Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Năm 2021 bố trí: 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:29:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,393,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.175.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.351.138.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 32 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt Xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Năm 2021 bố trí: 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,937 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 75,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,615 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,355 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 128,346 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 75,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất KTH đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 75,8 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,969 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,969 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,969 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,969 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 85,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 85,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 85,091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Xáo xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,917 | 100 m3 |
| B | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (KC1)) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 57,892 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (trừ 13,63m3 do cống chiếm chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 57,756 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 321,624 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,454 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,454 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,454 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 321,624 | 100 m2 |
| C | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTXM CŨ (KC2)) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,066 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,001 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,118 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,848 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,848 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,848 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,118 | 100 m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,118 | 100 m2 |
| D | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,895 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,274 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,039 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,584 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,584 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,167 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,526 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,526 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,526 | 100 tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,167 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,1 | m3 |
| E | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TƯỜNG CHẮN TA LUY ÂM) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 74,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106,48 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,12 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,64 | m3 |
| 6 | Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 mũ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,225 | 100 m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,065 | 100 m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,47 | 100 m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,83 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,609 | 100 m3 |
| F | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (THOÁT NƯỚC NGANG) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,484 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,353 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,616 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,638 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,406 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,177 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,213 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50,682 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 34 | đoạn |
| 12 | Làm mối nối cống 1cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,92 | m2 |
| 13 | Làm mối nối cống 2cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,114 | m2 |
| 14 | Đập bỏ kết cấu tường cánh cũ bằng đá hộc xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,189 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bằng kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,29 | m3 |
| 16 | Bê tông mui luyện Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,063 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,13 | tấn |
| G | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (BẢN VƯỢT) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,524 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,304 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,784 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 38 | cấu kiện |
| H | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,294 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,008 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cấu kiện |
| I | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (THOÁT NƯỚC DỌC,RÃNH HỘP TẤM ĐAN ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,78 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,266 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,12 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,569 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,291 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,19 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,274 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,124 | tấn |
| J | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,156 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,106 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,348 | tấn |
| 5 | Bê tông chèn mối nối Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19 | cấu kiện |
| K | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,23 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,173 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,51 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,033 | 100 m3 |
| L | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (RÃNH DỌC GIA CỐ) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 566,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,552 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26.982 | cái |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 197,12 | m3 |
| 5 | Vữa XM nối tấm dày 2cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.133,19 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.226,9 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 873,58 | m3 đất nguyên thổ |
| M | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (ĐOẠN QUA NHÀ DÂN) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,44 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,565 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,913 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 340 | cấu kiện |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 91,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70,56 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,036 | tấn |
| N | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (RÃNH HỘP TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Bê tông rãnh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,49 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,312 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,6 | m3 |
| 4 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,3 | m2 |
| O | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,996 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,263 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,219 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 332 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,687 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,415 | 100 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,272 | 100 m3 |
| P | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (GIA CỐ LỀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 236,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 522,33 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,617 | 100 m2 |
| Q | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 507,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,4 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55 | m2 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,10m (576+66 cọc cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 642 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51 | cái |
| 6 | Cung cấp BB tam giác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58 | cái |
| 7 | Cung cấp BB chữ nhật 0,7x0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 156,6 | m |
| R | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,063 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,821 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,507 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,206 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,206 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,208 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Xáo xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,107 | 100 m3 |
| S | ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 535,18 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (-0,525m3 cống chiếm chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,577 | 100 m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,851 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,035 | 100 m2 |
| T | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM) | |||
| 1 | Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,25 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,35 | m3 |
| 6 | Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 mũ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,104 | 100 m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,498 | 100 m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,658 | 100 m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,638 | 100 m3 |
| U | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC NGANG) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,725 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,336 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,238 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,352 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,793 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,151 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,78 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,54 | m3 |
| 10 | Bê tông cống hộp (60x80)cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,12 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | đoạn |
| 12 | Làm mối nối cống 1cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,6 | m2 |
| 13 | Làm mối nối cống 2cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,966 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,245 | m3 |
| V | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (TẤM ĐAN - BẢN VƯỢT) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,584 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,113 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,357 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19 | cấu kiện |
| W | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH DỌC GIA CỐ) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 69,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,091 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.306 | cái |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,69 | m3 |
| 5 | Vữa XM nối tấm dày 2cm Mác 100 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 136 | m2 |
| 6 | Vữa XM lót móng chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 388 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 104,98 | m3 đất nguyên thổ |
| X | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH HỘP TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,14 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,64 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,153 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,68 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,144 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,065 | tấn |
| Y | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH DỌC GIA CỐ; TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,082 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,056 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,183 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông chèn khe nối Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,11 | m3 |
| Z | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,23 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,173 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,51 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,033 | 100 m3 |
| AA | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; GIA CỐ LỀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,703 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,012 | 100 m2 |
| AB | ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m (65+12 cọc cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp BB tam giác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm đầu tôn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | Tấm |
| 5 | Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 115 | Tấm |
| 6 | Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117 | trụ |
| 7 | Cung cấp tấm thép đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117 | cái |
| 8 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117 | cái |
| 9 | Cung cấp bulông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117 | bộ |
| 10 | Cung cấp bulông D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.170 | bộ |
| 11 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 157,95 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 269,6 | m |
| AC | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào tại công trình | 2.000 đ/m3 | 26.525,3 | m3 |
| 2 | Thuế và phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác | 5.430 đ/m3 | 7.817,5 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.175.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.351.138.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 32 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi