Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 63 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:38:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,250,485,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là Lo = 832 (m) và có giá trị tối thiểu là Vo=4.376.000.000 VND. Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc, có trọng lượng >= 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, có dung tích thùng >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Dự án: Cải tạo nâng cấp tuyến ống cấp nước đường Hai Bà Trưng (từ Nguyễn Thị Minh Khai - Công Trường Mê Linh), Quận 1 63 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 380,28 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa, BTXM (phá vỡ kết cấu bằng búa căn khí nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27,071 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường nhựa (phá vỡ bằng kết cấu máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 107,976 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,678 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống bằng thủ công Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 122,248 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống bằng thủ công Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 123,634 | m3 |
| 7 | Đào phui mương ống bằng máy Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,949 | 100m3 |
| 8 | Đào phui mương ống bằng máy Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,94 | 100m3 |
| 9 | Nền đắp cát, đầm chặt K = 0,98 (nhựa + hẻm BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,464 | 100m3 |
| 10 | Nền đắp cát, đầm chặt K = 0,9 (lề gạch + nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 4 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 2 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,115 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,176 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,176 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 2 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,176 | 100m3 |
| 17 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,811 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ beton phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,567 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống gang Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 124,5 | 6m |
| 2 | Nối ống gang bằng joint cao su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 125 | mối nối |
| 3 | Ống gang Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73,5 | 6m |
| 4 | Nối ống gang bằng joint cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 74 | mối nối |
| 5 | Ống nhựa Þ150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,99 | 100m |
| 6 | Ống nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,15 | 100m |
| 7 | Ống Þ50 PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,295 | 100m |
| 8 | Tê MJ Þ250FF x 250B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê MJ Þ250FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê MJ Þ250FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê MJ Þ250FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 13 | Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van gang Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van gang Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van gang Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 18 | Van gang Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 19 | Van gang Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bù đực Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | cái |
| 21 | Bù manchon Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 22 | Bù manchon Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | cái |
| 23 | Bù manchon Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 42 | cái |
| 24 | Bù manchon Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bù manchon Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10 | cái |
| 26 | Ống nối MJ Þ250 (P-M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống nối MJ Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | cái |
| 28 | Ống nối MJ Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống nối MJ Þ180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ống nối MJ Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ống nối MJ Þ125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống nối MJ Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 19 | cái |
| 33 | Ống nối MJ Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 34 | Bửng chận Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 35 | Bửng chận Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bửng chận Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 37 | Bửng chận Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 18 | cái |
| 38 | Bửng chận Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 39 | Bửng chận Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 40 | Khuỷu 1/8 MJ Þ250 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 41 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 42 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10 | cái |
| 43 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 48 | cái |
| 44 | Túm MJ Þ250F x 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 45 | Túm MJ Þ150F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 46 | Túm MJ Þ100F x 80F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 47 | Thập MJ Þ250FF x 200BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 48 | Họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 44 | cái |
| 49 | Ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,44 | 100m |
| 50 | Kiềng câu nước Þ250 x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 51 | Kiềng câu nước Þ200 x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kiềng câu nước Þ150 x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 53 | Kiềng câu nước Þ250 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33 | cái |
| 54 | Kiềng câu nước Þ200 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | cái |
| 55 | Van cóc 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 44 | cái |
| 56 | Ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,34 | 100m |
| 57 | Khuỷu nối thúc HDPE 25 x 3/4 (có ren bằng đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 44 | cái |
| 58 | Kiềng câu nước Þ150 x 3/4" + kèm van cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 23 | cái |
| 59 | Ống nhựa 27 LLDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,46 | 100m |
| 60 | Khuỷu 1/4 RT đồng thau 25 x 3/4 (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 23 | cái |
| 61 | Van bi khóa từ DN 15 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 67 | cái |
| 62 | Nút bít nhựa 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 67 | cái |
| 63 | Kiềng câu nước Þ250 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 64 | Kiềng câu nước Þ200 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 65 | Kiềng câu nước Þ150 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van cóc 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 67 | Ống nhựa 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,7 | 100m |
| 68 | Van bi khóa từ DN 25 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 69 | Nút bít 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 70 | Đồng hồ nước 15mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 67 | cái |
| 71 | Đồng hồ nước 25mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | cái |
| 72 | Đồng hồ nước 50mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đồng hồ nước 80mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đồng hồ nước 100mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| C | Lắp đặt hệ thống thử áp đường ống : | |||
| 1 | Þ 250 gang: 747 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,47 | 100m |
| 2 | Þ 200 gang: 441 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,41 | 100m |
| 3 | Þ 150 uPVC: 199 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,99 | 100m |
| 4 | Þ 100 uPVC: 115 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,15 | 100m |
| 5 | Þ 50 PE: 29.5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,295 | 100m |
| 6 | Þ 32OD: 70 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Þ 25OD : 480 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,8 | 100m |
| D | Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Þ 250 gang: 747 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,47 | 100m |
| 2 | Þ 200 gang: 441 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,41 | 100m |
| 3 | Þ 150 uPVC: 199 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,99 | 100m |
| 4 | Þ 100 uPVC: 115 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,15 | 100m |
| 5 | Tổng lượng nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 785,676 | m3 |
| E | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 30,521 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 30cm, K>=0,98 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,359 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 25cm, K>=0,98 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,799 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,195 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,195 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,195 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,195 | 100m2 |
| 8 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,721 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,721 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,721 | 100m2 |
| F | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Trải lớp đá dăm dày 10 cm, K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,72 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,72 | m2 |
| G | TÁI LẬP LỀ ĐÁ GRANITE : | |||
| 1 | Trải lớp đá dăm dày 10 cm, K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,567 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,34 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite theo hiện trạng dày 30mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,34 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ 1387m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,387 | 1000m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là Lo = 832 (m) và có giá trị tối thiểu là Vo=4.376.000.000 VND. Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc, có trọng lượng >= 50 kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, có dung tích thùng >= 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi