Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:58:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,677,557,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện có tên của Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng và hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: giao thông.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: trắc đạc.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu và kèm Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề và ngành nghề và số lượng cụ thể gồm có như sau:+ Xây dựng (nề): 10 người;+ Kỹ thuật cầu đường (giao thông): 6 người.+ Bê tông: 4 người;+ Cốt thép: 5 người.+ Cốp pha: 5 người.+ Hàn: 2 người.+ Lắp đặt điện: 4 người.+ Cấp thoát nước: 4 người.+ Sơn: 5 người.+ Vận hành máy ≥ 05 người.- Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau của công nhân kỹ thuật:+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có dung tích gầu: 0,5m3 và 0,8 m3 (Mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải chở hàng: 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini) Công viên thể thao truyền hình huyện Trà Ôn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Khối lượng chào bổ sung (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong HSDT và các tài liệu, thông tin làm rõ, bổ sung theo quy định (nếu có). - Tất cả tài liệu kèm theo của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật phải là bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long;
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2431 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng cát san lấp (kể cả hệ số hao hụt k=1,22) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44.651,1083 | m3 |
| 3 | Đầm cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0172 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, QUÃNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,3129 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3065 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,1356 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5126 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.826,13 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,43 | m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 553,413 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá granite 30x60x5cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.118,34 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6667 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6667 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4819 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4819 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép trước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M 100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 8 | GCLD, cốt thép móng, Sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, M 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầmđá 1x2, M 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5736 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6334 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | GCLD cốt thép móng cột hồ Sắt 6, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép móng cột hố Sắt 16, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 6 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 8 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 18, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 20, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3406 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép tường, Sắt 6, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép tường, Sắt 8, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép tường, Sắt 10, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8315 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép tường, Sắt 12, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9378 | tấn |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, VỈA HÈ (ĐƯỜNG SỐ 8, 8B VÀ SỐ 10) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9109 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đắp nền đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.491,09 | m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối sỏi đỏ dày 30cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6317 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1537 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1537 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6317 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6317 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8932 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0654 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,777 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.462,95 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | MCCB 4P 150A 30kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 800x600x200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 50.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 35.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 35.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.408 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 8.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 8 | Ống HDPE D32 luồn dây | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 9 | Ống HDPE 85/65 luồn dây | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa ∅ =16; L = 2.4m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 11 | Dây đồng trần M22 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5568 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5492 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1485 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3521 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8378 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 22 | Đèn led cao áp 150W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Cần đèn cao áp dài 1.2m và nghiêng 15° | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cần đèn |
| 24 | Trụ đèn cáo áp sắt mạ kẽm cao h = 8m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cột |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu (4 bóngx26W) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 26 | Lắp tay chùm trụ đèn cầu bằng gang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cột gang lục giác | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 cột |
| 28 | Bộ 04 bulong M24x1100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp địa ∅ =16; L = 2.4m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần M22 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp điện 2xCXV 2x6.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp điện 2xCVV 2x4.0mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755 | m |
| 33 | Ống HDPE 20 bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện CS 800X600 (ngoài trời) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện CS 1000X800 (ngoài trời) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt CONTACTOR 3P 20A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt RƠ-LE THỜI GIAN | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Bộ chuyển mạch | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hút D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả áp an toàn D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 PVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co rút 90 PVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê 90 PVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê 90 PVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê 90 PVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê 90 PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D49/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D42/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối PVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối PVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối PVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 39 | Lắp đặt béc phun nước, bán kính tưới 0-6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm tưới cỏ Q=48m3/h, H=35m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Bộ điều khiển bơm tưới tự động | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Hộp van điều khiển | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 43 | Lắp đặt van điện từ D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 44 | Bộ lọc | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bơm biến tần Q=17m3/h, H=25m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3, H=35m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 0-10bar | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5634 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan D=6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan D=8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4696 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa khung sắt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nối PVC D250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối PVC D200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9533 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6277 | m3 |
| 73 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,932 | m3 |
| 74 | Lắp đặt gối đỡ cống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,75 | 1 đoạn ống |
| 76 | Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,829 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1066 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7776 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3183 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5061 | m3 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRÒ CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9539 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móngđá 4x6, M100,sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép móng, sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2365 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, sắt 14 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3103 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,63 | m3 |
| 13 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 16, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1476 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3742 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0735 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4351 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,986 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ( có trộn phụ gia chống thấm). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,993 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9004 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2892 | m3 |
| 24 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 6 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 16, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5928 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7884 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3072 | m3 |
| 28 | GCLD cốt thép sàn mái, sắt 8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6174 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép sàn mái, sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2664 | tấn |
| 31 | Bulon M20x700 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | con |
| 32 | Bulon M20x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | con |
| 33 | Bulon nở M16x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | con |
| 34 | Bulon M12x50 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | con |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2664 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0871 | tấn |
| 37 | Bulon M16x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | con |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0871 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8235 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8235 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,278 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2672 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9584 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6112 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,151 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,836 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,89 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,062 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào và cửa lưới thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,24 | m2 |
| 50 | Thép tròn D60 x 1,4mm mạ kẽm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6172 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,24 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,24 | m2 |
| 53 | CCLD lam nhôm hộp 50x200x3, song nhôm hộp 40x120x3, STĐ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,16 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 ( có trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,89 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 Lit/m2) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,89 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6112 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,151 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,788 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6112 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 601,939 | m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EXPOXY (3m2/kg/2 lớp) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,16 | m2 |
| 63 | Đèn CS chuyên dụng cho NTĐ LED 400W/Ánh sáng trắng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | RCCB 2P-30mA 20A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P 20A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện 50x70x20 (DB-NTC) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 6.0mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 73 | Ống PVC ∅20 (cứng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Ống PVC ∅25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 75 | Ống HDPE D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 76 | Đèn chiếu sáng khẩn (EMERGENCY) 2x3W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Đèn thoát hiểm (EXIT) 2W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Cáp chống cháy 1.5mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHÒI DỪNG CHÂN - 3 CẤU KIỆN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3791 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8019 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 12 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 12 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7253 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8909 | m3 |
| 23 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 6, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 14 ,h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3931 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1447 | m3 |
| 27 | GCLD cốt thép sàn mái, sắt 6, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép sàn mái, sắt 8, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5068 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1008 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn đá Granite nhám 300x600 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 35 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 36 | Gia công li tô thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 37 | Lắp dựng li tô thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3931 | m2 |
| 39 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4876 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4876 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BẢNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng rộng > 1m, sâu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,145 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4927 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép đà kiềng, sắt 6 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép đà kiềng sắt 12, | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 13 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6, | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm,sắt 6 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm,sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 14 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8568 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỒ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5931 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt lót HDPE chống thấm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8788 | 100m2 |
| 3 | Xây mái dốc cong bằng đá chẻ, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,585 | m3 |
| 6 | Lát đá granite 300x600x20 nền quanh hồ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,7 | m2 |
| 7 | CCLD lan can sắt khung sắt tròn D60x1.4, song sắt tròn D42x1.4, sơn dầu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,738 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHUNG MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1918 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D14 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2954 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép đỡ màn hình | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5946 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5946 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8833 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG 400 CHỖ | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0384 | 100m3 |
| 5 | Đào đà kiểng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8061 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4366 | 100m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0797 | m3 |
| 8 | Tận dụng cát đào đắp nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 ( chỉ tính NC) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0399 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7017 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, M 100 đổ thủ công, móng rộng ≤250cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5753 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa M100, đổ thù công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,12 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,891 | 100m2 |
| 14 | GCLD, cốt thép móng, sắt 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2437 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép, cốt thép móng, sắt 14 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6417 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép, cốt thép móng, sắt 16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5651 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 BT thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4896 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2295 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép đà kiềng, sắt 6, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8253 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép đà kiềng sắt 16, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1051 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép đà kiềng sắt 20, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3992 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6059 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,392 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5774 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6472 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 12, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 14, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3689 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3465 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 20, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9439 | tấn |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, M 250 bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông. | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9636 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9891 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8705 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9266 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm sàn khán, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8713 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1171 | 100m2 |
| 37 | GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 6 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8744 | tấn |
| 38 | GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 16 chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3002 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 20, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5134 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn khán đài đá 1x2,M250, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2006 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn khán đài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3466 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9826 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6167 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1596 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2448 | 100m2 |
| 47 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6358 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép xà dầm, sắt 8, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3551 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 10, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 50 | GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 16, h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3454 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,264 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m2 |
| 53 | GCLD cốt thép sàn seno sắt 8 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0706 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép sàn seno sắt 10 h | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8733 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa M 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,572 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | 100m2 |
| 57 | GCLD cốt thép lanh tô sắt 6, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô sắt 8, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép lanh tô sắt 10, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 60 | GCLD cốt thép lanh tô sắt 12, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,084 | tấn |
| 62 | Bulon M24x700 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | con |
| 63 | Bulon M24x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | con |
| 64 | Gia công xà gồ thép C160x60x2,7 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,915 | tấn |
| 65 | Bulon M16x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | con |
| 66 | Bulon M12x50 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | con |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,157 | tấn |
| 68 | Bulon M16x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | con |
| 69 | Gia công hệ khung dàn mái đón | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6684 | tấn |
| 70 | Bulon M20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | con |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,084 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,915 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,157 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6684 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn PU (tole cách âm, cách nhiệt) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8524 | 100m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0772 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5734 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,536 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8777 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7726 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1928 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,595 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,2 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,8261 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,877 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,372 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 600,26 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,5 | m |
| 89 | CCLD cửa đi khung nhôm mạ màu kính cường lực dày 10ly (hệ 1000), STĐ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,525 | m2 |
| 90 | CCLD cửa sổ khung nhôm mạ màu kính cường lực dày 10ly (hệ 1000), STĐ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,19 | m2 |
| 91 | CCLD cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 700), STĐ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,97 | m2 |
| 92 | CCLD vách kính khung nhôm mặt tiền, kinh cường lực 10mm hệ 1000 STĐ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,65 | m2 |
| 93 | CCLĐ cửa vách Compact HPL - khu WC | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3525 | m2 |
| 94 | CCLD lan can thép khu khán đài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 95 | CCLD lam nhôm hộp 50x200x3, song nhôm hộp 40x120x3 sơn tĩnh điện | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,5 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch Granite bóng kính chống trượt 600x600 (Sf1) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,15 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 (Sf3) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,96 | m2 |
| 98 | Ốp gạch viền tường 100x600 (S6) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,66 | m2 |
| 99 | Ốp gạch chân tường 150x600 (S3) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 100 | Ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,88 | m2 |
| 101 | Lát đá granite bậu cửa, ngạch cửa (G) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,75 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 103 | GCLD khung bệ đỡ lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 104 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,63 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,59 | m2 |
| 106 | Ốp tấm Alunium dày 5ly, màu xanh mái đón | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,84 | m2 |
| 107 | CCLD kính an toàn, dày 10ly dán decal mái đón chính | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 108 | Láng nền tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa M100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( tỉ lệ 1 lít/m2) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,795 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,3736 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.709,509 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,795 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.998,8826 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.594,031 | m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,66 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033,2 | m2 |
| 119 | Sơn sàn khán đài bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033,2 | m2 |
| 120 | Sơn nền sàn thi đấu bê tông bằng sơn Epoxy | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,4 | m2 |
| 121 | Sơn dầu tường trong nhà (chân tường trục A) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4525 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0284 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4304 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0128 | 100m2 |
| 125 | Đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 127 | Đèn CS chuyên dụng cho NTĐ LED 400W/Ánh sáng trắng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 128 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 130 | Đế âm tường + mặt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | MCCB 3P 63A 18kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | RCCB 2P-30mA 20A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | MCB 1P 25A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | MCB 2P 20A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện 50x70x20 (DB-NTĐ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện 60x80x20 (DB-NTĐ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 16.0mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 141 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 142 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 143 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 144 | Ống PVC ∅20 (cứng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 145 | Ống PVC ∅25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 146 | Ống HDPE D40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 147 | Đèn chiếu sáng khẩn (EMERGENCY) 2x3W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 148 | Đèn thoát hiểm (EXIT) 2W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 149 | Cáp chống cháy 1.5mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 150 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 151 | CCLĐ vòi Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 152 | CCLĐ bồn cầu ngồi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 153 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | CCLĐ vòi sen | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 155 | CCLĐ vòi nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1122 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 đổ bằng thủ công móng rộng ≤250cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | 100m3 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1896 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9496 | m3 |
| 170 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,28 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=21mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=27mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=42mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=49mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=60mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt co rút PVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê 90 uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê ren trong uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D49/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D49/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D42/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D34/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt chữ thập uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt chữ thập uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chữ thập uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối uPVC ren trong D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=42mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=49mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=60mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=114mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 110mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 218 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê cong 90 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê cong 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê cong rút 90 uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê 45 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 45 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 45 uPVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê rút 45 uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê rút 45 uPVC D60/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tứ thông D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Lắp nút bít uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp nắp lưới chống côn trùng D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện có tên của Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 10 | 10 |
| 2 | kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng và hạ tầng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 3 | kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: giao thông.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 4 | kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh | 5 | 5 |
| 5 | kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 6 | kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 7 | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 8 | kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: trắc đạc.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh. | 5 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 50 | - Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu và kèm Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề và ngành nghề và số lượng cụ thể gồm có như sau:+ Xây dựng (nề): 10 người;+ Kỹ thuật cầu đường (giao thông): 6 người.+ Bê tông: 4 người;+ Cốt thép: 5 người.+ Cốp pha: 5 người.+ Hàn: 2 người.+ Lắp đặt điện: 4 người.+ Cấp thoát nước: 4 người.+ Sơn: 5 người.+ Vận hành máy ≥ 05 người.- Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau của công nhân kỹ thuật:+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Máy ủi - công suất: 110 CV | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 10 | Máy đào có dung tích gầu: 0,5m3 và 0,8 m3 (Mỗi loại 1 cái) | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải chở hàng: 7 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 13 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 Tấn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn cốt thép | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 4 |
| 18 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 4 |
| 19 | Máy đầm đầm bàn | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 2 |
| 20 | Máy đầm đầm dùi | 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi