Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị y tế phục vụ giảng dạy thực hành ngành chăm sóc sắc đẹp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122147-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị y tế phục vụ giảng dạy thực hành ngành chăm sóc sắc đẹp
Số hiệu KHLCNT 20211105284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 12:31:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị y tế cho ngành làm đẹp(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.254.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành quản lý Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại hoc trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, đa khoa.… hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, đa khoa.… hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy móc, thiết bị y tế phục vụ giảng dạy thực hành ngành chăm sóc sắc đẹp
Mua sắm máy móc, thiết bị y tế phục vụ giảng dạy thực hành ngành chăm sóc sắc đẹp
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn CLT Địa chỉ: Số 284 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn An Nguyên Địa chỉ: Số 01, Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ 14, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội, VN


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI , địa chỉ: 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩnvề chất lượng ISO hay CE hay FDA hoặc tương đương theo yêu cầu kỹ thuật của từng mặt hàng của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế(Trường hợp phải cấp giấy nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Tài liệu chứng minh được phép lưu hành hợp pháp (Giấy phép lưu hành sản phẩm ở Việt Nam hoặc Quyết định cấp số đăng ký lưu hành,) - Bảng phân loại TTBYT đối với hàng hóa được phân loại B, C, D,phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đối với thiết bị được phân loại A hoặc tờ khai hải quan (nếu có) - Bản gốc Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. -Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách,.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Có bảng so sánh cấu hình, tham chiếu tính năng, thông số kỹ thuật của bên mời thầu với cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật của bên chào thầu (Ghi rõ tài liệu chứng minh kỹ thuật và số trang tương ứng)
E-CDNT 12.2
-Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
E-CDNT 14.3 ≥08 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc HSDT - Bảo lãnh thực hiện HĐ - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với máy chính, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với máy chính nhập khẩu khi giao hàng; Phiếu xuất xưởng khi giao hàng. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác (Bản gốc hoặc Bản sao y công chứng) có giá trị tương đương đối với máy chính hợp lệ và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo tài - Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tp Hà Nội Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, Q. Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chậu gỗ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Giường Massage đủ gối. ga phủ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Nồi hấp đá2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bút bấm huyệt xung điện4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Đèn hồng ngoại2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cây cạo gió, cây massage, cây bấm huyệt10BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Nồi nấu sáp/ wax2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Ghế ngồi spa20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Giường gội đầu3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Ghế cắt tóc3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy sấy tóc4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Máy ép tóc4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Máy uốn tóc1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Máy hấp/ ủ tóc1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Kính lúp soi da2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy điện di Smart Cool4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Xông hơi nóng lạnh 2 cần2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Vòm ánh sáng phun sương6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Hộp đựng nhiều tầng6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Rỗ nhựa các cỡ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Máy phân tích da2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Xe tiêm 3 tầng nhựa ABS1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy nhấn mí Plasma1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Máy phun xăm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Máy siêu âm trị liệu1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Máy nhiệt trị liệu1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị y tế cho ngành làm đẹp(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.254.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành quản lý Trưởng nhóm 1 Tôt nghiệp đại hoc trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, đa khoa.… hoặc tương đương)33
2 Kỹ thuật lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, đa khoa.… hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->