Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121235-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20211117617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Năm 2021 bố trí: 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:29:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,393,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.175.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.351.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 32
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt
Xây dựng đường từ thôn Tân Hoà, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà và Đường từ xã Mê Linh, huyện Lâm Hà đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Năm 2021 bố trí: 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,937100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)75,8100 m3 đất nguyên thổ
3Đào cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,615100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,355100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)128,346100 m3
6Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)75,8100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất KTH đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)75,8100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,969100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,969100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,969100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,969100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,88100 m3 đất nguyên thổ
13Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)85,091100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)85,091100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)85,091100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Xáo xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)89,917100 m3
B ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (KC1))
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)57,892100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (trừ 13,63m3 do cống chiếm chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)57,756100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)321,624100 m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,454100 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,454100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,454100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)321,624100 m2
C ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTXM CŨ (KC2))
1Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,066100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,001100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,118100 m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,848100 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,848100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,848100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,118100 m2
8Cày xới mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,118100 m2
D ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,966100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,895100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,274100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,039100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,584100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,584100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,167100 m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,526100 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,526100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,526100 tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,167100 m2
12Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,1m3
E ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TƯỜNG CHẮN TA LUY ÂM)
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)74,8m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)106,48m3
3Thi công lớp đá đệm móng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,12m3
4Đá 4x6 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,68m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,64m3
6Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 mũ tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,96m3
7Lắp đặt ống nhựa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,225100 m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,065100 m2
9Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,47100 m2
10Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,83100 m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,609100 m3
F ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (THOÁT NƯỚC NGANG)
1Đào móng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,484100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,353100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,616m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,638tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,406tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,177100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,213100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50,682m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,2m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,48m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)34đoạn
12Làm mối nối cống 1cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,92m2
13Làm mối nối cống 2cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,114m2
14Đập bỏ kết cấu tường cánh cũ bằng đá hộc xâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,189m3
15Phá dỡ bằng kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,29m3
16Bê tông mui luyện Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,063m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,13tấn
G ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (BẢN VƯỢT)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,524m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,304100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,784tấn
4Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,84m3
5Lắp đặt bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)38cấu kiện
H ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,294m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,008100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,038tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cấu kiện
I ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (THOÁT NƯỚC DỌC,RÃNH HỘP TẤM ĐAN ĐƯỜNG DÂN SINH)
1Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,266100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,12m3
4Đào móng công trình , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,569100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,291100 m3
6Bê tông xà mũ mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,19m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,274100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,124tấn
J ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN)
1Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,85m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,156100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,106tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,348tấn
5Bê tông chèn mối nối Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,21m3
6Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19cấu kiện
K ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (HỐ GA)
1Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,23m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,173100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,51m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,084100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,033100 m3
L ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (RÃNH DỌC GIA CỐ)
1Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)566,62m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,552100 m2
3Lắp đặt tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26.982cái
4Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)197,12m3
5Vữa XM nối tấm dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.133,19m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.226,9m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)873,58m3 đất nguyên thổ
M ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (ĐOẠN QUA NHÀ DÂN)
1Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)51m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,44100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,565tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,913tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)340cấu kiện
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91,64m3 đất nguyên thổ
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,08m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,56m3
9Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,036tấn
N ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (RÃNH HỘP TẤM ĐAN)
1Bê tông rãnh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76,49m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,312100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,6m3
4Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,3m2
O ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (TẤM ĐAN)
1Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,94m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,996100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,263tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,219tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)332cấu kiện
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,687100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,415100 m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,272100 m3
P ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (GIA CỐ LỀ)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,501100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)236,53m3
3Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)522,33m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,617100 m2
Q ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)507,4m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)44,4m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55m2
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,10m (576+66 cọc cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)642cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)51cái
6Cung cấp BB tam giác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58cái
7Cung cấp BB chữ nhật 0,7x0,3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)156,6m
R ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,388100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,271100 m3 đất nguyên thổ
3Đào cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,063100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,821100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,507100 m3
6Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,271100 m3 đất nguyên thổ
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,206100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,206100 m3 đất nguyên thổ
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,208100 m3 đất nguyên thổ
10Xáo xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,107100 m3
S ĐƯỜNG TÂN HÒA - TÂN VĂN (KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG)
1Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)535,18m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (-0,525m3 cống chiếm chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,577100 m3
3Rải bạt chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,851100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,035100 m2
T ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM)
1Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,99m3
2Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,28m3
3Thi công lớp đá đệm móng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,25m3
4Đá 4x6 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,75m3
5Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,35m3
6Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 mũ tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,25m3
7Lắp đặt ống nhựa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,104100 m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,498100 m2
9Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,658100 m2
10Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,544100 m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,638100 m3
U ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC NGANG)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,725100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,336100 m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,238tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,352tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,793100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,151100 m2
8Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,78m3
9Bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,54m3
10Bê tông cống hộp (60x80)cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,12m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13đoạn
12Làm mối nối cống 1cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,6m2
13Làm mối nối cống 2cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,966m2
14Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,245m3
V ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (TẤM ĐAN - BẢN VƯỢT)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,584m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,113100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,357tấn
4Lắp đặt tấm đan, bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19cấu kiện
W ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH DỌC GIA CỐ)
1Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)69,43m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,091100 m2
3Lắp đặt tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.306cái
4Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,69m3
5Vữa XM nối tấm dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)136m2
6Vữa XM lót móng chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)388m2
7Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)104,98m3 đất nguyên thổ
X ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH HỘP TẤM ĐAN)
1Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,2m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,14100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,64m3
4Đào móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,153100 m3
6Bê tông xà mũ Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,68m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,144100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,065tấn
Y ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; RÃNH DỌC GIA CỐ; TẤM ĐAN)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,5m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,082100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,056tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,183tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cấu kiện
6Bê tông chèn khe nối Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,11m3
Z ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; HỐ GA)
1Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,23m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,173100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,51m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,084100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,033100 m3
AA ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; GIA CỐ LỀ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,703100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,43m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,72m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,012100 m2
AB ĐƯỜNG MÊ LINH -TÀ NUNG (THOÁT NƯỚC DỌC; AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m (65+12 cọc cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77cái
2Lắp đặt cột biển báo Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5cái
3Cung cấp BB tam giác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5cái
4Cung cấp tấm đầu tôn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4Tấm
5Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)115Tấm
6Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117trụ
7Cung cấp tấm thép đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117cái
8Cung cấp tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117cái
9Cung cấp bulông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117bộ
10Cung cấp bulông D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.170bộ
11Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)157,95100 m
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)269,6m
AC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào tại công trình2.000 đ/m326.525,3m3
2Thuế và phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác5.430 đ/m37.817,5m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.175.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.351.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)105
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).55
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ55
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng55
5 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành môi trường55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->