Gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên dùng, phần mềm thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường; Dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chuyên dùng, phần mềm thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường; Dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế địa chính và nguồn sự nghiệp môi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 13:52:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,003,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4940057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9920076E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.202.660 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.394.405.320 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Công nghệ thông tin, máy tính, lập trình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xây dựng CSDL |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Công nghệ thông tin, máy tính, lập trình, tài nguyên và môi trường, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị chuyên dùng, phần mềm thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường; Dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum Về việc phê duyệt Dự toán kinh phí mua sắm thiết bị chuyên dùng, phần mềm thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế địa chính và nguồn sự nghiệp môi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại các Chương II, Chương III, Chương IV, Chương V của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Hoặc được kiểm tra thông tin xuất xứ, chất lượng bằng hình thức điện tử từ số serial của hàng hóa, địa chỉ điện tử truy cập là chính thức của hãng sản xuất. Hoặc Packing list (bảng kê/ phiếu chi tiết hàng hóa) - một thành phần trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật hiện hành như: chi phí sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có). - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến đơn vị sử dụng. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Tầng 5 – Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện Thoại :0260 386 2481. Fax: 0260 386 5067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lộc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Tầng 5 – Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện Thoại: 0260 386 2481. Fax: 0260 386 5067. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Tầng 5 – Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện Thoại :0260 386 2481. Fax: 0260 386 5067. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính, Địa chỉ: Số 200, Phan Chu Trinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 1 | Bộ phần mềm | Phần mềm GS khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bao gồm các tính năng:- Chức năng tiếp nhận dữ liệu GS khai thác, sử dụng tài nguyên nước: Đọc file mlog, msg; Đọc dữ liệu tự động- Chức năng phục vụ cảnh báo qua email: Cảnh báo vượt ngưỡng cho phép, không nhận dữ liệu; Thiết lập cấp cảnh báo, thông số vượt ngưỡng, không nhận dữ liệu của trạm trong khoảng thời gian- Chức năng quản trị hệ thống: Quản lý điểm GS; Quản lý loại GS; Phân quyền người dùng- Chức năng cập nhật GS định kỳ: GS định kỳ với CT hồ chứa để phát điện | Phần mềm | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ giám sát | 1 | Hệ thống | Cơ sở dữ liệu được tập hợp và xây dựng thành một hệ thống cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh phù hợp với phần mềm giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước:- Kết nối với phần mềm giám sát.- Được cơ quan quản lý cập nhật thường xuyên.- Lưu trữ được các thông số giám sát do các cơ sở khai thác, sử dụng Tài nguyên nước truyền về- Lưu trữ các thông tin về Báo cáo định kỳ do các cơ sở khai thác, sử dụng Tài nguyên nước báo cáo- Có khả năng chịu tải lớn.*Hệ thống cơ sở dữ liệu bao gồm:- Dữ liệu khai thác nước mặt:+ Nhóm dữ liệu về tên chủ sử dụng: tên địa chỉ, điện thoại, số fax, huyện, ghi chú+ Nhóm dữ liệu về giấy phép khai thác: số giấy phép, ngày cấp, ngày hết hạn, đơn vị cấp, lưu lượng khai thác, phương thức khai thác, chế độ khai thác, mục đích, ghi chú+ Nhóm dữ liệu về thông tin vị trí điểm khai thác: đơn vị hành chính, địa danh, tọa độ, nguồn khai thác; gia hạn giấy phép+ Nhóm dữ liệu về nội dung giấy phép khai thác+ Nhóm dữ liệu về chủ sử dụng trả lại giấy phép khai thác+ Nhóm dữ liệu về thu hồi giấy phép khai thác+ Nhóm dữ liệu điều chỉnh giấy phép+ Tình hình khai thác nước mặt- Dữ liệu khai thác nước dưới đất:+ Cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, trả lại giấy phép khai thác nước dưới đất+ Hồ sơ trám lấp giếng không sử dụng* Thực hiện cho 33 bộ hồ sơ, 1.485 Trường dữ liệu, quét 724 trang A4. | ||
| 3 | Trang bị máy chủ | 1 | Bộ | - Hệ thống máy chủ có xuất xứ Asia hoặc tương đương với thiết bị có đặc điểm kỹ thuật:- Model: HPE DL360 Gen10 8SFF CTO Server- CPU: HPE DL360 Gen10 Xeon-S 4110 FIO Kit- Mainboard: HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 Ctrlr- Ram: HPE 16GB 1Rx4 PC4-2666V-R Smart Kit- Ổ cứng: HPE 1.2TB SAS 10K SFF SC DS HDD x3- Các vật tư, thiết bị phụ khác đồng bộ theo máy chủ:+ HPE 96W Smart Storage Battery 145mm Cbl+ HPE 500W FS Plat Ht Plg LH Pwr Sply Kit+ HPE 1U Gen10 SFF Easy Install Rail Kit+ HPE 3Y FC NBD DL360 Gen10 SVC+ HPE 500W FS Plat Ht Plg LH Pwr Sply Kit+ Màn hình vi tính LCD HP V190 18.5”, 3Y WTY+ Keyboard and Mouse Logitech USB- Hệ điều hành bản quyền dành cho máy chủ: Win Server 2012 64bit 1pk DSP OEI DVD 2CPU/2VM- Bảo hành: 03 năm | ||
| 4 | Trang bị hệ thống lưu trữ hình ảnh | 1 | Bộ | - Là thiết bị chuyên dùng để đồng bộ hóa tự động các dữ liệu hình ảnh từ hệ thống các Camera giám sát truyền về Sở có xuất xứ Asia hoặc tương đương với thiết bị có đặc điểm kỹ thuật:12-bay RackStation (up to 36-bay), Quad Core 3.3 GHz, 4GB RAM (up to 32GB), 10GbE NIC support (optional)+ CPU: Intel Xeon E3-1230 v2 Quad Core 3.3 GHz+ Memory: 4 GB DDR3 ECC+ Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA HDD, or 2.5"" SATA SSD+ Max Internal Capacity: 96 TB (8 TB drive x 12)+ Maximum Capacity with Expansion Units: 384 TB (96 TB + 12 TB drive x 24) + External Ports: USB 3.0 x 2, USB 2.0 Port x2, Expansion Port x 2+ LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 4"- Rail Kit Sliding, sliding 1U &2 U- 8TB TOSHIBA 3.5" NAS SATA 7200RPM x 12- 16GB RAM module for DS3617xs x2- Bảo hành: 03 năm | ||
| 5 | Trang bị tủ chứa máy chủ và thiết bị mạng | 1 | Bộ | - Tủ chứa máy chủ có xuất xứ Asia hoặc tương đương Rack SYSTEM CABINET 27U+ Model: D800 - USSR27U800+ Kích thước: (HxWxD) H1400xW600xD800mm+ Bằng sắt sơn tĩnh điện.+ Có khả năng chứa máy chủ trang bị mới và máy chủ hiện có của Sở.+ Có ổ khóa.- Bộ cấp nguồn cho các thiết bị đi kèm tủ rack+ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Trang bị thiết bị giám sát cố định tại Sở | 1 | Bộ | - Máy tính để bàn có xuất xứ Asia hoặc tương đương HP Pavilion 590-p0055d- CPU: Core i5-8400(2.80 GHz,9MB), - Ram: 4GB RAM DDR4 - Ổ cứng: 1TB HDD - Ổ đĩa quang: DVDRW - Card màn hình: Intel UHD Graphics- Hệ thống kết nối: Wlan ac+BT - Chuột, bàn phím đồng bộ theo máy - Hệ điều hành bản quyền: Win 10 Home 64, 1Y WTY_4LY13AA- Màn hình vi tính LCD HP V190 18.5”, 3Y WTY- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Trang bị thiết bị giám sát cho đơn vị chuyên môn | 1 | Bộ | Máy tính xách tay có xuất xứ Asia hoặc tương đương HP ProBook 440 G6- CPU: Core i5-8265U(1.60 GHz,6MB)- Ram: 4GB RAM DDR4- Ổ cứng: 500GB HDD- Intel UHD Graphics- Màn hình: 14" HD; Webcam,Wlan ac + BT, Fingerprint,- Pin: 3cell- FreeDos,1Y WTY_5YM64PA- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Trang bị thiết bị giám sát di động | 1 | Cái | - Thiết bị Máy tính bảng có xuất xứ Asia hoặc tương đương iPad 2018 WiFi+4G 32GB- Màn hình: 9.7 inches, 1536 x 2048 pixels- Camera trước: 1.2 MP- Camera sau: 8.0 MP- CPU: A10 Fusion- GPU: PowerVR Series7XT Plus- Bộ nhớ trong: 32GB- Kết nối: Hỗ trợ 3G: HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100, 4G LTE: LTE band, Wi-Fi: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot, Bluetooth: 4.2, A2DP, EDR, LE- Thời gian sử dụng: Up to 9 hours- Hệ điều hành: iOS11"- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4940057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9920076E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.202.660 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.394.405.320 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập trình phần mềm | 5 | Đại học Công nghệ thông tin, máy tính, lập trình hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Xây dựng CSDL | 3 | Đại học Công nghệ thông tin, máy tính, lập trình, tài nguyên và môi trường, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 2 | Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi