Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121302-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211115190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:53:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99402E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công các hạng mục tương tự như kết cấu móng, thân, hoàn thiện nhà, hạ tầng ngoài nhà như sân, rãnh thoát nước...) có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có các hạng mục tương đương như thi công kết cấu móng, thân, hoàn thiện…).Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng phần điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang khu vòng xuyến trung tâm huyện Lương Tài
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài , địa chỉ: Thị trấn thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0222 3867570
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và KTXD. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Tài. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài + Thẩm định E- HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài , địa chỉ: Thị trấn thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0222 3867570


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0222 3867570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223867570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Tài. Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào tạm thi công
1Thép D18 làm cọc chân hàng ràoChương V - E HSMT127,9kg
2Thép bản làm chân trụ cổngChương V - E HSMT3,324kg
3Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm và 40x80x1,5mm làm khung hàng ràoChương V - E HSMT1.269,798kg
4Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT1,376tấn
5Lắp dựng hàng rào tạm bằng thép hìnhChương V - E HSMT1,376tấn
6Lắp dựng rào tôn, chiều dày 0.42mmChương V - E HSMT3,24100m2
7Chốt cửaChương V - E HSMT2cái
8Bánh xe cổngChương V - E HSMT2bộ
9Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngChương V - E HSMT324,048m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngChương V - E HSMT1,376tấn
11Thu hồi vật liệu sau khi tháo dỡChương V - E HSMT2.444,39kg
12Vận chuyển tôn, khung sắt sau khi tháo dỡChương V - E HSMT1ca
B Phần kết cấu + kiến trúc
1Tháo dỡ hệ thống dây điện, đường ống nước hiện trạngChương V - E HSMT1ca
2Tháo dỡ cột đèn có cần vươn dùng cần trục ô tô - Chiều dài cần ≤5mChương V - E HSMT11 cột
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột cờ inoxChương V - E HSMT0,856tấn
4Tháo dỡ biển mũi tên chỉ đườngChương V - E HSMT54,95m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉaChương V - E HSMT7,348m3
6Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V - E HSMT18,086100m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch xây rãnh quanh vòng xuyếnChương V - E HSMT20,355m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông lót móng bó vỉa, rãnh gom nước, móng bê tông gạch quanh rãnhChương V - E HSMT30,359m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I - Đào đất trong vòng xuyếnChương V - E HSMT5,554100m3
10Vận chuyển các cấu kiện đã phá dỡ: dây điện, đường ống nước, cột đèn, cột cờ, khung biển mũi tên chỉ đườngChương V - E HSMT3ca
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I - Đào móng M1Chương V - E HSMT0,75100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào móng M2Chương V - E HSMT0,306100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,483100m3
14Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,411100m2
15Ván khuôn gỗ móng cột - Móng tròn trụ tượng đàiChương V - E HSMT0,057100m2
16Ván khuôn gỗ móng dàiChương V - E HSMT1,569100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT20,811m3
18Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT29,558m3
19Bê tông thương phẩm M100 đá 1x2Chương V - E HSMT30,001m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,449m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây bo vách V1, V2Chương V - E HSMT1,591m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mmChương V - E HSMT0,952tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT5,906tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT3,78tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,681tấn
26Bê tông móng, dầm móng rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT67,563m3
27Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30- Bê tông sàn bể nước, thành hố bơm, hố thuChương V - E HSMT43,08m3
28Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V - E HSMT112,303m3
29Băng cản nước PVC WATERSTOP V200Chương V - E HSMT135,522m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụngChương V - E HSMT0,846100m3
31Ván khuôn gỗ tường cong - Chiều dày ≤45cm - Vách V1, V2Chương V - E HSMT2,108100m2
32Lắp dựng cốt thép tường vách, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,128tấn
33Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT21,084m3
34Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V - E HSMT21,4m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,15tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,079tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,43tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (C1, C2)Chương V - E HSMT0,511100m2
39Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác (C3)Chương V - E HSMT0,828100m2
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,291m3
41Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT24,618m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,44100m2
43Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,808100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,723tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,805tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,854tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,537tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,557tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT53,765m3
50Bê tông dầm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,031m3
51Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V - E HSMT94,096m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,281m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Sàn cos +7.10)Chương V - E HSMT24,521m2
54Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Cột C3Chương V - E HSMT73,476m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - Trát đáy sàn cos +4.28Chương V - E HSMT17,966m2
56Đắp phào đơn đầu cột C3, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,659m
57Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cos +4.28)Chương V - E HSMT17,966m2
58Mua dung dịch chống thấmChương V - E HSMT283,009kg
59Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V - E HSMT636,77m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30Chương V - E HSMT311,99m2
61Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT17,28m2
62Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 - Trát granito mặt bể thành bểChương V - E HSMT382,397m2
63Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT263,132m
64Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 2,5mm làm nắp hố bơmChương V - E HSMT111,813kg
65Bulon M24-L=900mm, cấp bền 8.8 liên kết khung hoa sen với cột C3Chương V - E HSMT20bộ
66Thép tấm làm cột thép dày 6-12mmChương V - E HSMT761,544kg
67Thép tấm làm bản mã BM1, BM2Chương V - E HSMT265,794kg
68Gia công, lắp dựng Inox hộp 60x60x2mm khung bông senChương V - E HSMT373,69kg
69Gia công thép bông senChương V - E HSMT0,762tấn
70Silka grout dày 30mm lót bản mãChương V - E HSMT1hộp
71Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (Cột thép, inox bao bông lúa)Chương V - E HSMT1,291tấn
72Bu lông hóa chất (Thanh ren M16 - L=250mm, cấp bền 5.8)Chương V - E HSMT40bộ
73Bản mã 150x100x8mm; 150x100x6mmChương V - E HSMT65,94kg
74Khoan cấy bulong hóa chất Hilti liên kết khung họa tiết bông lúaChương V - E HSMT40mũi
75Bu lông neo M14-5.6-L400 giữ hoa văn phù điêu -Chương V - E HSMT69bộ
76Bu lông neo M16-5.6-L500 chân bông lúaChương V - E HSMT160bộ
77Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V - E HSMT5,317tấn
78Lắp đặt kết cấu phù điều bằng đồng gò dày 1mmChương V - E HSMT0,498tấn
79Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn phù điêu sóng thủy ba bằng BTCT, tấm bản >15TChương V - E HSMT1cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - E HSMT5,957100m2
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,087100m3
82Ván khuôn gỗ móng dàiChương V - E HSMT0,737100m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,317m3
84Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi xám 18x40x80cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT290,89m
85Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,449m3
86Trồng Cỏ Lạc TiênChương V - E HSMT759m2
87Trồng cây tía tô cảnh cao >=30cmChương V - E HSMT541m2
88Lắp lại khung biển mũi tên chỉ đườngChương V - E HSMT54,95m2
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,962100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT2,962100m3/1km
91Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT2,962100m3/1km
92Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,581100m3
93Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,581100m3/1km
94Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,581100m3/1km
C Phân điện + nước
1Lắp đặt van nhựa Đường kính 89mmChương V - E HSMT2cái
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmChương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
4Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,04100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmChương V - E HSMT0,36100 m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - E HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa ren nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - E HSMT1cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V - E HSMT4,91m3
13Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
14Lắp đậy hố bơm Inox 304Chương V - E HSMT92,496kg
15Bản lè Inox cho nắp hố bơmChương V - E HSMT8cái
16Khoá Ngang Hợp Kim Trắng 7CMChương V - E HSMT4cái
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mChương V - E HSMT0,403100m3
18Lắp đặt tủ điện kích thước: 600 x 800 x 300mmChương V - E HSMT3hộp
19Đèn báo pha đỏ xanh vàngChương V - E HSMT1bộ
20Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 20-30AChương V - E HSMT4cái
22Khởi động từ 3 pha MC-22B-LS/HànChương V - E HSMT2cái
23Khởi động từ 3 pha MC-18B-LS/HànChương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt Rơ-le nhiệt 3P MT-32Chương V - E HSMT4cái
25Rơ-le thời gian 24hChương V - E HSMT1cái
26Rơ-le trung gian điều khiểnChương V - E HSMT1cái
27Bộ chống rò điện tử loại hiển thị dòng rò. Giá theo thiết kế lậpChương V - E HSMT1bộ
28Cấu đấu 3P-25AChương V - E HSMT16cái
29Giá đỡ tủ điện inox 304.Chương V - E HSMT15kg
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6.0mm2Chương V - E HSMT75m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x.0mm2Chương V - E HSMT75m
32Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x4.0mm2Chương V - E HSMT100m
33Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V - E HSMT93m
34Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V - E HSMT120m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6.0mm2 dây EChương V - E HSMT75m
36Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4.0mm2 dây EChương V - E HSMT75m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT0,68100 m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 40/30mmChương V - E HSMT1,6100 m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mmChương V - E HSMT0,5100 m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT60m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ống cứngChương V - E HSMT50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ống mềmChương V - E HSMT55m
43Hộp nối dây âm tự chống cháy, kt: 200x200mmChương V - E HSMT4hộp
44Đào móng tiếp địaChương V - E HSMT4,51m3
45Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=71m loại ESE 30 khớp đồngChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V - E HSMT1cái
47Dây đồng trần M70Chương V - E HSMT42m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng VDMHChương V - E HSMT32m
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V - E HSMT10m
50Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT5cọc
51Đai cố định cáp vào kim thu sétChương V - E HSMT10cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,045100m3
53Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V - E HSMT1hộp
54Kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT1ca
55Làm tiếp địa cho tủ (VDMH)Chương V - E HSMT11 bộ
D phần thiết bị đài phun nước
1Bộ phun dạng tạo cột nước
hình cây thông NPT Cascade
CF50.Chất liệu Inox Sus 304.
đường cấp DN50. Q=344 lít /
phút = H=15m.phun cao 6 m
Chương V - E HSMT8bộ
2Bộ phun tia nước trong NPTSN15-17T .Có rãnh tạo luồngphun. Phun cao 3.0m.phun xa4m. Đường cấp DN40.Q=119 lít/phút, H=4m. Điềuchỉnh hướng phun 12 độ, chấtliệu bằng đồngChương V - E HSMT32chiếc
3Máy bơm chuyên dụng thảchìm trong nước loại trụcngang.Hiệu MahendraOVM25 - 10HP ~ 7,5KW3pha/380V-415V/50Hz Q=1458lít/ phút; H= 22m -Thân bằng hợp kim Gang.Tiêu chuẩn IP68Chương V - E HSMT2chiếc
4Máy bơm chuyên dụng thảchìm trong nước loại trụcngang Hiệu Mahendra -OVM51 Công suất bơmN=5,5Hp ~ 4KW 3pha380V-415V/50Hz -Q= 2004lít/phút; H= 8mChương V - E HSMT2chiếc
5Ống inox SUS304 - DN89dày 1,2mmChương V - E HSMT120m
6Ống inox SUS304 - DN110dày 1,2mmChương V - E HSMT4m
7Vuông inox SUS304-DN15x15mm dày 1,2mmChương V - E HSMT24m
8Cút inox - DN90Chương V - E HSMT8chiếc
9Ren ngoài inox - DN110Chương V - E HSMT2chiếc
10Ren ngoài inox - DN90Chương V - E HSMT2chiếc
11Ren ngoài inox - DN63Chương V - E HSMT16chiếc
12Ren ngoài inox - DN40Chương V - E HSMT64chiếc
13Côn thu inox - DN110/90Chương V - E HSMT2chiếc
14Van bi tay gạt bằng đồngDN50Chương V - E HSMT8chiếc
15Van bi tay gạt bằng đồngDN40Chương V - E HSMT32chiếc
16Chân chống Inox Sus 304DN63Chương V - E HSMT20chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99402E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công các hạng mục tương tự như kết cấu móng, thân, hoàn thiện nhà, hạ tầng ngoài nhà như sân, rãnh thoát nước...) có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có các hạng mục tương đương như thi công kết cấu móng, thân, hoàn thiện…).Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
3 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng phần điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
3 Máy đào Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
4 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
5 Máy Đầm dùi Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
6 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
7 Máy khoan Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
9 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
10 Máy ủi Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->