Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu địa phương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 13:05:00 đến ngày 2021-11-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,165,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4.000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (xây dựng công trình giao thông)- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Các chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ: Chứng nhận ATLĐ và VSMT;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ & VSMT, kiểm định CLCT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngTài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận ATLĐ & VSMT+ Chứng nhận kiểm định CLCT- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên;Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,4m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào>=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,25m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 9T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 11T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥50CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ >12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng) Đường ngăn cản lửa và phòng cháy, chữa cháy rừng phòng hộ xã Cảnh Hoá, huyện Quảng Trạch 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu địa phương năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/9/2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/9/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục kiểm lâm tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, T. Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại:0941306669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại:0941306669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K90 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.192,5732 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.486,9344 | m3 |
| 3 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116.524,2712 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,1867 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,1867 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.347,3229 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5872 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125,4843 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3484 | m2 |
| 5 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 6 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,5 | md |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5189 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2623 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,1593 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7277 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,224 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6389 | m3 |
| 7 | Mối nối ống cống 0,75x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 mối nối |
| 8 | Mối nối ống cống 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 mối nối |
| 9 | Mối nối ống cống 1,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Ck |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,2933 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8688 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,117 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,917 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5645 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6155 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây chân khay vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4249 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,15 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7944 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,911 | m3 |
| 24 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4511 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây chân khay vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,696 | m2 |
| 30 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,72 | m3 |
| 31 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4.000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (xây dựng công trình giao thông)- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Các chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ: Chứng nhận ATLĐ và VSMT;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ & VSMT, kiểm định CLCT | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngTài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận ATLĐ & VSMT+ Chứng nhận kiểm định CLCT- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật đo đạc | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 25 | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên;Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,4m3 | - Công suất ≥0,4m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Máy đào>=1,25m3 | - Công suất ≥1,25m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 4 | Máy san | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 9T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy lu rung | - Tải trọng ≥ 11T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất ≥50CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥500L | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 19 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 20 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 22 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 23 | Máy định vị | - Có Hoá đơn | 1 |
| 24 | Máy cẩu | - Tải trọng >4T | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ >12T | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi