Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:16:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,450,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 934.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua điện thoại, qua email hoặc bằng công văn yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện, Điện tử y sinh, thiết bị y tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện, Điện tử y sinh, thiết bị y tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018-2020 theo luật định - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định - Giấy phép bán hàng - Các bản cam kết sau: + Cam kết nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng + Cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư + Cam kết về thời gian cung cấp, lắp đặt sản phẩm trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng + Cam kết bảo hành sản phẩm theo đúng quy định của nhà sản xuất. thời gian xử lý yêu cầu bảo hành sản phẩm không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng (CO, CQ) - Tờ khai hải quan, giấy phép nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá thiết bị đã bao gồm các khoản thuế và các loại chi phí (vận chuyển, lắp đặt, lưu kho,...) |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa đảm bảo mới 100%, thời gian sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. s |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Thái Bình
số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lương Đức Sơn (Giám đốc BV) Bệnh viện Nhi Thái Bình số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Thành Lâm (Trưởng phòng QTTTB) Bệnh viện Nhi Thái Bình số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611s |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phá rung tim | TEC-5621/ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Hãng sản xuất/ nước sản xuất: NIHON KOHDEN / Nhật Bản hoặc tương đương Tình năng chung -Là loại máy phá rung tim 2 pha sử dụng mức năng lượng thấp -Công nghệ 2 pha đảm bảo tuyệt đối an toàn cho bệnh nhân, -Có chức năng hướng dẫn hoạt động trên màn hình Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật Chức năng máy sốc: -Loại sốc: bằng tay, đồng bộ và tự động sốc ngoài (AED); -Năng lượng tối đa: ≥ 270J -Độ chính xác năng lượng: ≤ ± 0.5J (tại 2J), ≤ ± 1J (tại 3J), ≤ ± 2J (tại 5 đến 15J), ≤ ± 10% (tại 20 đến 270J) -Dạng sóng ra: hai pha, năng lượng không thay đổi -Thời gian nạp: ≤5 giây đến 270J và ≤ 4 giây đến 200J Khuyếch đại điện tim ECG: -Độ nhạy: ít nhất bao gồm x1/4, x1/2, x1, x2, x4 -Tần số đáp ứng: qua cáp ECG, ≤ 0.05 đến ≥150 Hz (-3dB) -Thời gian phục hồi đường nền: ≤3 giây sau khi sốc tại 270J Dải đếm nhịp tim: -Khoảng ≤15 đến ≥300 bpm ở chế độ sốc và chế độ theo dõi -Khoảng ≤15 đến ≥220 bpm ở chế độ tạo nhịp -Trở kháng đầu vào: qua cáp điện tim: 5MΩ -CMRR: ≥ 100 dB -Lọc AC: ≤ -20 dB Màn hình: -Loại màn hình: là loại màn hình LCD màu -Kích thước: ≥ 6.5 inchs -Độ dài sóng quét: ≥ 95 mm -Tốc độ quét: 25, 50 mm/sec (cho ECG); -Hiển thị tham số: nhịp tim; Tiêu chuẩn an toàn: Phù hợp với tiêu chuẩn IEC hoặc tương đương Máy in: Chế độ in nhiệt Tốc độ giấy: lựa chọn 25 và 50mm/giây Ắc quy: Ắc quy sạc trong máy với thời gian sạc khoảng 3 giờ, có thể đánh ≥ 100 lần sốc tại 270J, dung lượng ≥ 2800 mAh Xe đẩy máy: Inox Việt Nam hoặc tương đương | Yêu cầu chung : -Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% -Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, 13485 hoặc tương đương -Điện áp làm việc: 220V/50Hz - Môi trường làm việc: Nhiệt độ tới ≥ 300C ; Độ ẩm tới ≥ 75% CẤU HÌNH: - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn của nhà sản xuất, gồm: 01 bộ -Dây nối điện tim ECG: 01 cái -Mỡ tiếp xúc: 01tuýp -Máy in nhiệt kèm trong máy: 01 cái -Ắc quy: 01 cái -Giấy in: 01cuộn -Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng thiết bị: 01 bộ Yêu cầu khác: -Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và huấn luyện tại nơi sử dụng -Thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 60 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) -Bảo hành tối thiểu ≥ 12 tháng -Thời gian thực hiện bảo hành 48 giờ từ khi nhận được yêu cầu -Trong thời hạn bảo hành nếu thiết bị phải ngừng hoạt động liên tục trong vòng 01 tháng thì nhà cung cấp phải đổi thiết bị khác. -Phải có đội ngũ kỹ sư được chính hãng sản xuất đào tạo . -Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp. Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm.Có báo giá các phụ kiện thay thế, vật tư tiêu hao |
| 2 | Đầu dò Sector (dùng cho máy siêu âm Philips Affiniti 50) | S8-3/ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Hãng sản xuất/ nước sản xuất: Philips/Trung Quốc hoặc tương đươngThông số chi tiết:- Dải tần số từ 3 đến 8 MHz - Số chấn tử: 96- Trường quan sát: 90°- Ứng dụng thăm khám: tim trẻ em, tim người lớn, thóp trẻ sơ sinh - Ứng dụng tạo ảnh: 2D, Doppler liên tục, Doppler xung lái hướng, Doppler màu và Doppler tần số lặp lại xung mức cao, Doppler mô, tạo ảnh loại bỏ nhiễu đốm XRES, tạo ảnh hòa âm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 934.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua điện thoại, qua email hoặc bằng công văn yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ từ Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện, Điện tử y sinh, thiết bị y tế hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa bảo dưỡng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện, Điện tử y sinh, thiết bị y tế hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi