Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:25:00 đến ngày 2021-11-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,742,176,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 461,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - Dung tích gầu từ 0,4 – 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy hàn điện - công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Ô tô tự đổ– Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự cấp xã năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 461.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3468 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,5731 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,1317 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6677 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,948 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0784 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,5214 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | 0,8918 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,2114 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8096 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9236 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,6211 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7593 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất về đắp | 45,375 | m3 | |
| C | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| D | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| E | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,084 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,168 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,42 | 10m | |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| H | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | 5,9221 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5604 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,6039 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng dầm | 0,2475 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8187 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1079 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0548 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0096 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,5901 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | 1,1399 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,4048 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,5314 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,6081 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,092 | 100m3 | |
| 16 | Đất san lấp công trình | 718,476 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 6,6967 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 6,6967 | 100m3/1km | |
| J | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| K | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| L | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| M | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2548 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0835 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0597 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5881 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,6477 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,8122 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0373 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0373 | 100m3/1km | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0506 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3872 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0348 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,335 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 24,32 | m | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,776 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá rối, XM PCB30 | 3,534 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,335 | m2 | |
| 21 | Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm | 21,1887 | kg | |
| 22 | Lắp dựng khung biển | 4,305 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,847 | 1m2 | |
| 24 | Biển cổng bằng tôn | 4,305 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ alumium sơn màu đỏ | 1 | Bộ | |
| 26 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 11,2875 | m2 | |
| 27 | Bộ khóa cổng | 2 | Bộ | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,1915 | 1m3 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3458 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,5746 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,3367 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1706 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0246 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1559 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8766 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,2553 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,7255 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7314 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3377 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,864 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 288,983 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 26,443 | m2 | |
| 43 | Trát đầu cột, tường rào, vữa XM M75, PCB30 | 10,75 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 364,29 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm | 180,67 | md | |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,603 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,206 | m3 | |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | 3,6 | 10m | |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| P | Hạng mục Ban chi huy quân sự xã Ký Phú, huyện Đại Từ | |||
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3468 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,5732 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,0958 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7281 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,084 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0014 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0873 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,9488 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | 0,8918 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2114 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6075 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8096 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9236 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,1634 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1014 | 100m3 | |
| 16 | Đất san lấp công trình | 83,006 | m3 | |
| R | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,464 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 240,5534 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 348,7374 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,3329 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,3332 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,9223 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 62,177 | m2 | |
| S | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| T | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| V | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã La Bằng, huyện Đại Từ | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3535 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,8965 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7826 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0925 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9547 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0784 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,3173 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | 0,8928 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,2114 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 11 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8202 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9831 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,5698 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0076 | 100m3 | |
| 15 | Đất san lấp công trình | 71,951 | m3 | |
| X | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| Y | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| Z | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| AA | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,5 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 15 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | 3,5 | 10m | |
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| AC | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Lam Vỹ, huyện Định Hóa | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,2186 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8118 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,8211 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1089 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,392 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 3,8775 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,66 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7735 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,8203 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,7747 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,9753 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8598 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,2371 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0612 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7526 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0651 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | 1,3443 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,282 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,8739 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | 0,728 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,0824 | m3 | |
| 22 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,7871 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0893 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,572 | 100m3 | |
| 25 | Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021) | 71,25 | m3 | |
| AE | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| AF | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| AG | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| AH | Sân nền, kè đá | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | 4,7125 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,7125 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | 27,4945 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021) | 3.024,395 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 10,0575 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4566 | 100m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 90,46 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 226,57 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 31,63 | m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0908 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | 3,7248 | m3 | |
| 12 | Đất sét làm tầng lọc | 3,725 | m3 | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 19,0363 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2268 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0691 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3102 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,536 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,3903 | 100m3 | |
| AI | Sân bê tông, bờ bó sân, tấm đan qua đường | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,185 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,37 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 3,5 | 10m | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,7789 | 1m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2576 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,4731 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,522 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,593 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0585 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,1188 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| AK | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phúc Chu, huyện Định Hóa | |||
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3482 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,5895 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,1317 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6375 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0665 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9302 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0755 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,3076 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | 0,8918 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,2114 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8096 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9236 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,3498 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5784 | 100m3 | |
| 16 | Đất san lấp công trình | 26,642 | m3 | |
| AM | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| AN | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| AO | Phần cấp nước + bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| AP | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,5 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4 | 10m | |
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| AR | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Vô Tranh, huyện Phú Lương | |||
| AS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,91 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,2814 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,1319 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,931 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1353 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1929 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1006 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,8013 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | 0,8918 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,2114 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8096 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,1702 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2157 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1819 | 100m3 | |
| 16 | Đất san lấp công trình | 29,909 | m3 | |
| AT | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| AU | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| AV | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| AW | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 34,4 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 8,494 | 10m | |
| AX | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0787 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0677 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0294 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2876 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,8788 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2716 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,026 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,026 | 100m3/1km | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3872 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0348 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,335 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 24,32 | m | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,776 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,534 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,335 | m2 | |
| 21 | Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm | 21,1887 | kg | |
| 22 | Lắp dựng khung biển | 4,305 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,847 | 1m2 | |
| 24 | Biển cổng bằng tôn | 4,305 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ alumium sơn màu đỏ | 1 | Bộ | |
| 26 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 11,2875 | m2 | |
| 27 | Bộ khóa cổng | 2 | Bộ | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 19,833 | 1m3 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,6528 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,6795 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,0654 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1202 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1099 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3222 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,8563 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,7463 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2206 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,2658 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,818 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,9866 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,8046 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm | 516,2 | md | |
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| AZ | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Yên Trạch, huyện Phú Lương | |||
| BA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3502 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,6169 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7865 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0772 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9737 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0784 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,4147 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | 0,8919 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,2114 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 1,6075 | tấn | |
| 11 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8097 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9653 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2157 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7686 | 100m3 | |
| 15 | Đất san lấp công trình | 46,024 | m3 | |
| BB | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| BC | Phần cấp điện +Chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| BD | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| BE | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,1 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 2,5 | 10m | |
| BF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| BG | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công | |||
| BH | Phần móng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,2186 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8118 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,8211 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1089 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,4891 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 3,8225 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,66 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7762 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,8203 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,8041 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,9123 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8624 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,2401 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0612 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7526 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0651 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | 1,3323 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,282 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8739 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,728 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,14 | m3 | |
| 22 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,7871 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0893 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4319 | 100m3 | |
| 25 | Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính, giá tháng 4/2021) | 62,645 | m3 | |
| BI | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| BJ | Cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| BK | Cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| BL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| BM | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên | |||
| BN | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3307 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,72 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1552 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,86 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3847 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,6338 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7634 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,66 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 36,223 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,3322 | 100m3 | |
| BO | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| BP | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| BQ | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| BR | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 54 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,54 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,65 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,5 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4,5 | 10m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 17,8 | m3 | |
| BS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| BT | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ | |||
| BU | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy) | 1,5268 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4167 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7696 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1746 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2112 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4143 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,9238 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,647 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7634 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8532 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 35,904 | m3 | |
| BV | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| BW | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| BX | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| BY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| BZ | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ | |||
| CA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,8771 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0176 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2425 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9836 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5623 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,3738 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7635 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,189 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 34,309 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,3499 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,3499 | 100m3 | |
| 20 | Cắt đường và hoàn trả hiện trạng phần ống nước qua đường | 1 | hệ thống | |
| CB | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| CC | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| CD | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| CE | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1714 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0782 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0344 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0492 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,559 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,1717 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,9773 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0264 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0264 | 100m3/1km | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3872 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0348 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,335 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 24,32 | m | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,776 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,534 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,335 | m2 | |
| 21 | Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm | 21,1887 | kg | |
| 22 | Lắp dựng khung biển | 4,305 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,847 | 1m2 | |
| 24 | Biển cổng bằng tôn | 4,305 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ alumium sơn màu đỏ | 1 | Bộ | |
| 26 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 11,2875 | m2 | |
| 27 | Bộ khóa cổng | 2 | Bộ | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,9423 | 1m3 | |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,6248 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 7,084 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,3494 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,184 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,221 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,036 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,9529 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,4747 | 100m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,4787 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,8405 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,925 | m3 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông | 140,4 | md | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,5216 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 427,745 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 447,2666 | m2 | |
| CF | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 32 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,32 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 176 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,45 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,9 | m3 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 2,5 | 10m | |
| CG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| CH | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Tân Khánh, huyện Phú Bình | |||
| CI | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,7404 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4149 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,3393 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1868 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2641 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0435 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6382 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 23,2688 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7634 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,0446 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 60,467 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,3589 | 100m3 | |
| CJ | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| CK | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| CL | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| CM | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất về đắp | 60 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,75 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,5 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 8,5 | 10m | |
| CN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| CO | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình | |||
| CP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy) | 4,6615 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 12,3117 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1416 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2716 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0356 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6363 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,67 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7635 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,962 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 33,055 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,3529 | 100m3 | |
| CQ | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| CR | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| CS | Phần cấp nước+bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| CT | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,85 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,7 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,2 | 10m | |
| CU | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,5574 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,462 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5822 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | 0,012 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0155 | tấn | |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,198 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2936 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0259 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,353 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,891 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,494 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,494 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,2674 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,1584 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4328 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0125 | m3 | |
| 17 | Thép góc L63x63x5 | 60 | kg | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4225 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,405 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,405 | m2 | |
| 21 | Hệ thống bản lề bánh xe cổng, khóa cổng | 1 | bộ | |
| 22 | Bảng tên công trình khung thép hộp | 8,7041 | kg | |
| 23 | Tôn bảng tên | 11,7 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng bảng tên | 3,15 | m2 | |
| 25 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 8 | m2 | |
| 26 | Bộ khóa cổng | 1 | Bộ | |
| CV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| CW | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phương Giao, huyện Võ Nhai | |||
| CX | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào bằng máy) | 1,5315 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7696 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1746 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8798 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4143 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,9363 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0298 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7634 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8578 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 35,893 | m3 | |
| CY | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| CZ | Phần cấp điện+ chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| DA | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| DB | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,5 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 2,5 | 10m | |
| DC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| DD | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai | |||
| DE | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,0975 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9012 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2134 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9317 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4883 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,6065 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,3444 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7635 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6916 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4171 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 35,156 | m3 | |
| DF | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| DG | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| DH | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| DI | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | 50 | 1m khoan | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,13 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,37 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN- Đường kính 32mm | 0,43 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0045 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng rộng | 0,045 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | 0,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 14 | Máy bơm giếng khoan công suất 250W | 1 | Cái | |
| 15 | Chõ hút | 1 | Cái | |
| DJ | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1142 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0522 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0229 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0328 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0394 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,7811 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,3115 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0211 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0211 | 100m3/1km | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0493 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,271 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,427 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,2925 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 18,08 | m | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,776 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,508 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,335 | m2 | |
| 21 | Khung biển cổng bằng thép hộp 25x50x1mm | 21,1887 | kg | |
| 22 | Lắp dựng khung biển | 4,305 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,847 | 1m2 | |
| 24 | Biển cổng bằng tôn | 4,305 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ alumium sơn màu đỏ | 1 | Bộ | |
| 26 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 8,6 | m2 | |
| 27 | Bộ khóa cổng | 1 | Bộ | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,292 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5136 | m3 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông | 234 | md | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,536 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 76,92 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,456 | m2 | |
| DK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| DL | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Đồng Liên, thành phố Thái Nguyên | |||
| DM | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | 7,9174 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 7,9174 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 7,9174 | 100m3/1km | |
| DN | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,8905 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5752 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1261 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8174 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3255 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,891 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,2501 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7635 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,0573 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8926 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2662 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 41,327 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,2837 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,2837 | 100m3 | |
| DO | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| DP | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| DQ | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Inax AL-2293V (kèm giá đỡ chậu A-L2293V-1) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| DR | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 19 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4 | 10m | |
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
| DT | Hạng mục Ban chỉ huy quân sự xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên | |||
| DU | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất | 1,5268 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,4163 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,4633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7752 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1746 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8798 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4143 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,9363 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm , giằng móng | 1,2343 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6447 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,0297 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,7635 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,0573 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,7196 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > =33cm, vữa XM mác 50 | 9,5418 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8632 | 100m3 | |
| 17 | Đất tôn nền | 37,004 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,3247 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,3247 | 100m3 | |
| DV | Phần kiến trúc+ kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2001 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1207 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,655 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 56,5399 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6221 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2682 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9205 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1265 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3507 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6622 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8373 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8442 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 21,2876 | m3 | |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 161,9966 | m2 | |
| 22 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 27,5176 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 25,1684 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 34,2024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,323 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,804 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9954 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,419 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 85,61 | m | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,593 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 | 179,666 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | 8,5004 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | 33,362 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 29,067 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,5194 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,907 | m2 | |
| 37 | Khung biển chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 3 | m2 | |
| 38 | Chữ (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ...) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3659 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4446 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0375 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0959 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0416 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 2,452 | 100m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 52,0252 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0252 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,267 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 53 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | 5 | ống | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 5 | quả | |
| 56 | SXLD đai INOX | 20 | cái | |
| 57 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | 6 | cái | |
| 58 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5264 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,6 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5264 | m2 | |
| 63 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 201 kích thước 20x25x1.2ly | 137,7156 | kg | |
| 64 | Sản xuất sen hoa sắt vuông đặc 10x10 trên cửa đi | 291,2743 | kg | |
| 65 | Sản suất khung cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.8 ly kết hợp pha nô tôn dập huỳnh dầy 0.42 ly | 1.039,5224 | kg | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,308 | m2 | |
| 67 | Sơn tĩnh điện cửa sổ, cửa đi | 1.330,7967 | kg | |
| 68 | Ca xe vận chuyển cửa đến nhà máy sơn tĩnh điện | 2 | chuyến | |
| 69 | Sản suất kính an toàn hai lớp dầy 6.38 ly mầu trắng hoặc mờ sanh đen | 23,14 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng kính khung cửa | 23,14 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,905 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 76 | bộ | |
| 73 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,5639 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7948 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,692 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 36,2806 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7948 | m3 | |
| DW | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3-6 mô đun kèm phụ kiện Sino E4FC 3/6 hoặc tương đương KT 300x200x150 | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 417,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 268,9 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 237,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,04 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 28 | con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 28,3 | m | |
| 30 | Cọc dỡ dây chống sét | 25 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| DX | Phần cấp nước+ bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,0371 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,29 | m2 | |
| 8 | Đánh mầu thành bể | 37,29 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,6202 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1164 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Cút sành D110 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 40mm | 0,174 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10- Đường kính 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 - Đường kính 25mm | 0,493 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 - Đường kính 25mm | 0,137 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 30 | Van phao + van xả đáy téc | 2 | cái | |
| 31 | Rắc co nhựa D25 | 14 | cái | |
| 32 | Kép nhựa D25 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương: | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,233 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,045 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa thu D90/60 | 2 | cái | |
| DY | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải bằng thủ công - Cấp đất I | 39 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,39 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,33 | 10m | |
| DZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giưởng ngủ cán bộ | 2 | chiếc | |
| 2 | Máy vi tính | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ súng theo mẫu BQP | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ gỗ 2 ngăn cá nhân | 1 | chiếc | |
| 5 | Tủ sắt tài liệu | 3 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 7 | Ghế làm việc theo mẫu | 2 | chiếc | |
| 8 | Bàn phòng giao ban | 8 | chiếc | |
| 9 | Ghế phòng giao ban | 24 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 9 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 9 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - Dung tích gầu từ 0,4 – 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 9 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | Còn hoạt động tốt | 9 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy hàn điện - công suất ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 9 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Còn hoạt động tốt | 9 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 13 | Ô tô tự đổ– Tải trọng ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi