Gói thầu: Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:24:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,818,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.728014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.205.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học,chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Trường Mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,9091 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 47,663 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,8821 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,5037 | 1m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5981 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,7143 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,2474 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9961 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 31,832 | m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,3319 | m3 | |
| 11 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,381 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,18 | m2 | |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,7859 | m3 | |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,028 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 78,96 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 185,8349 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6684 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,0483 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 2,0483 | 100m3/1km | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 47,3325 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 32,1108 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 65,8064 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1706 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5659 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,3049 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,2362 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,356 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,1843 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7593 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7339 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,2362 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,551 | 100m2 | |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,4874 | m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,0456 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2808 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2311 | 100m2 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 216 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,0152 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 94,26 | m | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 108,8846 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 110,0519 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 44,0858 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,254 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,1111 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,8622 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6758 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,9922 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 125,5995 | m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1555 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,6517 | m2 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,9814 | m3 | |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,9826 | m3 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 156,0822 | m2 | |
| 54 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3141 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,9568 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can | 0,5639 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 34,864 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,8224 | 1m2 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3359 | m3 | |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5713 | m3 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,868 | m2 | |
| 62 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,7471 | m3 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 74,292 | m2 | |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,112 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,296 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 7,5421 | m2 | |
| 67 | Lan can tay vịn INOX: | 73,592 | kg | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 451,0132 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.725,8108 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 832,9943 | m2 | |
| 71 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | 43,8128 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 88,8576 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 239,36 | m2 | |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 14,08 | m2 | |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 50,508 | m2 | |
| 76 | Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ): | 40,128 | m2 | |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 87,6256 | m2 | |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần chống ẩm ứơt Tính khoán gọn + cả phụ kiện đồng bộ + phào thạch cao) | 87,6256 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 2,5999 | tấn | |
| 80 | Bu lông M16 | 224 | cái | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5999 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,7933 | 1m2 | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,7884 | 100m2 | |
| 84 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | 112,87 | m | |
| 85 | Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện | 2,7 | m2 | |
| 86 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1971 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,4544 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,474 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 16 | cái | |
| 90 | Đai giữ ống nhựa | 48 | bộ | |
| 91 | Phểu thu nước mái | 8 | cái | |
| 92 | Cầu chắn rác INOX | 8 | cái | |
| 93 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | 45 | cái | |
| 94 | Ống sành D90 L=300 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | 93,888 | m2 | |
| 96 | Cửa kính khung sắt hộp , kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờ ( đầy đủ phụ kiện ) | 93,888 | m2 | |
| 97 | Khóa cửa việt tiệp | 18 | bộ | |
| 98 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | 64,88 | m2 | |
| 99 | Cửa kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờ ( đầy đủ phụ kiện ) | 64,88 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 20 | m2 | |
| 101 | Vách kinh khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38 (đầy đủ phụ kiện) | 20 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,208 | m2 | |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7914 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,2864 | 1m2 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,654 | m2 | |
| 106 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn | 10 | cái | |
| 107 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | 10 | cái | |
| 108 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài Chân trụ ( thợ bậc 4/7) | 10 | cái | |
| 109 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | 17,5 | md | |
| 110 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | 2 | cái | |
| 111 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | 2 | cái | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 327,28 | m | |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 45,2455 | m3 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8479 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8116 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,9212 | tấn | |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 6,1933 | 100m2 | |
| 118 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 650,9016 | m2 | |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,5383 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3196 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0978 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5023 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,578 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1808 | tấn | |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,315 | 100m2 | |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 250,4164 | m2 | |
| 127 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 132,8599 | m3 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,1073 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0555 | tấn | |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,2322 | 100m2 | |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.023,22 | m2 | |
| 132 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,0268 | m2 | |
| 133 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,93 | m3 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3376 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2376 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7244 | 100m2 | |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,2544 | m2 | |
| 138 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5728 | m3 | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3277 | tấn | |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7117 | 100m2 | |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 76,484 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.931,0384 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 959,0412 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,2039 | 100m2 | |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,142 | 100m2 | |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,2699 | 100m3 | |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,7466 | 1m3 | |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2778 | m3 | |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9166 | m3 | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1938 | tấn | |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0374 | 100m2 | |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,8909 | m3 | |
| 153 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | 7,52 | m2 | |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 53,4325 | m2 | |
| 155 | Xi măng đánh màu | 16,5641 | kg | |
| 156 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3586 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0752 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0927 | tấn | |
| 159 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 6,9125 | m2 | |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,078 | m3 | |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0059 | tấn | |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0061 | 100m2 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,2443 | m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2249 | 100m3 | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,6454 | 1m3 | |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,697 | m3 | |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0454 | m3 | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1228 | tấn | |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0264 | 100m2 | |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,696 | m3 | |
| 171 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | 4 | m2 | |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 26,065 | m2 | |
| 173 | Xi măng đánh màu: | 8,0801 | kg | |
| 174 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4763 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0205 | 100m2 | |
| 176 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,034 | tấn | |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 3,19 | m2 | |
| 178 | Nắp tôn cửa bể dầy 1mm | 0,25 | m2 | |
| 179 | Khóa + khuy khóa cửa bể | 1 | bộ | |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8818 | m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0376 | 100m3 | |
| B | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm2 | 50 | m | |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | 90 | m | |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 | 350 | m | |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | 750 | m | |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | 890 | m | |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 125A , 1cu-42kA | 1 | cái | |
| 7 | APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kA | 3 | cái | |
| 8 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âm | 40 | cái | |
| 9 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm | 2 | cái | |
| 10 | Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | 32 | bộ | |
| 11 | Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2m | 8 | bộ | |
| 12 | Đèn tuýp leo đơn 1*10W - 0,6m | 16 | bộ | |
| 13 | Đèn leo ốp trần D 300-18W | 16 | bộ | |
| 14 | Bộ đèn leo đui vát gắn tường - 12w | 2 | bộ | |
| 15 | Quạt thông gió gắn tường D250-20w | 16 | bộ | |
| 16 | Quạt gắn tường D450 - 50W | 16 | bộ | |
| 17 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | 16 | bộ | |
| 18 | Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | 2 | bộ | |
| 19 | Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | 10 | cái | |
| 21 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | 25 | cái | |
| 22 | Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | 1 | cái | |
| 23 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm | 16 | cái | |
| 24 | Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm | 32 | cái | |
| 25 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | 800 | m | |
| 26 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | 700 | m | |
| 27 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | 1 | lô | |
| 28 | Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 550*400*200: | 1 | cái | |
| 29 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | 8 | hộp | |
| 30 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| 31 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | 400 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng M 16 | 4 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng M 10 | 12 | cái | |
| 34 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | 16 | cái | |
| 35 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | 25 | m | |
| 36 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 | 1 | bộ | |
| 37 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | 10 | cái | |
| 38 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | 10 | cái | |
| 41 | ống sứ trang trí | 14 | cái | |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 255 | m | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 60 | m | |
| 44 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | 7 | cọc | |
| 45 | Thép L 63*63*6: | 100,1 | kg | |
| 46 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | 300 | cái | |
| 47 | ống nhựa PVC D 21mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | 14 | cái | |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | 23,4 | 1m3 | |
| 50 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | 23,4 | m3 | |
| 51 | Roăng cao su đệm kim | 14 | cái | |
| 52 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | 2 | bộ | |
| 53 | Sơn chống dỉ: | 12 | kg | |
| 54 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 66 | kg | |
| 55 | Ống UPVC , ĐK 125mm | 1,84 | 100m | |
| 56 | Ống UPVC , ĐK 90mm | 0,8 | 100m | |
| 57 | Ống UPVC , ĐK 75mm | 1 | 100m | |
| 58 | Ống UPVC , ĐK 48mm | 1,44 | 100m | |
| 59 | Ống UPVC , ĐK 34mm | 0,8 | 100m | |
| 60 | Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độ | 10 | cái | |
| 61 | Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độ | 20 | cái | |
| 62 | Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độ | 20 | cái | |
| 63 | Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độ | 25 | cái | |
| 64 | Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độ | 20 | cái | |
| 65 | Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độ | 10 | cái | |
| 66 | Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | 20 | cái | |
| 67 | Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độ | 50 | cái | |
| 68 | Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độ | 70 | cái | |
| 69 | Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độ | 50 | cái | |
| 70 | Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độ | 20 | cái | |
| 71 | Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độ | 60 | cái | |
| 72 | Côn nhựa UPVC - D90*48 - 90 độ | 10 | cái | |
| 73 | Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độ | 10 | cái | |
| 74 | Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | 10 | cái | |
| 75 | Phễu thu - Đ75mm | 20 | cái | |
| 76 | Keo dán nhụa | 60 | tuýp | |
| 77 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25 | 1m3 | |
| 78 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | 25 | m3 | |
| 79 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | 0,3 | 100m | |
| 80 | Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm | 4,98 | 100m | |
| 81 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | 0,75 | 100m | |
| 82 | Tê nhựa PPR - D32*32 | 10 | cái | |
| 83 | Tê nhựa PPR - D25*25 | 15 | cái | |
| 84 | Tê nhựa PPR - D25*20 | 50 | cái | |
| 85 | Tê nhựa PPR - D20*20 | 40 | cái | |
| 86 | Cút nhựa PPR - D25 | 60 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PPR - D20 | 90 | cái | |
| 88 | Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trong | 70 | cái | |
| 89 | Côn nhựa PPR - D32*20 | 10 | cái | |
| 90 | Côn nhựa PPR - D25*20 | 30 | cái | |
| 91 | Chậu rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | 30 | cái | |
| 94 | bộ vòi chậu rửa | 30 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt ( lợi nhỏ ) | 20 | bộ | |
| 96 | Vòi xịt vệ sinh | 20 | cái | |
| 97 | Bình đun nước nóng 15 lít | 15 | bộ | |
| 98 | Chậu vệ sinh ( Bi đê ) loại nhỏ + van | 20 | bộ | |
| 99 | Tiểu treo loại nhỏ + van xả | 30 | bộ | |
| 100 | Van đồng D20 | 20 | cái | |
| 101 | Ống cấp nước lạnh PPR - D63mm | 0,6 | 100m | |
| 102 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | 0,3 | 100m | |
| 103 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | 0,25 | 100m | |
| 104 | ống nhựa HDPE - D25mm | 0,2 | 100 m | |
| 105 | ống thép mạ kẽm BS A1 - D25mm | 0,06 | 100m | |
| 106 | ống thép mạ kẽm BS A1 - D20mm | 0,08 | 100m | |
| 107 | Tê nhựa PPR - D63*50 | 2 | cái | |
| 108 | Tê nhựa PPR - D63*32 | 5 | cái | |
| 109 | Tê nhựa PPR - D50*25: | 2 | cái | |
| 110 | Tê nhựa PPR - D20*20: | 2 | cái | |
| 111 | Chếch nhựa PPR - D50 nối với tét | 2 | cái | |
| 112 | Cút nhựa PPR - D50 | 4 | cái | |
| 113 | Cút nhựa PPR - D32 | 5 | cái | |
| 114 | Cút nhựa PPR - D25 | 3 | cái | |
| 115 | Cút nhựa HDPE - D25mm | 12 | cái | |
| 116 | Cút thép mạ kẽm D25mm | 1 | cái | |
| 117 | Cút thép mạ kẽm D20mm | 4 | cái | |
| 118 | Măng sông thép mạ kẽm D25mm | 2 | cái | |
| 119 | Măng sông thép mạ kẽm D20mm | 2 | cái | |
| 120 | Côn nhựa PPR - D63*50 | 1 | cái | |
| 121 | Côn nhựa PPR - D50*32: | 1 | cái | |
| 122 | Van thép 2 chiều - D40mm | 2 | cái | |
| 123 | Rặc co thép D40mm | 2 | cái | |
| 124 | Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đế | 2 | cái | |
| 125 | Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước ) | 2 | cái | |
| 126 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | 2,55 | 1m3 | |
| 127 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | 2,55 | m3 | |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | 3 | bộ | |
| 4 | Đầu báo cháy khói | 24 | bộ | |
| 5 | Đế đầu báo cháy | 5 | bộ | |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | 18 | cái | |
| 7 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | cái | |
| 9 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | 4 | cái | |
| 10 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | 4 | cái | |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 12 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | 25 | m | |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2 | 530 | m | |
| 14 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | 3 | hộp | |
| 15 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 | 660 | m | |
| 16 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | 30 | m | |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | 40 | hộp | |
| 18 | Tê, cút nhựa D16: | 200 | cái | |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng -5w ( có móc treo) | 5 | bộ | |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | 6 | bộ | |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | 160 | m | |
| 22 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | 7 | cái | |
| 23 | Automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | 1 | bộ | |
| 25 | băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 26 | Vít nở các loại | 4 | kg | |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | 2 | lần | |
| 28 | Giá đỡ bình chữa cháy KT 580*250*200 | 6 | bộ | |
| 29 | Bình chữa cháy MPZ4 -4kg | 12 | cái | |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | 6 | cái | |
| 31 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 32 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5 | 1m3 | |
| 33 | Lắp đất đường ống = đào | 5 | m3 | |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào hầm giếng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,012 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông chèn quanh giếng Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0108 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ vách giếng- Chiều dày ≤45cm | 0,0025 | 100m2 | |
| 4 | Trát vách ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1162 | m2 | |
| 5 | Ống HDPE - PN12,5-PE100 - D25 | 0,55 | 100 m | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm - D25mm | 0,02 | 100m | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm - D20mm | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tê thép mạ kẽm - D25*25 | 1 | cái | |
| 9 | Tê thép mạ kẽm - D25*25 | 1 | cái | |
| 10 | Van thép mạ kẽm 2 chiều - D25mm | 1 | cái | |
| 11 | Van thép mạ kẽm 2 chiều - D20mm | 3 | cái | |
| 12 | Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm | 1 | cái | |
| 13 | Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm | 5 | cái | |
| 14 | Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm | 1 | cái | |
| 15 | Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm | 2 | cái | |
| 16 | Côn thép mạ kẽm - D25*25 | 1 | cái | |
| 17 | Kép thép mạ kẽm - D25 | 2 | cái | |
| 18 | Kép thép mạ kẽm - D20 | 5 | cái | |
| 19 | Rắc co thép mạ kẽm - D25 | 1 | cái | |
| 20 | Rắc co thép mạ kẽm - D20 | 2 | cái | |
| 21 | Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá ) | 1 | cái | |
| 22 | Máy bơm điện 2-3m3/H, H hút = 9-12m , H đẩy =30m , N=0.75kw | 1 | bộ | |
| 23 | Crê phin D25 ( chỗ hút m , bơm | 3 | cái | |
| 24 | Cáp điện 2*2,5mm2 lấy từ nhà bếp ra | 30 | m | |
| 25 | Cầu dao điện 1 pha 20A | 1 | bộ | |
| 26 | Chụp che máy bơm = tôn gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ ) | 1 | bộ | |
| 27 | Băng ren nối ống | 5 | cuộn | |
| 28 | Thép D4 neo ống | 0,5 | kg | |
| 29 | ống nhựa PVC - D75mm đục lỗ | 0,1 | 100m | |
| 30 | ống nhựa PVC - D75mm | 0,14 | 100m | |
| 31 | Keo dán | 5 | tuýp | |
| E | CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,6 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất trên móng cột bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,024 | 100m3 | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm2 | 85 | m | |
| 6 | Lắp cột thép các loại | 1,05 | tấn | |
| 7 | Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) | 3 | bộ | |
| 8 | Ghíp nối GN3 | 4 | cái | |
| 9 | Ghíp nối nhôm đồng | 4 | cái | |
| 10 | Tấm treo TT-ABC 16 | 6 | bộ | |
| 11 | Kẹp hãm KH - ABC 4*(25-50) | 4 | bộ | |
| 12 | Kẹp treo KT - ABC 4*(25-50) | 1 | bộ | |
| 13 | Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm | 10 | bộ | |
| 14 | Khóa đai thép không Rỉ | 10 | bộ | |
| 15 | Bịt đầu cáp SRE - 4 | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 17 | Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) | 3 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn | 1 | ca | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III: | 3,8475 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,855 | m3 | |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,75 | m2 | |
| 5 | Trát Thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3525 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,0325 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0267 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 25 | 1cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào ,bằng thủ công | 1,2825 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0128 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.728014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.205.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học,chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Vận thăng 500kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy xúc 0.8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi