Gói thầu: May đồng phục năm 2021 cho CBCNV cơ quan EVNNPT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109715-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu May đồng phục năm 2021 cho CBCNV cơ quan EVNNPT
Số hiệu KHLCNT 20211109587
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:55:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,028,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0855E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.439.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 May đồng phục năm 2021 cho CBCNV cơ quan EVNNPT
May đồng phục năm 2021 cho CBCNV cơ quan EVNNPT
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, - Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, - Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455


E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, ISO, Giấy phép bán hàng, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E- HSMT. - Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.đ. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất trước khi giao hàng. Nếu hàng hoá có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của hàng hoá hoặc giấy tờ tương đương. - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; b) Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; d) Biên bản thử nghiệm mẫu vải (theo yêu cầu tại Chương V); e) Chứng nhận ISO 9001 của Nhà sản xuất; f) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu đang xét, đảm bảo gắn liền trách nhiệm của nhà sản xuất với trách nhiệm bảo hành của hàng hóa theo hợp đồng (Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất của hàng hóa chào thầu); Sản phẩm mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Trong thời gian 03 ngày kể từ sau thời điểm đóng thầu, Nhà thầu phải nộp sản phẩm mẫu cho bên mời thầu theo địa chỉ sau: Văn phòng Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội (Người nhận: Ms. Hường- Chuyên viên Văn phòng EVNNPT, số điện thoại: 0904766801) Trưởng hợp không cung cấp hoặc cung cấp thiếu sản phẩm mẫu coi như hồ sơ không đạt. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này
E-CDNT 12.2
- Trong bảng giá, Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa dịch vụ theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. - Địa điểm thực hiện: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu cần cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III E-HSMT; Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực sao y đúng với bản chính. - Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc với giá trị và nội dung theo quy định tại mục Dự thảo hợp đồng ban hành kèm HSMT này. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải lập theo Mẫu nêu tại Chương IV của HSMT này hoặc một mẫu khác được chủ đầu tư chấp thuận. - Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây: - Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực; - Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng; Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, - Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 024 22226666; Fax: 024 2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo sơ mi nam dài tayÁo260ChiếcKiểu dáng: Ôm vừa, vạt hơi bầu. Cổ: Cổ đức, có chân, ve nhọn đều, bản cổ phẳng êm. Tay áo dài: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Machette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ songsong, đính 2 khuy, cạnh machette thẳng mép với mép tay. Thân trước: Nẹp lộ khuy, túi ốp ngực đáy lượn tròn 2 bên, nẹp tà áo êm, phẳng, tà áo trơn, đều. Miệng túi in logo,bản chiều cao 15mm. Thân sau: Cầu vai may mí. Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 11mm, dầy 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vịtrí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Trắng sứ.
2Áo sơ mi nam ngắn tayÁo260ChiếcKiểu dáng: Ôm vừa, vạt hơi bầu. Cổ: Cổ đức, có chân, ve nhọn đều, bản cổ phẳng êm. Tay áo dài: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Machette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ songsong, đính 2 khuy, cạnh machette thẳng mép với mép tay. Thân trước: Nẹp lộ khuy, túi ốp ngực đáy lượn tròn 2 bên, nẹp tà áo êm, phẳng, tà áo trơn, đều. Miệng túi in logo,bản chiều cao 15mm. Thân sau: Cầu vai may mí. Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 11mm, dầy 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vịtrí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Trắng sứ.
3Quần dài namQuần260ChiếcKiểu dáng: Dáng ôm đứng. Cạp quần: cạp rời, bản to 4cm tra lưng quần êm phẳng, đường may mí êm. Cạp không vặn có con đỉa, cài khuy. Thân trước: 2 túi chéo, đường may mí êm không banh hay bai. Thân sau: 2 túi cơi, có khuy cài. Gấu: đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khóa: Dùng khóa kéo nhựa cùng màu vải, đường diễu cửa quần đều, thẳng không nhăn, vặn, dây kéo êm,thẳng, cửa quần che kín dây kéo. Lót quần: bằng lụa cao cấp Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Xanh tím than
4Áo sơ mi nữ dài tayÁo114ChiếcKiểu dáng: Áo may dáng ôm vừa, vạt hơi bầu. Cổ: Cổ đức, có chân, keo ép vào vải dính chắc, đều, bản cổ phẳng êm. Tay: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Machette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song,đính 2 khuy. Cạnh machette thẳng mép với mép tay. Thân trước: Nẹp bong giấu khuy, chiết ly ngực và eo. Ly chiết vuốt nhọn thoát êm, nẹp tà áo êm, phẳng, tà áo trơn,đều. Ngực áo in logo, bản chiều cao 15mm. Thân sau: chiết 2 ly tạo eo, ly chiết vuốt nhọn thoát. Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 10 - 11mm, dầy 2mm. Khuy được đính bằng máy đúngvị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Trắng sứ
5Áo sơ mi nữ ngắn tayÁo114ChiếcKiểu dáng: Áo may dáng ôm vừa, vạt hơi bầu. Cổ: Cổ đức, có chân, keo ép vào vải dính chắc, đều, bản cổ phẳng êm. Tay: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Machette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song,đính 2 khuy. Cạnh machette thẳng mép với mép tay. Thân trước: Nẹp bong giấu khuy, chiết ly ngực và eo. Ly chiết vuốt nhọn thoát êm, nẹp tà áo êm, phẳng, tà áo trơn,đều. Ngực áo in logo, bản chiều cao 15mm. Thân sau: chiết 2 ly tạo eo, ly chiết vuốt nhọn thoát. Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 10 - 11mm, dầy 2mm. Khuy được đính bằng máy đúngvị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Trắng sứ
6Quần dài nữQuần57ChiếcKiểu dáng: Dáng ôm đứng. Cạp quần: cạp rời, bản to 3.5cm tra lưng quần êm phẳng, đường may mí êm. Cạp tra không bị vặn. Có móc cài kimloại. Thân trước: 2 túi chéo, miệng túi dài 13cm đường may mí êm không banh hay bai. Gấu: đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khóa: Dùng khóa kéo nhựa cùng màu vải, đường diễu cửa quần đều, thẳng không nhăn, vặn, dây kéo êm,thẳng, cửa quần che kín dây kéo. Lót túi: bằng lụa màu đen. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Xanh tím than
7Chân váy nữVáy57ChiếcKiểu dáng: Dáng ôm vừa, 1 túi đồng hồ. Cạp váy: cạp rời, bản to 5cm tra êm đều vào thân. Thân trước: chiết 2 ly, ly chiết vuốt nhọn thoát. Thân sau: chiết 2 ly, ly chiết vuốt nhọn thoát. Xẻ úp đường may êm phẳng không cong vênh và bị banh xẻ. Gấu: đường may đều, không vặn, không vênh. Kiểu khóa: Khóa nhựa giọt lệ cùng màu vải, tra khóa kín kéo khóa thẳng lên cạp, không lộ khóa đường may thânkhông nhăn. Lót váy: bằng lụa màu đen. Đường may êm phẳng khi mặc lên không bị xô lệch hay thừa lòi ra ngoài. Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. Màu sắc: Xanh tím than
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0855E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.439.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->