Gói thầu: Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105636-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211105390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:24:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,818,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.728014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học,chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng 500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01|: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Trường Mầm non Đông Thọ 2, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD Bảo Châu. Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,9091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III47,6631m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,88211m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,50371m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5981m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3014,7143m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,2474m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,9961m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3031,832m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4016,3319m3
11Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,381m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,18m2
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,7859m3
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3033,028m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3078,96m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công185,8349m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6684100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III2,0483100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III2,0483100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4047,3325m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4032,1108m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4065,8064m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1706tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5659tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,3049tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,2362100m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,356100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4031,1843m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7593tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7339tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,2362tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,551100m2
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB3073,4874m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,0456m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2808tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2311100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg2161 cấu kiện
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,0152m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3094,26m
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30108,8846m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30110,0519m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3044,0858m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,254m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,1111m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3013,8622m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6758m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,9922m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30125,5995m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,1555m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,6517m2
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,9814m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,9826m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30156,0822m2
54Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3141m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,9568m2
56Gia công lan can0,5639tấn
57Lắp dựng lan can sắt34,864m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,82241m2
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3359m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,5713m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,868m2
62Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,7471m3
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3074,292m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,112m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,296m2
66Lắp dựng lan can sắt7,5421m2
67Lan can tay vịn INOX:73,592kg
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30451,0132m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.725,8108m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30832,9943m2
71Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB3043,8128m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3088,8576m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30239,36m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m214,08m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m250,508m2
76Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ):40,128m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao87,6256m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần chống ẩm ứơt Tính khoán gọn + cả phụ kiện đồng bộ + phào thạch cao)87,6256m2
79Gia công xà gồ thép2,5999tấn
80Bu lông M16224cái
81Lắp dựng xà gồ thép2,5999tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,79331m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,7884100m2
84Tôn úp nóc dầy 0.4mm112,87m
85Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện2,7m2
86Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,1971m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,4544m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,474100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm16cái
90Đai giữ ống nhựa48bộ
91Phểu thu nước mái8cái
92Cầu chắn rác INOX8cái
93ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 30045cái
94Ống sành D90 L=3008cái
95Lắp dựng cửa khung sắt hộp93,888m2
96Cửa kính khung sắt hộp , kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờ ( đầy đủ phụ kiện )93,888m2
97Khóa cửa việt tiệp18bộ
98Lắp dựng cửa kính khung nhôm64,88m2
99Cửa kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờ ( đầy đủ phụ kiện )64,88m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền20m2
101Vách kinh khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38 (đầy đủ phụ kiện)20m2
102Lắp dựng hoa sắt cửa69,208m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7914tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,28641m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3081,654m2
106Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn10cái
107Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn10cái
108Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài Chân trụ ( thợ bậc 4/7)10cái
109Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm17,5md
110Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn2cái
111Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn2cái
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30327,28m
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4045,2455m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8479tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8116tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m8,9212tấn
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật6,1933100m2
118Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30650,9016m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4019,5383m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3196tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0978tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5023tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,578tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1808tấn
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,315100m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30250,4164m2
127Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40132,8599m3
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,1073tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0555tấn
130Ván khuôn gỗ sàn mái10,2322100m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB301.023,22m2
132Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30100,0268m2
133Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,93m3
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3376tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2376tấn
136Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7244100m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3073,2544m2
138Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5728m3
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3277tấn
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7117100m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3076,484m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.931,0384m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ959,0412m2
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,2039100m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m9,142100m2
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III0,2699100m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III6,74661m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2778m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9166m3
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1938tấn
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0374100m2
152Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,8909m3
153Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB307,52m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3053,4325m2
155Xi măng đánh màu16,5641kg
156Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3586m3
157Ván khuôn gỗ sàn mái0,0752100m2
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0927tấn
159Trát trần, vữa XM M75, PCB306,9125m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,078m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0059tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0061100m2
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,2443m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2249100m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III5,64541m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,697m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0454m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1228tấn
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0264100m2
170Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,696m3
171Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB304m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3026,065m2
173Xi măng đánh màu:8,0801kg
174Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4763m3
175Ván khuôn gỗ sàn mái0,0205100m2
176Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,034tấn
177Trát trần, vữa XM M75, PCB303,19m2
178Nắp tôn cửa bể dầy 1mm0,25m2
179Khóa + khuy khóa cửa bể1bộ
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,8818m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0376100m3
B CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ CẤP NƯỚC
1Cáp hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm250m
2Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm290m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2350m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2750m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2890m
6APTOMat khối 3 pha 4P - 125A , 1cu-42kA1cái
7APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kA3cái
8APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âm40cái
9APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm2cái
10Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m32bộ
11Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2m8bộ
12Đèn tuýp leo đơn 1*10W - 0,6m16bộ
13Đèn leo ốp trần D 300-18W16bộ
14Bộ đèn leo đui vát gắn tường - 12w2bộ
15Quạt thông gió gắn tường D250-20w16bộ
16Quạt gắn tường D450 - 50W16bộ
17Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số16bộ
18Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm2bộ
19Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm2bộ
20Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm10cái
21Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm25cái
22Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm1cái
23Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm16cái
24Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm32cái
25Ống cứng luồn dây điện PVC - D16800m
26Ống cứng luồn dây điện PVC - D20700m
27Phụ kiện ống luồn dây D16- D201
28Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 550*400*200:1cái
29hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*808hộp
30Băng dính cách điện50cuộn
31Đinh vít M3*30 + vít nở 04:400Bộ
32Đầu cốt đồng M 164cái
33Đầu cốt đồng M 1012cái
34Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m16cái
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện25m
36Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A251bộ
37Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m10cái
38Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m4cái
39Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m4cái
40Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m10cái
41ống sứ trang trí14cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm255m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất60m
44Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m7cọc
45Thép L 63*63*6:100,1kg
46Bật đỡ thép D 8 L=300300cái
47ống nhựa PVC D 21mm0,2100m
48Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )14cái
49Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công:23,41m3
50Lấp đường ống = đào , đất cấp III:23,4m3
51Roăng cao su đệm kim14cái
52Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)2bộ
53Sơn chống dỉ:12kg
54Hoá chất làm giảm điện trở GEM66kg
55Ống UPVC , ĐK 125mm1,84100m
56Ống UPVC , ĐK 90mm0,8100m
57Ống UPVC , ĐK 75mm1100m
58Ống UPVC , ĐK 48mm1,44100m
59Ống UPVC , ĐK 34mm0,8100m
60Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độ10cái
61Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độ20cái
62Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độ20cái
63Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độ25cái
64Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độ20cái
65Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độ10cái
66Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ20cái
67Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độ50cái
68Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độ70cái
69Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độ50cái
70Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độ20cái
71Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độ60cái
72Côn nhựa UPVC - D90*48 - 90 độ10cái
73Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độ10cái
74Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ10cái
75Phễu thu - Đ75mm20cái
76Keo dán nhụa60tuýp
77Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III251m3
78Lấp đường ống = đào , đất cấp III:25m3
79Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm0,3100m
80Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm4,98100m
81Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm0,75100m
82Tê nhựa PPR - D32*3210cái
83Tê nhựa PPR - D25*2515cái
84Tê nhựa PPR - D25*2050cái
85Tê nhựa PPR - D20*2040cái
86Cút nhựa PPR - D2560cái
87Cút nhựa PPR - D2090cái
88Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trong70cái
89Côn nhựa PPR - D32*2010cái
90Côn nhựa PPR - D25*2030cái
91Chậu rửa 1 vòi30bộ
92Lắp đặt gương soi30cái
93Lắp đặt kệ kính30cái
94bộ vòi chậu rửa30bộ
95Lắp đặt xí bệt ( lợi nhỏ )20bộ
96Vòi xịt vệ sinh20cái
97Bình đun nước nóng 15 lít15bộ
98Chậu vệ sinh ( Bi đê ) loại nhỏ + van20bộ
99Tiểu treo loại nhỏ + van xả30bộ
100Van đồng D2020cái
101Ống cấp nước lạnh PPR - D63mm0,6100m
102Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm0,3100m
103Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm0,25100m
104ống nhựa HDPE - D25mm0,2100 m
105ống thép mạ kẽm BS A1 - D25mm0,06100m
106ống thép mạ kẽm BS A1 - D20mm0,08100m
107Tê nhựa PPR - D63*502cái
108Tê nhựa PPR - D63*325cái
109Tê nhựa PPR - D50*25:2cái
110Tê nhựa PPR - D20*20:2cái
111Chếch nhựa PPR - D50 nối với tét2cái
112Cút nhựa PPR - D504cái
113Cút nhựa PPR - D325cái
114Cút nhựa PPR - D253cái
115Cút nhựa HDPE - D25mm12cái
116Cút thép mạ kẽm D25mm1cái
117Cút thép mạ kẽm D20mm4cái
118Măng sông thép mạ kẽm D25mm2cái
119Măng sông thép mạ kẽm D20mm2cái
120Côn nhựa PPR - D63*501cái
121Côn nhựa PPR - D50*32:1cái
122Van thép 2 chiều - D40mm2cái
123Rặc co thép D40mm2cái
124Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đế2cái
125Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước )2cái
126Đào rãnh đường ống bằng thủ công:2,551m3
127Lấp đường ống = đào , đất cấp III:2,55m3
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháy1bộ
3Đầu báo cháy nhiệt3bộ
4Đầu báo cháy khói24bộ
5Đế đầu báo cháy5bộ
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng18cái
7Chuông báo cháy4cái
8Nút ấn báo cháy khẩn cấp4cái
9Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )4cái
10Hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo4cái
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dây5bộ
12Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm25m
13Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2530m
14Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm3hộp
15Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16660m
16Ống luồn dây cáp PVC - D2030m
17Hộp chia ngả D1640hộp
18Tê, cút nhựa D16:200cái
19Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng -5w ( có móc treo)5bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w6bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm160m
22Bộ ổ cắm đơn âm tường7cái
23Automat 1 pha 20A1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V1bộ
25băng dính cách điện30cuộn
26Vít nở các loại4kg
27Thử công nghệ báo cháy2lần
28Giá đỡ bình chữa cháy KT 580*250*2006bộ
29Bình chữa cháy MPZ4 -4kg12cái
30Bình chữa cháy MT3 khí CO26cái
31Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy6bộ
32Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III51m3
33Lắp đất đường ống = đào5m3
D GIẾNG KHOAN
1Đào hầm giếng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,0121m3
2Bê tông chèn quanh giếng Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB400,0108m3
3Ván khuôn gỗ vách giếng- Chiều dày ≤45cm0,0025100m2
4Trát vách ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,1162m2
5Ống HDPE - PN12,5-PE100 - D250,55100 m
6Ống thép mạ kẽm - D25mm0,02100m
7Ống thép mạ kẽm - D20mm0,02100m
8Tê thép mạ kẽm - D25*251cái
9Tê thép mạ kẽm - D25*251cái
10Van thép mạ kẽm 2 chiều - D25mm1cái
11Van thép mạ kẽm 2 chiều - D20mm3cái
12Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm1cái
13Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm5cái
14Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm1cái
15Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm2cái
16Côn thép mạ kẽm - D25*251cái
17Kép thép mạ kẽm - D252cái
18Kép thép mạ kẽm - D205cái
19Rắc co thép mạ kẽm - D251cái
20Rắc co thép mạ kẽm - D202cái
21Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá )1cái
22Máy bơm điện 2-3m3/H, H hút = 9-12m , H đẩy =30m , N=0.75kw1bộ
23Crê phin D25 ( chỗ hút m , bơm3cái
24Cáp điện 2*2,5mm2 lấy từ nhà bếp ra30m
25Cầu dao điện 1 pha 20A1bộ
26Chụp che máy bơm = tôn gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ )1bộ
27Băng ren nối ống5cuộn
28Thép D4 neo ống0,5kg
29ống nhựa PVC - D75mm đục lỗ0,1100m
30ống nhựa PVC - D75mm0,14100m
31Keo dán5tuýp
E CẤP ĐIỆN NGOÀI
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,7m3
3Đắp đất trên móng cột bằng thủ công1,2m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,024100m3
5Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm285m
6Lắp cột thép các loại1,05tấn
7Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190)3bộ
8Ghíp nối GN34cái
9Ghíp nối nhôm đồng4cái
10Tấm treo TT-ABC 166bộ
11Kẹp hãm KH - ABC 4*(25-50)4bộ
12Kẹp treo KT - ABC 4*(25-50)1bộ
13Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm10bộ
14Khóa đai thép không Rỉ10bộ
15Bịt đầu cáp SRE - 44bộ
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m31 cần đèn
17Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ )3bộ
18Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn1ca
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III:3,84751m3
2Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,855m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,99m3
4Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB403,75m2
5Trát Thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB409m2
6Bê tông tấm đan rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3525m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,0325tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0267100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu251cấu kiện
10Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào ,bằng thủ công1,2825m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0128100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.728014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học,chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Vận thăng 500kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy xúc 0.8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->