Gói thầu: Cải tạo nâng cấp giếng thang; cung cấp lắt đặt hệ thống thang máy, máy phát điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học hình sự |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp giếng thang; cung cấp lắt đặt hệ thống thang máy, máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:27:00 đến ngày 2021-11-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,130,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng tương đương có các hạng mục sau:+Hạng mục mua sắm thang máy+Hạng mục mua sắm máy phát điện+Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Thuộc một trong các ngành Xây dựng dân dụng, Cơ khí, Điện.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, giám sát lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, trong đó có:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành: Điện+ 01 Kỹ sư chuyên ngành: Cơ khí- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo buồng thang và nhà để máy phát điện, xây dựng khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học hình sự |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nâng cấp giếng thang; cung cấp lắt đặt hệ thống thang máy, máy phát điện dự phòng Cải tạo nâng cấp giếng thang; Cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy, máy phát điện dự phòng trụ sở làm việc Phân viện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Thang |
| 2 | Máy phát điện Diezel | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường tại vị trí mở cửa thang | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch để mở cửa thang máy chiều dày tường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1384 | m2 |
| 6 | Đục tường để làm bảng bấm tầng | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | vị trí |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,0889 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,0889 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công thép hộp lanh tô cửa thang | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hộp lanh tô cửa thang | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 3 | Gia công dầm thép I đúc 150x50x5x7 để đặt mô tơ máy trên buồng KT tầng tum | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm thép I đúc150x75x5x7 để đặt mô tơ máy trên buồng KT tầng tum | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 5 | Gia công thép hộp làm vách thạch cao | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1384 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,8848 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,8848 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,8848 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit màu đỏ rubi vào tường khu thang sử dụng keo dán | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa 2 cánh nhôm hệ kính màu, kính dày 6,38mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện thang máy KT 600x400x200 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Đèn báo pha | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,0672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8019 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,632 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3766 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7661 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,5321 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt nền | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,6607 | m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,69 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp 100x50x2 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,5423 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ B300 | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 20 | Máng thu nước bằng Inox | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.222 | viên |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,875 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC (3x185+1x150mm2) | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Rải nilong chống mất nước | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng tương đương có các hạng mục sau:+Hạng mục mua sắm thang máy+Hạng mục mua sắm máy phát điện+Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung: 01 cán bộ | 1 | - Đại học trở lên: Thuộc một trong các ngành Xây dựng dân dụng, Cơ khí, Điện.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, giám sát lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị | 2 | - Đại học trở lên, trong đó có:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành: Điện+ 01 Kỹ sư chuyên ngành: Cơ khí- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cải tạo buồng thang và nhà để máy phát điện, xây dựng khác | 1 | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN | 1 | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 6 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi