)45BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
44Xà néo - FCO cột BTLT đơn (XN-FCO) (65,99kg/bộ)3BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
45Giá lắp MBA trên 1 cột BTLT (80,81kg/bộ)7BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
46Giá đỡ tủ điện hạ thế (GĐTĐ-1LT) (22,35kg/bộ)3BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
47Thanh giữ MBA trên 1 cột BTLT (9,01kg/bộ)3BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
48Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc (NGĐ) (32,15kg/bộ)19BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
49Xà đỡ thẳng chụp đầu cột ĐTL-CĐC (23,58kg/bộ)11BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
50Xà lắp FCO trụ đôi đầu tuyến (XFCO-2LT) (55,14kg/bộ)6BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
51Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN (21,24kg/bộ)8BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
52Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT NĐN-D(14) (101,06kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
53Cọc tiếp địa thép mạ kẽm phi 18 dài 2,0m (4kg/cọc)1.374CọcDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
54Thanh ốp lắp giá đỡ MBA cấp nguồn/RCL/LBS vào cột BTLT đôi (C-XTB-D) (19,44kg/bộ)11BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
55Thanh ốp lắp giá đỡ MBA cấp nguồn/RCL/LBS vào cột sắt 510 (C-XTB-510) (22,27kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
56Thanh ốp lắp giá đỡ MBA cấp nguồn/RCL/LBS vào cột sắt 660 (C-XTB-660) (27,27kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
57Xà sứ đỡ + chống sét van cột đơn (13,05kg/bộ)43BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
58Xà sứ đỡ + chống sét van cột đôi dọc tuyến (13,91kg/bộ)18BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
59Xà sứ đỡ + chống sét van cột đôi ngang tuyến (16,32kg/bộ)6BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
60Xà sứ đỡ + chống sét van cột II 2,5M (27,43kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
61Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt 660 (19,00kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
62Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt 510 (17,53kg/bộ)10BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
63Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây trần (77,42kg/bộ)10BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
64Xà lắp thiết bị tụ bù trung áp trụ BTLT đơn (54,55kg/bộ)19BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
65Xà lắp thiết bị tụ bù trung áp trụ BTLT đôi ngang tuyến (54,55kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
66Xà lắp thiết bị tụ bù trung áp trụ BTLT đôi dọc tuyến (59,02kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
67Xà lắp thiết bị tụ bù trung áp trụ BTLT đôi hình II (74,30kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
68Xà cầu chì cột BTLT (XCC) (28,75kg/bộ)7BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
69Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) (31,97kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
70Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi XSĐ-2LT (34,70kg/bộ)21BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
71Xà sứ đỡ cột BTLT XSĐ-1LT (17,79kg/bộ)11BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
72Xà cầu chì TBA cột đôi XCC-2LT (24,76kg/bộ)17BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
73Xà cầu chì - chống sét van XCC-CSV-1LT (38,36kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
74Thanh giữ MBA cột BTLT đôi TGMBA-2LT (11,78kg/bộ)17BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
75Thanh chống MBA TCMBA-2LT (42,94kg/bộ)17BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
76Thanh chống MBA 3 pha cột BTLT TCMBA-3P-1LT (70,84kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
77Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-1LT (9,20kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
78Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi XMBA-2LT (105,77kg/bộ)17BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
79Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi GLTĐ-2LT (21,73kg/bộ)17BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
80Giá lắp tủ điện cột BTLT GLTĐ-1LT (23,67kg/bộ)4BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
81Bách lắp chống sét van (4,74kg/bộ)63BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
82Xà đỡ góc lệch 3 pha dây bọc ĐGL-3N (91,24kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
83Xà đỡ thẳng cột BTLT XĐT-10 (35,88kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
84Xà đỡ cung XĐC (8,78kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
85Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL (28,90kg/bộ)56BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
86Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN (25,27kg/bộ)7BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
87Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL (69,13kg/bộ)9BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
88Xà đỡ góc nạnh ĐGN (92,10kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
89Xà rẽ nhánh lắp cầu chì 2BTLT XRCC-ĐD (58,53kg/bộ)2BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
90Xà rẽ nhánh lắp cầu chì 2BTLT XRCC-ĐN (58,14kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
91Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 (79,44kg/bộ)13BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
92Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D (68,14kg/bộ)38BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
93Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ (38,90kg/bộ)35BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
94Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL-3P-2N (80,59kg/bộ)5BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
95Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL-3P (88,21kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
96Xà néo cột hình II 2BTLT XNII-2.2 (147,57kg/bộ)1BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
97Bu lông thép mạ có đai ốc 12x3039CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
98Bu lông thép mạ có đai ốc 12x4032CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
99Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50104CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
100Bu lông thép mạ có đai ốc 16x503.422CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
101Bu lông thép mạ có đai ốc 16x250701CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
102Bu lông thép mạ có đai ốc 16x48021CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
103Bu lông thép mạ có đai ốc 18x35087CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
104Bu lông thép mạ có đai ốc 18x50016CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
105Bu lông thép mạ có đai ốc 18x60072CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
106Bu lông thép mạ có đai ốc 20x502.240CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
107Bu lông thép mạ có đai ốc 20x801.040CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
108Bu lông thép mạ có đai ốc 24x80800CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTGiao hàng trong vòng 60 ngày; Đợt 1 45 ngày; Đợt 2 60 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp xà sắt và bulon MKNN.- Chỉ chấp nhận hợp đồng Cung cấp xà sắt và bulon MKNN cho các Công ty Điện lực, tổng Công ty Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->