Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hòa Bình từ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:43:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,090,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,5 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000) Nâng cấp nhà đa chức năng, nhà lớp học bộ môn và phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Độc Lập 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hòa Bình từ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phần Nhà | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,5023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5008 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,5616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,2067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,4272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,708 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,097 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,8791 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 42,7886 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,054 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2389 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9001 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,3195 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4405 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,561 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,561 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 32,4163 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5799 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 25,5816 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,409 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,915 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5536 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8373 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 35,1162 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,4835 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,7759 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,1037 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,9489 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9973 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7283 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,3392 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,262 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,0768 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,029 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,9624 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6757 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,7163 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8164 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,767 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8734 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3124 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7606 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 71,2536 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,7178 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 23,1223 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 38,0891 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,0706 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,9953 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,2939 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,9897 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2797 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 249,971 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,2908 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 17,4491 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 22,9783 | m3 |
| 61 | Xây tường hoa bê tông vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,44 | m2 |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 4,2583 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2583 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4081 | tấn |
| 65 | Bulông | Chương V | 140,4112 | Cái |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4081 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,4213 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 95,76 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 318,7384 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,903 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 238,716 | m2 |
| 72 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V | 19,6 | m |
| 73 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 94,98 | m2 |
| 75 | Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 62,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 62,64 | m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,756 | 10m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 85,2182 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 636,4042 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 298,7736 | m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 30,1761 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,5823 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7487 | tấn |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,0576 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,0288 | m2 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,1239 | 10m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6041 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1979 | tấn |
| 89 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V | 65,0016 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện ốp tiết diện 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 152,96 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 76,48 | m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,7245 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,1116 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4516 | tấn |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,1832 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 123,22 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,7264 | m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3227 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4555 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 740,9899 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 459,9474 | m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,7418 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0104 | tấn |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.101,952 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 497,0005 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 90,7456 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,9824 | m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,1065 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,381 | tấn |
| 111 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 629,39 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 398,97 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,9988 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0989 | tấn |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 116,8596 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5678 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5399 | tấn |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 47,5496 | m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,304 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5112 | tấn |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 126,28 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 303,44 | m |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 42,6384 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.822,0876 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 864,2099 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 950,9529 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 600,5838 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,5279 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 9,1774 | 100m2 |
| 130 | Vật liệu cấp nước | Chương V | 1 | |
| 131 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V | 1 | máy |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép PPR D25/21 | Chương V | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Vật liệu thoát nước | Chương V | 1 | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 42 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Đai ống inox | Chương V | 48 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V | 72 | hộp |
| 185 | Lắp đặt đế âm KT 60x60mm | Chương V | 161 | hộp |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 83 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 42 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 250Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 150Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25Ampe | Chương V | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20Ampe | Chương V | 21 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-40W | Chương V | 63 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 42 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.236 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.620 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 1.674 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 210 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V | 65 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 204 | Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 205 | Đào hào chống sét rộng | Chương V | 18,81 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,82 | m3 |
| 207 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 209 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mm | Chương V | 38 | m |
| 211 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 105 | m |
| 212 | Phần phòng cháy chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 213 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V | 18 | bình |
| 214 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 9 | hộp |
| 215 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 9 | bình |
| 216 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 9 | bộ |
| 217 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 218 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 219 | Phần bể phốt | Chương V | 1 | |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,38 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4023 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1516 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 227 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4158 | m3 |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3876 | m3 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,1517 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 3 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phần nhà | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,5097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1699 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 32,0062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,9756 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1273 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3491 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1215 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 50,3095 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,9437 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 21,1147 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,1933 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,2129 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,6067 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9259 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 49,0901 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,3428 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4806 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7383 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4061 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2965 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,2394 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5139 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4596 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6782 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,33 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3504 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,457 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9764 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,4402 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3182 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,1524 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,7376 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1162 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 14,4872 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,1901 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 2,0463 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 94,72 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,8134 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8134 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,7754 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,7754 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,1985 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,1985 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 475,0766 | m2 |
| 49 | Bulông D12 | Chương V | 55,4147 | Cái |
| 50 | Bu lông D20 | Chương V | 48 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm | Chương V | 4,1715 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 13,846 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp | Chương V | 39,775 | m2 |
| 55 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V | 96,84 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 58,7576 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600X600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 508,9583 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá xẻ vào tường vữa XM mác 75 | Chương V | 28,938 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 59,398 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 148,9508 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 602,812 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 225,5021 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 296,3472 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 296,3472 | m2 |
| 65 | Xỉ tôn nền | Chương V | 11,9821 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3964 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 646,3066 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,8664 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 215,24 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 199,8797 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 121,47 | m |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 361,4104 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa lam sóng PVC vân gỗ (cả hệ khung đỡ trần) | Chương V | 361,4104 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 743,4709 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 896,413 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0506 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,8622 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 22 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D48 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D48 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 84 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1P 60A | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1P 16A | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W | Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2m | Chương V | 18 | bộ |
| 95 | đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 90 | m |
| 103 | Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,83 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,83 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 62 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 34 | m |
| 111 | Phần chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 112 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V | 8 | bình |
| 113 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San nền | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,98 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,638 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 32,314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 27,676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 27,676 | 100m3/1km |
| 9 | Kè đá | Chương V | 1 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,8764 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 311,8013 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 420,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét | Chương V | 17,7795 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V | 42,695 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,4858 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3906 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3906 | 100m3/1km |
| 18 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 194,1 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2867 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3565 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 23 | Tường rào | Chương V | 1 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8578 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2377 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,7023 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V | 32,7675 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 555,5076 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,758 | m2 |
| 32 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V | 599,2656 | m2 |
| 33 | Sân | Chương V | 1 | |
| 34 | Ni lon 02 lớp lót sân | Chương V | 1.600 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 225 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.250 | m2 |
| 37 | Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,56 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,252 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,4692 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 278,08 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,08 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,801 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 240 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 48 | Bồn cây | Chương V | 1 | |
| 49 | Đào móng bồn hoa, rộng | Chương V | 4,6663 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,9443 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,089 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,4711 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,6142 | m2 |
| 54 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 27,7073 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Lu tĩnh | ≥ 8T | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 1T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 9 | Máy uốn, cắt thép | ≥5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥5,5 Hp | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥1,7kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | ≥500 m2 | 1 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ | ≥500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi