Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:53:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99402E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công các hạng mục tương tự như kết cấu móng, thân, hoàn thiện nhà, hạ tầng ngoài nhà như sân, rãnh thoát nước...) có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có các hạng mục tương đương như thi công kết cấu móng, thân, hoàn thiện…).Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng phần điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang khu vòng xuyến trung tâm huyện Lương Tài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0222 3867570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài; Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223867570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Tài. Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào tạm thi công | |||
| 1 | Thép D18 làm cọc chân hàng rào | Chương V - E HSMT | 127,9 | kg |
| 2 | Thép bản làm chân trụ cổng | Chương V - E HSMT | 3,324 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm và 40x80x1,5mm làm khung hàng rào | Chương V - E HSMT | 1.269,798 | kg |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 1,376 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào tạm bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 1,376 | tấn |
| 6 | Lắp dựng rào tôn, chiều dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Chốt cửa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 324,048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,376 | tấn |
| 11 | Thu hồi vật liệu sau khi tháo dỡ | Chương V - E HSMT | 2.444,39 | kg |
| 12 | Vận chuyển tôn, khung sắt sau khi tháo dỡ | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| B | Phần kết cấu + kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, đường ống nước hiện trạng | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn có cần vươn dùng cần trục ô tô - Chiều dài cần ≤5m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột cờ inox | Chương V - E HSMT | 0,856 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ biển mũi tên chỉ đường | Chương V - E HSMT | 54,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉa | Chương V - E HSMT | 7,348 | m3 |
| 6 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V - E HSMT | 18,086 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch xây rãnh quanh vòng xuyến | Chương V - E HSMT | 20,355 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông lót móng bó vỉa, rãnh gom nước, móng bê tông gạch quanh rãnh | Chương V - E HSMT | 30,359 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I - Đào đất trong vòng xuyến | Chương V - E HSMT | 5,554 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển các cấu kiện đã phá dỡ: dây điện, đường ống nước, cột đèn, cột cờ, khung biển mũi tên chỉ đường | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I - Đào móng M1 | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào móng M2 | Chương V - E HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng tròn trụ tượng đài | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V - E HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,811 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,558 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm M100 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 30,001 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,449 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây bo vách V1, V2 | Chương V - E HSMT | 1,591 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Chương V - E HSMT | 0,952 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 5,906 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 3,78 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,681 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, dầm móng rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 67,563 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30- Bê tông sàn bể nước, thành hố bơm, hố thu | Chương V - E HSMT | 43,08 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 112,303 | m3 |
| 29 | Băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Chương V - E HSMT | 135,522 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng | Chương V - E HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường cong - Chiều dày ≤45cm - Vách V1, V2 | Chương V - E HSMT | 2,108 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường vách, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,128 | tấn |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,084 | m3 |
| 34 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,4 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,15 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,079 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,43 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (C1, C2) | Chương V - E HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác (C3) | Chương V - E HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,291 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,618 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,808 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,723 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,805 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,854 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,537 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,557 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 53,765 | m3 |
| 50 | Bê tông dầm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,031 | m3 |
| 51 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 94,096 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,281 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Sàn cos +7.10) | Chương V - E HSMT | 24,521 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Cột C3 | Chương V - E HSMT | 73,476 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - Trát đáy sàn cos +4.28 | Chương V - E HSMT | 17,966 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn đầu cột C3, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,659 | m |
| 57 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cos +4.28) | Chương V - E HSMT | 17,966 | m2 |
| 58 | Mua dung dịch chống thấm | Chương V - E HSMT | 283,009 | kg |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V - E HSMT | 636,77 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - E HSMT | 311,99 | m2 |
| 61 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,28 | m2 |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 - Trát granito mặt bể thành bể | Chương V - E HSMT | 382,397 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 263,132 | m |
| 64 | Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 2,5mm làm nắp hố bơm | Chương V - E HSMT | 111,813 | kg |
| 65 | Bulon M24-L=900mm, cấp bền 8.8 liên kết khung hoa sen với cột C3 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Thép tấm làm cột thép dày 6-12mm | Chương V - E HSMT | 761,544 | kg |
| 67 | Thép tấm làm bản mã BM1, BM2 | Chương V - E HSMT | 265,794 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng Inox hộp 60x60x2mm khung bông sen | Chương V - E HSMT | 373,69 | kg |
| 69 | Gia công thép bông sen | Chương V - E HSMT | 0,762 | tấn |
| 70 | Silka grout dày 30mm lót bản mã | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (Cột thép, inox bao bông lúa) | Chương V - E HSMT | 1,291 | tấn |
| 72 | Bu lông hóa chất (Thanh ren M16 - L=250mm, cấp bền 5.8) | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 73 | Bản mã 150x100x8mm; 150x100x6mm | Chương V - E HSMT | 65,94 | kg |
| 74 | Khoan cấy bulong hóa chất Hilti liên kết khung họa tiết bông lúa | Chương V - E HSMT | 40 | mũi |
| 75 | Bu lông neo M14-5.6-L400 giữ hoa văn phù điêu - | Chương V - E HSMT | 69 | bộ |
| 76 | Bu lông neo M16-5.6-L500 chân bông lúa | Chương V - E HSMT | 160 | bộ |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V - E HSMT | 5,317 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu phù điều bằng đồng gò dày 1mm | Chương V - E HSMT | 0,498 | tấn |
| 79 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn phù điêu sóng thủy ba bằng BTCT, tấm bản >15T | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - E HSMT | 5,957 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V - E HSMT | 0,737 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,317 | m3 |
| 84 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi xám 18x40x80cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 290,89 | m |
| 85 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,449 | m3 |
| 86 | Trồng Cỏ Lạc Tiên | Chương V - E HSMT | 759 | m2 |
| 87 | Trồng cây tía tô cảnh cao >=30cm | Chương V - E HSMT | 541 | m2 |
| 88 | Lắp lại khung biển mũi tên chỉ đường | Chương V - E HSMT | 54,95 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,962 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,962 | 100m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,962 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,581 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,581 | 100m3/1km |
| C | Phân điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V - E HSMT | 4,9 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đậy hố bơm Inox 304 | Chương V - E HSMT | 92,496 | kg |
| 15 | Bản lè Inox cho nắp hố bơm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Khoá Ngang Hợp Kim Trắng 7CM | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kích thước: 600 x 800 x 300mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 20-30A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Khởi động từ 3 pha MC-22B-LS/Hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khởi động từ 3 pha MC-18B-LS/Hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rơ-le nhiệt 3P MT-32 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rơ-le thời gian 24h | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rơ-le trung gian điều khiển | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ chống rò điện tử loại hiển thị dòng rò. Giá theo thiết kế lập | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cấu đấu 3P-25A | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 29 | Giá đỡ tủ điện inox 304. | Chương V - E HSMT | 15 | kg |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6.0mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x.0mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x4.0mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 93 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6.0mm2 dây E | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4.0mm2 dây E | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 40/30mm | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ống cứng | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm ống mềm | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 43 | Hộp nối dây âm tự chống cháy, kt: 200x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 44 | Đào móng tiếp địa | Chương V - E HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 45 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=71m loại ESE 30 khớp đồng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Dây đồng trần M70 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng VDMH | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 5 | cọc |
| 51 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 55 | Làm tiếp địa cho tủ (VDMH) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | phần thiết bị đài phun nước | |||
| 1 | Bộ phun dạng tạo cột nước hình cây thông NPT Cascade CF50.Chất liệu Inox Sus 304. đường cấp DN50. Q=344 lít / phút = H=15m.phun cao 6 m | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong NPTSN15-17T .Có rãnh tạo luồngphun. Phun cao 3.0m.phun xa4m. Đường cấp DN40.Q=119 lít/phút, H=4m. Điềuchỉnh hướng phun 12 độ, chấtliệu bằng đồng | Chương V - E HSMT | 32 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thảchìm trong nước loại trụcngang.Hiệu MahendraOVM25 - 10HP ~ 7,5KW3pha/380V-415V/50Hz Q=1458lít/ phút; H= 22m -Thân bằng hợp kim Gang.Tiêu chuẩn IP68 | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Máy bơm chuyên dụng thảchìm trong nước loại trụcngang Hiệu Mahendra -OVM51 Công suất bơmN=5,5Hp ~ 4KW 3pha380V-415V/50Hz -Q= 2004lít/phút; H= 8m | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Ống inox SUS304 - DN89dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 6 | Ống inox SUS304 - DN110dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 7 | Vuông inox SUS304-DN15x15mm dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 8 | Cút inox - DN90 | Chương V - E HSMT | 8 | chiếc |
| 9 | Ren ngoài inox - DN110 | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Ren ngoài inox - DN90 | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Ren ngoài inox - DN63 | Chương V - E HSMT | 16 | chiếc |
| 12 | Ren ngoài inox - DN40 | Chương V - E HSMT | 64 | chiếc |
| 13 | Côn thu inox - DN110/90 | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | Van bi tay gạt bằng đồngDN50 | Chương V - E HSMT | 8 | chiếc |
| 15 | Van bi tay gạt bằng đồngDN40 | Chương V - E HSMT | 32 | chiếc |
| 16 | Chân chống Inox Sus 304DN63 | Chương V - E HSMT | 20 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99402E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng hoặc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công các hạng mục tương tự như kết cấu móng, thân, hoàn thiện nhà, hạ tầng ngoài nhà như sân, rãnh thoát nước...) có giá trị tối thiểu 1.865.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có các hạng mục tương đương như thi công kết cấu móng, thân, hoàn thiện…).Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng phần điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 5 | Máy Đầm dùi | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, có thể huy động sử dung ngay khi cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi