Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công hoàn thiện vách, trần, sàn từ tầng 12 đến tầng 34
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Thi công hoàn thiện vách, trần, sàn từ tầng 12 đến tầng 34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV; Vốn vay thương mại; Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:02:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,541,014,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình dân dụng cấp I trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 52 tỷ đồng (Nếu hợp đồng có nhiều phần việc khác không liên quan đến công tác thi công hoàn thiện công trình thì chỉ tính giá trị các phần công việc liên quan đến việc thi công hoàn thiện kiến trúc công trình)./.- Trong các hợp đồng tương tự có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có công năng làm văn phòng và/hoặc trụ sở làm việc (không sử dụng làm chung cư, khách sạn...) đã hoàn thành./.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng tương tự như quy định trên, các hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn theo nguyên tắc: cứ 2 hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình cấp II loại công trình dân dụng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 52 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự./.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong E-HSDT, gồm có:+ Văn bản hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương thể hiện chi tiết giá hợp đồng đủ điều kiện xác định giá trị các phần công việc thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình./. + Các tài liệu chứng minh quy mô và công năng của công trình nếu không ghi rõ trong hợp đồng như: Giấy phép xây dựng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác./. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành trong E-HSDT gồm: Biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác./. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn trong E-HSDT gồm: Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng./. - Nhà thầu phải xuất trình Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực theo đúng quy định cho Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT nếu cần hoặc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng./. (**) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận như sau:Số lượng các hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình dân dụng cấp I trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), có giá trị hợp đồng ≥ 70% giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,1 lần giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I./.- Đã là Chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương;- Có Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp./.- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 250KW;- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê);+ Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32: Thi công hoàn thiện vách, trần, sàn từ tầng 12 đến tầng 34 Trung tâm giao dịch Than-Khoáng sản Việt Nam (trụ sở Vinacomin) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TKV; Vốn vay thương mại; Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực xây dựng của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; - Các tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn; - Các tài liệu chứng minh các thông tin chi tiết, kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; - Giấy kiểm định còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị; - Bản kê khai xuất xứ, tình trạng sử dụng, các thông số, đặc tính kỹ thuật của các vật liệu hoàn thiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:
+ Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
+ Điện thoại: 0243 8512663
+ Fax: 0243 8510724
- Bên mời thầu:
+ Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin.
+ Địa chỉ: Lô 22-E3, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243 5162231
+ Fax: 0243 5162232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. + Địa chỉ: Số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512663 + Fax: 0243 8510724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát - Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, số 226, Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY, TRÁT | |||
| 1 | Xây tường khu vệ sinh bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 6x9,5x20, chiều dày | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 138,597 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1.385,967 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1.385,967 | m2 |
| 4 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1.385,967 | m2 |
| B | TƯỜNG (VÁCH) | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao chống cháy EI60 (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 11.575,933 | m2 |
| 2 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 6.501,162 | m2 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao chống cháy EI60 (1 lớp gồm 2 mặt), đoạn từ trần giả đến trần bê tông | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4.612,159 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 36.406,05 | m2 |
| 5 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 36.406,05 | m2 |
| 6 | Phào nhựa chân tường | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 12.135,35 | m |
| C | TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao dày 12,7mm khung xương đồng bộ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 10.168,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm nắp thăm trần thạch cao KT 600x600 | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 96 | tấm |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 10.168,2 | m2 |
| 4 | Sơn trần đã bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 10.168,2 | m2 |
| 5 | Trần kim loại 600x600mm, dày 0,6mm | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 32.526,241 | m2 |
| D | CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp, EI 60 (KT 1000x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 273,05 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng khung cửa gỗ ghép thanh (KT 1000x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 673,1 | m |
| 3 | Nẹp khuôn cửa gỗ (KT 1000x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1.441,6 | m |
| 4 | Phụ kiện cửa gỗ (KT 1000x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 127 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp, EI 60 (KT 1900x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 1.515,535 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng khung cửa gỗ ghép thanh (KT 1900x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 2.300,2 | m |
| 7 | Nẹp khuôn cửa gỗ (KT 1900x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 4.600,4 | m |
| 8 | Phụ kiện cửa gỗ (KT 1900x2150) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 371 | bộ |
| E | SÀN | |||
| 1 | Lát gạch KT 600x600 bậu cửa | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 113 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng gạch KT 600x600 (Khu vực hành lang) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 9.976,509 | m2 |
| 3 | Lát sàn bằng gạch KT 600x600 (Khu vực văn phòng) | Theo quy định tại mục I.3, phần II, Chương V của HSMT, CDKT kèm theo HSMT | 28.536,511 | m2 |
| F | Chi phí Dự phòng cho khối lượng phát sinh: Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình dân dụng cấp I trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 52 tỷ đồng (Nếu hợp đồng có nhiều phần việc khác không liên quan đến công tác thi công hoàn thiện công trình thì chỉ tính giá trị các phần công việc liên quan đến việc thi công hoàn thiện kiến trúc công trình)./.- Trong các hợp đồng tương tự có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có công năng làm văn phòng và/hoặc trụ sở làm việc (không sử dụng làm chung cư, khách sạn...) đã hoàn thành./.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng tương tự như quy định trên, các hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn theo nguyên tắc: cứ 2 hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình cấp II loại công trình dân dụng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 52 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự./.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong E-HSDT, gồm có:+ Văn bản hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương thể hiện chi tiết giá hợp đồng đủ điều kiện xác định giá trị các phần công việc thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình./. + Các tài liệu chứng minh quy mô và công năng của công trình nếu không ghi rõ trong hợp đồng như: Giấy phép xây dựng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác./. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành trong E-HSDT gồm: Biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác./. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn trong E-HSDT gồm: Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng./. - Nhà thầu phải xuất trình Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực theo đúng quy định cho Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT nếu cần hoặc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng./. (**) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận như sau:Số lượng các hợp đồng thi công hoàn thiện kiến trúc của công trình dân dụng cấp I trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), có giá trị hợp đồng ≥ 70% giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,1 lần giá trị mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I./.- Đã là Chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương;- Có Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động do cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định cấp./.- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 7 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát VSMT | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc./.- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhiệm tương tự như phần công việc dự kiến đảm nhận tại gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng đôi | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng | - Công suất tối thiểu 250KW;- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Xe nâng | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu:+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu các thiết bị trong E-HSDT, gồm: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy kiểm định có ghi tên đơn vị sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu với bên cho thuê);+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi