Gói thầu: Gói thầu HH10-2022: Cung cấp VTTB phụ kiện đường dây hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122398-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH10-2022: Cung cấp VTTB phụ kiện đường dây hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211039683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:22:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,603,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0944E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41888E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH10-2022: Cung cấp VTTB phụ kiện đường dây hạ áp
Cung cấp VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235-2220402, Fax: 0235-3852956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235-2220402, Fax: 0235-3852956


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235-2220402, Fax: 0235-3852956


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của đơn vị kiểm toán độc lập phát hành trong năm gần nhất tại thời điểm đóng thầu, chứng minh chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa chào thầu chiếm tỉ lệ ≥ 25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu và các tài liệu theo yêu cầu tại Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của các hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Nếu có; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235-2220402, Fax: 0235-3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại: 0235.2220347, Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0235.2220402, Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam- - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 120mm2 (bản cực 02 lỗ)12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
2Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 150mm2 (bản cực 02 lỗ)12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
3Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 240mm2 (bản cực 02 lỗ)84CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
4Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACX70/11mm2 (bản cực 01 lỗ)36CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
5Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACX150/19mm2 (bản cực 01 lỗ)12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
6Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACX240/32mm2 (bản cực 01 lỗ)24CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
7Đầu cốt ép bằng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACX50/8mm2 (bản cực 02 lỗ)23CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
8Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 35mm2 (bản cực 01 lỗ)4.509CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
9Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 50mm2 (bản cực 01 lỗ)155CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
10Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 70mm2 (bản cực 01 lỗ)79CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
11Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 95mm2 (bản cực 01 lỗ)163CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
12Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 120mm2 (bản cực 01 lỗ)26CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
13Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 150mm2 (bản cực 01 lỗ)13CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
14Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 185mm2 (bản cực 01 lỗ)12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
15Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 240mm2 (bản cực 01 lỗ)240CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
16Đầu cốt ép bằng đồng loại dài dùng cho dây đồng 50mm2 (bản cực 02 lỗ)78CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
17Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 50mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)107CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
18Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 70mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)106CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
19Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 95mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)359CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
20Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 120mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)68CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
21Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 185mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
22Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 70mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)126CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
23Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm 95mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)90CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
24Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 50mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)42CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
25Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 70mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)132CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
26Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 120mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)36CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
27Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 240mm2 (bản cực đồng 01 lỗ)9CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
28Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 50mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)18CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
29Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 70mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)28CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
30Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 95mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)69CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
31Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 150mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)300CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
32Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài dùng cho dây nhôm lõi thép bọc ACX 240mm2 (bản cực đồng 02 lỗ)204CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
33Ống nối dây ACSR/XLPE 240 mm210CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
34Ống nối dây ACSR/XLPE 150 mm220CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
35Ống nối dây ACSR/XLPE 120 mm225CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
36Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm230CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
37Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm215CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
38Ốc siết cáp đồng cho dây đồng 70mm256CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
39Ốc siết cáp đồng cho dây đồng 120mm27CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
40Ốc siết cáp đồng cho dây đồng 240mm235CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
41Kẹp cáp 03 bu lông nhôm A5066CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
42Kẹp cáp 03 bu lông nhôm A70191CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
43Kẹp cáp 03 bu lông nhôm A150156CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
44Kẹp cáp 03 bu lông nhôm A24024CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
45Kẹp cáp 03 bu lông đồng nhôm AM95113CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
46Kẹp cáp 03 bu lông đồng nhôm AM1202CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
47Kẹp cáp 03 bu lông đồng nhôm AM185129CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
48Kẹp cáp 03 bu lông đồng nhôm AM24023CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
49Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC4x50242CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
50Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC4x70646CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
51Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC4x95497CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
52Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x355CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
53Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x70753CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
54Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x95459CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
55Giá móc cáp2.733CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
56Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (01 bulon)8.357CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
57Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/120 (01 bulon)824CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
58Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (02 bulon)39.273CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
59Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/120 (02 bulon)3.958CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
60Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 50/150 (02 bulon)865CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
61Đai thép 20x0,76.327CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
62Khóa đai thép A20 (dùng đai thép 20mm)6.327CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
63Kẹp dây dùng cho bộ tiếp địa cáp vặn xoắn ABC3.542CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
64Kẹp dây dùng cho bộ tiếp địa cáp vặn xoắn ABC (dãy 120-150)80CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
65Kẹp quai đồng nhôm110CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
66Ống nối dây ABC 95 mm238CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
67Móc treo chữ U585CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
68Vòng treo đầu tròn 90 KN20CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
69Móc treo chữ U 90 KN62CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
70Tăng đơ-M2064CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
71Mắc nối đơn (MN-9)33CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
72Viên chì niêm phong170.000ViênChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
73Dây xâu chì niêm phong170.000SợiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
74Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone667CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
75Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicone667CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
76Chụp silicon cho chống sét van 18kV1.377CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
77Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế476CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
78Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế428CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
79Chụp silicon cho thiết bị MC/LBS252CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
80Chụp silicon cho máy biến áp cấp nguồn82CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
81Nắp chụp đầu cực sứ 24kV (đỉnh)117CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0944E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41888E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->