Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122660-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211105262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:10:00 đến ngày 2021-11-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,911,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ TL 354 đến Cầu Chùa thôn Cốc Tràng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 54/5/47 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Chuyên Mỹ, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B Phá dỡ rãnh dọc hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép60,5293m3
2Phá dỡ kết cấu gạch135,4214m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông106,6957m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 13cây
5Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm13bụi
6Vận chuyển gạch vỡ, BTCT phế thải bằng ôtô tự đổ3,0265100m3
C Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II1.564,36m3
2Đào nền đường, đất cấp I1.095,65m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,0688100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,985,0688100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,0825100m3
6Đất núi705,57m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I10,9565100m3
D Mặt đường - Kết cấu mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm lớp dưới3,6495100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên2,6852100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m217,0381100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C17,0381100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ2,8914100tấn
E Mặt đường - Kết cấu tôn tạo
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa51,2656100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m251,2656100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C51,2656100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m251,2656100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C51,2656100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ12,4278100tấn
F Mặt đường - Kết cấu cao su
1Đào nền đường, đất cấp II196,41m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,9641100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4464100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,980,4464100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,5357100m3
6Đất núi62,141m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm lớp dưới0,3214100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên0,2678100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m21,7855100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,7855100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ0,303100tấn
G Hè đường + Lề đường
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9040,0546100m3
2Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (tận dụng đáp lề)4,693100m3
3Đất núi3.889,7672m3
4Lát gạch Terzazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 751.099,34m2
5Vữa lót XM M75 dày 2cm1.099,34m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100109,934m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,298100m3
8Đất núi362,78m3
H Bó vỉa hè
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25062,4741m3
2Ván khuôn bó vỉa1,1437100m2
3Vữa lót XM M75 dày 2cm377,65m2
4Đổ tông lót móng, đá 2x4, mác 15043,16m3
5Ván khuôn móng dài2,158100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa1.079cấu kiện
I Đan rãnh
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25019,422m3
2Ván khuôn đan rãnh0,2072100m2
3Vữa lót XM M75 dày 2cm323,7m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15032,37m3
5Ván khuôn móng dài2,158100m2
6Lắp đặt viên đan rãnh2.1581 cấu kiện
J Bó hè
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 43,1827m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75116,71m2
K Gia cố chân taluy đoạn qua ao sâu
1Đào móng chân khay, đất cấp I82,96m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I43,92100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc18,056m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 24,4m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,464100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10036,6m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2489100m3
8Đất núi28,1234m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,8296100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,0125100m3
11Đào san đất, đất cấp II1,0125100m3
12Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,0125100m3
L An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm67,4715m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm11cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển địa danh KT150x240 cm3cái
4Biển báo tam giác11cái
5Biển báo chữ nhật KT 150x240cm3cái
6Cột biển báo14cái
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m85cái
8Đào móng cột, đất cấp II11,57m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 2003,6m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1157100m3
11Lắp đặt cọc tiêu851 cấu kiện
M Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế và cột viễn thông
1Cột điện hạ thế (cột đơn + phụ kiện, đường dây)8vị trí
2Cột điện hạ thế (cột đôi + phụ kiện,đường dây)5vị trí
3Cột viễn thông6vị trí
N HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B500
O Rãnh dọc B500 (Tổng chiều dài bao gồm cả hố ga là 1.079m, chiều dài rãnh xây là 1.027m)
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp II66,8808m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp II12,7074100m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh dọc bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,955,0494100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax110,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 110,92m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 375,06m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.910,22m2
8Đổ bê tông thủ công cổ rãnh, đá 1x2, mác 25063,67m3
9Ván khuôn bê tông móng rãnh, cổ rãnh1,027100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II8,424100m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25077,03m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan11,1302tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,5135100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh2.054cấu kiện
P Ga rãnh loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,8797m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng 15,7594m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,3167m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75126,008m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,907m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,4651100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2968tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2907tấn
10Thép góc cổ ga1,1445tấn
Q Tấm đan nắp ga (76 cái)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,496m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,8687tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,2219100m2
4Thép góc tấm đan ga1,671tấn
5Lắp đặt tấm đan hố ga76cấu kiện
R Tấm đan M (38 cái)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,9651m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3667tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,1279100m2
4Lắp đặt tấm đan M38cấu kiện
S Viên thu nước
1Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 2002,1641m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước0,171tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên thu nước0,3861100m2
4Lắp đặt viên thu nước381 cấu kiện
5Bộ lưới chắn rác composite 125KN, KT 30x80cm38cái
6Lắp đặt lưới chắn rác381 cấu kiện
T Hoàn trả mương thủy lợi (B = 1,0m, L = 162m)
1Đào mương thủy lợi, bằng máy, đất cấp II1,3122100m3
2Đắp đất bờ mương bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,901,215100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0972100m3
U HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 và D1000
V Đê bao ngăn nước (tận dụng đất đào khuôn đường)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,8186100m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào0,8186100m3
3Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (tận dụng đắp đê quai)0,8186100m3
W Cống D600+D1000
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 1,072100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV1,34m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV0,2546100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph34m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,41m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II1,978100m3
7Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II54,46100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,74m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,74m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1824100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 20013,72m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 44đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 13đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm38mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm12mối nối
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,1088100m3
X Phần đầu cống D1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II3,1358m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II0,5958100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II19,712100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,816m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,816m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 16,606m3
7Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 5,9193m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,9442m3
Y Ga D600 & D1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,0335m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II0,5764100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II9,193100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,98m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0834100m2
6Đổ bê tông thủ công móng + đáy ga, đá 2x4, mác 2002,31m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5863100m2
8Đổ bê tông thủ công thân ga, đá 2x4, mác 2006,83m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0375100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0904tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,84m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu9cấu kiện
13Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất tận dụng1,4802100m3
14Năp hố ga bằng Composite 250KN KT 90x901cái
15Lắp đặt nắp hố ga11 cấu kiện
Z HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
AA Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II1,31m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,126m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,42m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột0,0906100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0076100m3
6Cột thép mạ kẽm bát giác rời cần 8m34cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m34cần đèn
8Đèn LED chiếu sáng 90W34bộ
AB Móng cột cS 8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II8,4864m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp II0,1972100m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20021,76m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,088100m2
5Ống nhựa HDPE D65/50102m
6Khung móng cột M24x240x240x80034bộ
7Luồn cáp ngầm cửa cột67đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột34bảng
9Lắp cửa cột34cửa
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x10+1x68,2726100m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x16+1x103,5722100m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x25+1x160,4852100m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV330m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn3,3100m
15Đánh số cột thép3,410 cột
16Ống nhựa HDPE D65/501.057m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 10,57100m
18Dây đồng trần M101.151,88m
19Rải dây115,18810 m
20Đầu cốt M646cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4,610 đầu cốt
22Đầu cốt M10228cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 22,810 đầu cốt
24Đầu cốt M1670cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 710 đầu cốt
26Đầu cốt M2512cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
AC Tiếp địa
1Sắt mạ555,12kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,3348100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,610 cọc
4Đào móng cột,bằng thủ công, đất cấp II12,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1296100m3
AD Tiếp địa lặp lại
1Sắt mạ298,08kg
2Dây đồng trần M1022,5m
3Đầu cốt M1018cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,810 đầu cốt
5Bu lông M10x409cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,910 cọc
7Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II3,24m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0324100m3
9Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A2cái
10Lắp đặt công tơ21 cái
AE HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II113,832m3
2Đào móng đường cáp bằng máy đất cấp II2,635100m3
3Lưới ni lông báo hiệu cáp1.054m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong4,216100m2
5Gạch chỉ9.486viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ9,4861000v
7Cát đen133,858m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm133,858m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,8972100m3
AF THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép451 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
7 Máy đào ≤ 0,8m32
8 Máy lu rung ≤ 25 tấn1
9 Máy lu bánh lốp ≤ 16 tấn1
10 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV1
13 Máy san (hoặc máy ủi) ≥ 108CV1
14 Xe cẩu ≥ 6 Tấn1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->