Gói thầu: Cung cấp dịch vụ “tổ chức sự kiện chính trị Đại hội đại biểu Phụ nữ thành phố Hà Nội” (Hội trường, trang trí, khánh tiết, âm thanh, chế độ ăn, nghỉ của đại biểu…)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106007-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ “tổ chức sự kiện chính trị Đại hội đại biểu Phụ nữ thành phố Hà Nội” (Hội trường, trang trí, khánh tiết, âm thanh, chế độ ăn, nghỉ của đại biểu…)
Số hiệu KHLCNT 20211001129
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:05:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.610.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.030.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tổ chức hội nghị hoặc diễn đàn ở Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.381.210.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.381.210.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, huyên ngành ngoại ngữ ( tiếng anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên thiết kế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế .-Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in màu
- Đặc điểm thiết bị - Resolution Print: 3,600 (Equivalent) × 1,200 dpi- Gradation: 8-bit / 256 gradation- CPU: Pentium G3420 3.2 GHz- Memory: 10GB- HDD: 1 TB × 3- Max. Original Size: A3 or 11×17- Max. Printing Area: 323 mm × 480 mm (Banner paper: 323 mm × 1,300 mm)- Paper Size: Standard: SRA3, A3, B4, SRA4, A4, B5, A5, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, Tab paper (A4, 8 1/2×11)Max. 330 mm × 487 mm, Min. 140 mm × 182 mm*1Multi-bypass (Option): SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B5S, 13×19, 12×18, 11×17, 8 1/2×11, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmBanner Printing Mode: Length 488 to 1,300 mm- Image Loss: Max. 4.0 mm or less for top edge, Max. 4.5 mm or less for bottom edge, Max. 3.0 mm or less for right / left edges- Warm-up Time: 390 seconds or less (at room temp 20°C, rated power supply)- Continuous Print Speed*3 :71 pages/min. (A4 landscape)39 pages/min. (A3)- Tray Capacity: Standard: 1,500 sheets (80 gsm) Option: Multi-bypass, 250 sheets (80 gsm)- Paper Weight: 62 gsm to 350 gsm (Coated paper: 81 gsm to 350 gsm)Main Unit: 62 gsm to 216 gsmPF-707m: 62 gsm to 350 gsmMulti-bypass, PF-602m, LU-202 XLm, LU-202m: 62 gsm to 300 gsm- Continuous Print Count: Up to 9,999 sheets- Auto Duplex: SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B6S, A6S, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmPaper Weight: 62 gsm to 350 gsm- Paper Output Capacity: 150 sheets (with an optional Output Tray OT-511)- Power Source: Inch : AC208 to 240V 22A 60 HzMetric : AC220 to 240V 21A, 50 Hz / 60 Hz- Power Consumption: Inch: 5,200W or less (Main unit only)Metric: 4,900W or less (Main unit only)- Dimensions ( W × D × H ): 800 mm × 903 mm × 1,076 mm (Main body + Original Cover)- Space Requirements: 631 mm or more in the front (for sliding out ADU unit), 200 mm or more from the rear duct, 100 mm or more on the both sides
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ “tổ chức sự kiện chính trị Đại hội đại biểu Phụ nữ thành phố Hà Nội” (Hội trường, trang trí, khánh tiết, âm thanh, chế độ ăn, nghỉ của đại biểu…)
Đại hội đại biểu Phụ nữ thành phố Hà Nội lần thứ XVI nhiệm kỳ 2021-2026
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần CCK Việt nam


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội , địa chỉ: Số 07, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Báo cáo tài chính kiểm toán cho năm 2018, 2019, 2020 và có Văn bản xác nhận không nợ thuế hết quý III/2021 của cơ quan quản lý thuế. 3. Có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực dịch vụ hội nghị hội thảo và Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực hội nghị, hội thảo (còn hiệu lực). 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 5. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; 6. Có xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý Cung văn hóa Lao động Hữu nghị Việt Xô – Hà Nội đồng ý để nhà thầu tham gia tổ chức vào ngày tổ chức hội nghị bằng văn bản (bản gốc) 7. Có xác nhận của đơn vị trực tiếp cung cấp dịch vụ cung cấp phòng nghỉ về việc đáp ứng các yêu cầu nêu tại E-HSMT và đồng ý để nhà thầu tham gia cung cấp phòng nghỉ theo đúng yêu cầu của E.HSMT bằng văn bản (bản gốc) 8. Tài liệu chứng minh về thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu theo Mẫu số 04B 9. Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 15.2
Chi tiết tại E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439411247
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phòng ngủ đại biểu ngoại thành Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Người 270 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
2 Giải khát giữa giờ cho đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Người 1.605 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
3 Phục vụ ăn đại biểu không hưởng lương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Người 680 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
4 Sảnh tầng 2 tổ chức Đại hội Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
5 Hội trường tổ chức Đại hội Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
6 Phòng họp Ban chấp hành Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Buổi 1 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
7 Phòng khách (2 phòng x 3 buổi) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này phòng 6 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
8 Phòng Ban Tổ chức Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
9 Phòng tổ chức ăn uống đảm bảo giãn cách Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này phòng 1 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
10 Phòng y tế, phòng chống dịch Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
11 Phòng báo chí Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
12 Âm thanh ánh sáng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này gói 1 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
13 Sảnh triển lãm ảnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
14 Màn hình Led (Hội trường 1) (70m2 x 3 buổi) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này m2 210 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
15 Màn hình Led (Sảnh tầng 2) (30m2 x 3 buổi) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này m2 90 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
16 Màn hình Led ngoài hội trường (40m2 x 3 buổi) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này m2 120 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
17 Bộ chuyển đổi điều khiển hình ảnh LED (2 bộ x 3 buổi) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Bộ 6 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
18 Hệ thống truyền hình trực tuyến Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này buổi 3 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
19 Trang trí khánh tiết Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này gói 1 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
20 Hoa tươi, thảm đỏ, bàn ghế, hồng kỳ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này gói 1 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
21 Thẻ Đại hội, dây đeo thẻ Đại hội (thẻ có gắn mã QR nhận diện đại biểu) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này bộ 650 Thuộc hạng mục "Hội trường, ăn, nghỉ, chế độ của đại biểu"
22 Khẩu hiệu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Chiếc 1 Thuộc hạng mục "Họp phiên thứ nhất Ban chấp hành"
23 Nước uống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này Người 75 Thuộc hạng mục "Họp phiên thứ nhất Ban chấp hành"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6101E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.030.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.610.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.030.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tổ chức hội nghị hoặc diễn đàn ở Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.381.210.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.381.210.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)103
2 Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp 5 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, huyên ngành ngoại ngữ ( tiếng anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Nhân viên kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Nhân viên thiết kế 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế .-Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in màu - Resolution Print: 3,600 (Equivalent) × 1,200 dpi- Gradation: 8-bit / 256 gradation- CPU: Pentium G3420 3.2 GHz- Memory: 10GB- HDD: 1 TB × 3- Max. Original Size: A3 or 11×17- Max. Printing Area: 323 mm × 480 mm (Banner paper: 323 mm × 1,300 mm)- Paper Size: Standard: SRA3, A3, B4, SRA4, A4, B5, A5, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, Tab paper (A4, 8 1/2×11)Max. 330 mm × 487 mm, Min. 140 mm × 182 mm*1Multi-bypass (Option): SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B5S, 13×19, 12×18, 11×17, 8 1/2×11, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmBanner Printing Mode: Length 488 to 1,300 mm- Image Loss: Max. 4.0 mm or less for top edge, Max. 4.5 mm or less for bottom edge, Max. 3.0 mm or less for right / left edges- Warm-up Time: 390 seconds or less (at room temp 20°C, rated power supply)- Continuous Print Speed*3 :71 pages/min. (A4 landscape)39 pages/min. (A3)- Tray Capacity: Standard: 1,500 sheets (80 gsm) Option: Multi-bypass, 250 sheets (80 gsm)- Paper Weight: 62 gsm to 350 gsm (Coated paper: 81 gsm to 350 gsm)Main Unit: 62 gsm to 216 gsmPF-707m: 62 gsm to 350 gsmMulti-bypass, PF-602m, LU-202 XLm, LU-202m: 62 gsm to 300 gsm- Continuous Print Count: Up to 9,999 sheets- Auto Duplex: SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B6S, A6S, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmPaper Weight: 62 gsm to 350 gsm- Paper Output Capacity: 150 sheets (with an optional Output Tray OT-511)- Power Source: Inch : AC208 to 240V 22A 60 HzMetric : AC220 to 240V 21A, 50 Hz / 60 Hz- Power Consumption: Inch: 5,200W or less (Main unit only)Metric: 4,900W or less (Main unit only)- Dimensions ( W × D × H ): 800 mm × 903 mm × 1,076 mm (Main body + Original Cover)- Space Requirements: 631 mm or more in the front (for sliding out ADU unit), 200 mm or more from the rear duct, 100 mm or more on the both sides1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->