Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị lặn phục vụ công tác nghiên cứu khoa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị lặn phục vụ công tác nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 13:53:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, vận chuyển, cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị lặn phục vụ công tác nghiên cứu khoa học Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị lặn phục vụ công tác nghiên cứu khoa học 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hóa danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT của cấp có thẩm quyền. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2019 trở lại đây). A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, xuất xứ hàng hóa (CA; CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hàng hóa nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Trong giá của trang thiết bị đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); + Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều chế khí, mồm thở chính | 416220 INT, Mares | 6 | bộ | Vật liệu: nhựa tổng hợp siêu nhẹPhần thứ nhất: Pít tông điều khiểnTrọng lượng: 608g Phần thứ 2: Mồm thởỐng thoát khí đưa không khí đến ống ngậm tạo ra một dòng xoáy với vùng áp suất thấp ở trung tâm giữ cho cơ hoành hạ xuống trong quá trình hít vào, giúp thở rất nhạy và dễ dàng ở mọi độ sâu.kiểm soát lưu lượng quản lý tốc độ phân phối khí, từ thở tự nhiên đến thở mạnh.Kiểu trung, giảm cảm giác khô miệng trong quá trình lặn., lưới lọc loại bỏ các dòng chảy tự do ngay cả trong dòng chảy mạnh, dây dẫn cao suTrọng lượng phần thứ 2: 200gamTổng trọng lượng :987gÁp suất tại độ sâu 50m:Áp suất hít vào = 11,44 mbarÁp suất vị trí hít vào = 0,00 mbaráp suất thở ra = 9,63 mbarLực thở ra = 1,35 J / lLực hít vào = 0,68 J / lLực hít vào tại 1 vị trí = 0,00 J / lLực thở ra tại 1 ví trí = 0,67 J / lCông bố tiêu chuẩn châu Âu EN250:2014 | |
| 2 | Mồm thở phụ | 416580 NR, Mares | 6 | cái | Vật liệu: nhựa tổng hợp siêu nhẹTrọng lượng: 200 gTRọng lượng cả dây dẫn: 385gỐng thoát khí đưa không khí đến ống ngậm tạo ra một dòng xoáy với vùng áp suất thấp ở trung tâm giữ cho cơ hoành hạ xuống trong quá trình hít vào, giúp thở rất nhạy và dễ dàng ở mọi độ sâu.kiểm soát lưu lượng quản lý tốc độ phân phối khí của bạn, từ thở tự nhiên đến thở mạnh.Kiểu trung, giảm cảm giác khô miệng trong quá trình lặn., lưới lọc loại bỏ các dòng chảy tự do ngay cả trong dòng chảy mạnh, dây dẫn cao su | |
| 3 | Đồng hồ đo áp suất và độ sâu | OD2000-IN, Mares | 6 | cái | Đồng hồ đo áp suất nhiệt - 300 barmáy đo độ sâu có thể điều chỉnh - 80mChỉ báo độ sâu tối đaKhởi động bằng chất liệu đàn hồi chống va đập với điểm cố định dây buộc.Ống UNF 7/16 ″ chiều dài 90cm | |
| 4 | Áo Phao hơi | 417350, Mares | 6 | cái | Khả năng bảo vệ tia UV 1000 Tùy chỉnh khối lượng Vòng tay có thể điều chỉnh chiều caoCổng đo áp suất và áp lựcTrọng lượng: 4,1kgCông bố tiêu chuẩn châu Âu EN250:2014 | |
| 5 | Móc khóa áo phao hơi | Product No: 417958, Mares | 24 | cái | Dễ kết nốiVật liệu khóa ChìChịu tải trọng: 6 Kg / 13 | |
| 6 | Bộ đồ lặn liền thân 3mm | 412362 - Wetsuit Rover 3 Overall Hoodless, Mares | 6 | cái | Dày 3mmVừa vặn hoàn hảo và tự do di chuyểnDây kéo phía trước cực dài để mặc dễ dàng hơn Độ co giản tốt kéo dài cho cánh tayDây kéo ở cổ chânĐược sản xuất hoàn toàn bằng chất liệu siêu co giãn | |
| 7 | Kính lặn biển | 411019, Mares | 6 | cái | Vật liệu: Silicon sinh họcCứng vững phần không tiếp xúc, mềm dẻo phần tiếp xúc khuôn mặt , Dây silicon có dạng ovanKính quang học | |
| 8 | Ống thở | 411519, Mares | 12 | cái | Silicon dạng ốngVan xảKhả năng xoay trượt, kết nối với kính lặn | |
| 9 | Chân nhái lặn trùm gót | 410329, Mares | 6 | cái | Vật liệu cao suTrùm gót chân, có các lổ thoáng khí bên dưới gótKích thước vừa phải | |
| 10 | Giầy lặn biển | 412619, Mares | 15 | cái | Dày 3mmĐạt tiêu chuẩn châu Âu 2016/425 | |
| 11 | Găng tay lặn biển | Amara gloves, Product No: 480016, Mares | 20 | cái | Găng được làm từ cao su tổng hợp đen dày 1,5mm với lòng bàn tay và ngón tay được phủ một lớp bám dính kép. Phần rộng cổ tay có thể điều chỉnh. | |
| 12 | Mũ lặn biển trùm đầu | Rover Hood, code: 412813, Mares | 12 | cái | Vật liệu cao su tổng hợp co giãn, cách nhiệt tốtDày 5mm | |
| 13 | Dây đai chì khóa thép không gỉ | 11 | cái | Chiều dài 100cm x rộng 2cmVật liệu nylonKết nối dễ dàng với khóa thép không gỉThép không gỉ, dễ dàng đóng mở | ||
| 14 | Chì viên 1kg | 80 | viên | Chì nguyên chất, dạng viên, 1kg/viên | ||
| 15 | Chì viên 2kg | 70 | viên | Chì nguyên chất, dạng viên, 2kg/viên | ||
| 16 | Dao lặn biển | 425616, Mares | 12 | cái | Vật liệu thép không gỉ, phủ titan chống ăn mòn caoLưỡi dao rộng 3mm, dài 72mmCó vỏ bọc, móc treo gắn vào các phụ kiện khácCó khóa giữ chống trượt khỏi vỏ | |
| 17 | Dây đai giữ dao lặn | 425812, Mares | 20 | cái | Vật liệu nhựa kỹ thuật có khóaDày 3mm, dài 140cm | |
| 18 | Kèn tín hiệu | e00460, Scuba | 12 | cái | Nút nhấn cơVật liệu: Nhựa nhiệt dẻo đúc phunMàng : Thép không gỉVan truyền động và khớp nối ngắt kết nối / ngắt kết nối nhanh: Đồng thau mạ ChromePhù hợp với tất cả các bộ thổi phồng tiêu chuẩnĐộ ồn: 132dB | |
| 19 | Đồng hồ lặn biển | 414127, Mares | 6 | cái | Pin 2-3 năm sử dụngHiển thị chức năng hẹn giờ, nhiệt độ, phẩn trăm oxy, CNS, thời gian trong ngàyMàn hình rõ ràng- sắc nét | |
| 20 | Đèn lặn biển | EOs 3, code: 415666, Mare | 6 | cái | Công suất 3WNhiệt độ màu: 6400KĐộ sáng: 7000 LuxĐèn LEDĐộ sâu hoạt động: 100mNúm điều khiển từ thay đổi chế độDây deo tay có thể tùy chỉnh kích thướcDài tổng: 185mmTrọng lượng: 385gam | |
| 21 | Phao báo hiệu | SMB REGULAR, Product No: 415755, Mares | 20 | cái | Màu cam với van quá áp (opv)Chiều rộng: 15 cm - tổng chiều dài: 1,80 m - lực nâng: 12kgVết hàn đôi và khâuĐược đánh dấu bằng sọc phản quang solas đã được Cảnh sát biển phê duyệtVan một chiều cho áp suất thấp hoặc đầu nối bơm hơi miệngVòng chữ D làm bằng thép không gỉ và đàn hồiKhi xì hơi nó có thể được xếp gọn trong túi hoặc gắn vào ba lô | |
| 22 | Túi chứa đồ lặn | EXPEDITION BAG, Product No: 415795, Mares | 6 | cái | Vải chống thấm, có khóa kéoDung tích: 80 lít | |
| 23 | Túi bọc chì lặn | 417557, Mares | 20 | cái | Các túi chứa có thể tháo rời bổ sung thêm nhằm thay đổi khối lượng phù hợp Số túi chứa: 4 Kích thước 340 x 110 mmTổng 12 kg - 3 kg mỗi túiCó rãnh để lắp vào dây đai an toànCải thiện sự thoải mái ở thắt lưng | |
| 24 | Túi đựng chì lặn | Mares Trim Weight Pocket – Pair, Mares | 6 | cái | Chất liệu vải nylonTrọng lượng tải: 2 kg Kết nối hầu hết tất cả các cụm dây đeo Khóa cài bên hông kiểu bóp | |
| 25 | Túi lưới chứa dụng cụ bơi | 415576, Mares | 10 | cái | Vải lướiThể tích: 105.8 lítKích thước: 95.3 x 38.1 x 38.1cmCó dây kéoTrọng lượng: 0.67 kg | |
| 26 | Áo phao | 10 | cái | Vải nylon màu camCó còi03 khóa | ||
| 27 | Bảng viết kèm bút viết dưới nước | MS20528, Scuba | 10 | cái | Bút có thể viết dưới nướcCó dây giữ bút vào bảngBảng có khóa kết nối phụ kiệnKích thước:16 cm x 11 cm | |
| 28 | Móc treo đồ lặn biển | 50 | cái | Nhựa tổng hợp | ||
| 29 | Bình khí lặn có van điều khiển 5.7 lít | COLTRI SUB S-45, Model: CY10545/CY10394, Scuba | 3 | cái | Áp suất làm việc: 207 barÁp suất thử nghiệm: 345 barChất liệu: Hợp kim nhôm độ bền cao 6061-T6Thể rích: 5.7 LTrọng lượng: 7.2 kgSize cổ bình: 3/4 inch NPSMVan Oxy chống tràn | |
| 30 | Bình khí lặn có van điều khiển 11.1 lít | CY10393/CY10372, Scuba | 15 | cái | Áp suất làm việc: 207 barÁp suất thử nghiệm: 345 barChất liệu: Hợp kim nhôm độ bền cao 6061-T6Thể rích: 11.1 LTrọng lượng: 14.3 kgSize cổ bình: 3/4 inch NPSMVan Oxy chống tràn | |
| 31 | Ron cao su 1-1/4 inch | BD-AB0595, Scuba | 200 | cái | Cao su tổng hợpsize: 1-1/4 inch | |
| 32 | Lưới bảo vệ bình lặn | TRI-TA60/TRI-TA65, Scuba | 22 | cái | Phù hợp với các bình chứa đường kính 184 mm tiêu chuẩn, bao gồm các bình nhôm dung tích 50, 60 và 80 cu ft, cộng với 9,0 lít (75 cu ft), 10,5 lít (80 cu ft) và 12,2 lít (100 cu ft) tiêu chuẩn xi lanh thép dung tích. Lưới dài 55 cm có thể được cắt để phù hợp với bất kỳ chiều dài hình trụ nào | |
| 33 | Nắp cao su đậy van bình lặn | WMD-F-106 | AA-43, Scuba | 20 | cái | Hoạt động với phụ kiện DIN 200 hoặc 300 bar.Được thiết kế để ngăn hơi ẩm xâm nhập.Có dây buộc đi kèm.Được gia công để chống lại sự tích tụ của muối và trầm tích, ăn mòn và hư hỏng do sử dụng bình thường. | |
| 34 | Đế cao su bình lặn | 15 | cái | Cao su tổng hợp chịu lực, bảo vệ va chạm | ||
| 35 | Hộp bảo vệ đồ lặn | ND-NDB14, Scuba | 6 | cái | Có dây kéo khóaDung tích: 15 lítTrọng lượng: 1,1 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, vận chuyển, cung cấp hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi