Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:10:00 đến ngày 2021-11-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,911,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ TL 354 đến Cầu Chùa thôn Cốc Tràng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.277. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | Phá dỡ rãnh dọc hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 60,5293 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 135,4214 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 106,6957 | m3 | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 13 | cây | |
| 5 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | 13 | bụi | |
| 6 | Vận chuyển gạch vỡ, BTCT phế thải bằng ôtô tự đổ | 3,0265 | 100m3 | |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 1.564,36 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | 1.095,65 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,0688 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,0688 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,0825 | 100m3 | |
| 6 | Đất núi | 705,57 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 10,9565 | 100m3 | |
| D | Mặt đường - Kết cấu mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm lớp dưới | 3,6495 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên | 2,6852 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 17,0381 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 17,0381 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | 2,8914 | 100tấn | |
| E | Mặt đường - Kết cấu tôn tạo | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 51,2656 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 51,2656 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | 51,2656 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 51,2656 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 51,2656 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | 12,4278 | 100tấn | |
| F | Mặt đường - Kết cấu cao su | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 196,41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,9641 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4464 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4464 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,5357 | 100m3 | |
| 6 | Đất núi | 62,141 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm lớp dưới | 0,3214 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên | 0,2678 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,7855 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,7855 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | 0,303 | 100tấn | |
| G | Hè đường + Lề đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 40,0546 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (tận dụng đáp lề) | 4,693 | 100m3 | |
| 3 | Đất núi | 3.889,7672 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terzazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 75 | 1.099,34 | m2 | |
| 5 | Vữa lót XM M75 dày 2cm | 1.099,34 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 109,934 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,298 | 100m3 | |
| 8 | Đất núi | 362,78 | m3 | |
| H | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 62,4741 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 1,1437 | 100m2 | |
| 3 | Vữa lót XM M75 dày 2cm | 377,65 | m2 | |
| 4 | Đổ tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 43,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 2,158 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | 1.079 | cấu kiện | |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 19,422 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | 0,2072 | 100m2 | |
| 3 | Vữa lót XM M75 dày 2cm | 323,7 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 32,37 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 2,158 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | 2.158 | 1 cấu kiện | |
| J | Bó hè | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 43,1827 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,71 | m2 | |
| K | Gia cố chân taluy đoạn qua ao sâu | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp I | 82,96 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 43,92 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | 18,056 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 24,4 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,464 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 36,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2489 | 100m3 | |
| 8 | Đất núi | 28,1234 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,8296 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 1,0125 | 100m3 | |
| 11 | Đào san đất, đất cấp II | 1,0125 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,0125 | 100m3 | |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 67,4715 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển địa danh KT150x240 cm | 3 | cái | |
| 4 | Biển báo tam giác | 11 | cái | |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 150x240cm | 3 | cái | |
| 6 | Cột biển báo | 14 | cái | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 85 | cái | |
| 8 | Đào móng cột, đất cấp II | 11,57 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1157 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | 85 | 1 cấu kiện | |
| M | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế và cột viễn thông | |||
| 1 | Cột điện hạ thế (cột đơn + phụ kiện, đường dây) | 8 | vị trí | |
| 2 | Cột điện hạ thế (cột đôi + phụ kiện,đường dây) | 5 | vị trí | |
| 3 | Cột viễn thông | 6 | vị trí | |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B500 | |||
| O | Rãnh dọc B500 (Tổng chiều dài bao gồm cả hố ga là 1.079m, chiều dài rãnh xây là 1.027m) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 66,8808 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 12,7074 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh dọc bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,0494 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 110,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 110,92 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 375,06 | m3 | |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.910,22 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 63,67 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, cổ rãnh | 1,027 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 8,424 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 77,03 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 11,1302 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,5135 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 2.054 | cấu kiện | |
| P | Ga rãnh loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,8797 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 15,7594 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,3167 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 126,008 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,907 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4651 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0467 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2968 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2907 | tấn | |
| 10 | Thép góc cổ ga | 1,1445 | tấn | |
| Q | Tấm đan nắp ga (76 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,496 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,8687 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,2219 | 100m2 | |
| 4 | Thép góc tấm đan ga | 1,671 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 76 | cấu kiện | |
| R | Tấm đan M (38 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,9651 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3667 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,1279 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan M | 38 | cấu kiện | |
| S | Viên thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 | 2,1641 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | 0,171 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên thu nước | 0,3861 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt viên thu nước | 38 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bộ lưới chắn rác composite 125KN, KT 30x80cm | 38 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác | 38 | 1 cấu kiện | |
| T | Hoàn trả mương thủy lợi (B = 1,0m, L = 162m) | |||
| 1 | Đào mương thủy lợi, bằng máy, đất cấp II | 1,3122 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ mương bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,215 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0972 | 100m3 | |
| U | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 và D1000 | |||
| V | Đê bao ngăn nước (tận dụng đất đào khuôn đường) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8186 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào | 0,8186 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (tận dụng đắp đê quai) | 0,8186 | 100m3 | |
| W | Cống D600+D1000 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 1,072 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV | 1,34 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | 0,2546 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 34 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,41 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 1,978 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | 54,46 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,74 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,74 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1824 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | 13,72 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 44 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 13 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 38 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 12 | mối nối | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,1088 | 100m3 | |
| X | Phần đầu cống D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 3,1358 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,5958 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 19,712 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,816 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,816 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 16,606 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 5,9193 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9442 | m3 | |
| Y | Ga D600 & D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,0335 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | 0,5764 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 9,193 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,98 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0834 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công móng + đáy ga, đá 2x4, mác 200 | 2,31 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5863 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công thân ga, đá 2x4, mác 200 | 6,83 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0375 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0904 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,84 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất tận dụng | 1,4802 | 100m3 | |
| 14 | Năp hố ga bằng Composite 250KN KT 90x90 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga | 1 | 1 cấu kiện | |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ | |
| AA | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | 1,31 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,126 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0906 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0076 | 100m3 | |
| 6 | Cột thép mạ kẽm bát giác rời cần 8m | 34 | cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | 34 | cần đèn | |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng 90W | 34 | bộ | |
| AB | Móng cột cS 8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 8,4864 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 0,1972 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 21,76 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,088 | 100m2 | |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 102 | m | |
| 6 | Khung móng cột M24x240x240x800 | 34 | bộ | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 67 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 34 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 34 | cửa | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x10+1x6 | 8,2726 | 100m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x16+1x10 | 3,5722 | 100m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x25+1x16 | 0,4852 | 100m | |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | 330 | m | |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 3,3 | 100m | |
| 15 | Đánh số cột thép | 3,4 | 10 cột | |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 1.057 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 10,57 | 100m | |
| 18 | Dây đồng trần M10 | 1.151,88 | m | |
| 19 | Rải dây | 115,188 | 10 m | |
| 20 | Đầu cốt M6 | 46 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4,6 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Đầu cốt M10 | 228 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 22,8 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Đầu cốt M16 | 70 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 7 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Đầu cốt M25 | 12 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| AC | Tiếp địa | |||
| 1 | Sắt mạ | 555,12 | kg | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,3348 | 100kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,6 | 10 cọc | |
| 4 | Đào móng cột,bằng thủ công, đất cấp II | 12,96 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1296 | 100m3 | |
| AD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ | 298,08 | kg | |
| 2 | Dây đồng trần M10 | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt M10 | 18 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Bu lông M10x40 | 9 | cái | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,9 | 10 cọc | |
| 7 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | 3,24 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0324 | 100m3 | |
| 9 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tơ | 2 | 1 cái | |
| AE | HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 113,832 | m3 | |
| 2 | Đào móng đường cáp bằng máy đất cấp II | 2,635 | 100m3 | |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 1.054 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 4,216 | 100m2 | |
| 5 | Gạch chỉ | 9.486 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 9,486 | 1000v | |
| 7 | Cát đen | 133,858 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 133,858 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8972 | 100m3 | |
| AF | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 45 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy lu rung | ≤ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≤ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy san (hoặc máy ủi) | ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Xe cẩu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi