Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:56:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,431,476,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.902.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ 05 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw` |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140 w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Trạm nén khí trung tâm Vàng Danh. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin:
+ Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853154 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM NÉN KHÍ | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,4208 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,268 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 29,543 | m³ |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 20,475 | m³ |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,241 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,369 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo HSTK được duyệt | 1,088 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông dầm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,931 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,543 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,267 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,233 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,389 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,698 | tấn |
| 15 | Bu lông M30x800 | Theo HSTK được duyệt | 112 | bộ |
| 16 | Bu lông M25x800 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,217 | m³ |
| 18 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,98 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất tôn nền, đất cấp III, đầm chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,412 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,428 | 100m³ |
| 21 | Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 85,603 | m³ |
| 22 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,28 | 100m² |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m³ |
| 24 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,34 | m² |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 25,86 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 25,86 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục | Theo HSTK được duyệt | 9,627 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo HSTK được duyệt | 9,627 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 11,8782 | tấn |
| 30 | Sản xuất giằng vì kèo GVK-1 và GVK-2 | Theo HSTK được duyệt | 0,9458 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 11,878 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng vì kèo GVK-1 và GVK-2 | Theo HSTK được duyệt | 0,946 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thưng tường và mái | Theo HSTK được duyệt | 11,3087 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 11,309 | tấn |
| 35 | Sản xuất ty thép giằng xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 36 | Lắp dựng ty thép giằng xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 7,7834 | tấn |
| 38 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 191,203 | m² |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m² |
| 40 | Cụm bánh xe | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Bu lông M16x50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 601,896 | m² |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn mát 3 lớp tôn 0,47mm | Theo HSTK được duyệt | 14,24 | 100m² |
| 44 | Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.091,368 | 1m² |
| 45 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 2.794 | bộ |
| 46 | Bu lông M20x80 | Theo HSTK được duyệt | 390 | bộ |
| 47 | Bu lông M12x180 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 48 | Bu lông M16x50 | Theo HSTK được duyệt | 276 | bộ |
| 49 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt | 1.160 | bộ |
| 50 | Bản lề cối | Theo HSTK được duyệt | 260 | bộ |
| 51 | Chốt ngang | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 52 | Chốt đứng | Theo HSTK được duyệt | 47 | bộ |
| 53 | Khóa Việt Tiệp (loại to) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,782 | m³ |
| 55 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,5021 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,409 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0846 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3747 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,377 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3295 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 289,2 | m² |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 307,38 | m² |
| 64 | Trát ô văng, VXM 75#, dày 15 | Theo HSTK được duyệt | 26,846 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 307,38 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 316,046 | m² |
| 67 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 450 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắng | Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 2,07 | m² |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 4400 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắng | Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 2,1 | m² |
| 69 | Vách cố định hệ Việt Pháp FV-HALL 4400 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắng | Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 33,59 | m² |
| 70 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m² |
| 71 | Thi công trần bằng tấm Aluminium | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m² |
| 72 | GCLD khung cột, trần thép Aluminum | Theo HSTK được duyệt | 0,299 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thép trần Aluminium | Theo HSTK được duyệt | 0,299 | tấn |
| 74 | Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 14,653 | 1m² |
| 75 | Đào móng máy thiết bị công trình đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 12,997 | m³ |
| 76 | Bê tông lót móng máy thiết bị đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,947 | m³ |
| 77 | Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 90,316 | m³ |
| 78 | Bê tông thành rãnh cáp mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,421 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,9497 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9692 | tấn |
| 81 | Gia công thép đặt trong bê tông rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,8969 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,897 | tấn |
| 83 | Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 66,392 | 1m² |
| 84 | Sản xuất máng nước bằng thép inox | Theo HSTK được duyệt | 0,4258 | tấn |
| 85 | Lắp dựng máng nước inox | Theo HSTK được duyệt | 0,4258 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90-CII | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút 45 PVC d90-CII | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt quay nhê inox d90 | Theo HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 89 | Lắp đặt rọ chắn rác inox, d90 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Bê tông đáy hố thu M200#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | m³ |
| 91 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ VXM 75# | Theo HSTK được duyệt | 0,428 | m³ |
| 92 | Trát, láng hố thu VXM 75# dày 15 có đánh màu | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m² |
| 93 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh thu dầu | Theo HSTK được duyệt | 0,359 | 100m² |
| 94 | Gia công thép đậy hố thu bằng tấm tôn nhám 5ly | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 95 | Lắp đặt thép đậy hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| C | Phần thiết bị và điện | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, một pha, hai cục một chiều, công suất 18000BTU | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu trục treo 10T:- Thông số cầu trục: Q=10 tấn; khẩu độ tim ray ngang 16,5m; Hn=6m; chiều dài dọc hoạt động cầu trục 35m; tốc độ di chuyển cầu trục ≥ 20m/phút (tích hợp biến tần); công suất động cơ 2x1,5kW; điện áp 380V.- Thông số pa lăng: Tải trọng nâng ≥ 10 tấn; tốc độ nâng/hạ ≥ 3,7m/phút; công suất động cơ nâng/hạ ≤ 13kW; tốc độ di chuyển pa lăng ≥ 12,5m/phút; công suất di chuyển pa lăng 2x0,8kW; Điện áp 380V; cáp tời đồng bộ theo pa lăng. | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại 13 cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-450V-50A-16kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 230V-40A, Icu=10kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-6A-4,5kA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống led loại đôi gắn tường, trần lắp bóng dài 1,2m; 220V-2x18W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led loại gắn tường, cột có chụp phòng bụi nước kèm phụ kiện 220V-100W | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CVV-0,6/1kV 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 310 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 840 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP32 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thu sét (cáp đồng bện 70mm2) | Theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa (cáp đồng trần M95) | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 11 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa -60x6 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 25 | Kẹp KZ trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống (đai xiết) | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 14 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 14 | m³ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,788 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,231 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,229 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,237 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,246 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cổ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,187 | m³ |
| 9 | Bê tông cột mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,436 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,832 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm móng mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,252 | m³ |
| 15 | Đào mương cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 5,261 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,772 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng thép đặt trong bê tông rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,1977 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,372 | m³ |
| 19 | Gia công thép tấm nhám dày 5 ly đậy rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,9427 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép đậy rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,943 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,9369 | 100m³ |
| 22 | Rải ni lông chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 0,6601 | 100m² |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m³ |
| 24 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,899 | m³ |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ rỗng VXM 75# | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m³ |
| 26 | Trát, láng bậc tam cấp VXM 75#, dày 15 | Theo HSTK được duyệt | 0,81 | m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,385 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | 100m² |
| 30 | Bê tông cột mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,839 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung VXM 75#, dày ≤330 | Theo HSTK được duyệt | 33,001 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung VXM 75#, dày ≤110 | Theo HSTK được duyệt | 2,123 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,581 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2021 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,701 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,174 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,126 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,4243 | m³ |
| 40 | Bê tông lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,895 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,2116 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,378 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,005 | m³ |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi dày 0,47 ly | Theo HSTK được duyệt | 1,096 | 100m² |
| 47 | Gia công dầm pa lăng thép I250 | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 253,173 | m² |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 183,802 | m² |
| 51 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 121,164 | m² |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,0214 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 304,966 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 253,173 | m² |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,5992 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa thép | Theo HSTK được duyệt | 36,07 | m² |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m² |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 95,889 | 1m² |
| 59 | Bản lề cối | Theo HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 60 | Chốt đứng | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 61 | Chốt ngang | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 450 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắng | Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 2,25 | m² |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,328 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VÀ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, một pha, hai cục một chiều, công suất 18000BTU | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại 9 cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 230V-40A, Icu=10kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống led loại đôi gắn tường, trần lắp bóng dài 1,2m; 220V-2x18W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 220V-12W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió 35W-220V kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CVV-0,6/1kV 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét đồng loại kim dài 1,7m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa -60x6 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L=1,5m, L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cọc |
| 23 | Cọc đỡ dây thu sét trên nóc, L=340, D8mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | kg |
| 24 | Cọc đỡ dây thu sét L=200, D8mm | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | kg |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét trên tường, L=340, D8mm | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | kg |
| 26 | Cọc đỡ dây thu sét L=340, D8mm | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | kg |
| 27 | Kẹp KZ trọn bộ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 6 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 6 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,6902 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,8682 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,2375 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,124 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m² |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,8036 | m³ |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,3692 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm (TĐ2) | Theo HSTK được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm (TĐ1) | Theo HSTK được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan (TĐ1; TĐ2) | Theo HSTK được duyệt | 0,0481 | 100m² |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (TĐ3) | Theo HSTK được duyệt | 5,5125 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm (TĐ3) | Theo HSTK được duyệt | 0,5584 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan (TĐ3) | Theo HSTK được duyệt | 0,3675 | 100m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan TĐ3 | Theo HSTK được duyệt | 210 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,5723 | 100m³ |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,906 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2823 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4185 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,848 | m³ |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,938 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 462,086 | m² |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,433 | m² |
| 9 | Gia công mũi mác hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 1,202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng mũi mác hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 50,175 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,856 | 1m² |
| 12 | Quét vôi ve tường rào 1 nước lót, 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt | 515,611 | m² |
| J | Cổng | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,819 | m³ |
| 2 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,0923 | m² |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,7932 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cổng thép | Theo HSTK được duyệt | 12,35 | m² |
| 5 | Bánh xe sắt D60 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m³ |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,73 | 100m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 468,55 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 44,08 | m³ |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 94,78 | m |
| M | Rãnh kết hợp tường chắn | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,17 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 61,86 | m² |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,19 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,19 | 100m³ |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| O | Sân bãi bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 220,98 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nền sân | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100m² |
| 3 | Rải ni lông 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 22,1 | 100m² |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m³ |
| P | Bồn hoa cây xanh | |||
| 1 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,5 | m² |
| Q | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 1,176 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,048 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D≤10 | Theo HSTK được duyệt | 0,1564 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0571 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép mương cáp) | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m³ |
| R | HẠNG MỤC: BỂ TÁCH DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,343 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,07 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,874 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,215 | tấn |
| 6 | Xây hố thu dầu bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,366 | m³ |
| 7 | Trát bể tách dầu có đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,944 | m² |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,153 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,153 | 100m³ |
| S | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| T | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,791 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,068 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,848 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 1,356 | 100m² |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,642 | 100m³ |
| U | Trụ bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,814 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột | Theo HSTK được duyệt | 1,017 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,168 | tấn |
| V | Hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép thép B40 | Theo HSTK được duyệt | 459,525 | m² |
| 2 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 459,525 | m² |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m³ |
| W | HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC PCCC | |||
| X | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,456 | m³ |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 31,509 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thành bể | Theo HSTK được duyệt | 1,51 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,328 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,67 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,472 | m³ |
| 14 | Trát thành bể ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 127,154 | m² |
| 15 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 86,154 | m² |
| 16 | Trát thành bể trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 70,298 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 70,298 | m² |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 29,055 | m² |
| 19 | Trát dầm, trần bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 69,776 | m² |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1232 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Gia công nắp bể bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 1,4884 | m² |
| 26 | Gia công thang sắt, thép D18 | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép ông thông hơi | Theo HSTK được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép ống thông hơi | Theo HSTK được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m³ |
| Y | Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m² |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,46 | m³ |
| 4 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 8 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 11 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn mát 3 lớp, tôn dầy 0,47mm | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m² |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,97 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,95 | m² |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | 1m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Sơn Dulux hoặc tương đương | 58,97 | m² |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Sơn Dulux hoặc tương đương | 53,95 | m² |
| 20 | Cửa đi bằng gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt | 2,61 | m² |
| 21 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m² |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,78 | m² |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AA | Nhà trạm nén khí | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,0354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,0354 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,0635 | 1m² |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kích thước 1200x700x220 (kết hợp chuông, đèn, nút ấn) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt van góc D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x600x180 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Cưa tay | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Kìm cộng lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Búa phá | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt | 16 | bình |
| 36 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 37 | Kệ đựng bình kệ 3 | Theo HSTK được duyệt | 6 | kệ |
| 38 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Trụ chữa cháy 2 cửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Tủ trung tâm báo cháy thường 5 kênh (ắc quy theo tủ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 bộ |
| 47 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 48 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 49 | Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt | 42 | hộp |
| 52 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 450 | chiếc |
| 53 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 54 | Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướng | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 58 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 60 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | chiếc |
| 61 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 62 | Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| AB | Nhà trạm điện | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 bộ |
| 5 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | chiếc |
| 11 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kích thước 1200x700x220 (kết hợp chuông, đèn, nút ấn) | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt van góc D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x600x180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Cưa tay | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Kìm cộng lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Búa phá | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướng | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 29 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 80 | chiếc |
| 30 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: CUNG CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC | |||
| AD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt Automat LS MCCB 3P-50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Automat LS MCCB 3P-32A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Automat LS MCCB 2P-16A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc tơ 3P-Uđm=400V, Iđm=32A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm=400V, Icđ=(18÷25)A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí, điện áp 250V-5A | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT800x600x250mm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Thanh cái đồng 15x3x600 mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | thanh |
| 12 | Kẹp cực sứ | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Đèn màu chỉ thị | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| AE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy: Lưu lượng 52-142m3/h, cột áp 48,5-79,5 mH2O, động cơ 40hp, điện áp 380V | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| AF | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| AG | Phần san nền mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,4978 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,8816 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 9,1853 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,8816 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,8816 | 100m³/km |
| AH | Phần điện mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led có chụp phòng bụi nước kèm phụ kiện 220V-100W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn 5A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT300x250x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.902.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ 05 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 24kw | 3 |
| 2 | Máy bơm nước | 0.75 kw trở lên | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | 01kw | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | 01kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 01kw` | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 120lít | 1 |
| 9 | Ô tô tải | 05tấn trở lên | 2 |
| 10 | Xe cẩu | 20 tấn trở lên | 1 |
| 11 | Máy xúc | 140 w trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi