Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120790-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211120774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:25:00 đến ngày 2021-11-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,742,176,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 461,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - Dung tích gầu từ 0,4 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 9
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy hàn điện - công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 9
10-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 9
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Ô tô tự đổ– Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự cấp xã năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 1A, tổ 7, phường Đồng Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đâug tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Số nhà 11A, tổ 11, đường Phan Đình Phùng, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số nhà 679, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 461.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3468100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,5731m3
3Ván khuôn lót dầm móng0,1317100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,6677100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,07tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,948tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0784tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3016,5214m3
9Ván khuôn dầm móng0,8918100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,2114tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8096m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,9236m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,6211m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,7593100m3
16Mua đất về đắp45,375m3
C Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
D Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
E Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
F Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,084m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3014,168m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,4210m
G Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
H Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên
I Phần móng
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II5,9221100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5604100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,6039m3
4Ván khuôn lót móng dầm0,2475100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8187100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1079tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0548tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0096tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3017,5901m3
10Ván khuôn dầm móng1,1399100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,4048tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
13Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3012,5314m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3013,6081m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,092100m3
16Đất san lấp công trình718,476m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II6,6967100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II6,6967100m3/1km
J Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
K Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
L Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
M Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2548100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0835100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0597tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,5881m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,6477m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,8122m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0373100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0373100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0072tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0506tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0704100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3872m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0348m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,335m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3024,32m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,776m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá rối, XM PCB303,534m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,335m2
21Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm21,1887kg
22Lắp dựng khung biển4,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,8471m2
24Biển cổng bằng tôn4,305m2
25Bộ chữ alumium sơn màu đỏ1Bộ
26Gia công lắp dựng cổng sắt11,2875m2
27Bộ khóa cổng2Bộ
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,19151m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,3458m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3010,5746m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3028,3367m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1706100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0246tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1559tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,8766m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,2553m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,7255m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7314m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3377m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3048,864m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30288,983m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3026,443m2
43Trát đầu cột, tường rào, vữa XM M75, PCB3010,75m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ364,29m2
45Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm180,67md
N Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,603m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3021,206m3
3Cắt khe sân bê tông3,610m
O Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
P Hạng mục Ban chi huy quân sự xã Ký Phú, huyện Đại Từ
Q Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3468100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,5732m3
3Ván khuôn lót dầm móng0,0958100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7281100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,084tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0014tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0873tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3016,9488m3
9Ván khuôn dầm móng0,8918100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2114tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6075tấn
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8096m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,9236m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3012,1634m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1014100m3
16Đất san lấp công trình83,006m3
R Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,464m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30240,5534m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ348,7374m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,33291m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,3332m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3018,9223m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3062,177m2
S Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
T Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
U Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
V Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã La Bằng, huyện Đại Từ
W Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3535100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,8965m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7826100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0925tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9547tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0784tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3017,3173m3
8Ván khuôn dầm móng0,8928100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,2114tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
11Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8202m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,9831m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3010,5698m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0076100m3
15Đất san lấp công trình71,951m3
X Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
Y Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
Z Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
AA Sân bê tông
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,5m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3015m3
4Cắt khe co giãn nền sân bê tông3,510m
AB Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
AC Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Lam Vỹ, huyện Định Hóa
AD Phần móng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,2186100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,8118tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,8211tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1089tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,392m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II3,8775100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,66m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7735100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,82031m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,77471m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,9753m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8598100m2
13Ván khuôn lót dầm móng0,2371100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0612tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7526tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0651tấn
17Ván khuôn dầm móng1,3443100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,282tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,8739tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm0,728tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3013,0824m3
22Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3014,7871m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,0893m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,572100m3
25Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021)71,25m3
AE Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
AF Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
AG Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
AH Sân nền, kè đá
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II4,7125100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,7125100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,927,4945100m3
4Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021)3.024,395m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III10,0575100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4566100m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3090,46m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30226,57m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa31,63m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0908100m3
11Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống3,7248m3
12Đất sét làm tầng lọc3,725m3
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống19,0363m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2268100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0691tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3102tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,536m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,906,3903100m3
AI Sân bê tông, bờ bó sân, tấm đan qua đường
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,185m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3022,37m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x43,510m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,77891m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,2576m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,4731m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,522m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,593m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0585100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan0,1188tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
AJ Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
AK Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phúc Chu, huyện Định Hóa
AL Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3482100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,5895m3
3Ván khuôn lót dầm móng0,1317100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,6375100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0665tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9302tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0755tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3016,3076m3
9Ván khuôn dầm móng0,8918100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,2114tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8096m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,9236m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,3498m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,5784100m3
16Đất san lấp công trình26,642m3
AM Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
AN Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
AO Phần cấp nước + bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
AP Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,75m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3013,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4410m
AQ Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
AR Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Vô Tranh, huyện Phú Lương
AS Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,91100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,2814m3
3Ván khuôn lót dầm móng0,1319100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,931100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1353tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1929tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1006tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3021,8013m3
9Ván khuôn dầm móng0,8918100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,2114tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8096m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB308,1702m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,2157m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,1819100m3
16Đất san lấp công trình29,909m3
AT Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
AU Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
AV Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
AW Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3034,4m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x48,49410m
AX Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0787100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0677100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0294tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,2876m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,8788m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2716m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,026100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,026100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0072tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0704100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3872m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0348m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,335m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3024,32m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,776m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,534m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,335m2
21Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm21,1887kg
22Lắp dựng khung biển4,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,8471m2
24Biển cổng bằng tôn4,305m2
25Bộ chữ alumium sơn màu đỏ1Bộ
26Gia công lắp dựng cổng sắt11,2875m2
27Bộ khóa cổng2Bộ
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III19,8331m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,6528m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB305,6795m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,0654m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1202100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1099tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,3222m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,8563m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7463m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2206m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,2658m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,818m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30120,9866m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,8046m2
43Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm516,2md
AY Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
AZ Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Yên Trạch, huyện Phú Lương
BA Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3502100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,6169m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7865100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0772tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9737tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0784tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3016,4147m3
8Ván khuôn dầm móng0,8919100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,2114tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm1,6075tấn
11Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB309,8097m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,9653m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,2157m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,7686100m3
15Đất san lấp công trình46,024m3
BB Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
BC Phần cấp điện +Chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
BD Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
BE Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,05m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3016,1m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x42,510m
BF Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
BG Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công
BH Phần móng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,2186100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,8118tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,8211tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1089tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,4891m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II3,8225100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,66m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7762100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,82031m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,80411m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,9123m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8624100m2
13Ván khuôn lót dầm móng0,2401100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0612tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7526tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0651tấn
17Ván khuôn dầm móng1,3323100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,282tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8739tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,728tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3013,14m3
22Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3014,7871m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,0893m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4319100m3
25Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021)62,645m3
BI Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
BJ Cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
BK Cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
BL Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
BM Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
BN Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3307100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,72100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1552tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,86tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3847tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3020,6338m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7634tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,66100m3
17Đất tôn nền36,223m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,3322100m3
BO Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
BP Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
BQ Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
BR Sân bê tông
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I541m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,54100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,65m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3011,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x44,510m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤417,8m3
BS Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
BT Hạng mục Ban chỉ huy quân sự Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ
BU Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy)1,5268100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4167100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7696100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1746tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4143tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3020,9238m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,647tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7634tấn
13Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8532100m3
17Đất tôn nền35,904m3
BV Phần kiến trúc
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
BW Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
BX Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
BY Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
BZ Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ
CA Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,8771100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0176100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2425tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9836tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5623tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3022,3738m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7635tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,189100m3
17Đất tôn nền34,309m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,3499100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km0,3499100m3
20Cắt đường và hoàn trả hiện trạng phần ống nước qua đường1hệ thống
CB Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
CC Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
CD Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
CE Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1714100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0782100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0344tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0492tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,559m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,1717m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,9773m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0264100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0264100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0072tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0704100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3872m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0348m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,335m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3024,32m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,776m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,534m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,335m2
21Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm21,1887kg
22Lắp dựng khung biển4,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,8471m2
24Biển cổng bằng tôn4,305m2
25Bộ chữ alumium sơn màu đỏ1Bộ
26Gia công lắp dựng cổng sắt11,2875m2
27Bộ khóa cổng2Bộ
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,94231m3
29Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,6248100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB307,084m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3037,3494m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,184100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,221tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB303,036m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,9529m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,4747100m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,4787m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,8405m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,925m3
40Sản xuất lắp dựng nan bê tông140,4md
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,5216m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30427,745m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ447,2666m2
CF Sân bê tông
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I321m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,32100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6100m3
4Mua đất để đắp176m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,45m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3010,9m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x42,510m
CG Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
CH Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
CI Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,7404100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4149100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,3393m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1868100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2641tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0435tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,6382tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3023,2688m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7634tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,0446100m3
17Đất tôn nền60,467m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,3589100m3
CJ Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
CK Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
CL Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
CM Sân bê tông
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,6100m3
2Mua đất về đắp60m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,75m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3015,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x48,510m
CN Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
CO Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình
CP Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy)4,6615100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x412,3117m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1416100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2716tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0356tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,6363tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3022,67m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7635tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,962100m3
17Đất tôn nền33,055m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,3529100m3
CQ Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
CR Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
CS Phần cấp nước+bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
CT Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,85m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB309,7m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,210m
CU Cổng, hàng rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,55741m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,462m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,5822m3
4Ván khuôn giằng móng0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0155tấn
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,198m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2936m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0259100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,353m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,891m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3031,494m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,494m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,26741m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,1584m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,4328m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0125m3
17Thép góc L63x63x560kg
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4225m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,405m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,405m2
21Hệ thống bản lề bánh xe cổng, khóa cổng1bộ
22Bảng tên công trình khung thép hộp8,7041kg
23Tôn bảng tên11,7m2
24Lắp dựng bảng tên3,15m2
25Gia công lắp dựng cổng sắt8m2
26Bộ khóa cổng1Bộ
CV Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
CW Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phương Giao, huyện Võ Nhai
CX Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy)1,5315100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7696100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1746tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8798tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4143tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB3020,9363m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0298tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7634tấn
13Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8578100m3
17Đất tôn nền35,893m3
CY Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
CZ Phần cấp điện+ chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
DA Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
DB Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,25m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3010,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x42,510m
DC Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
DD Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai
DE Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,0975100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2134tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4883tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3021,6065m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,3444100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7635tấn
13Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3012,0948m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,6916m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4171100m3
17Đất tôn nền35,156m3
DF Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
DG Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
DH Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
DI Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến 501m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,37100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR.PN- Đường kính 32mm0,43100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm7cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
8Ván khuôn gỗ đáy bể0,0045100m2
9Bê tông móng rộng 0,045m3
10Lắp đặt van khóa fi 20mm2cái
11Lắp đặt van khóa fi 32mm1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm0,01100m
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm2cái
14Máy bơm giếng khoan công suất 250W1Cái
15Chõ hút1Cái
DJ Cổng, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1142100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0522100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0229tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0328tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,0394m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,7811m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,3115m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0211100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0211100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0493100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,271m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,427m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,2925m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3018,08m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,776m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,508m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,335m2
21Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm21,1887kg
22Lắp dựng khung biển4,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,8471m2
24Biển cổng bằng tôn4,305m2
25Bộ chữ alumium sơn màu đỏ1Bộ
26Gia công lắp dựng cổng sắt8,6m2
27Bộ khóa cổng1Bộ
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,292m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5136m3
30Sản xuất lắp dựng nan bê tông234md
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3032,536m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3076,92m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,456m2
DK Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
DL Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Đồng Liên, thành phố Thái Nguyên
DM San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III7,9174100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III7,9174100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III7,9174100m3/1km
DN Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,8905100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4165100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1261tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8174tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3255tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3016,891m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,2501100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7635tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3011,0573m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,8926m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,2662100m3
17Đất tôn nền41,327m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,2837100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km0,2837100m3
DO Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
DP Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
DQ Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
DR Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,5m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3019m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4410m
DS Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
DT Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
DU Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất1,5268100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,4163100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,4633m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1746tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8798tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4143tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3020,9363m3
9Ván khuôn dầm , giằng móng1,2343100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,6447tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm1,0297tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,7635tấn
13Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3011,0573m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,7196m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 509,5418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8632100m3
17Đất tôn nền37,004m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,3247100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km0,3247100m3
DV Phần kiến trúc+ kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2001tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1207tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,655m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3056,5399m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6221m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2682m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1486100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9205m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1265100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái2,1672100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6622tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8373tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8442m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3021,2876m3
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30161,9966m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3027,5176m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3025,1684m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3034,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,323m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,804m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9954m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30425,419m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3085,61m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,593m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30179,666m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB308,5004m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB3033,362m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox29,067m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,5194m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,907m2
37Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)3m2
38Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...)1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3659100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4446m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4532m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0375m3
45Gia công xà gồ thép1,0959tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,0959tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,04161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm2,452100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,0252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,0252m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,267100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm10cái
53Sử lý chống thấm ống thu nước mái5ống
54Lắp đặt phễu thu nước mái5cái
55Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX5quả
56SXLD đai INOX20cái
57SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái6cái
58Cửa tôn thăm mái1bộ
59Khóa cửa tôn thăm mái1bộ
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5264m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,6m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5264m2
63Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly137,7156kg
64Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi291,2743kg
65Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly1.039,5224kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa36,308m2
67Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi1.330,7967kg
68Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện2chuyến
69Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen23,14m2
70Lắp dựng kính khung cửa23,14m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,905m2
72Bản lề cửa đi, cửa sổ76bộ
73Khóa cửa đi11bộ
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,56391m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7948m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,692m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB3036,2806m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7948m3
DW Phần cấp điện + chống sét
1Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x1501hộp
2Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x1505Cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
8Lắp đặt ô cắm đơn14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi10cái
10Lắp đặt quạt trần6cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm417,3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm21,6m
13Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40A5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2268,9m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2237,2m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,041m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
28con sứ chân kim thu sét4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm28,3m
30Cọc dỡ dây chống sét25cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm18m
32Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
33Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
DX Phần cấp nước+ bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3806100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng bể0,025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB302,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,0371m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,29m2
8Đánh mầu thành bể37,29m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1164tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Cút sành D1101cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm0,174100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm0,493100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm0,137100m
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
22Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm3cái
23Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
27Lắp đặt van khóa DN401cái
28Lắp đặt van khóa DN322cái
29Lắp đặt van khóa DN251cái
30Van phao + van xả đáy téc2cái
31Rắc co nhựa D2514cái
32Kép nhựa D2514cái
33Lắp đặt xí bệt2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
38Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương:2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,233100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,045100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,02100m
44Lắp đặt tê nhựa vuông D1101cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông D902cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D1106cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D906cái
48Lắp đặt cút nhựa vuông D602cái
49Lắp đặt côn nhựa thu D90/602cái
DY Sân bê tông
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải bằng thủ công - Cấp đất I391m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,39100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,9m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3013,8m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,3310m
DZ Phần thiết bị
1Giưởng ngủ cán bộ2chiếc
2Máy vi tính1chiếc
3Tủ súng theo mẫu BQP1chiếc
4Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân1chiếc
5Tủ sắt tài liệu3chiếc
6Bàn làm việc theo mẫu2chiếc
7Ghế làm việc theo mẫu2chiếc
8Bàn phòng giao ban8chiếc
9Ghế phòng giao ban24chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 9 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 9 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 2 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình tương tự.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu từ 0,4 – 0,8m3 Còn hoạt động tốt6
2 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Còn hoạt động tốt6
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt9
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW Còn hoạt động tốt9
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt6
6 Máy hàn điện - công suất ≥ 23kW Còn hoạt động tốt6
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,62 kW Còn hoạt động tốt6
8 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt6
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt9
10 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít Còn hoạt động tốt9
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW Còn hoạt động tốt6
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Còn hoạt động tốt6
13 Ô tô tự đổ– Tải trọng ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt6
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->