Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:09:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥60Kg, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường mầm non Phong Bình, huyện Gio Linh; Hạng mục: 6 phòng học 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các thành phần liên quan của HSDT mà nhà thầu tham dự. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương, nhà trường đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương và nhà trường quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 2,0699 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 21,411 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 39,4156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,5268 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,0154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,3646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,641 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 13,4356 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 12,7461 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 1,1587 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3681 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 1,4775 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,6525 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,5726 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,995 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo hồ sơ TK | 1,7451 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 13,6189 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 2,1131 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,3752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,5258 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,0858 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 40,9638 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 4,2402 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,9127 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 3,915 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,3314 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 84,687 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 7,0573 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 7,6995 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 5,479 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, lam... | Theo hồ sơ TK | 0,8337 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 75 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,4002 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,6133 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,6701 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,165 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,9116 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 0,5305 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,4608 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,2299 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 74,4418 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 35,1087 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,638 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 30,4995 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,0804 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 5,6901 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 2,5305 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 19,0177 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 11,0328 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,8991 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 9,2282 | m3 |
| 52 | Cửa đI 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38 (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 43,68 | m2 |
| 53 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm, lề 3D, Cremon cửa đI 2 cánh mở quay (tương đương hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 54 | Cửa đI 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38 (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 26,2775 | m2 |
| 55 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm, lề 3D cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 14 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 49,78 | m2 |
| 57 | Phụ kiện khóa bán nguyệt cửa sổ mở trượt 2 cánh (tương đương hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 22 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 17,29 | m2 |
| 59 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 2 cánh (tương đương hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 19 | bộ |
| 60 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 26,25 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm kính dày 5,0mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh) | Theo hồ sơ TK | 7,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK | 34,05 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK | 137,0275 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo hồ sơ TK | 49,78 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 49,78 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 64,714 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng Inox | Theo hồ sơ TK | 852,6274 | kg |
| 68 | Vật liệu phụ và nhân công Sản xuất lan can | Theo hồ sơ TK | 0,8526 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ TK | 41,748 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TK | 1,234 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TK | 1,234 | tấn |
| 72 | Bu lông D16x500 | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 17,85 | 1m2 |
| 74 | Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly | Theo hồ sơ TK | 0,64 | m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 35,16 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo hồ sơ TK | 614,5935 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ TK | 72,0654 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) | Theo hồ sơ TK | 20,3448 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TK | 320,9658 | m2 |
| 80 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ TK | 15,98 | m2 |
| 81 | Gia công thanh kèo thép hộp 50x100x2 ly | Theo hồ sơ TK | 0,1959 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thanh kèo thép hộp 50x100x2 ly | Theo hồ sơ TK | 0,1959 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0 ly | Theo hồ sơ TK | 2,1215 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 2,1215 | tấn |
| 85 | Ke chống bão thép (5cái/m) | Theo hồ sơ TK | 2.640 | cái |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TK | 0,1262 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 11,3632 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 0,4 ly) | Theo hồ sơ TK | 2,5593 | 100m2 |
| 89 | Máng INOX dày 2 ly liên kết vào tường | Theo hồ sơ TK | 2,262 | m2 |
| 90 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,39 ly | Theo hồ sơ TK | 0,357 | 100m2 |
| 91 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ TK | 42,36 | m |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 299,6339 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 513,7569 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 670,03 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 53,05 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK | 38,913 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK | 36,8166 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK | 7,068 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 151,652 | m |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 96,7316 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 96,7316 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK | 96,7316 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 519,154 | m2 |
| 104 | Đắp vữa tạo hình trang trí dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,14 | m2 |
| 105 | Chi phí nhân công kẻ chỉ tường, tạo hình trang trí | Theo hồ sơ TK | 3 | công |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 808,0003 | m2 |
| 107 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 62,909 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 2.227,5998 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 706,5169 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 6,5232 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 1,0342 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,9941 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,938 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0393 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0476 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,1332 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0178 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1461 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,002 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0145 | tấn |
| 121 | Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 5,6069 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo hồ sơ TK | 27,496 | m2 |
| 123 | Láng bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 27,496 | m2 |
| 124 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,62 | m2 |
| 125 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 8,7024 | m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 127 | Sỏi sạn đệm hố thấm | Theo hồ sơ TK | 0,3346 | m3 |
| 128 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Theo hồ sơ TK | 36 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D270-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) | Theo hồ sơ TK | 23 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần Mỹ Phong mã CN 18S) | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Theo hồ sơ TK | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bảng điện mặt nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 137 | Cáp CXV/DSTA 2x25 mm2 | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 138 | Cáp CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 139 | Cáp CU/PVC/PVC 1x6 mm2 | Theo hồ sơ TK | 160 | m |
| 140 | Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TK | 370 | m |
| 141 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TK | 670 | m |
| 142 | Cáp CU/PVC 1x16 mm2 | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 143 | Cáp CU/PVC 1x6 mm2 | Theo hồ sơ TK | 80 | m |
| 144 | Cáp CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TK | 370 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 6A-220V/4,5KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A-220V/4,5KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A-220V/4,5KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A-220V/10KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 100A-220V/10KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TK | 53 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9020LS | Theo hồ sơ TK | 790 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9032LS | Theo hồ sơ TK | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TK | 60 | m |
| 155 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TK | 4 | m |
| 156 | Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TK | 360 | m |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-220V/4,5KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9020LS | Theo hồ sơ TK | 180 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc đồng fi 16, L=2000, khoảng cách cọc 4m/ cọc | Theo hồ sơ TK | 10 | cọc |
| 160 | Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ TK | 36 | m |
| 161 | Dây liên kết đồng trần M50 | Theo hồ sơ TK | 20 | m |
| 162 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK | 11 | mối |
| 163 | Kẹp cáp đồng | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 165 | Các phụ kiện khác | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| 166 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,144 | 100m3 |
| 167 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo hồ sơ TK | 450 | viên |
| 168 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 3,96 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 10,44 | m3 |
| 170 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TK | 10,8 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 10,8 | m3 |
| 172 | Gia công và lắp đặt kim thu sét CT3 fi 12 dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2m | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 20 | m |
| 174 | Kéo rải dây xuống CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 175 | Dây tiếp địa CT3 D12 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 24 | m |
| 176 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 177 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 7 | cọc |
| 178 | Cát vàng | Theo hồ sơ TK | 0,3 | m3 |
| 179 | Xi măng | Theo hồ sơ TK | 20 | kg |
| 180 | Que hàn điện | Theo hồ sơ TK | 5 | kg |
| 181 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 6 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 2,7mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,96 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm dày 2,2mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 1,9mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,94 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 1,0mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,14 | 100m |
| 187 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 35 | cái |
| 188 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/76 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 189 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 190 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D76/76 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 191 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D76/60 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 192 | Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 17 | cái |
| 193 | Lắp đăt tê nhựa D110/110 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 194 | Lắp đăt tê nhựa D76/76 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 195 | Lắp đăt tê nhựa D60/60 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 196 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 200 | Cút xiên nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 55 | cái |
| 201 | Cút xiên nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 202 | Cút xiên nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 203 | Cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 18 | cái |
| 204 | Cút nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 205 | Cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 68 | cái |
| 206 | Cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 207 | Côn nhựa UPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 208 | Côn nhựa UPVC D76/60 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 209 | Côn nhựa UPVC D60/34 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 210 | Nút bịt nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 211 | Nút bịt nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 212 | Xi phong nhựa UPVC D60-Phểu thu | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu đặt âm bàn CD hãng Viglacera: + thoát nước chữ P A-675PV+ vòi lạnh mã LFV) | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu trẻ em CT1026 hãng Caesar: vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) | Theo hồ sơ TK | 24 | bộ |
| 216 | Vật liệu phụ (Móc treo ống đi dưới sàn bách giữ ống đứng, keo dán, đinh vít...) | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm dày 2,2mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 1,04 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 1,9mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 1,0mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 220 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 221 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 223 | Đai giữ ống các loại ống | Theo hồ sơ TK | 56 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,18 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 1,13 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,64 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,34 | 100m |
| 228 | Tê nhựa nhiệt PP-R D40/40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 229 | Tê nhựa nhiệt PP-R D40/32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 230 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 231 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 232 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 233 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 234 | Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 235 | Cút nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 236 | Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo hồ sơ TK | 23 | cái |
| 237 | Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo hồ sơ TK | 13 | cái |
| 238 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Theo hồ sơ TK | 60 | cái |
| 239 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 240 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 241 | Côn nhựa nhiệt PP-R D40/32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 242 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 243 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 244 | Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 245 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 246 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 247 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 248 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 249 | Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D40-RN | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 250 | Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 251 | Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D25-RN | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 252 | Van nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 253 | Van nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 254 | Van nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 255 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 256 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 257 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (TĐ bồn Tân Á) | Theo hồ sơ TK | 2 | bể |
| 259 | Van phao cơ D32 (Bể chứa) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 14,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 29,5 | m3 |
| C | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Theo hồ sơ TK | 60 | m |
| 2 | Ống vách nhựa UPVC D120 dày 3,1mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,6 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D32 dày 2,0MM (TĐ ống nhựa HDPE Stroman) | Theo hồ sơ TK | 0,31 | 100 m |
| 4 | Khâu nối HDPE D32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 5 | Nút nhựa UPVC D125 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CVV 2x2,5mm2 cấp máy bơm | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 7 | ống nhựa HDPE D20 để luồn dây điện | Theo hồ sơ TK | 0,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 9 | van phao điện đặt trong bồn nước + dây CVV 2x2,5xmm2 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 10 | Vòng định hướng D150 thép | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,2519 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 0,4173 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,1463 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0048 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,5924 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 1,8224 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,356 | m2 |
| 18 | Nắp tôn đậy trạm bơm dày 2 ly có bản lề, khóa | Theo hồ sơ TK | 1,9872 | m2 |
| D | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 1,0574 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 0,6556 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,713 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0485 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0283 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,1839 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,0855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,1113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,073 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,4356 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0792 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0319 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,0321 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,423 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,0307 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,2 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly bao gồm phụ kiện KINGLONG loại 1 (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA nhập khẩu Tem đỏ - Công ty TNHH MTV Trần Đăng Chung) | Theo hồ sơ TK | 1,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK | 1,8 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,423 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 9,4864 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,0547 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0547 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (dày 0,4 ly) | Theo hồ sơ TK | 0,2339 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão thép (5cái/m) | Theo hồ sơ TK | 129 | cái |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 5,22 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 4,4768 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 31,0953 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 26,8713 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 31,3481 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 36,3153 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 0,4752 | 100m2 |
| E | Bê nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,8469 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,816 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,9222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 36,938 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,2195 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,3586 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1516 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,4693 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0113 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,3794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,2508 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0222 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1479 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 12,1374 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,5285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 0,3564 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,171 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,1808 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK | 155,368 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK | 155,368 | m2 |
| 22 | Tấm tôn dày 2 ly đậy lỗ thăm bể | Theo hồ sơ TK | 0,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,6-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥60Kg, còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L, còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥80L, còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy thuỷ bình | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công, còn sử dung tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi