Gói thầu: Gói thầu bảo hiểm công trình cho 3 gói thầu thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu bảo hiểm công trình cho 3 gói thầu thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046168 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 850 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:52:00 đến ngày 2021-11-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 832,712,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là694.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.169.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tài sản được bảo hiểm (giá trị xây lắp) tối thiểu là 200 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế-Có ít nhất 1 nhân sự có bằng Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế-Có ít nhất 1 nhân sự có bằng Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu bảo hiểm công trình cho 3 gói thầu thi công Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần 850 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 và ngân sách Huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao chứng thực tài liệu về tư cách pháp nhân hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm; có giấy chứng nhận kinh doanh hoặc giấy phép thành lập hoạt động đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT . |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). Mẫu số 12 + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng của bên mua bảo hiểm hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho 01 hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng công trình dân dụng. Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 02 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như sau: + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2018-2020 và các yêu cầu khác trong Mẫu số 13, Chương IV. + Biên khả năng thanh toán 31/12/2020 + Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 18D, chương IV và cung cấp các tài liệu kèm theo: + Cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm hoặc hợp đồng tái bảo hiểm của Công ty tái bảo hiểm mà nhà thầu thu xếp theo Chương trình tái bảo hiểm cho gói thầu tham dự; + Nhà thầu cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi; Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum.
Điện thoại: 02603.881.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi. Đại diện: Ông Lê Thế Hà Tên đường, phố: 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603 881 181 Số fax: 02603 881 181 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm phần giá trị xây lắp cho toàn bộ dự án Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần (cả 03 gói thầu xây lắp) | Bảo hiểm xây dựng công trình | Công trình | 1 | Đơn giá dự thầu sẽ được quy đổi thành tỷ lệ phí bảo hiểm tương ứng với giá trị bảo hiểm phần xây lắp trước thuế GTGT khi ký hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.94E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.169.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là694.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.169.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tài sản được bảo hiểm (giá trị xây lắp) tối thiểu là 200 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 2 | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 2 | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế-Có ít nhất 1 nhân sự có bằng Xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 2 | Trình độ đại học trở lên:- Có bằng đại học bản chính hoặc bản sao phô tô công chứng-Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;-Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế-Có ít nhất 1 nhân sự có bằng Xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi