Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122647-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS
Số hiệu KHLCNT 20211122588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 03/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021 ngày 19/10/2021 giữa Công ty TNHH MTV Thông tin M1 và Trung tâm KTTT Công nghệ cao.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:48:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,500,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: N = 02, V = 5.250.000.000 đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bên Bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho Bên Mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán Bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS
Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS
40 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 03/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021 ngày 19/10/2021 giữa Công ty TNHH MTV Thông tin M1 và Trung tâm KTTT Công nghệ cao.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu, Chủ đầu tư (Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội).


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 8. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N4150120ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
2Bán dẫn 3SK324UG-TL-E120ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
3Bán dẫn BAS16150ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
4Bán dẫn BTS432E2150ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -32 ÷ 80 VDòng điện cực đại: 5 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
5Bán dẫn DTA144EUA210ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 50 V Dòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
6Bán dẫn LMS1585AC150ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4,75 VĐiện áp đầu ra: 3,3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
7Bán dẫn MMBFU310LT1G30ChiếcĐiện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA
8Bán dẫn MMBT2222A120ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75 VDòng điện: IC = 600 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40 V
9Bán dẫn RN2427-TE85L90ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = -50 VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50 VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 ˚C
10Bán dẫn SMD 3CG636120ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 45 VDòng điện: IC = 500 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 45 VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 ˚C
11Bán dẫn SMD PBR941S60ChiếcĐiện áp VCBO = 20 VĐiện áp VCEO = 10 VĐiện áp VEBO = 1,5 VDòng cực góp IC = 50 mATiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 360 mW
12Bán dẫn SST309150ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW
13Bán dẫn UPB1509GV-E1150ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2 ÷ 5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mACông suất đầu vào cực đại: -20 dBm
14Băng dính vải chuyên dụng B1260CuộnTheo datasheet của nhà sản xuất
15Băng keo bao gói (48mm x 100Y)30CuộnTheo datasheet của nhà sản xuất
16Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP120ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
17Biến áp phối hợp-biến đổi trở kháng chuyên dụng MX-5060ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 235 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
18Biến áp tách sóng công suất cao tần180ChiếcDải tần: 10 kHz ÷ 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ +110 °CĐộ từ thẩm: 170Công suất tối đa: 200 W
19Biến áp trích mẫu chuyên dụng90ChiếcDải tần hoạt động: 0,5 ÷ 100 MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
20Bộ cảm biến trở kháng CN-SMD-12060ChiếcĐiện áp nguồn: 5 ÷ 13,8 VSai số: ± 1 %Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +85 °C
21Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP60ChiếcDải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C
22Bộ lọc nguồn chuyên dụng SQ410-3 12VDC30ChiếcĐiện dung: 0,01 uFSai số: 10 %Nhiệt độ hoạt động: -25 °C ÷ +85 °C
23Cáp cao tần 50Ω/200W chuyên dụng180MétTrở kháng: 50 ΩVận tốc truyền tín hiệu: 88%Suy hao tại tần số 1 GHz: 2,2 dB
24Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm60ChiếcTrở kháng: 50 ΩĐộ dài: 30 cmChuẩn giắc: Female
25Chấn tử ăng ten phát xạ công suất cao (1200 x 1800 x 16) mm30ChiếcLõi: sợi thủy tinh, dây bện đồng mạ kẽmBọc ngoài: NhựaKích thước: (1200 x 1800 x 16) mm
26Chip nhớ EPCQ512ASI16N120ChiếcBộ nhớ 512 MbCó thể lập trìnhĐiện áp nguồn: 2,7VDC ~ 3,6VDCNhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độKiểu chân: 16 SOIC
27Chuyển mạch cao tần chuyên dụng G2Q-187-V-H120ChiếcTần số công tác: 1,5 đến 30 MHzSuy hao chèn: 1,5 dB
28Chuyển mạch cao tần JZC-1MA150ChiếcTần số công tác: 1,5 đến 30 MHzSuy hao chèn: 1,5 dB
29Cột chống khung ăng ten phát xạ (Ø = 25 mm; l=1019 mm)30ChiếcVật liệu: Composite sợi thủy tinhKích thước: Ø = 25 mm; l=1019 mm
30Dao động thạch anh chuẩn 11,0592MHz30ChiếcTần số: 11.0592 MHz Độ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0,25 ppm
31Dao động thạch anh chuẩn 25MHz30ChiếcTần số: 25 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0,22 ppm
32Dây cáp điều khiển chuyên dụng180MétDây cáp điều khiển 6m chuyên dụng
33Dây đấu đất M10150MétChất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy
34Dây đấu đất M630MétChất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy
35Đế ăng ten (300 x 150 x 50) mm30ChiếcVật liệu: Nhựa ABSKích thước: (300 x 150 x 50) mm
36Đèn LED dán 0805240ChiếcLoại: DánNhiệt độ hoạt động: -80 ÷ +85 º C
37Đi ốt 1N4148150ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
38Đi ốt SMD MA4P125090ChiếcĐiện áp ngược Vr: 100 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod PINTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz
39Điện cảm 30mA900ChiếcDòng điện chịu đựng ≥ 30 mA
40Điện cảm Ferit chuyên dụng LW4.752.007MX180ChiếcĐường kính trong: 15Đường kính ngoài: 25Độ dày: 8Dải tần: 20 kHz ÷ 2 GHz
41Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.361MX90ChiếcĐường kính trong: 20Đường kính ngoài: 32Độ dày: 8Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
42Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.362MX120ChiếcĐường kính trong: 22Đường kính ngoài: 35Độ dày: 10Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
43Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.363MX150ChiếcĐường kính trong: 22Đường kính ngoài: 38Độ dày: 10Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
44Điện cảm lõi không khí 0,125uH90ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 0,125 uH
45Điện cảm lõi không khí 1,33 uH120ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1,33 uH
46Điện cảm lõi không khí 1,7 uH120ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1,7 uH
47Điện cảm lõi không khí 1uH120ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1 uH
48Điện cảm lõi không khí 2,2uH150ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,2uH
49Điện cảm lõi không khí 2,4uH150ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,4uH
50Điện cảm lõi không khí 2,5uH150ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,5uH
51Điện cảm lõi không khí 2uH150ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2 uH
52Điện cảm lõi không khí 3,7uH180ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 3,7uH
53Điện cảm lõi không khí 4uH180ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 4 uH
54Điện cảm lõi không khí 5uH90ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 5uH
55Điện cảm lõi không khí 8uH120ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 8 uH
56Điện trở SMD 0805 1%5.700ChiếcKiểu chân dán 0805Sai số: 1 %
57Điện trở SMD 100Ω/2512 1%300ChiếcKiểu chân dán 2512Điện trở: 100ΩSai số: 1 %
58Điện trở SMD 10Ω/1210 1%900ChiếcKiểu chân dán 1210Điện trở: 10ΩSai số: 1 %
59Điện trở SMD 220Ω/5419 1%150ChiếcKiểu chân dán 5419Giá trị: 220 Ω ± 1%Công suất chịu đựng: ≥ 1 WNhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C
60Điện trở SMD 33Ω/2512 1%300ChiếcKiểu chân dán 2512Giá trị: 33 Ω ± 1%Công suất chịu đựng: ≥ 5 WNhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C
61Điôt 1N4004150ChiếcĐiện áp ngược: 300 VĐiện áp thuận: 1,1 VCông suất tiêu thụ: 3 WPackage: DO-41-2
62Dung dịch nhựa thông30HộpTheo datasheet của nhà sản xuất
63Dung dịch tẩm phủ A1030HộpTheo datasheet của nhà sản xuất
64Giá đỡ ăng ten (300 x 150 x 200) mm30ChiếcVật liệu: Thép dày 2 mmKích thước: (300 x 150 x 200) mm
65Giắc cắm chuyên dụng HDR1X2460ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
66Giắc cắm chuyên dụng HDR2X20120ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
67Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151180ChiếcĐầu kết nối: CáiĐường kính: 7,0 mmSố lượng kết nối: 8
68Giắc cắm nạp AT 10x260ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 20 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 2 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
69Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW/200W180ChiếcChất liệu: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
70Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD/200W60ChiếcChất liệu: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
71Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD90ChiếcChất liệu đầu giắc: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleCông suất chịu đựng: 125 W
72Giắc điều khiển chuyên dụng MKJ3C7W6-4BN30ChiếcSố chân: 04Chất liệu vỏ: Hợp kim nhômTiếp xúc: Bằng vàngDòng định mức: 5 AĐiện áp định mức: 500 VAC
73Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 120660ChiếcĐiện áp định mức: 300 VACTrở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125
74Hạt bảo quản, chống ẩm 150g60TúiTheo datasheet của nhà sản xuất
75Khung giá đỡ ATU và ăng ten (440 x 480 x 20) mm30BộVật liệu: ThépKích thước: (440 x 480 x 20) mm
76Lõi Ferit cao tần BN43-302150ChiếcDải tần: (3÷300) MHzDòng điện cực đại: 3 AĐộ từ thẩm: 2,5×10-5
77Lõi Ferit cao tần FT37-43240ChiếcDải tần hoạt động: 1 ÷ 500 MHzNhiệt độ > 130 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mmChiều cao: 11,1 mm
78Lõi Ferit cao tần T110-2120ChiếcDải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHzNhiệt độ: 95 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mmChiều cao: 11,1 mm
79Lõi Ferit cao tần T130-2300ChiếcDải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHzNhiệt độ: 95 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mm Chiều cao: 11,1 mm
80Lõi Ferit cao tần T130-6150ChiếcDải tần hoạt động: 3 ÷ 40 MHz Đường kính ngoài: 9,5 mmĐường kính trong: 4,75 mmChiều cao: 3,3 mmMàu vàng
81Lõi Ferit cao tần T37-2120ChiếcDải tần hoạt động: 0,25 ÷ 20 MHz Đường kính ngoài: 9,53 mmĐường kính trong: 5,21 mmChiều cao: 3,25 mmMàu đỏ
82Mạch in 2 lớp240Dm2Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 2
83Mạch in 4 lớp120Dm2Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 4
84Mặt bích đế hộp ATU (45 x 50 x 10) mm30ChiếcVật liệu: NhômKích thước: (45 x 50 x 10) mm
85Mỡ hàn chuyên dụng30HộpTheo datasheet của nhà sản xuất
86Nước rửa mạch30LítTheo datasheet của nhà sản xuất
87Rơ le cao tần chuyên dụng AJS1345150ChiếcĐiện áp làm việc: 24 VDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mW
88Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V480ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
89Rơ le cao tần chuyên dụng JZC-33F180ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 VĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
90Rơ le cao tần G2RL-1A 12VDC150ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VĐiện trở khi mở: 500 MΩDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
91Rơ le cao tần, cao áp AGP2013180ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VĐiện trở cuộn dây: 480 ΩĐiện áp chuyển mạch tối đa: 250 V, 30 VCông suất tiêu thụ tại cuộn dây: 300 mW
92Rơ le cao tần, cao áp G4W-2214360ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VĐiện trở cuộn dây: 180 ΩCông suất tiêu thụ: 800 mW
93Rơ le JS1-9V-F AJS1315F540ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VĐiện trở cuộn dây: 225 ΩDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
94Tấm chống nhiễu chuyên dụng (310 x 230 x 130) mm90ChiếcKích thước: (310 x 230 x 130) mmVật liệu: Hợp kim nhôm
95Tem vỡ bảo hành (3,0x3,0) cm60ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
96Thạch anh chuẩn 14,5MHz ± 1ppm60ChiếcĐiện áp nguồn: 5 VTần số ra: 14,5 MHzĐộ chính xác: ± 1 C52ppmDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: 4 - DIPNhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70 °C
97Thiếc hàn 0,6mm loại 250g30CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % thiếc + 3 % bạc + 0,5 % đồngCó tráng nhựa thông ngoài
98Trụ cắm nguồn chuyên dụng TM YL12H14N0603aJ-130ChiếcSố chân cắm: 3Chất liệu chân cắm: Mạ vàngDòng điện chịu đựng: 50 AĐiện trở cách ly giữa các chân: 10.000 MΩ
99Trụ cao tần chuẩn đầu N90ChiếcDải tần hoạt động: Đến 1 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạcChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ
100Trụ cao tần chuẩn PL-25990ChiếcDải tần hoạt động: Lên đến 500 MHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn cáp kết nối: RG-58
101Trụ cao tần chuyên dụng có sứ cách điện60ChiếcDải tần hoạt động: Đến 1 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạcChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩCó sứ cách điện
102Trụ cao tần chuyên dụng XS4150ChiếcDải tần hoạt động: Đến 6 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ
103Trụ cao tần SMB-JWF3/200W120ChiếcDải tần hoạt động: Đến 4 GHzCông suất chịu đựng: 200 WChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 ΩChuẩn cáp kết nối: RG-316VSWR: ≤ 1,4
104Trụ cao tần ZSMB-JWF3/200W60ChiếcDải tần hoạt động: Đến 4 GHzCông suất chịu đựng: 200 WChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩChuẩn cáp kết nối: RG-316
105Tụ băng CY8103JM270ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
106Tụ cao tần 1000pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 1000 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
107Tụ cao tần 100pF/10kV 5%60ChiếcGiá trị: 100 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
108Tụ cao tần 120pF/10kV 5%60ChiếcGiá trị: 120 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
109Tụ cao tần 150pF/10kV 5%120ChiếcGiá trị: 150 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
110Tụ cao tần 180pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 180 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
111Tụ cao tần 200pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
112Tụ cao tần 25pF/10kV 5%120ChiếcGiá trị: 25 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
113Tụ cao tần 33pF/10kV 5%60ChiếcGiá trị: 33 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
114Tụ cao tần 39pF/10kV 5%180ChiếcGiá trị: 39 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
115Tụ cao tần 47pF/10kV 5%120ChiếcGiá trị: 47 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
116Tụ cao tần 500pF/10kV 5%120ChiếcGiá trị: 500 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
117Tụ cao tần 56pF/10kV 5%120ChiếcGiá trị: 56 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
118Tụ cao tần 68pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 68 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
119Tụ cao tần 100 pF/6,3kV 5%360ChiếcGiá trị: 100 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
120Tụ cao tần 1000 pF/6,3kV 5%150ChiếcGiá trị: 1000 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
121Tụ cao tần 15pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 15 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
122Tụ cao tần 200 pF/6,3kV 5%150ChiếcGiá trị: 200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
123Tụ cao tần 2200 pF/6,3kV 5%180ChiếcGiá trị: 2200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
124Tụ cao tần 30 pF/10kV 5%150ChiếcGiá trị: 30 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV
125Tụ cao tần 330 pF/6,3kV 5%120ChiếcGiá trị: 330 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
126Tụ cao tần 470 pF/6,3kV 5%180ChiếcGiá trị: 470 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
127Tụ cao tần 51 pF/6,3kV 5%450ChiếcGiá trị: 51 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
128Tụ cao tần 620 pF/6,3kV 5%150ChiếcGiá trị: 620 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
129Tụ điện SMD 0805 1%4.200ChiếcKích thước: 2.0 mm x 1.25 mmSai số: 1%
130Tụ hóa cắm 1000uF/50V150ChiếcĐiện dung : 1000 uFĐiện áp: 50VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Điện dung cố định
131Tụ hóa dán 10 µF/50V150ChiếcGiá trị: 10 µFSai số: ± 1 %Type: SMDĐiện áp chịu đựng: 50 VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum
132Tụ hóa dán 106 1411/25V300ChiếcĐiện dung : 1 FSai số: ± 1 %Type: SMD 1411Điện áp chịu đựng: 25VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum
133Tụ hóa dán 47 µF/50V150ChiếcGiá trị: 47 µFSai số: ± 1 %Type: SMDĐiện áp chịu đựng: 50 VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum
134Túi xốp hạt (260 x 180) cm30TúiTheo datasheet nhà sản xuất
135Túi xốp hạt (80 x 40) cm30TúiTheo datasheet nhà sản xuất
136Vi mạch 320CV5402PGE10090ChiếcNguồn cung cấp: 1,8 V hoặc 3,3 VDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bitSố bit tập lệnh: 32 bitDòng tiêu thụ: 45 mATần số xung nhịp: 100 MHz
137Vi mạch 320CV5409APGE60ChiếcĐiện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 VDòng tiêu thụ: 60 mATần số xung nhịp: 160 MHzDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit
138Vi mạch AD8302120ChiếcĐiện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 VDòng tiêu thụ: 60 mATần số xung nhịp: 160 MHzDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit
139Vi mạch ADG411BRUZ60ChiếcNguồn cung cấp: 5 ÷ 16,5 VDòng điện chuyển đổi liên tục: 30 mACông suất tiêu thụ: 35 µWKiểu chân: TSSOP16
140Vi mạch APA450PQ208150ChiếcNguồn cung cấp: 2,3 ÷ 2,7VTần số xung nhịp tối đa: 180 MHzKiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C
141Vi mạch ARM NS9750B-A1120ChiếcĐiện áp nguồn: 1,4 ÷ 3,6VGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USBNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CPackage: 388-BBGA
142Vi mạch AT25DF041A180ChiếcĐiện áp nguồn: 2,3 ÷ 3,6VTốc độ truy cập cực đại: 70 MHzBộ nhớ FLASH : 4 MbytesNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CKiểu chân: 8-SOIC or 8-UDFN
143Vi mạch AT45DB041B150ChiếcĐiện áp nguồn: 2,7 ÷ 3,6VBộ nhớ FLASH : 4 MbytesTốc độ truy cập cực đại: 20 MHzNhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 °CKiểu chân: 14-CBGA
144Vi mạch ATMEGA128-16AU60ChiếcNguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 VDung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kBNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CKiểu chân: TQFP-64
145Vi mạch ATMEGA8535120ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16) Kiểu chân: VQFN44 Tốc độ xung nhịp: 8 MHzNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0C
146Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI30ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 VDòng điện cực đại: 170 mASố chân pin: 44
147Vi mạch DS14C335TMXF90ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
148Vi mạch DS3640 0845A1 641AC120ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
149Vi mạch DSP 66AK2H12BAAWA230ChiếcGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, Serial RapidIO, SPI, UART/USART, USB 3.0ROM: 384 kBRAM: 12,75 MBClock: 1,2 GHz
150Vi mạch IS42S16400B-7TL150ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 VTần số đồng hồ: 166, 143 MHz54 pin TSOP II
151Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324DT150ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 32 VDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
152Vi mạch LM394090ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 VDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
153Vi mạch LM6181IN/NOPB-ND90ChiếcĐiện áp nguồn: (3,5 ÷ 3,6) VSố mạch tích hợp: 1Tốc độ nhảy: 2000 V/µsDải thông -3 dB: 100 MHzDòng tiêu thụ: 7,5 mAKiểu chân: 8-SOIC
154Vi mạch LT8610210ChiếcĐiện áp vào: (3,4 ÷ 42) VDòng điện đầu ra: 2,5 ASố đầu ra: 1Package: MSOP - 16
155Vi mạch LTC5596HDC90ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VDải đầu vào: -40.8dBm ÷ 6.3dBmĐộ chính xác: ±1dB Package: 8-WFDFN
156Vi mạch M30833FJFP90ChiếcĐiện áp nguồn: (3,0 ÷ 5,5) VTốc độ: 32 MHzRAM: 31K x 8Số cổng I/O: 85Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
157Vi mạch M430FC439240ChiếcĐiện áp nguồn: (1,8 ÷ 3,6) VKích thước lõi: 16 bitTốc độ: 16 MHzROM: 2 KBRAM: 128 bit x 8
158Vi mạch M5283FP-OKI150ChiếcĐiện áp hoạt động: 15VNăng lượng tiêu thụ: 440mWNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C
159Vi mạch MAX4468EKA-T60ChiếcĐiện áp đầu vào: 2.4 ÷ 5.5 VKhuếch đại Max: 125 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C
160Vi mạch MAX485120ChiếcĐiện áp hoạt động: 12VĐiện áp điều khiển đầu vào: -0.5VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
161Vi mạch MAX9375EUA120ChiếcDải điện áp làm việc: (3,0 ÷ 3,6) VDải nhiệt độ làm việc: - 40 ÷ + 85 °C Tần số hoạt động: 2 GHzTrễ truyền: 421psJitter ngẫu nhiên: 2psRMS
162Vi mạch MC12202SB120ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.7 V ÷ 5.5 VNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C Dải tần hoạt động: 100 ÷ 1100 MHz
163Vi mạch MCP565MVR5660ChiếcĐiện áp nguồn: (2.5 ÷ 2.7) VRAM: 36K x 8Số cổng I/O: 56Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
164Vi mạch MCU SM320F28335KGDS130ChiếcĐiện áp nguồn: (1.805 ÷ 1.995) VTốc độ: 150 MHzRAM: 34K x 16Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USARTSố cổng I/O: 88Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
165Vi mạch MIC5841240ChiếcTốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHzĐiện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDCDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ CDòng điện đầu ra: 500 mACông suất tiêu hao: 1,82 W
166Vi mạch MX29LV40060ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 3,6) VKích thước bộ nhớ: 4 MbChế độ bộ nhớ: FLASHCông nghệ: FLASH-NORDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C
167Vi mạch RF DETECTOR ADL6010SCP60ChiếcDải điện áp hoạt động: 4.75V ÷ 5.25VDải đầu vào: -30dBm ÷ 15dBmDòng tiêu thụ: 2 mA
168Vi mạch S29AL016M90TF102150ChiếcDải điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 3,6VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125 °CBộ nhớ Flash: 16 Mbit
169Vi mạch SMD AM29DL800BT-70EI120ChiếcDải điện áp đầu vào: 2,7 ÷ 3,6 VDòng tiêu thụ: 7 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85 °C
170Vi mạch SMD DS1302Z-174AD150ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,0 ÷ 5,5) VDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C
171Vi mạch SMD FX609180ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 30 mADải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C
172Vi mạch SMD HMC226AEI90ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SOT26Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C
173Vi mạch SMD LJ245A-JT90ChiếcDải điện áp hoạt động:-0,5 ÷ 6,5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150 °C
174Vi mạch SMD NE5534BT120ChiếcDải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 VBăng thông: 10 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C
175Vi mạch SMD SG2524150ChiếcĐiện áp hoạt động: 40 VDòng tiêu thụ: 100 mADải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ +150 °C
176Vi mạch SMD XC3S500E-4FT256C180ChiếcMức TTL: 3.3 VSố bit RAM: 15KSố cổng I/O cực đại: 108
177Vi mạch SST39VF400A-7090ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) VBộ nhớ: 4 MbĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: TSOP-48
178Vi mạch TMS320C203PZ120ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 1,9 mADải nhiệt độ hoạt động: -65 °C ÷ +150 °C
179Vi mạch uPD43256GU90ChiếcNguồn cung cấp: 5 V256 Kb CMOS RAM tĩnhNhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CCông suất tiêu thụ: 1 W
180Vi mạch X25256-E111120ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5VTốc độ đồng hồ: 5 MHzNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C
181Vi mạch XC96144XL30ChiếcCổng hệ thống: 500 KCells Logic tương đương: 10476Số cổng vào/ra lớn nhất 66
182Vi mạch MPC5554AZP13260ChiếcĐiện áp nguồn: (1.35 ÷ 1.65) VTốc độ: 132 MHzRAM: 64K x 8Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, SCI, SPISố cổng I/O: 256Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
183Vi mạch IDT 74LVC 273APY90ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2,7 ÷ 3,6 VDòng điện cực đại: 24 mA, 14 Pin
184Vỏ hộp ATU hợp kim nhôm (330 x 250 x 135) mm30HộpHợp kim nhômKích thước: (330 x 250 x 135) mmSơn tĩnh điện màu xanh quân sựCó tai máy để lắp rack 19Kết cấu dạng khe cắm theo thiết kế 3D
185Vỏ hộp cát tông (192 x 138 x 22) cm30HộpCarton 3 lớp, kích thước (192 x 138 x 22) cmMàu: Trắng
186Vỏ hộp cát tông (60 x 56 x 32) cm30HộpCarton 3 lớp, kích thước (60 x 56 x 32) cmMàu: Trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: N = 02, V = 5.250.000.000 đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bên Bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho Bên Mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán Bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->