Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087075-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:38:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lýợng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu ði thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp ðồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 04 phòng học, phòng chức năng tầng 2 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trung tâm xã Phú Thịnh, huyện Yên sơn, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh , địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh , địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. - Cam kết cung cấp vật tư chính của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0376.291.977
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông Nghiêp huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ ,RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,76181m3
2Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7643m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4246m3
6Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,087m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0738m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2333100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V218cái
B KIẾN TRÚC PHẦN THÂN NHÀ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3344m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,359m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9803m3
7Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3315m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3798m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,1022m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V487,0615m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2444m2
12Đắp biểu tượng trường họcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
13Đắp gờ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V26ck
14Chi tiết đầu cột khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,482m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m
17Lắp dựng lan can inocMô tả kỹ thuật theo chương V26,9895m2
18Lan can bằng inoc hộp 20x40x1.5 (đơn giá đã bao gồm gia công hàn nối )Mô tả kỹ thuật theo chương V190,24kg
19Tay vịn lan can Ống inox 304; D60.5*1.5 (đơn giá đã bao gồm gia công hàn nối )Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9kg
20Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cửa đi bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V73,4265m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V73,4265m2
23Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6806tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,081m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4489m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5057m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V424,9m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120Mô tả kỹ thuật theo chương V20,454m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2663m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978100m2
36Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,78m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5548m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,93m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2035tấn
42Xà gồ thép C80*40*15*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770,34kg
43Xà gồ thép L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V315,62kg
44Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V117,57kg
45Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
46Thép D 16, L400+L800Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7kg
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1535tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,44041m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm ( đã bao gồm tôn úp nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7884100m2
50Máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6437m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
58ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,0998m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8346100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,249100m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7416m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8171m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3608tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6336tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5959tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3897tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1506tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5984100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5531100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,548m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5573m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3602tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6165100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4492m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7747m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4716tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V590m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V839,9972m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
6Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V485m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
11Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
13Lắp đặt đèn tuýp LED máng inoc 2*18W-0.6MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
15Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
28Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
30Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
33Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
36Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
38Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
39Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
41Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V49m
8Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
9Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,051m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
14Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
16Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
F THIẾT BỊ
1Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lýợng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu ði thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp ðồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy tời hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->