Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078960-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000)
Số hiệu KHLCNT 20211076487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hòa Bình từ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:43:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,090,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5,5 Hp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Chi phí xây lắp: 12.090.332.000; chi phí di chuyển đường điện: 531.553.000)
Nâng cấp nhà đa chức năng, nhà lớp học bộ môn và phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Độc Lập
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hòa Bình từ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình - Công ty cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phần NhàChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,5023100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5008100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,5616m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V53,2067m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,4272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,708tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,097tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,8791m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V42,7886m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V14,054m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2389tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9001tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,3195100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,4405100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,561100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,561100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V32,4163m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,5799m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0064100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V25,5816m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,409tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,915tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,5536100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,2768100m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,8373m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V35,1162m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V18,4835m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,7759m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V16,1037m3
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,9489tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9973tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7283tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,3392tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,262100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,0768100m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,029m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,9624m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6757tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,7163tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,8164100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V6,767m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,8734tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3124tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,7606100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V71,2536m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V43,7178m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,1223m3
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V38,0891m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,0706tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,9953tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V6,2939100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V3,9897100m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2797m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V249,971m3
58Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,2908m3
59Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,4491m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V22,9783m3
61Xây tường hoa bê tông vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,44m2
62Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V4,2583100m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2583100m2
64Gia công xà gồ thépChương V2,4081tấn
65BulôngChương V140,4112Cái
66Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4081tấn
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,4213tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V95,76m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V318,7384m2
70Gia công lan can inoxChương V1,903tấn
71Lắp dựng lan can inoxChương V238,716m2
72Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V19,6m
73Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V1cái
74Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V94,98m2
75Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V62,52m2
76Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V62,64m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,75610m2
78Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM PCB30 mác 75Chương V85,2182m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V636,4042m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V298,7736m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V30,176110m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,5823m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7487tấn
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42,0576m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,0288m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,123910m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6041m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1979tấn
89Quét dung dịch sika chống thấmChương V65,0016m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện ốp tiết diện 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V152,96m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V76,48m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,724510m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,1116m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4516tấn
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0519100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,1832m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V123,22m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,7264m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,3227m3
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4555tấn
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V740,9899m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V459,9474m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,7418m3
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,0104tấn
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.101,952m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V497,0005m2
107Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V90,7456m2
108Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,9824m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,1065m3
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,381tấn
111Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V629,39m2
112Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V398,97m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,9988m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,0989tấn
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V116,8596m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5678m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5399tấn
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V47,5496m2
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,304m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5112tấn
121Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V126,28m
122Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V303,44m
123Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V42,6384m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.822,0876m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V864,2099m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V950,9529m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V600,5838m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,5279100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V9,1774100m2
130Vật liệu cấp nướcChương V1
131Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20mChương V1máy
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V50m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,5100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Chương V1,15100m
135Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V2cái
136Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V14cái
137Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V22cái
138Lắp đặt Cút PPR D32Chương V6cái
139Lắp đặt Cút PPR D25Chương V48cái
140Lắp đặt tê đều PPR D32Chương V2cái
141Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V24cái
142Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32Chương V4cái
143Lắp đặt kép PPR D25/21Chương V30cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V6cái
146Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V1cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
148Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
152Lắp đặt vòi chậu rửaChương V12bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
154Lắp đặt hộp đựngChương V6cái
155Lắp đặt giá treoChương V12cái
156Lắp đặt gương soiChương V12cái
157Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
158Vật liệu thoát nướcChương V1
159Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42Chương V0,65100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V0,7100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,32100m
162Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42Chương V34cái
163Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V42cái
164Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V24cái
165Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90Chương V22cái
166Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110Chương V14cái
167Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42Chương V18cái
168Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90Chương V10cái
169Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42Chương V8cái
170Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90Chương V9cái
171Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110Chương V5cái
172Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42Chương V6cái
173Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42Chương V12cái
174Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V18cái
175Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V0,016100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V1,12100m
177Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V16cái
178Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V8cái
179Cầu chắn rác D120Chương V8cái
180Đai ống inoxChương V48cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32Chương V0,1100m
182Phần điệnChương V1
183Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V3hộp
184Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V72hộp
185Lắp đặt đế âm KT 60x60mmChương V161hộp
186Lắp đặt ổ cắm đôiChương V83cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V42cái
188Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
189Lắp đặt các aptomat 2 pha 250AmpeChương V1cái
190Lắp đặt các aptomat 2 pha 150AmpeChương V3cái
191Lắp đặt các aptomat 2 pha 100AmpeChương V3cái
192Lắp đặt các aptomat 1 pha 25AmpeChương V21cái
193Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AmpeChương V21cái
194Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-40WChương V63bộ
195Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V42bộ
196Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.236m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.620m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V1.674m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V180m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V210m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V65m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V100m
204Phần chống sétChương V1
205Đào hào chống sét rộng Chương V18,81m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,82m3
207Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V9cái
208Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V9cái
209Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mmChương V38m
211Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V105m
212Phần phòng cháy chữa cháyChương V1
213Bình khí cứu hỏa CO2Chương V18bình
214Hộp đựng bình cứu hỏaChương V9hộp
215Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V9bình
216Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V9bộ
217Đèn chiếu sáng sự cốChương V25 đèn
218Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V25 đèn
219Phần bể phốtChương V1
220Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1668100m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,38m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V0,8276m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4023m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1516tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0463100m2
227Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4158m3
228Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3876m3
229Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,1517m2
230Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7148m3
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0784tấn
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0286100m2
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V0,035100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,015100m
236Lắp đặt côn, cút nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V3cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Phần nhàChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5097100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1699100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,0062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,9756m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1273tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3491tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1215tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,236100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V50,3095m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,9437m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V21,1147m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V20,1933m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4107tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,2129tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,6067100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9259100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V49,0901m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,3428m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4806tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7383tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,4061100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V18,2965m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,2394100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5139tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4596tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6782tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,33m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3504tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,457tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,9764100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V28,4402m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,3182tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,1524100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,7376m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1162m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V14,4872m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,1901m3
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm, sơn tĩnh điệnChương V2,0463tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,72m2
42Gia công xà gồ thépChương V2,8134tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V2,8134tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,7754tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,7754tấn
46Gia công giằng mái thépChương V1,1985tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,1985tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V475,0766m2
49Bulông D12Chương V55,4147Cái
50Bu lông D20Chương V48cái
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mmChương V4,1715100m2
52Gia công lan can inoxChương V0,2187tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V13,846m2
54Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt PhápChương V39,775m2
55Cửa sổ, vách kính nhôm Việt PhápChương V96,84m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,7576m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600X600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V508,9583m2
58Công tác ốp đá xẻ vào tường vữa XM mác 75Chương V28,938m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V59,398m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V148,9508m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V602,812m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V225,5021m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V296,3472m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V296,3472m2
65Xỉ tôn nềnChương V11,9821m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,3964m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V646,3066m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,8664m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V215,24m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V199,8797m
71Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V121,47m
72Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V361,4104m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa lam sóng PVC vân gỗ (cả hệ khung đỡ trần)Chương V361,4104m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V743,4709m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V896,413m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,0506100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,8622100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V0,65100m
79Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V22cái
80Cầu chắn rác D120Chương V19cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D48Chương V0,2100m
82Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D48Chương V8cái
83Phần điệnChương V1
84Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V1hộp
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V27cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
89Lắp đặt các aptomat 1 pha 100AmpeChương V1cái
90Lắp đặt aptomat 1P 60AChương V1cái
91Lắp đặt aptomat 1P 32AChương V1cái
92Lắp đặt aptomat 1P 16AChương V7cái
93Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20WChương V5bộ
94Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2mChương V18bộ
95đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V13bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V15cái
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V360m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V820m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V85m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V220m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V165m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V90m
103Phần chống sétChương V1
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,83m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,83m3
106Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
107Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
108Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V62m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V34m
111Phần chữa cháyChương V1
112Bình khí cứu hỏa CO2Chương V8bình
113Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2hộp
114Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V2bình
115Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V2bộ
C PHỤ TRỢ
1San nềnChương V1
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,98100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,98100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,98100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,638100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V32,314100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V27,676100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V27,676100m3/1km
9Kè đáChương V1
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,8764100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V311,8013m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V420,78m3
13Đắp đất sétChương V17,7795m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V42,695m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,4858100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,3906100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3906100m3/1km
18Ống thoát nước D90Chương V194,1m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,2867m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0563tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3565tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2598100m2
23Tường ràoChương V1
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,8578m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0404tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2377tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2598100m2
28Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,7023m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V32,7675m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V555,5076m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V43,758m2
32Quét vôi ngoài nhàChương V599,2656m2
33SânChương V1
34Ni lon 02 lớp lót sânChương V1.600m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V225m3
36Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.250m2
37Rãnh thoát nướcChương V1
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8262100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,56m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,252m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,4692m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V278,08m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,08m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,801tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,585100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V240cấu kiện
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2754100m3
48Bồn câyChương V1
49Đào móng bồn hoa, rộng Chương V4,6663m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,9443m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,089m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,4711m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,6142m2
54Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V27,7073m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Lu tĩnh ≥ 8T1
3 Máy vận thăng ≥ 1T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy đầm bàn ≥1kW2
9 Máy uốn, cắt thép ≥5kW1
10 Máy đầm cóc ≥5,5 Hp1
11 Máy cắt gạch ≥1,7kW1
12 Máy hàn điện ≥23kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
14 Giàn giáo thép hoặc gỗ ≥500 m21
15 Cốp pha thép hoặc gỗ ≥500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->