Gói thầu: Sửa chữa nhà bảo vệ cổng chính, cổng phụ và tuyến băng tải dài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà bảo vệ cổng chính, cổng phụ và tuyến băng tải dài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SCCTKT 2021 của NMBP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:55:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,074,414 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà bảo vệ cổng chính, cổng phụ và tuyến băng tải dài Sửa chữa nhà bảo vệ cổng chính, cổng phụ và tuyến băng tải dài 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SCCTKT 2021 của NMBP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SC NHÀ VỆ SINH CỔNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | 1lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 5 | cấy râu thép dầm bằng keo ramset | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | CK |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 7 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,68 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,68 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.6 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm cemboard dày 16mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 17 | Gía công cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,54 | m2 |
| B | XÂY BỂ PHỐT NHÀ BẢO VỆ CỔNG 3 | |||
| 1 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,7856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ BTD CẦU 2 (PHÍA MỎ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2152 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2152 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 26,818 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 24,418 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.6 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 21,518 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 183,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 12 | Gía công cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CỦA NHÀ BẢO VỆ BTD CẦU 2 (PHÍA MỎ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | 1lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 4 | cấy râu thép dầm bằng keo ramset | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | CK |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,672 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm cemboard dày 16mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2 m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| E | XÂY BỂ PHỐT TẠI NHÀ BẢO VỆ BTD CẦU 2 (PHÍA MỎ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,5712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Gia công lắp dựng chân bồn Nước bằng thép cao 3.5m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | XÂY NHÀ BẢO VỆ CỔNG 2 VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,3874 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,8226 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,3852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,7718 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,164 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,3027 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2258 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2258 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,9632 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 42,2245 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16,2995 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 53,0265 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 95,251 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16,2995 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 42,22 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 69,326 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,62 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,91 | m2 |
| 21 | Gía công cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước , đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt kệ tủ gỗ công nghiệp MDF Lõi xanh Phủ Melamin vân gỗ Kích thuwowxc.2x2.84x0.38. chia 3 tầng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ BTD CẦU 8 (PHÍA NHÀ MÁY) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2152 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2152 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 26,818 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 24,418 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.6 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 21,518 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 183,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 12 | Gía công cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CỦA NHÀ BẢO VỆ BTD CẦU 8 (PHÍA NHÀ MÁY) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | 1lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 4 | cấy râu thép dầm bằng keo ramset | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | CK |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,672 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm cemboard dày 16mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2 m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| I | XÂY BỂ PHỐT TẠI NHÀ BẢO VỆ BĂNG TẢI DÀI CẦU 8 (PHÍA NHÀ MÁY) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,7856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Gia công lắp dựng chân bồn Nước bằng thép cao 3.5m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi