Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117299-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210504725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:56:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,431,476,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.902.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ 05 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0.75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 01kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 01kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 01kw`
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 120lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình Trạm nén khí trung tâm Vàng Danh.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC-DT: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin, Xí nghiệp TK than Hòn Gai. Địa chỉ: Số 61, Ba Đèo, Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 853154 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin - Địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033 853138; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM NÉN KHÍ
B Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt3,4208100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt9,268
3Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt0,162100m²
4Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt29,543
5Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt20,475
6Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt10,241
7Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cộtTheo HSTK được duyệt0,369100m²
8Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cổ cộtTheo HSTK được duyệt1,088100m²
9Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông dầm móngTheo HSTK được duyệt0,931100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,543tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,267tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt1,233tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,389tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt1,698tấn
15Bu lông M30x800Theo HSTK được duyệt112bộ
16Bu lông M25x800Theo HSTK được duyệt16bộ
17Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,217
18Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt2,98100m³
19Đắp đất tôn nền, đất cấp III, đầm chặt K=0,95Theo HSTK được duyệt1,412100m³
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,428100m³
21Bê tông nền đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt85,603
22Rải ni lông lớp cách lyTheo HSTK được duyệt4,28100m²
23Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,216
24Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,34
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt25,86tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt25,86tấn
27Gia công dầm cầu trụcTheo HSTK được duyệt9,627tấn
28Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo HSTK được duyệt9,627tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mTheo HSTK được duyệt11,8782tấn
30Sản xuất giằng vì kèo GVK-1 và GVK-2Theo HSTK được duyệt0,9458tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt11,878tấn
32Lắp dựng giằng vì kèo GVK-1 và GVK-2Theo HSTK được duyệt0,946tấn
33Sản xuất xà gồ thưng tường và máiTheo HSTK được duyệt11,3087tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt11,309tấn
35Sản xuất ty thép giằng xà gồTheo HSTK được duyệt0,1336tấn
36Lắp dựng ty thép giằng xà gồTheo HSTK được duyệt0,134tấn
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt7,7834tấn
38Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt191,203
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt64,8
40Cụm bánh xeTheo HSTK được duyệt4bộ
41Bu lông M16x50Theo HSTK được duyệt8bộ
42Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt601,896
43Lợp mái, che tường bằng tôn mát 3 lớp tôn 0,47mmTheo HSTK được duyệt14,24100m²
44Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.091,3681m²
45Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt2.794bộ
46Bu lông M20x80Theo HSTK được duyệt390bộ
47Bu lông M12x180Theo HSTK được duyệt16bộ
48Bu lông M16x50Theo HSTK được duyệt276bộ
49Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt1.160bộ
50Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt260bộ
51Chốt ngangTheo HSTK được duyệt17bộ
52Chốt đứngTheo HSTK được duyệt47bộ
53Khóa Việt Tiệp (loại to)Theo HSTK được duyệt3bộ
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt51,782
55Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,5021
56Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt0,409100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0846tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3747tấn
59Bê tông lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,377
60Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt0,3295100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,164tấn
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt289,2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt307,38
64Trát ô văng, VXM 75#, dày 15Theo HSTK được duyệt26,846
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương307,38
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương316,046
67Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 450 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắngNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2,07
68Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 4400 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắngNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2,1
69Vách cố định hệ Việt Pháp FV-HALL 4400 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắngNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương33,59
70Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,3
71Thi công trần bằng tấm AluminiumTheo HSTK được duyệt21,3
72GCLD khung cột, trần thép AluminumTheo HSTK được duyệt0,299tấn
73Lắp dựng thép trần AluminiumTheo HSTK được duyệt0,299tấn
74Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt14,6531m²
75Đào móng máy thiết bị công trình đất cấp IIITheo HSTK được duyệt12,997
76Bê tông lót móng máy thiết bị đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt21,947
77Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt90,316
78Bê tông thành rãnh cáp mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,421
79Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng dàiTheo HSTK được duyệt2,9497100m²
80Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,9692tấn
81Gia công thép đặt trong bê tông rãnh cápTheo HSTK được duyệt1,8969tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt1,897tấn
83Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt66,3921m²
84Sản xuất máng nước bằng thép inoxTheo HSTK được duyệt0,4258tấn
85Lắp dựng máng nước inoxTheo HSTK được duyệt0,4258tấn
86Lắp đặt ống nhựa PVC d90-CIITheo HSTK được duyệt1,4100m
87Lắp đặt cút 45 PVC d90-CIITheo HSTK được duyệt14cái
88Lắp đặt quay nhê inox d90Theo HSTK được duyệt140cái
89Lắp đặt rọ chắn rác inox, d90Theo HSTK được duyệt14cái
90Bê tông đáy hố thu M200#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,198
91Xây thành hố thu bằng gạch chỉ VXM 75#Theo HSTK được duyệt0,428
92Trát, láng hố thu VXM 75# dày 15 có đánh màuTheo HSTK được duyệt4,32
93Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh thu dầuTheo HSTK được duyệt0,359100m²
94Gia công thép đậy hố thu bằng tấm tôn nhám 5lyTheo HSTK được duyệt0,069tấn
95Lắp đặt thép đậy hố thuTheo HSTK được duyệt0,069tấn
C Phần thiết bị và điện
1Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, một pha, hai cục một chiều, công suất 18000BTUTheo HSTK được duyệt1máy
2Cầu trục treo 10T:- Thông số cầu trục: Q=10 tấn; khẩu độ tim ray ngang 16,5m; Hn=6m; chiều dài dọc hoạt động cầu trục 35m; tốc độ di chuyển cầu trục ≥ 20m/phút (tích hợp biến tần); công suất động cơ 2x1,5kW; điện áp 380V.- Thông số pa lăng: Tải trọng nâng ≥ 10 tấn; tốc độ nâng/hạ ≥ 3,7m/phút; công suất động cơ nâng/hạ ≤ 13kW; tốc độ di chuyển pa lăng ≥ 12,5m/phút; công suất di chuyển pa lăng 2x0,8kW; Điện áp 380V; cáp tời đồng bộ theo pa lăng.Theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại 13 cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
4Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-450V-50A-16kATheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat 2 pha, 230V-40A, Icu=10kATheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-6A-4,5kATheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt đèn ống led loại đôi gắn tường, trần lắp bóng dài 1,2m; 220V-2x18WTheo HSTK được duyệt2bộ
11Lắp đặt đèn pha led loại gắn tường, cột có chụp phòng bụi nước kèm phụ kiện 220V-100WTheo HSTK được duyệt14bộ
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CVV-0,6/1kV 4x10mm2Theo HSTK được duyệt50m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt310m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x4mm2Theo HSTK được duyệt840m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP32Theo HSTK được duyệt250m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP20Theo HSTK được duyệt90m
18Lắp đặt kim thu sét tiên đạoTheo HSTK được duyệt1cái
19Kéo rải dây thu sét (cáp đồng bện 70mm2)Theo HSTK được duyệt38m
20Hộp kiểm traTheo HSTK được duyệt2cái
21Kéo rải dây tiếp địa (cáp đồng trần M95)Theo HSTK được duyệt12m
22Đóng cọc tiếp địa L=1,5mTheo HSTK được duyệt11cọc
23Kéo rải dây tiếp địa -60x6Theo HSTK được duyệt50m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt36m
25Kẹp KZ trọn bộTheo HSTK được duyệt2cái
26Đai giữ ống (đai xiết)Theo HSTK được duyệt40cái
27Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt14
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt14
D HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN
E PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,788100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt8,231
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,039tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,229tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt0,237tấn
6Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,246100m²
7Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cổ móngTheo HSTK được duyệt0,079100m²
8Bê tông móng mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,187
9Bê tông cột mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,436
10Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,832
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm móngTheo HSTK được duyệt0,297100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,129tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,42tấn
14Bê tông dầm móng mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,252
15Đào mương cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt5,261
16Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh cápTheo HSTK được duyệt0,772100m²
17Gia công, lắp dựng thép đặt trong bê tông rãnh cápTheo HSTK được duyệt0,1977tấn
18Bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,372
19Gia công thép tấm nhám dày 5 ly đậy rãnh cápTheo HSTK được duyệt0,9427tấn
20Lắp đặt thép đậy rãnh cápTheo HSTK được duyệt0,943tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,9369100m³
22Rải ni lông chống thấmTheo HSTK được duyệt0,6601100m²
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,066100m³
24Bê tông nền mác 200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,899
25Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ rỗng VXM 75#Theo HSTK được duyệt0,072
26Trát, láng bậc tam cấp VXM 75#, dày 15Theo HSTK được duyệt0,81
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,068tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt0,385tấn
29Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cộtTheo HSTK được duyệt0,334100m²
30Bê tông cột mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,839
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung VXM 75#, dày ≤330Theo HSTK được duyệt33,001
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung VXM 75#, dày ≤110Theo HSTK được duyệt2,123
33Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,581100m²
34Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt0,179100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2021tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,701tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt0,174tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,126tấn
39Bê tông xà dầm, giằng mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,4243
40Bê tông lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,895
41Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn máiTheo HSTK được duyệt1,2116100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,378tấn
43Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,005
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,11tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,11tấn
46Lợp mái tôn múi dày 0,47 lyTheo HSTK được duyệt1,096100m²
47Gia công dầm pa lăng thép I250Theo HSTK được duyệt0,47tấn
48Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSTK được duyệt0,47tấn
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt253,173
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt183,802
51Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt121,164
52Trát sênô, mái hắt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,0214
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương304,966
54Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương253,173
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt1,5992tấn
56Lắp dựng cửa thépTheo HSTK được duyệt36,07
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt10,8
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt95,8891m²
59Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt68bộ
60Chốt đứngTheo HSTK được duyệt10bộ
61Chốt ngangTheo HSTK được duyệt10bộ
62Khóa cửa đi Việt TiệpTheo HSTK được duyệt4bộ
63Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp FV-HALL 450 dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38mm mầu trắngNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2,25
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,328100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
66Rọ chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt8cái
F PHẦN THIẾT BỊ VÀ ĐIỆN
1Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, một pha, hai cục một chiều, công suất 18000BTUTheo HSTK được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại 9 cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
3Lắp đặt aptomat 2 pha, 230V-40A, Icu=10kATheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt, Uđm=250V-10A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt đèn ống led loại đôi gắn tường, trần lắp bóng dài 1,2m; 220V-2x18WTheo HSTK được duyệt8bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 220V-12WTheo HSTK được duyệt4bộ
12Lắp đặt quạt thông gió 35W-220V kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt4cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CVV-0,6/1kV 2x10mm2Theo HSTK được duyệt50m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt90m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt130m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CV-500V 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP20Theo HSTK được duyệt180m
18Lắp đặt kim thu sét đồng loại kim dài 1,7mTheo HSTK được duyệt3cái
19Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mmTheo HSTK được duyệt70m
20Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mmTheo HSTK được duyệt15m
21Kéo rải dây tiếp địa -60x6Theo HSTK được duyệt30m
22Đóng cọc tiếp địa L=1,5m, L63x63x6Theo HSTK được duyệt9cọc
23Cọc đỡ dây thu sét trên nóc, L=340, D8mmTheo HSTK được duyệt2,1kg
24Cọc đỡ dây thu sét L=200, D8mmTheo HSTK được duyệt1,92kg
25Cọc đỡ dây thu sét trên tường, L=340, D8mmTheo HSTK được duyệt3,3kg
26Cọc đỡ dây thu sét L=340, D8mmTheo HSTK được duyệt1,68kg
27Kẹp KZ trọn bộTheo HSTK được duyệt4cái
28Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt6
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt6
G HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO
H Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,6902100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt15,8682
3Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36,2375
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,124
5Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,33100m²
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trụ cổngTheo HSTK được duyệt0,0517tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trụ cổngTheo HSTK được duyệt0,0517tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,8036
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,3692
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm (TĐ2)Theo HSTK được duyệt0,0378tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm (TĐ1)Theo HSTK được duyệt0,2034tấn
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan (TĐ1; TĐ2)Theo HSTK được duyệt0,0481100m²
13Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (TĐ3)Theo HSTK được duyệt5,5125
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm (TĐ3)Theo HSTK được duyệt0,5584tấn
15Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan (TĐ3)Theo HSTK được duyệt0,3675100m²
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan TĐ3Theo HSTK được duyệt210cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,5723100m³
I Hàng rào
1Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,906
2Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,446100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2823tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4185tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,848
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,938
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt462,086
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,433
9Gia công mũi mác hàng ràoTheo HSTK được duyệt1,202tấn
10Lắp dựng mũi mác hàng ràoTheo HSTK được duyệt50,175
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,8561m²
12Quét vôi ve tường rào 1 nước lót, 2 nước mầuTheo HSTK được duyệt515,611
J Cổng
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,819
2Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,0923
3Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,7932tấn
4Lắp dựng cổng thépTheo HSTK được duyệt12,35
5Bánh xe sắt D60 đồng bộTheo HSTK được duyệt6bộ
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,04100m³
7Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,04100m³
K HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - RÃNH THOÁT NƯỚC
L Tường kè
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt4,14100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,73100m³
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt468,55
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo HSTK được duyệt44,08
5Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,03100m³
6Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt0,03100m²
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,53100m
8Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt94,78m
M Rãnh kết hợp tường chắn
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,17
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt61,86
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,19100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,19100m³
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
O Sân bãi bê tông
1Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt220,98
2Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nền sânTheo HSTK được duyệt2,21100m²
3Rải ni lông 2 lớpTheo HSTK được duyệt22,1100m²
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,11100m³
P Bồn hoa cây xanh
1Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,1
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt0,5
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,5
Q Rãnh cáp
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,106100m³
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo HSTK được duyệt1,176
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt6,048
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,918
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D≤10Theo HSTK được duyệt0,1564tấn
6Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0571100m²
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt17cấu kiện
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép mương cáp)Theo HSTK được duyệt0,057tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,057tấn
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,106100m³
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,106100m³
R HẠNG MỤC: BỂ TÁCH DẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,343100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt1,07
3Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,874
4Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,04100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,215tấn
6Xây hố thu dầu bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,366
7Trát bể tách dầu có đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,944
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,168100m³
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,153100m³
10Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,153100m³
S HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ
T Móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,791100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt4,068
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt10,848
4Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo HSTK được duyệt1,356100m²
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,642100m³
U Trụ bê tông
1Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt3,814
2Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cộtTheo HSTK được duyệt1,017100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,149tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,168tấn
V Hàng rào lưới B40
1Hàng rào lưới thép thép B40Theo HSTK được duyệt459,525
2Lắp dựng hàng rào bảo vệTheo HSTK được duyệt459,525
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,066100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,066100m³
W HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC PCCC
X Bể nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,27100m³
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt4,456
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt31,509
4Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thành bểTheo HSTK được duyệt1,51100m²
5Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sàn máiTheo HSTK được duyệt0,328100m²
6Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầmTheo HSTK được duyệt0,019100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,1tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,55tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,33tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,67tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,01tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,05tấn
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,472
14Trát thành bể ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt127,154
15Quét nước xi măng 3 nướcTheo HSTK được duyệt86,154
16Trát thành bể trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt70,298
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt70,298
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt29,055
19Trát dầm, trần bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt69,776
20Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt0,1232
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt0,008tấn
22Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0062100m²
23Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2cái
24Gia công nắp bể bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,042tấn
25Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt1,4884
26Gia công thang sắt, thép D18Theo HSTK được duyệt0,0182tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,0182tấn
28Gia công kết cấu thép ông thông hơiTheo HSTK được duyệt0,0234tấn
29Lắp đặt kết cấu thép ống thông hơiTheo HSTK được duyệt0,0234tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,024100m³
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,24100m³
32Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,24100m³
Y Trạm bơm
1Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt0,26
2Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bệ máyTheo HSTK được duyệt0,01100m²
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,46
4Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,45
5Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,04100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,045tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,02tấn
8Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,3
9Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,01tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo HSTK được duyệt0,03100m²
11Gia công xà gồ thép C100x50x2Theo HSTK được duyệt0,12tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,12tấn
13Lợp mái, che tường bằng tôn mát 3 lớp, tôn dầy 0,47mmTheo HSTK được duyệt0,33100m²
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,97
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,95
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,21m²
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiSơn Dulux hoặc tương đương58,97
19Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiSơn Dulux hoặc tương đương53,95
20Cửa đi bằng gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt2,61
21Cửa sổ bằng gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt2,78
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,78
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AA Nhà trạm nén khí
1Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt1,0354tấn
2Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt1,0354tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,06351m²
4Lắp đặt cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt20m
5Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt1tủ
6Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt van cổng D100Theo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt van cổng D25Theo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt y lọc D100Theo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van một chiều D100Theo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt van biTheo HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt bích thép đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt12cặp bích
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Theo HSTK được duyệt6cái
19Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100Theo HSTK được duyệt12cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Theo HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D65Theo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kích thước 1200x700x220 (kết hợp chuông, đèn, nút ấn)Theo HSTK được duyệt3hộp
23Lắp đặt van góc D50Theo HSTK được duyệt3cái
24Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt3cái
25Cuộn vòi D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt3cuộn
26Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x600x180Theo HSTK được duyệt1hộp
27Cưa tayTheo HSTK được duyệt1cái
28Xà bengTheo HSTK được duyệt1cái
29Kìm cộng lựcTheo HSTK được duyệt1cái
30Búa pháTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
35Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo HSTK được duyệt16bình
36Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK được duyệt8bình
37Kệ đựng bình kệ 3Theo HSTK được duyệt6kệ
38Nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt2bộ
39Trụ chữa cháy 2 cửaTheo HSTK được duyệt1bộ
40Tủ trung tâm báo cháy thường 5 kênh (ắc quy theo tủ)Theo HSTK được duyệt1tủ
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
42Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo HSTK được duyệt1,610 đầu
43Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt0,25 đèn
44Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt0,210 đầu
45Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt1hộp
46Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được duyệt0,65 bộ
47Cáp tín hiệu 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
48Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt400m
49Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt450m
51Lắp đặt hộp chia ngảTheo HSTK được duyệt42hộp
52Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt450chiếc
53Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt50cái
54Tê, cút nối ống PVC D20Theo HSTK được duyệt100cái
55Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSTK được duyệt1hộp
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt1,25 đèn
57Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướngTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
58Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt200m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt200m
60Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt180chiếc
61Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt50cái
62Tê, cút nối ống PVC D20Theo HSTK được duyệt30cái
AB Nhà trạm điện
1Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo HSTK được duyệt0,310 đầu
2Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt0,110 đầu
3Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt1hộp
4Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được duyệt0,25 bộ
5Cáp tín hiệu 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
6Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
7Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt100m
9Lắp đặt hộp chia ngảTheo HSTK được duyệt6hộp
10Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt100chiếc
11Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt10cái
12Tê, cút nối ống PVC D20Theo HSTK được duyệt12cái
13Lắp đặt cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt60m
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kích thước 1200x700x220 (kết hợp chuông, đèn, nút ấn)Theo HSTK được duyệt2hộp
15Lắp đặt van góc D50Theo HSTK được duyệt3cái
16Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt3cái
17Cuộn vòi D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt3cuộn
18Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x600x180Theo HSTK được duyệt2hộp
19Cưa tayTheo HSTK được duyệt2cái
20Xà bengTheo HSTK được duyệt2cái
21Kìm cộng lựcTheo HSTK được duyệt2cái
22Búa pháTheo HSTK được duyệt2cái
23Nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt2bộ
24Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSTK được duyệt1hộp
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
26Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướngTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
27Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt80m
29Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt80chiếc
30Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt16cái
31Tê, cút nối ống PVC D20Theo HSTK được duyệt10cái
AC HẠNG MỤC: CUNG CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC
AD Phần điện
1Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2Theo HSTK được duyệt50m
2Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2Theo HSTK được duyệt10m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt10m
4Lắp đặt Automat LS MCCB 3P-50ATheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt Automat LS MCCB 3P-32ATheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt Automat LS MCCB 2P-16ATheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt Công tắc tơ 3P-Uđm=400V, Iđm=32ATheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm=400V, Icđ=(18÷25)ATheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí, điện áp 250V-5ATheo HSTK được duyệt2hộp
10Lắp đặt tủ điện KT800x600x250mm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1tủ
11Thanh cái đồng 15x3x600 mmTheo HSTK được duyệt2thanh
12Kẹp cực sứTheo HSTK được duyệt16cái
13Đèn màu chỉ thịTheo HSTK được duyệt6cái
AE Phần thiết bị
1Máy bơm chữa cháy: Lưu lượng 52-142m3/h, cột áp 48,5-79,5 mH2O, động cơ 40hp, điện áp 380VTheo HSTK được duyệt2máy
AF HẠNG MỤC: SAN NỀN
AG Phần san nền mặt bằng
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt7,4978100m³
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,8816100m³
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt9,1853100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,8816100m³
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,8816100m³/km
AH Phần điện mặt bằng
1Lắp đặt đèn pha led có chụp phòng bụi nước kèm phụ kiện 220V-100WTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
4Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt Công tắc đơn 5ATheo HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt vỏ tủ điện KT300x250x250Theo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.902.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở nên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).- Có hợp đồng lao động.(Có văn bằng, chứng chỉ còn thời hạn được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ 05 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)55
3 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công lắp đặt thiết bị cầu trục và hướng dẫn vận hành từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 24kw3
2 Máy bơm nước 0.75 kw trở lên1
3 Máy cắt sắt 01kw2
4 Máy phun sơn 01kw1
5 Máy đầm dùi 01kw`2
6 Máy đầm cóc 70kg1
7 Máy trộn vữa 80lít1
8 Máy trộn bê tông 120lít1
9 Ô tô tải 05tấn trở lên2
10 Xe cẩu 20 tấn trở lên1
11 Máy xúc 140 w trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->