Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hoá chất và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084908-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu hoá chất và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211072975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:24:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 308,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu hoá chất và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng năm 2021
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh vật đa chủng trừ sâu phục vụ sản xuất rau an toàn và rau hữu cơ trên địa bàn Hà Nội
02 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp KHCN thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1) - Điện thoại: 024.38588579


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng chào giá. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; Cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu (nếu có), các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh (nếu thiếu tài liệu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá thì bên mời thầu có thể coi là hàng hoá không hợp lệ). - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng
E-CDNT 14.3 - 36 tháng.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1), - Điện thoại: 024.38588579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.38586849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12x PCR Taq master mix2Ống 100 UTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Acetate-Na (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Acetic acid (phân tích)1Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Acetone1Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Acid ascobic1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Acid sorbic1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Agar5Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Agarose (sinh học phân tử)1Lọ 100 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ammonium citrate dibasic1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ammonium sulfate1Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11API kit2Bộ 25 mẫuTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bacto agar (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bacto Peptone (phân tích)2Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bacto Tryptone (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bông không thấm nước3Bịch 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bông thấm nước3Bịch 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Boric acid (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bột đậu xanh1Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bột nhộng tằm1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ca(NO3)2 (phân tích)2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21CaCl2 (phân tích)2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22CaCO3 (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cải bắp giống1Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cao malt (phân tích)1Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cao men (phân tích)2Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cao thịt (phân tích)1Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Carboxymethyl cellulose1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Casein (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cellulose (phân tích)1Lọ 250 mgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Cồn công nghiệp3Chai 10 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31CuSO4.7H2O (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cycloheximide1Lọ 100 mgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33DMSO (phân tích)1Lọ 500 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34DNA loading buffer 6x (sinh học phân tử)1Ống 2 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35DNA marker 1 kb (sinh học phân tử)1Ống 100 pưTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dream Taq polymerase (độ nhạy cao)1Ống 500 UTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch đệm chuẩn pH 101Chai 1 litTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dung dịch đệm chuẩn pH 41Chai 1 litTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch đệm chuẩn pH 71Chai 1 litTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40EDTA (sinh học phân tử)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ethanol (sinh học phân tử)1Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42FeSO4.7H2O (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Formaldehyte 99%1Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Fructose (phân tích)2Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Galactose (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Glucose (phân tích)2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Glycerol (phân tích)2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48HCl (phân tích)1Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Isopropanol (sinh học phân tử)1Lọ 500 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50K2HPO4 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51K2SO4 (phân tích)1Lọ 250 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52KCl (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53KH2PO4 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kit nhuộm Gram1Bộ 4 chai 250mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kit tinh sạch sản phẩm PCR1Hộp 50 pưTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56KOH (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Lactose (phân tích)1Lọ 100gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Lysozyme (sinh học phân tử)1Lọ 5 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Maltose (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Mật ong1Lọ 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Men khô Saf (yeast powder)2Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62MgCl2 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63MgSO4.7H2O (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64MnCl2 (phân tích)1Lọ 100 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Môi trường PDA4Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Môi trường PDB4Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Na2HPO4 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Na2SO4 (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69NaCl (phân tích)2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Nalidixic axit (phân tích)1Lọ 25 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71NaNO3 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72NaOH (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Nguyên tố vi lượng (phân tích)1Lọ 100 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74NH4Cl (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Nước mắm1Chai 5 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Nutrient agar (phân tích)3Hộp 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Nutrient broth (phân tích)3Hộp 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78PCI 25:24:1 pH 8 (sinh học phân tử)2Lọ 100 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79PCR water (sinh học phân tử)1Lọ 10 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Primer (Tinh sạch qua HPLC)6MồiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Proteinase K (500 U/ml) (sinh học phân tử)1Ống 1 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Redsafe (20000 x, sinh học phân tử )1Ống 1 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Rỉ đường1Chai 10 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84RNAse (20 mg/ml) (sinh học phân tử)1Ống 1 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85SDS (sinh học phân tử)1Lọ 100 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Skim milk (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Soya peptone (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Sucrose5Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Tinh bột ngô1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tinh bột tan (phân tích)2Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Tris-HCl (phân tích)1Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bình tam giác 100 ml50CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bình tam giác 250 ml50CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình tam giác 500 ml80CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ lọc tiệt trùng 0.2 µm (chịu dung môi)1Hộp 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bộ lọc tiệt trùng 0.45 µm (chịu dung môi)1Hộp 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bộ pipetman 10 - 1000 μl2BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bơm san chiết dịch 100 ml - 1000 ml1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Chai 1 L7CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Chai 100 ml7CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Chai 500 ml7CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Chổi lông5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Chổi rửa15CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Cốc đong 0,5 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Cốc đong 1 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Cốc đong 5 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu tip 10 µl4Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Đầu tip 1000 µl4Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Đầu tip 200 µl4Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Đèn cồn3CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Đĩa Petri nhựa (dùng 1 lần)3Thùng 500 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đĩa Petri thủy tinh Φ6100CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Đĩa Petri thủy tinh Φ9300CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Găng tay4Hộp 100 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Giấy can2CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Giấy không bụi (100 tờ)2HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Giấy lau đa năng (100 tờ)2GóiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Giấy parafilm2CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Giấy thiếc (30 cm x 50 m)3CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Hộp đựng ống bảo quản2HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Hộp nhựa nuôi sâu lớn 25x20x15cm50HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Hộp nhựa nuôi sâu nhỏ (60 ml)50HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Khẩu trang y tế4Hộp 100 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Lam kính1HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Lamel kính1HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Nhiệt ẩm kế2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Ống đong 0,1 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ống đong 1 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Ống đong 2 lít2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Ống đông khô30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Ống Eppendorf 1,5 ml (Chịu nhiệt và dung môi)4Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Ống falcon 15 ml vô trùng (chịu dung môi)7Túi 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Ống falcon 50 ml vô trùng (chịu dung môi)7Túi 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Ống giữ giống 2ml1Túi 100 ốngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Ống nghiệm100CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Panh, kéo2BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Pipet Pasteur20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Que cấy5Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Túi2KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Túi nilon zip2KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 1 - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->