Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116865-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211116752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu địa phương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 13:05:00 đến ngày 2021-11-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4.000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (xây dựng công trình giao thông)- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Các chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ: Chứng nhận ATLĐ và VSMT;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ & VSMT, kiểm định CLCT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngTài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận ATLĐ & VSMT+ Chứng nhận kiểm định CLCT- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên;Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,4m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào>=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,25m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 9T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 11T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥50CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥500L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị - Có Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >4T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ >12T
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Đường ngăn cản lửa và phòng cháy, chữa cháy rừng phòng hộ xã Cảnh Hoá, huyện Quảng Trạch
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vượt thu địa phương năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, T. Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Công ty TNHH TV & XDTH Tiến Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, T. Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/9/2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/9/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, T. Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại:0941306669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại:0941306669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền K90 bằng máy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V42.192,5732m3
2Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.486,9344m3
3Đào nền, rãnh, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V116.524,2712m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,1867m3
5Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,1867m3
6Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V38.347,3229m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5872m3
2Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.125,4843m2
3Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,8234m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V188,3484m2
5Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V42md
6Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V332,5md
C Hệ thống thoát nước
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5189m3
2Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2623m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V551,1593m2
4Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,7277Tấn
5Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,224m3
6Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6389m3
7Mối nối ống cống 0,75x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V191 mối nối
8Mối nối ống cống 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V171 mối nối
9Mối nối ống cống 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
10Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V58Ck
11Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V250,2933m2
12Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8688m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,117m3
14Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,917m3
15Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5645m3
16Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6155m3
17Đá hộc xây mái ta luy vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m3
18Đá hộc xây chân khay vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
19Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4249m3
20Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,15m2
21Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7944m3
23Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,911m3
24Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4511m3
25Đá hộc xây mái ta luy vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,17m3
26Đá hộc xây chân khay vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,52m3
27Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,38m3
28Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,044m2
29Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,696m2
30Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V340,72m3
31Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V303,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4.000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (xây dựng công trình giao thông)- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Các chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ: Chứng nhận ATLĐ và VSMT;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 2 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.55
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ & VSMT, kiểm định CLCT 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngTài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận ATLĐ & VSMT+ Chứng nhận kiểm định CLCT- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Kỹ thuật đo đạc 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng lao động với nhà thầu;+ Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
6 Công nhân 25 Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên;Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,4m3 - Công suất ≥0,4m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
2 Máy đào>=1,25m3 - Công suất ≥1,25m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn1
3 Máy ủi - Công suất ≥75CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy san - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 9T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy lu rung - Tải trọng ≥ 11T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
7 Máy ủi - Công suất ≥50CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải3
9 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
10 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
11 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
12 Máy trộn bê tông - Công suất ≥500L2
13 Máy trộn vữa Công suất ≥80L2
14 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW3
15 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
16 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
17 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
18 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
19 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
20 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
21 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
22 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
23 Máy định vị - Có Hoá đơn1
24 Máy cẩu - Tải trọng >4T1
25 Ô tô tự đổ >12T - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký; Có phù hiệu; Có giấy phép kinh doanh vận tải3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->