Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 03/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021 ngày 19/10/2021 giữa Công ty TNHH MTV Thông tin M1 và Trung tâm KTTT Công nghệ cao. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:48:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: N = 02, V = 5.250.000.000 đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bên Bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho Bên Mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán Bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS Mua vật tư, linh kiện sản xuất 30 bộ anten NVIS 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 03/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021 ngày 19/10/2021 giữa Công ty TNHH MTV Thông tin M1 và Trung tâm KTTT Công nghệ cao. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 8. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N4150 | 120 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 2 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 120 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 3 | Bán dẫn BAS16 | 150 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn BTS432E2 | 150 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -32 ÷ 80 VDòng điện cực đại: 5 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 5 | Bán dẫn DTA144EUA | 210 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 50 V Dòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 6 | Bán dẫn LMS1585AC | 150 | Chiếc | Điện áp đầu vào: VIN > 4,75 VĐiện áp đầu ra: 3,3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A | ||
| 7 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA | ||
| 8 | Bán dẫn MMBT2222A | 120 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75 VDòng điện: IC = 600 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40 V | ||
| 9 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 90 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = -50 VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50 VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 10 | Bán dẫn SMD 3CG636 | 120 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 45 VDòng điện: IC = 500 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 45 VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 ˚C | ||
| 11 | Bán dẫn SMD PBR941S | 60 | Chiếc | Điện áp VCBO = 20 VĐiện áp VCEO = 10 VĐiện áp VEBO = 1,5 VDòng cực góp IC = 50 mATiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 360 mW | ||
| 12 | Bán dẫn SST309 | 150 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW | ||
| 13 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 150 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2 ÷ 5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mACông suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 14 | Băng dính vải chuyên dụng B12 | 60 | Cuộn | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 15 | Băng keo bao gói (48mm x 100Y) | 30 | Cuộn | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 16 | Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP | 120 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 17 | Biến áp phối hợp-biến đổi trở kháng chuyên dụng MX-50 | 60 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 235 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 18 | Biến áp tách sóng công suất cao tần | 180 | Chiếc | Dải tần: 10 kHz ÷ 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ +110 °CĐộ từ thẩm: 170Công suất tối đa: 200 W | ||
| 19 | Biến áp trích mẫu chuyên dụng | 90 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0,5 ÷ 100 MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 20 | Bộ cảm biến trở kháng CN-SMD-120 | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn: 5 ÷ 13,8 VSai số: ± 1 %Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +85 °C | ||
| 21 | Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP | 60 | Chiếc | Dải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C | ||
| 22 | Bộ lọc nguồn chuyên dụng SQ410-3 12VDC | 30 | Chiếc | Điện dung: 0,01 uFSai số: 10 %Nhiệt độ hoạt động: -25 °C ÷ +85 °C | ||
| 23 | Cáp cao tần 50Ω/200W chuyên dụng | 180 | Mét | Trở kháng: 50 ΩVận tốc truyền tín hiệu: 88%Suy hao tại tần số 1 GHz: 2,2 dB | ||
| 24 | Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm | 60 | Chiếc | Trở kháng: 50 ΩĐộ dài: 30 cmChuẩn giắc: Female | ||
| 25 | Chấn tử ăng ten phát xạ công suất cao (1200 x 1800 x 16) mm | 30 | Chiếc | Lõi: sợi thủy tinh, dây bện đồng mạ kẽmBọc ngoài: NhựaKích thước: (1200 x 1800 x 16) mm | ||
| 26 | Chip nhớ EPCQ512ASI16N | 120 | Chiếc | Bộ nhớ 512 MbCó thể lập trìnhĐiện áp nguồn: 2,7VDC ~ 3,6VDCNhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độKiểu chân: 16 SOIC | ||
| 27 | Chuyển mạch cao tần chuyên dụng G2Q-187-V-H | 120 | Chiếc | Tần số công tác: 1,5 đến 30 MHzSuy hao chèn: 1,5 dB | ||
| 28 | Chuyển mạch cao tần JZC-1MA | 150 | Chiếc | Tần số công tác: 1,5 đến 30 MHzSuy hao chèn: 1,5 dB | ||
| 29 | Cột chống khung ăng ten phát xạ (Ø = 25 mm; l=1019 mm) | 30 | Chiếc | Vật liệu: Composite sợi thủy tinhKích thước: Ø = 25 mm; l=1019 mm | ||
| 30 | Dao động thạch anh chuẩn 11,0592MHz | 30 | Chiếc | Tần số: 11.0592 MHz Độ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0,25 ppm | ||
| 31 | Dao động thạch anh chuẩn 25MHz | 30 | Chiếc | Tần số: 25 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0,22 ppm | ||
| 32 | Dây cáp điều khiển chuyên dụng | 180 | Mét | Dây cáp điều khiển 6m chuyên dụng | ||
| 33 | Dây đấu đất M10 | 150 | Mét | Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy | ||
| 34 | Dây đấu đất M6 | 30 | Mét | Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy | ||
| 35 | Đế ăng ten (300 x 150 x 50) mm | 30 | Chiếc | Vật liệu: Nhựa ABSKích thước: (300 x 150 x 50) mm | ||
| 36 | Đèn LED dán 0805 | 240 | Chiếc | Loại: DánNhiệt độ hoạt động: -80 ÷ +85 º C | ||
| 37 | Đi ốt 1N4148 | 150 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 38 | Đi ốt SMD MA4P1250 | 90 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 100 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod PINTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz | ||
| 39 | Điện cảm 30mA | 900 | Chiếc | Dòng điện chịu đựng ≥ 30 mA | ||
| 40 | Điện cảm Ferit chuyên dụng LW4.752.007MX | 180 | Chiếc | Đường kính trong: 15Đường kính ngoài: 25Độ dày: 8Dải tần: 20 kHz ÷ 2 GHz | ||
| 41 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.361MX | 90 | Chiếc | Đường kính trong: 20Đường kính ngoài: 32Độ dày: 8Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 42 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.362MX | 120 | Chiếc | Đường kính trong: 22Đường kính ngoài: 35Độ dày: 10Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 43 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.363MX | 150 | Chiếc | Đường kính trong: 22Đường kính ngoài: 38Độ dày: 10Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 44 | Điện cảm lõi không khí 0,125uH | 90 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 0,125 uH | ||
| 45 | Điện cảm lõi không khí 1,33 uH | 120 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1,33 uH | ||
| 46 | Điện cảm lõi không khí 1,7 uH | 120 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1,7 uH | ||
| 47 | Điện cảm lõi không khí 1uH | 120 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 1 uH | ||
| 48 | Điện cảm lõi không khí 2,2uH | 150 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,2uH | ||
| 49 | Điện cảm lõi không khí 2,4uH | 150 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,4uH | ||
| 50 | Điện cảm lõi không khí 2,5uH | 150 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2,5uH | ||
| 51 | Điện cảm lõi không khí 2uH | 150 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 2 uH | ||
| 52 | Điện cảm lõi không khí 3,7uH | 180 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 3,7uH | ||
| 53 | Điện cảm lõi không khí 4uH | 180 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 4 uH | ||
| 54 | Điện cảm lõi không khí 5uH | 90 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 5uH | ||
| 55 | Điện cảm lõi không khí 8uH | 120 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °CĐiện cảm: 8 uH | ||
| 56 | Điện trở SMD 0805 1% | 5.700 | Chiếc | Kiểu chân dán 0805Sai số: 1 % | ||
| 57 | Điện trở SMD 100Ω/2512 1% | 300 | Chiếc | Kiểu chân dán 2512Điện trở: 100ΩSai số: 1 % | ||
| 58 | Điện trở SMD 10Ω/1210 1% | 900 | Chiếc | Kiểu chân dán 1210Điện trở: 10ΩSai số: 1 % | ||
| 59 | Điện trở SMD 220Ω/5419 1% | 150 | Chiếc | Kiểu chân dán 5419Giá trị: 220 Ω ± 1%Công suất chịu đựng: ≥ 1 WNhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C | ||
| 60 | Điện trở SMD 33Ω/2512 1% | 300 | Chiếc | Kiểu chân dán 2512Giá trị: 33 Ω ± 1%Công suất chịu đựng: ≥ 5 WNhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C | ||
| 61 | Điôt 1N4004 | 150 | Chiếc | Điện áp ngược: 300 VĐiện áp thuận: 1,1 VCông suất tiêu thụ: 3 WPackage: DO-41-2 | ||
| 62 | Dung dịch nhựa thông | 30 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 63 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 30 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 64 | Giá đỡ ăng ten (300 x 150 x 200) mm | 30 | Chiếc | Vật liệu: Thép dày 2 mmKích thước: (300 x 150 x 200) mm | ||
| 65 | Giắc cắm chuyên dụng HDR1X24 | 60 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 66 | Giắc cắm chuyên dụng HDR2X20 | 120 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 67 | Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151 | 180 | Chiếc | Đầu kết nối: CáiĐường kính: 7,0 mmSố lượng kết nối: 8 | ||
| 68 | Giắc cắm nạp AT 10x2 | 60 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 20 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 2 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 69 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW/200W | 180 | Chiếc | Chất liệu: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 70 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD/200W | 60 | Chiếc | Chất liệu: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 71 | Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD | 90 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: Kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleCông suất chịu đựng: 125 W | ||
| 72 | Giắc điều khiển chuyên dụng MKJ3C7W6-4BN | 30 | Chiếc | Số chân: 04Chất liệu vỏ: Hợp kim nhômTiếp xúc: Bằng vàngDòng định mức: 5 AĐiện áp định mức: 500 VAC | ||
| 73 | Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 | 60 | Chiếc | Điện áp định mức: 300 VACTrở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125 | ||
| 74 | Hạt bảo quản, chống ẩm 150g | 60 | Túi | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 75 | Khung giá đỡ ATU và ăng ten (440 x 480 x 20) mm | 30 | Bộ | Vật liệu: ThépKích thước: (440 x 480 x 20) mm | ||
| 76 | Lõi Ferit cao tần BN43-302 | 150 | Chiếc | Dải tần: (3÷300) MHzDòng điện cực đại: 3 AĐộ từ thẩm: 2,5×10-5 | ||
| 77 | Lõi Ferit cao tần FT37-43 | 240 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 1 ÷ 500 MHzNhiệt độ > 130 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mmChiều cao: 11,1 mm | ||
| 78 | Lõi Ferit cao tần T110-2 | 120 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHzNhiệt độ: 95 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mmChiều cao: 11,1 mm | ||
| 79 | Lõi Ferit cao tần T130-2 | 300 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHzNhiệt độ: 95 °CĐường kính ngoài: 33 mmĐường kính trong: 19,8 mm Chiều cao: 11,1 mm | ||
| 80 | Lõi Ferit cao tần T130-6 | 150 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 3 ÷ 40 MHz Đường kính ngoài: 9,5 mmĐường kính trong: 4,75 mmChiều cao: 3,3 mmMàu vàng | ||
| 81 | Lõi Ferit cao tần T37-2 | 120 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0,25 ÷ 20 MHz Đường kính ngoài: 9,53 mmĐường kính trong: 5,21 mmChiều cao: 3,25 mmMàu đỏ | ||
| 82 | Mạch in 2 lớp | 240 | Dm2 | Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 2 | ||
| 83 | Mạch in 4 lớp | 120 | Dm2 | Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 4 | ||
| 84 | Mặt bích đế hộp ATU (45 x 50 x 10) mm | 30 | Chiếc | Vật liệu: NhômKích thước: (45 x 50 x 10) mm | ||
| 85 | Mỡ hàn chuyên dụng | 30 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 86 | Nước rửa mạch | 30 | Lít | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 87 | Rơ le cao tần chuyên dụng AJS1345 | 150 | Chiếc | Điện áp làm việc: 24 VDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mW | ||
| 88 | Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V | 480 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 89 | Rơ le cao tần chuyên dụng JZC-33F | 180 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 VĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 90 | Rơ le cao tần G2RL-1A 12VDC | 150 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VĐiện trở khi mở: 500 MΩDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 91 | Rơ le cao tần, cao áp AGP2013 | 180 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VĐiện trở cuộn dây: 480 ΩĐiện áp chuyển mạch tối đa: 250 V, 30 VCông suất tiêu thụ tại cuộn dây: 300 mW | ||
| 92 | Rơ le cao tần, cao áp G4W-2214 | 360 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VĐiện trở cuộn dây: 180 ΩCông suất tiêu thụ: 800 mW | ||
| 93 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 540 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VĐiện trở cuộn dây: 225 ΩDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 94 | Tấm chống nhiễu chuyên dụng (310 x 230 x 130) mm | 90 | Chiếc | Kích thước: (310 x 230 x 130) mmVật liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 95 | Tem vỡ bảo hành (3,0x3,0) cm | 60 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 96 | Thạch anh chuẩn 14,5MHz ± 1ppm | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn: 5 VTần số ra: 14,5 MHzĐộ chính xác: ± 1 C52ppmDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: 4 - DIPNhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70 °C | ||
| 97 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 30 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % thiếc + 3 % bạc + 0,5 % đồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 98 | Trụ cắm nguồn chuyên dụng TM YL12H14N0603aJ-1 | 30 | Chiếc | Số chân cắm: 3Chất liệu chân cắm: Mạ vàngDòng điện chịu đựng: 50 AĐiện trở cách ly giữa các chân: 10.000 MΩ | ||
| 99 | Trụ cao tần chuẩn đầu N | 90 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 1 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạcChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ | ||
| 100 | Trụ cao tần chuẩn PL-259 | 90 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Lên đến 500 MHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn cáp kết nối: RG-58 | ||
| 101 | Trụ cao tần chuyên dụng có sứ cách điện | 60 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 1 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạcChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩCó sứ cách điện | ||
| 102 | Trụ cao tần chuyên dụng XS4 | 150 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 6 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩVSWR: ≤ 1,4Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ | ||
| 103 | Trụ cao tần SMB-JWF3/200W | 120 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 4 GHzCông suất chịu đựng: 200 WChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 ΩChuẩn cáp kết nối: RG-316VSWR: ≤ 1,4 | ||
| 104 | Trụ cao tần ZSMB-JWF3/200W | 60 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 4 GHzCông suất chịu đựng: 200 WChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 ΩChuẩn cáp kết nối: RG-316 | ||
| 105 | Tụ băng CY8103JM | 270 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | ||
| 106 | Tụ cao tần 1000pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 1000 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 107 | Tụ cao tần 100pF/10kV 5% | 60 | Chiếc | Giá trị: 100 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 108 | Tụ cao tần 120pF/10kV 5% | 60 | Chiếc | Giá trị: 120 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 109 | Tụ cao tần 150pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 150 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 110 | Tụ cao tần 180pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 180 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 111 | Tụ cao tần 200pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 112 | Tụ cao tần 25pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 25 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 113 | Tụ cao tần 33pF/10kV 5% | 60 | Chiếc | Giá trị: 33 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 114 | Tụ cao tần 39pF/10kV 5% | 180 | Chiếc | Giá trị: 39 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 115 | Tụ cao tần 47pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 47 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 116 | Tụ cao tần 500pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 500 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 117 | Tụ cao tần 56pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 56 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 118 | Tụ cao tần 68pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 68 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 119 | Tụ cao tần 100 pF/6,3kV 5% | 360 | Chiếc | Giá trị: 100 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 120 | Tụ cao tần 1000 pF/6,3kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 1000 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 121 | Tụ cao tần 15pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 15 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 122 | Tụ cao tần 200 pF/6,3kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 123 | Tụ cao tần 2200 pF/6,3kV 5% | 180 | Chiếc | Giá trị: 2200 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 124 | Tụ cao tần 30 pF/10kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 30 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 125 | Tụ cao tần 330 pF/6,3kV 5% | 120 | Chiếc | Giá trị: 330 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 126 | Tụ cao tần 470 pF/6,3kV 5% | 180 | Chiếc | Giá trị: 470 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 127 | Tụ cao tần 51 pF/6,3kV 5% | 450 | Chiếc | Giá trị: 51 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 128 | Tụ cao tần 620 pF/6,3kV 5% | 150 | Chiếc | Giá trị: 620 pFDải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 129 | Tụ điện SMD 0805 1% | 4.200 | Chiếc | Kích thước: 2.0 mm x 1.25 mmSai số: 1% | ||
| 130 | Tụ hóa cắm 1000uF/50V | 150 | Chiếc | Điện dung : 1000 uFĐiện áp: 50VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Điện dung cố định | ||
| 131 | Tụ hóa dán 10 µF/50V | 150 | Chiếc | Giá trị: 10 µFSai số: ± 1 %Type: SMDĐiện áp chịu đựng: 50 VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum | ||
| 132 | Tụ hóa dán 106 1411/25V | 300 | Chiếc | Điện dung : 1 FSai số: ± 1 %Type: SMD 1411Điện áp chịu đựng: 25VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum | ||
| 133 | Tụ hóa dán 47 µF/50V | 150 | Chiếc | Giá trị: 47 µFSai số: ± 1 %Type: SMDĐiện áp chịu đựng: 50 VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CLoại: Tantalum | ||
| 134 | Túi xốp hạt (260 x 180) cm | 30 | Túi | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 135 | Túi xốp hạt (80 x 40) cm | 30 | Túi | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 136 | Vi mạch 320CV5402PGE100 | 90 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 1,8 V hoặc 3,3 VDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bitSố bit tập lệnh: 32 bitDòng tiêu thụ: 45 mATần số xung nhịp: 100 MHz | ||
| 137 | Vi mạch 320CV5409APGE | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 VDòng tiêu thụ: 60 mATần số xung nhịp: 160 MHzDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit | ||
| 138 | Vi mạch AD8302 | 120 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 VDòng tiêu thụ: 60 mATần số xung nhịp: 160 MHzDung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bitDung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit | ||
| 139 | Vi mạch ADG411BRUZ | 60 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 5 ÷ 16,5 VDòng điện chuyển đổi liên tục: 30 mACông suất tiêu thụ: 35 µWKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 140 | Vi mạch APA450PQ208 | 150 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2,3 ÷ 2,7VTần số xung nhịp tối đa: 180 MHzKiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C | ||
| 141 | Vi mạch ARM NS9750B-A1 | 120 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,4 ÷ 3,6VGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USBNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CPackage: 388-BBGA | ||
| 142 | Vi mạch AT25DF041A | 180 | Chiếc | Điện áp nguồn: 2,3 ÷ 3,6VTốc độ truy cập cực đại: 70 MHzBộ nhớ FLASH : 4 MbytesNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CKiểu chân: 8-SOIC or 8-UDFN | ||
| 143 | Vi mạch AT45DB041B | 150 | Chiếc | Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 3,6VBộ nhớ FLASH : 4 MbytesTốc độ truy cập cực đại: 20 MHzNhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 °CKiểu chân: 14-CBGA | ||
| 144 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 60 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 VDung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kBNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °CKiểu chân: TQFP-64 | ||
| 145 | Vi mạch ATMEGA8535 | 120 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16) Kiểu chân: VQFN44 Tốc độ xung nhịp: 8 MHzNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 146 | Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 VDòng điện cực đại: 170 mASố chân pin: 44 | ||
| 147 | Vi mạch DS14C335TMXF | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW | ||
| 148 | Vi mạch DS3640 0845A1 641AC | 120 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 149 | Vi mạch DSP 66AK2H12BAAWA2 | 30 | Chiếc | Giao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, Serial RapidIO, SPI, UART/USART, USB 3.0ROM: 384 kBRAM: 12,75 MBClock: 1,2 GHz | ||
| 150 | Vi mạch IS42S16400B-7TL | 150 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 VTần số đồng hồ: 166, 143 MHz54 pin TSOP II | ||
| 151 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324DT | 150 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 32 VDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 152 | Vi mạch LM3940 | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 VDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 153 | Vi mạch LM6181IN/NOPB-ND | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn: (3,5 ÷ 3,6) VSố mạch tích hợp: 1Tốc độ nhảy: 2000 V/µsDải thông -3 dB: 100 MHzDòng tiêu thụ: 7,5 mAKiểu chân: 8-SOIC | ||
| 154 | Vi mạch LT8610 | 210 | Chiếc | Điện áp vào: (3,4 ÷ 42) VDòng điện đầu ra: 2,5 ASố đầu ra: 1Package: MSOP - 16 | ||
| 155 | Vi mạch LTC5596HDC | 90 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VDải đầu vào: -40.8dBm ÷ 6.3dBmĐộ chính xác: ±1dB Package: 8-WFDFN | ||
| 156 | Vi mạch M30833FJFP | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn: (3,0 ÷ 5,5) VTốc độ: 32 MHzRAM: 31K x 8Số cổng I/O: 85Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C | ||
| 157 | Vi mạch M430FC439 | 240 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,8 ÷ 3,6) VKích thước lõi: 16 bitTốc độ: 16 MHzROM: 2 KBRAM: 128 bit x 8 | ||
| 158 | Vi mạch M5283FP-OKI | 150 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 15VNăng lượng tiêu thụ: 440mWNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C | ||
| 159 | Vi mạch MAX4468EKA-T | 60 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2.4 ÷ 5.5 VKhuếch đại Max: 125 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 160 | Vi mạch MAX485 | 120 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12VĐiện áp điều khiển đầu vào: -0.5VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 161 | Vi mạch MAX9375EUA | 120 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (3,0 ÷ 3,6) VDải nhiệt độ làm việc: - 40 ÷ + 85 °C Tần số hoạt động: 2 GHzTrễ truyền: 421psJitter ngẫu nhiên: 2psRMS | ||
| 162 | Vi mạch MC12202SB | 120 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.7 V ÷ 5.5 VNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C Dải tần hoạt động: 100 ÷ 1100 MHz | ||
| 163 | Vi mạch MCP565MVR56 | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2.5 ÷ 2.7) VRAM: 36K x 8Số cổng I/O: 56Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C | ||
| 164 | Vi mạch MCU SM320F28335KGDS1 | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1.805 ÷ 1.995) VTốc độ: 150 MHzRAM: 34K x 16Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USARTSố cổng I/O: 88Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C | ||
| 165 | Vi mạch MIC5841 | 240 | Chiếc | Tốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHzĐiện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDCDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ CDòng điện đầu ra: 500 mACông suất tiêu hao: 1,82 W | ||
| 166 | Vi mạch MX29LV400 | 60 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 3,6) VKích thước bộ nhớ: 4 MbChế độ bộ nhớ: FLASHCông nghệ: FLASH-NORDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C | ||
| 167 | Vi mạch RF DETECTOR ADL6010SCP | 60 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4.75V ÷ 5.25VDải đầu vào: -30dBm ÷ 15dBmDòng tiêu thụ: 2 mA | ||
| 168 | Vi mạch S29AL016M90TF102 | 150 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 3,6VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125 °CBộ nhớ Flash: 16 Mbit | ||
| 169 | Vi mạch SMD AM29DL800BT-70EI | 120 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 2,7 ÷ 3,6 VDòng tiêu thụ: 7 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85 °C | ||
| 170 | Vi mạch SMD DS1302Z-174AD | 150 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,0 ÷ 5,5) VDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C | ||
| 171 | Vi mạch SMD FX609 | 180 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 30 mADải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C | ||
| 172 | Vi mạch SMD HMC226AEI | 90 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SOT26Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C | ||
| 173 | Vi mạch SMD LJ245A-JT | 90 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động:-0,5 ÷ 6,5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150 °C | ||
| 174 | Vi mạch SMD NE5534BT | 120 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 VBăng thông: 10 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C | ||
| 175 | Vi mạch SMD SG2524 | 150 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 40 VDòng tiêu thụ: 100 mADải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ +150 °C | ||
| 176 | Vi mạch SMD XC3S500E-4FT256C | 180 | Chiếc | Mức TTL: 3.3 VSố bit RAM: 15KSố cổng I/O cực đại: 108 | ||
| 177 | Vi mạch SST39VF400A-70 | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) VBộ nhớ: 4 MbĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: TSOP-48 | ||
| 178 | Vi mạch TMS320C203PZ | 120 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 1,9 mADải nhiệt độ hoạt động: -65 °C ÷ +150 °C | ||
| 179 | Vi mạch uPD43256GU | 90 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 5 V256 Kb CMOS RAM tĩnhNhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CCông suất tiêu thụ: 1 W | ||
| 180 | Vi mạch X25256-E111 | 120 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5VTốc độ đồng hồ: 5 MHzNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C | ||
| 181 | Vi mạch XC96144XL | 30 | Chiếc | Cổng hệ thống: 500 KCells Logic tương đương: 10476Số cổng vào/ra lớn nhất 66 | ||
| 182 | Vi mạch MPC5554AZP132 | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1.35 ÷ 1.65) VTốc độ: 132 MHzRAM: 64K x 8Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, SCI, SPISố cổng I/O: 256Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 183 | Vi mạch IDT 74LVC 273APY | 90 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2,7 ÷ 3,6 VDòng điện cực đại: 24 mA, 14 Pin | ||
| 184 | Vỏ hộp ATU hợp kim nhôm (330 x 250 x 135) mm | 30 | Hộp | Hợp kim nhômKích thước: (330 x 250 x 135) mmSơn tĩnh điện màu xanh quân sựCó tai máy để lắp rack 19Kết cấu dạng khe cắm theo thiết kế 3D | ||
| 185 | Vỏ hộp cát tông (192 x 138 x 22) cm | 30 | Hộp | Carton 3 lớp, kích thước (192 x 138 x 22) cmMàu: Trắng | ||
| 186 | Vỏ hộp cát tông (60 x 56 x 32) cm | 30 | Hộp | Carton 3 lớp, kích thước (60 x 56 x 32) cmMàu: Trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: N = 02, V = 5.250.000.000 đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bên Bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho Bên Mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán Bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi