Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075119-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini)
Số hiệu KHLCNT 20211034600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:58:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,677,557,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện có tên của Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng và hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: giao thông.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: trắc đạc.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu và kèm Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề và ngành nghề và số lượng cụ thể gồm có như sau:+ Xây dựng (nề): 10 người;+ Kỹ thuật cầu đường (giao thông): 6 người.+ Bê tông: 4 người;+ Cốt thép: 5 người.+ Cốp pha: 5 người.+ Hàn: 2 người.+ Lắp đặt điện: 4 người.+ Cấp thoát nước: 4 người.+ Sơn: 5 người.+ Vận hành máy ≥ 05 người.- Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau của công nhân kỹ thuật:+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có dung tích gầu: 0,5m3 và 0,8 m3 (Mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải chở hàng: 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC, chống sét; Hồ bơi, sân tennis, sân bóng đá mini)
Công viên thể thao truyền hình huyện Trà Ôn
600 Ngày
E-CDNT 3 Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng D.C, địa chỉ: số 428/10 Đường 40, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, địa chỉ: số 80 Trần Phú, Phường 4, Tp.Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: số 80 Trần Phú, phường 4, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Khối lượng chào bổ sung (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong HSDT và các tài liệu, thông tin làm rõ, bổ sung theo quy định (nếu có). - Tất cả tài liệu kèm theo của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật phải là bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34,2431100m3
2Khối lượng cát san lấp (kể cả hệ số hao hụt k=1,22)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44.651,1083m3
3Đầm cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật81,0172100m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, QUÃNG TRƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật364,3129m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa M100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật91,3065m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật219,1356m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5126100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.826,13m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2.416,43m2
7Bê tông lót đá 4x6, vữa M100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật553,413m3
8Lát nền, sàn bằng đá granite 30x60x5cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3.118,34m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,6667100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,6667100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,4819100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,4819100m2
C HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Ép trước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,455100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M 100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,798m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m2
7Bê tông móng đá 1x2, vữa M 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,744m3
8GCLD, cốt thép móng, Sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1342tấn
9Bê tông nền đá 1x2, M250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
11Bê tông cột đá 1x2, M 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,892100m2
13Bê tông xà dầmđá 1x2, M 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,143m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5736100m2
15Bê tông tường đá 1x2, M250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,736m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6334100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,375m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2574m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21GCLD cốt thép móng cột hồ Sắt 6, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
22GCLD cốt thép móng cột hố Sắt 16, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1566tấn
23GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 6 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
24GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 8 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2658tấn
25GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 18, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7392tấn
26GCLD cốt thép xà dầm, giằng, Sắt 20, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3406tấn
27GCLD cốt thép tường, Sắt 6, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
28GCLD cốt thép tường, Sắt 8, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,456tấn
29GCLD cốt thép tường, Sắt 10, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8315tấn
30GCLD cốt thép tường, Sắt 12, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9378tấn
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62,1m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật171,3m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, VỈA HÈ (ĐƯỜNG SỐ 8, 8B VÀ SỐ 10)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,1525100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1015100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54,9109100m3
4Cung cấp cát đắp nền đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5.491,09m3
5Thi công lớp cấp phối sỏi đỏ dày 30cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,6317100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,1537100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,1537100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,6317100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,6317100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3579100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,8932m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56,0654m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2208100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật207,777m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3.462,95m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1MCCB 4P 150A 30kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ điện 800x600x200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 50.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật75m
4Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 35.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25m
5Dây Cu/PVC 35.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Dây Cu/PVC/PVC 6.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.408m
7Dây Cu/PVC/PVC 8.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật720m
8Ống HDPE D32 luồn dâyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật730m
9Ống HDPE 85/65 luồn dâyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Cọc tiếp địa ∅ =16; L = 2.4mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
11Dây đồng trần M22Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8m
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,5568100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,5492100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,1485m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8858m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3521100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,8378m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,725100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,725100m3
21Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
22Đèn led cao áp 150WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Cần đèn cao áp dài 1.2m và nghiêng 15°Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật161 cần đèn
24Trụ đèn cáo áp sắt mạ kẽm cao h = 8mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật161 cột
25Lắp đặt đèn cầu (4 bóngx26W)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
26Lắp tay chùm trụ đèn cầu bằng gangTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật311 cần đèn
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cột gang lục giácTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật311 cột
28Bộ 04 bulong M24x1100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
29Cọc tiếp địa ∅ =16; L = 2.4mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật47cọc
30Dây đồng trần M22Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật47m
31Lắp đặt Cáp điện 2xCXV 2x6.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật405m
32Lắp đặt Cáp điện 2xCVV 2x4.0mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.755m
33Ống HDPE 20 bảo vệ dây dẫnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
34Lắp đặt Tủ điện CS 800X600 (ngoài trời)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
35Lắp đặt Tủ điện CS 1000X800 (ngoài trời)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
36Lắp đặt MCCB 3P 25A 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt CONTACTOR 3P 20ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt RƠ-LE THỜI GIANTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Bộ chuyển mạchTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,68100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,06100m
6Lắp đặt van phao bể nước ngầm D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van hút D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van khoá D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt van khoá D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van khoá D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van một chiều D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt van xả áp an toàn D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt Y lọc D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt Co 90 PVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Co 90 PVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Co 90 PVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt Co 90 PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
20Lắp đặt Co rút 90 PVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Lơi 45 PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
22Lắp đặt Tê 90 PVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt Tê 90 PVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Tê 90 PVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt Tê 90 PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt Tê rút 90 PVC D49/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Tê rút 90 PVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Tê rút 90 PVC D42/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt Nối PVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
35Lắp đặt Nối PVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt Nối PVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt Nối PVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
38Lắp đặt Nối PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật283cái
39Lắp đặt béc phun nước, bán kính tưới 0-6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật182cái
40Lắp đặt bơm tưới cỏ Q=48m3/h, H=35mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Bộ điều khiển bơm tưới tự độngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Hộp van điều khiểnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
43Lắp đặt van điện từ D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
44Bộ lọcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt bơm biến tần Q=17m3/h, H=25mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3, H=35mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Bộ điều khiển bơm sinh hoạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt bình tích áp 200lTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
49Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 0-10barTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5634m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0713m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,177m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật101cấu kiện
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan D=6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan D=8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0009tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4696m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,62m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,44m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
65Cung cấp cửa khung sắtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,46100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
69Lắp đặt nối PVC D250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
70Lắp đặt nối PVC D200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,9533100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật88,6277m3
73Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,932m3
74Lắp đặt gối đỡ cốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật260cái
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật130,751 đoạn ống
76Bê tông lót đá 4x6, vữa M100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,829m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,1066100m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1229100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,7776m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2195tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
84Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0736m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3183100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26,5061m3
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
G HẠNG MỤC: NHÀ TRÒ CHƠI TRẺ EM
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,76100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật481 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,825m3
4Đào móng công trình, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2096100m3
5Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,9539m3
6Bê tông lót móngđá 4x6, M100,sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,014m3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
9GCLD cốt thép móng, sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2365tấn
10GCLD cốt thép móng, sắt 14Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3103tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,863100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,63m3
13GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2273tấn
14GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 16, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1476tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3742100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,0735m3
17GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2289tấn
18GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4351tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m3
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,986m3
21Bê tông nền đá 1x2, M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ( có trộn phụ gia chống thấm).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,993m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,9004100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26,2892m3
24GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 6 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,573tấn
25GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 16, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5928tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7884100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,3072m3
28GCLD cốt thép sàn mái, sắt 8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6174tấn
29GCLD cốt thép sàn mái, sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,2664tấn
31Bulon M20x700Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật128con
32Bulon M20x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80con
33Bulon nở M16x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật92con
34Bulon M12x50Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật92con
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,2664tấn
36Gia công giằng mái thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0871tấn
37Bulon M16x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80con
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0871tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,8235tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,8235tấn
41Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,278100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,2672m3
43Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,9584m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật173,6112m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật68,151m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật328,836m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật136,89m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật68,062m2
49Gia công hàng rào và cửa lưới thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật592,24m2
50Thép tròn D60 x 1,4mm mạ kẽmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6172tấn
51Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật592,24m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật592,24m2
53CCLD lam nhôm hộp 50x200x3, song nhôm hộp 40x120x3, STĐTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật78,2m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật580,16m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 ( có trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật136,89m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 Lit/m2)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật136,89m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật173,6112m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật68,151m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật533,788m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật173,6112m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật601,939m2
62Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EXPOXY (3m2/kg/2 lớp)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật580,16m2
63Đèn CS chuyên dụng cho NTĐ LED 400W/Ánh sáng trắngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
64Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65MCCB 3P 32A 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66RCCB 2P-30mA 20A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67MCB 2P 20A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68MCB 1P 10A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Tủ điện 50x70x20 (DB-NTC)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 6.0mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật760m
71Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật366m
72Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24m
73Ống PVC ∅20 (cứng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Ống PVC ∅25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật120m
75Ống HDPE D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật240m
76Đèn chiếu sáng khẩn (EMERGENCY) 2x3WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Đèn thoát hiểm (EXIT) 2WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Cáp chống cháy 1.5mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật200m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
80Lắp đặt co PVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
H HẠNG MỤC: CHÒI DỪNG CHÂN - 3 CẤU KIỆN
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1485m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3791m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,573m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
8GCLD cốt thép móng, sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0962tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8019m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
12GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
13GCLD cốt thép xà dầm, sắt 12 h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1451100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7253m3
16GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6, hTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
17GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16 hTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1761tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0718100m3
20Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công.Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,002m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8909m3
23GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 6, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
24GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 14 ,hTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1229tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3931100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,1447m3
27GCLD cốt thép sàn mái, sắt 6, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1183tấn
28GCLD cốt thép sàn mái, sắt 8, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0688tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,5068m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,1008m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
33Lát nền, sàn đá Granite nhám 300x600Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,23m2
34Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
35Ốp đá chẻ chân tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,076m2
36Gia công li tô thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0843tấn
37Lắp dựng li tô thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0843tấn
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3931m2
39Ngói úp nóc (3 viên/m)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,6m
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,4876m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,4876m2
I HẠNG MỤC: BẢNG CỔNG
1Đào móng rộng > 1m, sâu Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,145m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1742m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4927m3
6GCLD cốt thép móng, sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0155tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,201m3
9GCLD cốt thép đà kiềng, sắt 6Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
10GCLD cốt thép đà kiềng sắt 12,Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
13GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6,Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
14GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
17GCLD cốt thép xà dầm,sắt 6Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
18GCLD cốt thép xà dầm,sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
19GCLD cốt thép xà dầm, sắt 14Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8568m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,76m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,928m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
J HẠNG MỤC: HỒ CẢNH QUAN
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,5931100m3
2Trải bạt lót HDPE chống thấmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8788100m2
3Xây mái dốc cong bằng đá chẻ, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật78,12m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,17m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,585m3
6Lát đá granite 300x600x20 nền quanh hồTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật271,7m2
7CCLD lan can sắt khung sắt tròn D60x1.4, song sắt tròn D42x1.4, sơn dầuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật90,738m2
K HẠNG MỤC: KHUNG MÀN HÌNH LED
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3101100m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1918m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0856tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D14Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1282tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,2955tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,2954tấn
11Gia công khung thép đỡ màn hìnhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5946tấn
12Lắp dựng khung thép thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5946tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật61,8833m2
L HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG 400 CHỖ
1Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,68100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật264mối nối
3Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,425m3
4Đào móng chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0384100m3
5Đào đà kiểng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật43,8061m3
6Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4366100m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,0797m3
8Tận dụng cát đào đắp nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 ( chỉ tính NC)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0399100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,7017100m3
10Bê tông lót đá 4x6, M 100 đổ thủ công, móng rộng ≤250cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,5753m3
11Bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa M100, đổ thù côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật141,12m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật63,92m3
13Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,891100m2
14GCLD, cốt thép móng, sắt 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2437tấn
15GCLD cốt thép, cốt thép móng, sắt 14Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6417tấn
16GCLD cốt thép, cốt thép móng, sắt 16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5651tấn
17Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 BT thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,4896m3
18Ván khuôn gỗ, đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2295100m2
19GCLD cốt thép đà kiềng, sắt 6, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8253tấn
20GCLD cốt thép đà kiềng sắt 16, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1051tấn
21GCLD cốt thép đà kiềng sắt 20, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,3992tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,6059m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,392m3
24Ván khuôn gỗ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,5774100m2
25GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 6 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6472tấn
26GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 12, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2049tấn
27GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 14, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3689tấn
28GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 16, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,3465tấn
29GCLD cốt thép cột, trụ, sắt 20, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,9439tấn
30Bê tông nền đá 1x2, M 250 bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông.Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật49,9636m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,9891tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8705tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9266tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
35Bê tông dầm sàn khán, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36,8713m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,1171100m2
37GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 6 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8744tấn
38GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 16 chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3002tấn
39GCLD cốt thép xà dầm, sắt 20, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,5134tấn
40Bê tông sàn khán đài đá 1x2,M250, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,2006m3
41Ván khuôn gỗ sàn khán đàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,3466100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,9826tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6022tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,6167tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,1596m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,2448100m2
47GCLD cốt thép xà dầm, sắt 6 h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6358tấn
48GCLD cốt thép xà dầm, sắt 8, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3551tấn
49GCLD cốt thép xà dầm, giằng, sắt 10, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
50GCLD, cốt thép xà dầm, sắt 16, h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3454tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,264m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,408100m2
53GCLD cốt thép sàn seno sắt 8 h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0706tấn
54GCLD cốt thép sàn seno sắt 10 h Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8733tấn
55Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa M 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,572m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2632100m2
57GCLD cốt thép lanh tô sắt 6, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0636tấn
58GCLD cốt thép lanh tô sắt 8, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
59GCLD cốt thép lanh tô sắt 10, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
60GCLD cốt thép lanh tô sắt 12, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1842tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38,084tấn
62Bulon M24x700Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật168con
63Bulon M24x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật336con
64Gia công xà gồ thép C160x60x2,7Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,915tấn
65Bulon M16x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật156con
66Bulon M12x50Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật156con
67Gia công giằng mái thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,157tấn
68Bulon M16x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật168con
69Gia công hệ khung dàn mái đónTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,6684tấn
70Bulon M20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật144con
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38,084tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,915tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,157tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,6684tấn
75Lợp mái bằng tôn PU (tole cách âm, cách nhiệt)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,8524100m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,0772m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,5734m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,536m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật134,8777m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100,7726m3
81Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,1928m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.007,595m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật244,2m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.390,8261m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật742,877m2
86Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật366,372m2
87Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật600,26m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật312,5m
89CCLD cửa đi khung nhôm mạ màu kính cường lực dày 10ly (hệ 1000), STĐTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật105,525m2
90CCLD cửa sổ khung nhôm mạ màu kính cường lực dày 10ly (hệ 1000), STĐTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật95,19m2
91CCLD cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 700), STĐTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật91,97m2
92CCLD vách kính khung nhôm mặt tiền, kinh cường lực 10mm hệ 1000 STĐTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật67,65m2
93CCLĐ cửa vách Compact HPL - khu WCTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật110,3525m2
94CCLD lan can thép khu khán đàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,7m2
95CCLD lam nhôm hộp 50x200x3, song nhôm hộp 40x120x3 sơn tĩnh điệnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật287,5m2
96Lát nền, sàn, gạch Granite bóng kính chống trượt 600x600 (Sf1)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật186,15m2
97Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 (Sf3)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật167,96m2
98Ốp gạch viền tường 100x600 (S6)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,66m2
99Ốp gạch chân tường 150x600 (S3)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,19m2
100Ốp gạch ceramic vào tường 300x600Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật335,88m2
101Lát đá granite bậu cửa, ngạch cửa (G)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34,75m2
102Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
103GCLD khung bệ đỡ lavaboTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
104Ốp đá chẻ chân tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật139,63m2
105Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật147,59m2
106Ốp tấm Alunium dày 5ly, màu xanh mái đónTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật238,84m2
107CCLD kính an toàn, dày 10ly dán decal mái đón chínhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật51m2
108Láng nền tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa M100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật140,8m2
109Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật140,8m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( tỉ lệ 1 lít/m2)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật140,8m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.251,795m2
112Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.289,3736m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.709,509m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.251,795m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2.998,8826m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.594,031m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật51,66m3
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.033,2m2
119Sơn sàn khán đài bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.033,2m2
120Sơn nền sàn thi đấu bê tông bằng sơn EpoxyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật434,4m2
121Sơn dầu tường trong nhà (chân tường trục A)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật101,4525m2
122Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,0284100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,4304100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73,0128100m2
125Đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
126Đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
127Đèn CS chuyên dụng cho NTĐ LED 400W/Ánh sáng trắngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
128Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
129Hạt công tắc 1 chiềuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
130Đế âm tường + mặtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131MCCB 3P 63A 18kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132MCB 3P 40A 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133RCCB 2P-30mA 20A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134MCB 1P 25A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135MCB 2P 20A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136MCB 1P 16A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137MCB 1P 10A 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Tủ điện 50x70x20 (DB-NTĐ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
139Tủ điện 60x80x20 (DB-NTĐ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
140Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 16.0mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật360m
141Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
142Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật960m
143Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật600m
144Ống PVC ∅20 (cứng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật650m
145Ống PVC ∅25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật700m
146Ống HDPE D40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật360m
147Đèn chiếu sáng khẩn (EMERGENCY) 2x3WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
148Đèn thoát hiểm (EXIT) 2WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
149Cáp chống cháy 1.5mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật300m
150CCLĐ lavabo + bộ xảTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
151CCLĐ vòi LavaboTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
152CCLĐ bồn cầu ngồiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
153CCLĐ vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154CCLĐ vòi senTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
155CCLĐ vòi nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
157Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1122100m3
159Bê tông lót đá 4x6, vữa M100 đổ bằng thủ công móng rộng ≤250cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,332m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3808100m3
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,1896m3
163Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0749100m2
164Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
165Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2191tấn
166Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
167Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,9496m3
170Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật119,28m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,08m2
172Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=21mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=27mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=42mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=49mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=60mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
178Lắp đặt van khóa đồng D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Lắp đặt van khóa đồng D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt co 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt co 90 PVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt co 90 PVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt co 90 PVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
184Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
185Lắp đặt co rút PVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Lắp đặt tê 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Lắp đặt tê 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt tê 90 uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt tê ren trong uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
190Lắp đặt tê rút 90 uPVC D49/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt tê rút 90 uPVC D49/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt tê rút 90 uPVC D42/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đặt tê rút 90 uPVC D34/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
194Lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
195Lắp đặt chữ thập uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Lắp đặt chữ thập uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt chữ thập uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp đặt nối uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt nối uPVC ren trong D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
200Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Lắp đặt nối giảm uPVC D60/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=42mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=49mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=60mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
210Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=114mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
211Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 110mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
212Lắp đặt co uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Lắp đặt co uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
214Lắp đặt co uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
215Lắp đặt co uPVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
216Lắp đặt co uPVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
217Lắp đặt lơi 45 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
218Lắp đặt lơi 45 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
219Lắp đặt lơi 45 uPVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
220Lắp đặt lơi 45 uPVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
221Lắp đặt tê cong 90 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
222Lắp đặt tê cong 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
223Lắp đặt tê cong rút 90 uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
224Lắp đặt tê 45 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Lắp đặt tê 45 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
226Lắp đặt tê 45 uPVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
227Lắp đặt tê rút 45 uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
228Lắp đặt tê rút 45 uPVC D60/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
229Lắp đặt tứ thông D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
230Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
231Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
232Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
233Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
234Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
235Lắp nút bít uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
236Lắp nắp lưới chống côn trùng D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện có tên của Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.1010
2 kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng và hạ tầng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
3 kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: giao thông.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
4 kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh55
5 kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
6 kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
7 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
8 kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: trắc đạc.- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự như sau: Bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập) các tài liệu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm làm việc của từng vị trí công việc được hiểu là từ ngày được bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
9 Công nhân kỹ thuật 50 - Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu và kèm Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề và ngành nghề và số lượng cụ thể gồm có như sau:+ Xây dựng (nề): 10 người;+ Kỹ thuật cầu đường (giao thông): 6 người.+ Bê tông: 4 người;+ Cốt thép: 5 người.+ Cốp pha: 5 người.+ Hàn: 2 người.+ Lắp đặt điện: 4 người.+ Cấp thoát nước: 4 người.+ Sơn: 5 người.+ Vận hành máy ≥ 05 người.- Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau của công nhân kỹ thuật:+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tất cả công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
5 Máy phun nhựa đường 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
6 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
8 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
9 Máy ủi - công suất: 110 CV 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
10 Máy đào có dung tích gầu: 0,5m3 và 0,8 m3 (Mỗi loại 1 cái) 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải chở hàng: 7 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.2
12 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
13 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
14 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 Tấn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
15 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
16 Máy toàn đạt 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.4/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).5/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.1
17 Máy cắt, uốn cốt thép 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.4
18 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.4
19 Máy đầm đầm bàn 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.2
20 Máy đầm đầm dùi 1/ Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2/ Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu (hóa đơn, giấy chứng nhận sở hữu…) của nhà thầu; hoặc có thể thuê (có hợp đồng thuê kèm theo), bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.3/ Các loại tài liệu kèm theo như nêu trên phải được sao y của cơ quan có thẩm quyền độc lập không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).4/ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi có yêu cầu.6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->