Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118282-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211118189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:09:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥60Kg, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường mầm non Phong Bình, huyện Gio Linh; Hạng mục: 6 phòng học
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty CP TVXD Không Gian Xanh; Địa chỉ: Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các thành phần liên quan của HSDT mà nhà thầu tham dự. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương, nhà trường đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương và nhà trường quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 6 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK2,0699100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TK21,411m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK39,4156m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,5268100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK1,0154tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,3646tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,641tấn
8Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK13,4356m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK12,7461m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK1,1587100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3681tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK1,4775tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,6525m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,5726100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,995100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Theo hồ sơ TK1,7451100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK13,6189m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK2,1131100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,3752tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,5258tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,0858tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK40,9638m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK4,2402100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,9127tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK3,915tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,3314tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK84,687m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK7,0573100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK7,6995tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK5,479m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, lam...Theo hồ sơ TK0,8337100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK75cái
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,4002m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK0,6133100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,6701tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,165tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,9116m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK0,5305100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,4608tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,2299tấn
41Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK74,4418m3
42Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK35,1087m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,638m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK30,4995m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,0804m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK5,6901m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK2,5305m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK19,0177m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK11,0328m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,8991m3
51Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK9,2282m3
52Cửa đI 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38 (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK43,68m2
53Phụ kiện khóa chốt đa điểm, lề 3D, Cremon cửa đI 2 cánh mở quay (tương đương hãng GQ)Theo hồ sơ TK12bộ
54Cửa đI 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38 (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK26,2775m2
55Phụ kiện khóa chốt đa điểm, lề 3D cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương hãng GQ)Theo hồ sơ TK14bộ
56Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK49,78m2
57Phụ kiện khóa bán nguyệt cửa sổ mở trượt 2 cánh (tương đương hãng GQ)Theo hồ sơ TK22bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK17,29m2
59Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 2 cánh (tương đương hãng GQ)Theo hồ sơ TK19bộ
60Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK26,25m2
61Vách kính khung nhôm kính dày 5,0mm (tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Cty TNHH QT Trang Khánh)Theo hồ sơ TK7,8m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ TK34,05m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK137,0275m2
64Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyTheo hồ sơ TK49,78m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK49,78m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK64,7141m2
67Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng InoxTheo hồ sơ TK852,6274kg
68Vật liệu phụ và nhân công Sản xuất lan canTheo hồ sơ TK0,8526tấn
69Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ TK41,748m2
70Gia công thang sắtTheo hồ sơ TK1,234tấn
71Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TK1,234tấn
72Bu lông D16x500Theo hồ sơ TK32cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK17,851m2
74Tôn úp cửa lên mái dày 1 lyTheo hồ sơ TK0,64m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK35,16m3
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600)Theo hồ sơ TK614,5935m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo hồ sơ TK72,0654m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120)Theo hồ sơ TK20,3448m2
79Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TK320,9658m2
80Lát gạch Terrazzo 400x400Theo hồ sơ TK15,98m2
81Gia công thanh kèo thép hộp 50x100x2 lyTheo hồ sơ TK0,1959tấn
82Lắp dựng thanh kèo thép hộp 50x100x2 lyTheo hồ sơ TK0,1959tấn
83Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0 lyTheo hồ sơ TK2,1215tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK2,1215tấn
85Ke chống bão thép (5cái/m)Theo hồ sơ TK2.640cái
86Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TK0,1262tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK11,36321m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 0,4 ly)Theo hồ sơ TK2,5593100m2
89Máng INOX dày 2 ly liên kết vào tườngTheo hồ sơ TK2,262m2
90Đóng trần tôn lạnh dày 0,39 lyTheo hồ sơ TK0,357100m2
91Nẹp nhôm trần tôn lạnhTheo hồ sơ TK42,36m
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK299,6339m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK513,7569m2
94Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK670,03m2
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK53,05m2
96Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TK38,913m2
97Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TK36,8166m2
98Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ TK7,068m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK151,652m
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK96,7316m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK96,7316m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TK96,7316m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK519,154m2
104Đắp vữa tạo hình trang trí dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,14m2
105Chi phí nhân công kẻ chỉ tường, tạo hình trang tríTheo hồ sơ TK3công
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK808,0003m2
107Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK62,909m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK2.227,5998m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK706,5169m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK6,5232100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TK1,0342m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,9941m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,938m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0393100m2
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0476100m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,1332m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0178100m2
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1461tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,002tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0145tấn
121Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK5,6069m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Theo hồ sơ TK27,496m2
123Láng bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK27,496m2
124Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,62m2
125Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK8,7024m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK12cái
127Sỏi sạn đệm hố thấmTheo hồ sơ TK0,3346m3
128Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118PTheo hồ sơ TK36bộ
129Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D270-9W (tương đương Duha mã SDF 0151)Theo hồ sơ TK23bộ
130Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần Mỹ Phong mã CN 18S)Theo hồ sơ TK24cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ TK36cái
132Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118PTheo hồ sơ TK19bộ
133Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TK1cái
134Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TK14cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TK2cái
136Lắp đặt bảng điện mặt nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TK6cái
137Cáp CXV/DSTA 2x25 mm2Theo hồ sơ TK50m
138Cáp CU/PVC/PVC 2x16 mm2Theo hồ sơ TK10m
139Cáp CU/PVC/PVC 1x6 mm2Theo hồ sơ TK160m
140Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ TK370m
141Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TK670m
142Cáp CU/PVC 1x16 mm2Theo hồ sơ TK10m
143Cáp CU/PVC 1x6 mm2Theo hồ sơ TK80m
144Cáp CU/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ TK370m
145Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TK2hộp
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 6A-220V/4,5KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK8cái
147Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A-220V/4,5KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK6cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A-220V/4,5KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK6cái
149Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A-220V/10KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK2cái
150Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 100A-220V/10KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK1cái
151Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TK53cái
152Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9020LSTheo hồ sơ TK790m
153Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9032LSTheo hồ sơ TK80m
154Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo hồ sơ TK60m
155Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TK4m
156Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ TK360m
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-220V/4,5KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK6cái
158Lắp đặt ống nhựạ luồn cáp SP9020LSTheo hồ sơ TK180m
159Gia công và đóng cọc đồng fi 16, L=2000, khoảng cách cọc 4m/ cọcTheo hồ sơ TK10cọc
160Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50Theo hồ sơ TK36m
161Dây liên kết đồng trần M50Theo hồ sơ TK20m
162Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK11mối
163Kẹp cáp đồngTheo hồ sơ TK10cái
164Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TK6cái
165Các phụ kiện khácTheo hồ sơ TK1
166Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,144100m3
167Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápTheo hồ sơ TK450viên
168Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK3,96m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK10,44m3
170Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địaTheo hồ sơ TK10,8m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK10,8m3
172Gia công và lắp đặt kim thu sét CT3 fi 12 dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2mTheo hồ sơ TK5cái
173Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK20m
174Kéo rải dây xuống CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK50m
175Dây tiếp địa CT3 D12 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK24m
176Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK5cái
177Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK7cọc
178Cát vàngTheo hồ sơ TK0,3m3
179Xi măngTheo hồ sơ TK20kg
180Que hàn điệnTheo hồ sơ TK5kg
181Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TK1hộp
182Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TK6m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 2,7mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,96100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm dày 2,2mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,3100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 1,9mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,94100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 1,0mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,14100m
187Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/110Theo hồ sơ TK35cái
188Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/76Theo hồ sơ TK2cái
189Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D110/60Theo hồ sơ TK15cái
190Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D76/76Theo hồ sơ TK1cái
191Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D76/60Theo hồ sơ TK8cái
192Lắp đăt tê xiên nhựa UPVC D60/60Theo hồ sơ TK17cái
193Lắp đăt tê nhựa D110/110Theo hồ sơ TK12cái
194Lắp đăt tê nhựa D76/76Theo hồ sơ TK6cái
195Lắp đăt tê nhựa D60/60Theo hồ sơ TK6cái
196Măng sông nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK12cái
197Măng sông nhựa UPVC D76Theo hồ sơ TK4cái
198Măng sông nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK12cái
199Măng sông nhựa UPVC D34Theo hồ sơ TK2cái
200Cút xiên nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK55cái
201Cút xiên nhựa UPVC D76Theo hồ sơ TK4cái
202Cút xiên nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK32cái
203Cút nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK18cái
204Cút nhựa UPVC D76Theo hồ sơ TK4cái
205Cút nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK68cái
206Cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ TK36cái
207Côn nhựa UPVC D110/60Theo hồ sơ TK3cái
208Côn nhựa UPVC D76/60Theo hồ sơ TK3cái
209Côn nhựa UPVC D60/34Theo hồ sơ TK12cái
210Nút bịt nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK10cái
211Nút bịt nhựa UPVC D76Theo hồ sơ TK7cái
212Xi phong nhựa UPVC D60-Phểu thuTheo hồ sơ TK30cái
213Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TK30cái
214Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu đặt âm bàn CD hãng Viglacera: + thoát nước chữ P A-675PV+ vòi lạnh mã LFV)Theo hồ sơ TK12bộ
215Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu trẻ em CT1026 hãng Caesar: vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX)Theo hồ sơ TK24bộ
216Vật liệu phụ (Móc treo ống đi dưới sàn bách giữ ống đứng, keo dán, đinh vít...)Theo hồ sơ TK1
217Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm dày 2,2mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK1,04100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 1,9mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,04100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 1,0mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,04100m
220Măng sông nhựa UPVC D76Theo hồ sơ TK5cái
221Cút nhựa D90Theo hồ sơ TK12cái
222Cầu chắn rác INOX D125Theo hồ sơ TK12cái
223Đai giữ ống các loại ốngTheo hồ sơ TK56cái
224Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,18100m
225Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK1,13100m
226Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8 (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,64100m
227Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,34100m
228Tê nhựa nhiệt PP-R D40/40Theo hồ sơ TK2cái
229Tê nhựa nhiệt PP-R D40/32Theo hồ sơ TK2cái
230Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32Theo hồ sơ TK3cái
231Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25Theo hồ sơ TK7cái
232Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25Theo hồ sơ TK3cái
233Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20Theo hồ sơ TK24cái
234Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20Theo hồ sơ TK12cái
235Cút nhựa nhiệt PP-R D40Theo hồ sơ TK4cái
236Cút nhựa nhiệt PP-R D32Theo hồ sơ TK23cái
237Cút nhựa nhiệt PP-R D25Theo hồ sơ TK13cái
238Cút nhựa nhiệt PP-R D20Theo hồ sơ TK60cái
239Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RNTheo hồ sơ TK36cái
240Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RTTheo hồ sơ TK12cái
241Côn nhựa nhiệt PP-R D40/32Theo hồ sơ TK2cái
242Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25Theo hồ sơ TK1cái
243Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20Theo hồ sơ TK3cái
244Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20Theo hồ sơ TK9cái
245Măng song nhựa nhiệt PP-R D40Theo hồ sơ TK3cái
246Măng song nhựa nhiệt PP-R D32Theo hồ sơ TK14cái
247Măng song nhựa nhiệt PP-R D25Theo hồ sơ TK8cái
248Măng song nhựa nhiệt PP-R D20Theo hồ sơ TK6cái
249Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D40-RNTheo hồ sơ TK4cái
250Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RNTheo hồ sơ TK8cái
251Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D25-RNTheo hồ sơ TK6cái
252Van nhựa nhiệt PP-R D40Theo hồ sơ TK2cái
253Van nhựa nhiệt PP-R D32Theo hồ sơ TK4cái
254Van nhựa nhiệt PP-R D25Theo hồ sơ TK3cái
255Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40Theo hồ sơ TK2cái
256Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32Theo hồ sơ TK7cái
257Rắc co nhựa nhiệt PP-R D25Theo hồ sơ TK3cái
258Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (TĐ bồn Tân Á)Theo hồ sơ TK2bể
259Van phao cơ D32 (Bể chứa)Theo hồ sơ TK1cái
B Sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK14,75m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK29,5m3
C Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Theo hồ sơ TK60m
2Ống vách nhựa UPVC D120 dày 3,1mm (TĐ ống nhựa uPVC Stroman)Theo hồ sơ TK0,6100m
3ống nhựa HDPE D32 dày 2,0MM (TĐ ống nhựa HDPE Stroman)Theo hồ sơ TK0,31100 m
4Khâu nối HDPE D32Theo hồ sơ TK2cái
5Nút nhựa UPVC D125Theo hồ sơ TK2cái
6Dây điện CVV 2x2,5mm2 cấp máy bơmTheo hồ sơ TK50m
7ống nhựa HDPE D20 để luồn dây điệnTheo hồ sơ TK0,5100 m
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TK1cái
9van phao điện đặt trong bồn nước + dây CVV 2x2,5xmm2Theo hồ sơ TK1cái
10Vòng định hướng D150 thépTheo hồ sơ TK6cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,2519m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK0,4173m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,1463m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0048100m2
15Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,5924m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK1,8224m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,356m2
18Nắp tôn đậy trạm bơm dày 2 ly có bản lề, khóaTheo hồ sơ TK1,9872m2
D Nhà đặt máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,0964100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TK1,0574m3
3Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK0,6556m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,713m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0384100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0485tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0283tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,1839m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0334100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,0855m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,1113100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0887tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,073tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,4356m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0792100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0128tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0319tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,0321100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,423100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,0307m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,2m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly bao gồm phụ kiện KINGLONG loại 1 (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA nhập khẩu Tem đỏ - Công ty TNHH MTV Trần Đăng Chung)Theo hồ sơ TK1,8m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK1,8m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,423m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK9,4864m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,0547tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0547tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (dày 0,4 ly)Theo hồ sơ TK0,2339100m2
29Ke chống bão thép (5cái/m)Theo hồ sơ TK129cái
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK5,22m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK4,4768m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK31,0953m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK26,8713m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TK31,3481m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TK36,3153m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK0,4752100m2
E Bê nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,8469100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,816m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK5,9222m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0672100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK36,938m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,2195m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,3586100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1516tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,4693tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0113tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,3794m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,2508100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0222tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1479tấn
15Xây tường thẳng bằng blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK12,1374m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,5285m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK0,3564100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,171tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,1808m3
20Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ TK155,368m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK155,368m2
22Tấm tôn dày 2 ly đậy lỗ thăm bểTheo hồ sơ TK0,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,6-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt3
3 Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg, còn sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥250L, còn sử dung tốt2
5 Máy trộn vữa ≥80L, còn sử dung tốt2
6 Máy thuỷ bình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt1
7 Máy toàn đạc điện tử có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng, còn sử dung tốt1
8 Dàn giáo thi công Dàn giáo thi công, còn sử dung tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->