Gói thầu: Thi cong xay lap
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| Tên gói thầu | Thi cong xay lap |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG GN bền vững, CT MTQG PT KTXH vùng miền núi, vùng DTTS; NS tỉnh hỗ trợ; NS huyện đối ứng và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 12:42:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,053,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,800,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc giám sát công trình giao thông.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Giám sát kỹ thuật và chất lượng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, nề, cơ khí ... bậc thợ 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải CPĐD hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi cong xay lap Bê tông hóa mặt đường vào khu KDC Tắc Tố, thôn 3 xã Trà Don 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG GN bền vững, CT MTQG PT KTXH vùng miền núi, vùng DTTS; NS tỉnh hỗ trợ; NS huyện đối ứng và huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Vượng – PCT. Ủy ban nhân dân xã Trà Don, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,173 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 42,167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 42,167 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,058 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 11,232 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 43,099 | 1m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.808,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 11,597 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 100,46 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 15,069 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT | 130,165 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 240,2 | 10m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 534,695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 10,694 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 29,705 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 4,456 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 118,821 | 10m |
| B | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 260,911 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 19,937 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 9.707 | 1cấu kiện |
| 4 | Chèn vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 8,696 | m³ |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,389 | m3 |
| 6 | Chèn vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 90,265 | m³ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 361,061 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 69,89 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 3.494,52 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 3.494,52 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 1,904 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 9,52 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 9,52 | 1 cấu kiện |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 1,013 | m² |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 250 | 1cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 1,688 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 84,375 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 84,375 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V E-HSMT | 125,625 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,2 | 1m3 |
| 12 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Trụ đỡ ống thép | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,944 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc giám sát công trình giao thông.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Giám sát kỹ thuật và chất lượng công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 7 | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, nề, cơ khí ... bậc thợ 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy | 3 | Có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,70 m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 2 |
| 3 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt 8-12T | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 5 | Lu rung 25 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy rải CPĐD hoặc máy san | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 8 | Ô tô ≥ 7T | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | (kèm theo tài liệu đăng ký hoặc kiểm định chất lượng) | 1 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi