Gói thầu: Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109940-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59)
Số hiệu KHLCNT 20211109840
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1/Блок 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:31:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,970,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59)
Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621/21-CD)
70 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1/Блок 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu. - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 14.3 Theo tiến độ của dự án
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần cứng & phần mềm hệ thống SIS/ SIS hardware & software /Аппаратное и программноеобеспечение системы SIS -1LotRefer to Appendix 1Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Vật tư dự phòng khi đưa hệ thống vào hoạt động/Spare parts forcommissioning & start up / ЗИП дляпуско-наладочных работ -1LotRefer to appendix 1 for detailsTương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3Tủ điều khiển TS8 / TS8 enclosure/Шкаф TS8 -1LotBasic material: Sheet steel, 1.5mmDimensions: Width: 800 mmHeight: 2000 mmDepth: 800 mmMounting plate: Width: 699 mmHeight: 1896 mmColour: RAL 7035-Front door: 800 mm wide door are usedMaterial: Sheet steelSurface finish: dipcoat-primed, powder-coated on the outsideColour: RAL 7035Protection category IP to IEC 60 529: IP 55Supply includes: 2 doors (front & rear) incl. tubular door frame, 2 side panels, Hinges, Lock componentsAccessories: Comfort handle for TS & Lock insert for handle systems (Compatible with Comfort Handle)Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4Cửa bên hông tủ điều khiển/ Sidepanel / Боковая панель -1SetColour: RAL 7035Protection category IP to IEC 60 529: IP 55Supply includes: Assembly partsArea available for population: External dimension – 100 mmTương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5Đế tủ điều khiển/ Flex-Block cornerpieces 100mm high / Угловыеэлементы Flex-Block, 100 мм1SetMaterial: Corner pieces: Fibreglass- reinforced plasticCover caps: ABSColour: RAL 9005Supply includes: 4 corner pieces4 cover capsAssembly parts for mounting on the enclosureDimensions: Height: 100 mmPacks of: 4 pc(s).Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6Phụ kiện đế tủ điều khiển/ Flex-Block trim panels 100x800 mm/ Панели Flex-Block 100x800 мм -1SetMaterial: Sheet steel, , 1.5mmColour: RAL 9005Supply includes: 2 trim panelsTo fit: Width/depth: 800 mmDimensions: Height: 100 mmPacks of: 2 pc(s).Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7Quạt làm mát (lắp trên nóc) và phụkiện : Fan c/w Accessories:-Cables, -Thermostat,-Filter / Вентилятор вкомпл.: - кабели; - термостат; -фильтр. -1SetVoltage: 220 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 HzUnimpeded air flow (with filter mats): 417 m³/h / 446 m³/hDimensions: WidthxHeightxDepth: 400x133x400 mmRequired mounting cut-out: WidthtxDepth: 258x258 mmInstallation depth: 34.6 mmSupply includes: Complete unit ready for connection, including filter mat, ThermostatTương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Đèn LED chiếu sáng và phụ kiện/LED lighting system c/w accessories:- connection cable,- operate switch/ LED система освещения в компл.: -соедин.кабель;-выключатель. -1SetDimensions: Width: 337 mmHeight: 55 mmDepth: 23 mmRated operating voltage: 100 V - 240 V (AC) , 50 Hz/60 HzOperation (environment): -20 °C...+55 °CLight colour: 4000 K (neutral white)Connection options: Power supply via connectorsDoor-operated switch(1): Length of connection cable: 2,000 mm, cable connector fit with LED IT Power Supply connector.(2): Door-operated switch, with connection wire, Length: 800 mm; Rated operating voltage: 230 V, 24 V (DC); For rated current (max.): 1A.Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Thanh tiếp địa/ DK7113 EARTHRAIL 450MM LONG CABS /Заземляющая планка DK7113 450мм -6SetDescription: Current carrying capacity approx. 200 A.Supply includes: Earth rail made from E-Cu 57 to DIN EN 12 163, DIN EN 13 60120 connection points with M5 screws2 earth connections 25 mm²2 isolatorsAssembly partsTo fit: Enclosure type: TSWidth: = 600 mmWidth: = 800 mmDimensions: Width: 15 mmHeight: 5 mmLength: 450 mmPacks of: 1 pc(s).Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10Giá đỡ/ TS PUNCHED SECTIONSEXT. FOR W800 (pk of 4) /Профильные шины TS W800 -2SetDescription: Variable, with 5 rows of holes for universal skeleton structures or partial assembly. Simply locate onto the TS punchings and secure.Material: Sheet steelSurface finish: Zinc-platedSupply includes: Assembly screwsDesign: For the outer mounting levelTo fit: Width/depth: 800 mmDimensions: Length: 740 mmPacks of: 4 pc(s).Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11Cầu đấu dây/ Disconnect terminalInclude cover (2 pack) / Клеммы сножевыми размыкателями включаякрышку (2 упак) -3SetKnife disconnect terminal block, Connection type: Screw connection, Cross section: 4 mm², Nominal current: 20 A, Nominal voltage: 500 VApprovals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus RecognizedTương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12Cầu đấu dây có cầu chì/ Fuse terminal w/LED Include cover (2 pack) / Клеммы для установкипредохранителей включая крышку(2 упак)4SetFuse terminal, Rated cross-section: 4 mm² minimum, Screw connection,Rated current 6.3 ACompatible with Disconnect terminal.Approvals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus RecognizedTương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Nhãn cho cầu đấu dây/ TerminalMarking Sheet, / Маркировка клемм (10шт по 60 бирок в 1 упак)10Setsuitable with fuse terminal & disconnect terminalTương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Cầu đấu dây 4.0 mm/ Feedthroughterminal 4.0 mm. Include cover (1pack) / Проходная клемма 4.0 mm -1SetFeed-through terminal block, Connection method: Screw connection, Cross section: 0.14 mm² - 6 mm², AWG: 26 - 10, Width: 6.2 mm, Color: gray, Mounting type: NS 35/7,5, NS 35/15Rated surge voltage 8 kVDegree of pollution 3Approvals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus RecognizedTương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Cầu chì 100 mA/ Fuse 5x20mm, 100mA / Предохранитель 5x20mm, 100mA -12SetG 20/0.10A/F Active components, Cartridge fuse (10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 0.1 ATương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Cầu chì 2A/ Fuse 5x20mm,2A /Предохранитель 5x20mm, 2A -6SetG 20/2A/F Active components, Cartridge fuse(10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 2 ATương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17Cầu chì 4A/ Fuse 5x20mm, 4A /Предохранитель 5x20mm, 4A -3SetG 20/4A/F Active components, Cartridge fuse(10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 4 ATương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
18Cầu nối cho cầu đấu dây/ Jumper 50positions / Перемычка 50-позиционная3SetRated cross-section 4 mm². Compatible with Disconnect Terminal and Fuse Terminal 10 pce/ packTương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
19Thanh đỡ thiết bị/ DIN RAIL / DIN-рейка10PceDIN rail, material: Steel, unperforated, height 15 mm, width 35 mm, length: 2 mTương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
20Đầu cốt 0.5 mm/ Wire end ferruleswith plastic collar, 0.5 mm, (100pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 0.5 мм (100шт/упак) -10SetWire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
21Đầu cốt 1 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1 мм (100шт/упак) -5SetWire end ferrules with plastic collar, 1 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
22Đầu cốt ferrules 1.5 mm2/ Wire endferrules with plastic collar 1.5 mm2/Оконцеватель проводов спластиковой манжетой 1.5 mm2 -Кабельный наконечник5SetWire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm, (100 pce/pack) Approvals: UL, VDETương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
23Đầu cốt ferrules 2.5 mm2/ Wire endferrules with plastic collar 2.5 mm2/Оконцеватель проводов спластиковой манжетой 2.5 mm2 -Кабельный наконечник2SetWire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm, (100 pce/pack) Approvals: UL, VDETương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
24Đầu cốt 4.0 mm/ Wire end ferruleswith plastic collar, 4.0 mm, (100pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 4.0 мм (100шт/упак)1SetWire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
25Đầu cốt đôi 0.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 0.5 мм двойной (100шт/упак)1SetWire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
26Đầu cốt đôi 1 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1 мм двойной (100шт/упак)1SetWire end ferrules with plastic collar, 1 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
27Đầu cốt đôi 1.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm twin, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1.5 мм двойной (100шт/упак)3SetWire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm twin, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
28Đầu cốt đôi 2.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm twin, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 2.5 мм двойной (100шт/упак)1SetWire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm twin, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 28 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
29Đầu cốt đôi 4.0 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 4.0 мм двойной (100шт/упак)1SetWire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDETương đương mục số 29 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
30Cable ties (material: nylon 6.6) 100mm x 2.5 mm ( length x width) 100pcs per pack Кабельные стяжки -Dây siết cáp10SetCB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 98/2.5 NATUR Cable ties, Height x width: 100 x 2.5 mm, Polyamide 66, 80 NTương đương mục số 30 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
31Kабельная стяжка - Dây siết cápnhựa - Cable ties (material: nylon 6.6) 140 mm x 3.6 mm ( length x width) 100 pcs per pack10SetCB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 290/3.5 NATUR Cable ties, Height x width: 290 x 3.6 mm, Polyamide 66, 130 NTương đương mục số 31 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
32Cable ties (material: nylon 6.6) 300mm x 4.8 mm ( length x width) 100pcs per pack5SetCB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 360/4.5 NATUR Cable ties, Height x width: 360 x 4.8 mm, Polyamide 66, 220 NTương đương mục số 32 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
33MCB 40A, dòng DC/ MCB-DC,40A/Автоматический выключатель 40A,DC2Pce2 Poles, 40 A, DC voltage, type C curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2Tương đương mục số 33 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
34MCB 20A, dòng AC/ MCB-20A, AC /Автоматический выключатель 20A,AC2Pce2 Poles, 20 A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2Tương đương mục số 34 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
35MCB 2P 10A, dòng AC/MCB-10A,AC/ Автоматический выключатель10A, AC5PceSố cực: 2PDòng điện định mức: 10ADòng cắt ngắn mạch: 6kAĐiện áp định mức: 230VTương đương mục số 35 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
36MCB 6A, dòng AC/ MCB-6A, AC/Автоматический выключатель3Pce2 Poles, 6A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2Tương đương mục số 36 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
37MCB 2A, dòng AC/ MCB-2A, AC/Автоматический выключатель 2A,AC2Pce2 Poles, 2A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2Tương đương mục số 37 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
38Nguồn 24 VDC/ Power supply220VAC/24VDC, 40A / Блокпитания 220VAC/24VDC, 40A5Pce-AC input voltage: 85…277 V AC / 45…65 Hz-DC input voltage: 80...370 V DC- Output voltage 22.5...29.5 V (adjustable viapotentiometer).- Rated output: 24 V DC ± 1 % / 40 A @ 60 °C- Current limiting > 120 % IN- MTBF >500.000h (25°C, IEC 61709 (SN29500))-Operating temperature -25 °C...70 °C-Protection degree IP20- Status indication LED red/green and relay (≥21.6 V DCLED green, relay on/ ≤20.6 LED red, relay off)- Dimension: 140 mm (W) x 130 mm (H) x 150 mm (D)- Approvals / Certification: CE, TÜV, CCCTương đương mục số 38 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
39Dây tín hiệu đơn 0.5 mm, màu xám/1x0.5mm2, Grey single core cablesingle core cable / Провод 1x0.5mm2, Серый -700mJacket Material: PVC JacketColour: GreyConductor Area CSA: 0.5mm²Conductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 39 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
40Dây tín hiệu 1x1.0mm2, Grey/Проволока -300m29113 H05 V-K RING 1x1 qmm, schwarz JacketMaterial: PVC JacketColour: GreyConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 40 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
41Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màuvàng/đen/ 1x2.5mm2, Green/yellowsingle core cable / Провод 1x2.5mm2, Зеленый/Желтый -100mJacket Material: PVC JacketColour: Green/yellowConductor Area CSA: 2.5mm²Voltage Rating: 450VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 41 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
42Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đen1x1.0mm2, Black single core cable /Провод 1x1.0mm2, Черный -300mJacket Material: PVC JacketColour: BlackConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 42 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
43Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đỏ1x1.0mm2, Red single core cable/Провод 1x1.0mm2, Красный -300mJacket Material: PVC JacketColour: RedConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 43 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
44Cáp tín hiệu 1x1.5mm2, Black/Провод монтажный черный1x1.5mm2 -300mJacket Material: PVC JacketColour: BlackConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 44 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
45Cáp tín hiệu 1x1.5mm2, Red/ Проводмонтажный красный 1x1.5mm2 -300mJacket Material: PVC JacketColour: RedConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 45 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
46Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màu đen/1x2.5mm2, Black single core cable/Провод 1x2.5mm2, Черный100mPVC control cable, Black color; 1x2.5mm2IEC-322-3ATương đương mục số 46 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
47Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màu đỏ/1x2.5mm2, Red single core cable/Провод 1x2.5mm2, Красный100mPVC control cable, Red color; 1x2.5mm2IEC-322-3ATương đương mục số 47 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
48Dây tín hiệu đơn 1.5 mm, màuxanh1x1.5/ Blue single core cable /Провод 1x1.5mm2, Синий100mJacket Material: PVC JacketColour: BlueConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 48 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
49Dây tín hiệu đơn 1.5 mm, màu nâu1x1.5, Brown single core cable /Провод 1x1.5mm2, Коричневый100mJacket Material: PVC JacketColour: BrownConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396);Tương đương mục số 49 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
50Còi/ Panel buzzer 24 VDC/Панельная сирена 24 VDC1Pceø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
51Nút ấn điều khiển/ Momentary PushButton Operators / Кнопка свозвратом3Pceø22mm NEMA Style PushbuttonsNon-Illuminated — Flush, Color:Black; 1NO+1NC UL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
52Công tắc chuyển đổi 2 vị trí/ 2-Position Key-Operated SelectorSwitches/ 2-позиционныйпереключатель2Pceø22mm, Non-Illuminated; 2-Position; 1NO+1NCColor:Black UL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
53Đèn tín hiệu đỏ/ Pilot Light; Red /Сигнальная лампа, красная2Pceø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
54Đèn tín hiệu vàng/ Pilot Light; yellow / Сигнальная лампа, желтая2Pceø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
55Đèn tín hiệu xanh Ф22/ Pilot Light;blue / Сигнальная лампа, синяя1Pceø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
56Nút dừng khẩn cấp Ф22 1NO+1NC/E-Stops Pushbutton / Кнопкааварийного отключения1Pceø22mm, 22mm NEMA Style Pushbuttons)Pushlock Turn Reset, Ø 40mm Mushroom Button, 1NO+1NC, Red color UL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
57Máng cáp/ Cable duct 100x100x2000mm, grey color c/w cover /Кабельный лоток 100 x100x2000,серый, в комплекте с крышкой -7PceNarrow slot wiring duct, 100mm W x 100mm H x 2M length, PVC, international gray.Ambient temperature (operation) -5 °C ... 60 °CApprovals: CSA / UL Recognized / VDETương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
58Máng cáp/ Cable duct 50/60x100x2000 mm, grey color c/w cover/ Кабельный лоток 50/60x100x2000, серый, в комплекте скрышкой -10PceNarrow slot wiring duct, 40mm W x 100mm H x 2M length, PVC, international gray.Ambient temperature (operation) -5 °C ... 60 °CApprovals: CSA / UL Recognized / VDETương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
59Tấm chắn bảo vệ cho nút dừng khẩncấp/ Lock-out Adaptor for Ø 40mmMushroom Button E-Stops /Блокировка для Ø 40mm кнопкиаварийного отключения1PceCompatible with E-stop push buttonUL, CSA, CCC , and TUV approvalsTương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->