Gói thầu: Thi công cắm tiêu báo lũ, bảng chỉ dẫn ngập lụt thuộc phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp NMTĐ ĐN3 ĐN4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công cắm tiêu báo lũ, bảng chỉ dẫn ngập lụt thuộc phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp NMTĐ ĐN3 ĐN4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:27:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,419,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng về công tác Cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc lập Phương án phòng chống lũ, lụt cho vùng hạ du đập có công tác cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc lập Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp có công tác cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc Khảo sát địa hình công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa; hoặc kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao phục vụ khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khống chế cao, đo nối cao tọa độ vị trí khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nối tọa độ phục vụ khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cắm tiêu báo lũ, bảng chỉ dẫn ngập lụt thuộc phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp NMTĐ ĐN3 ĐN4 SXKD năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1
Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 024.730.89.789
Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đồng Nai
Địa chỉ : 254 Trần Phú - Phường Lộc Sơn - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam
Điện thoại : 0263.2478888 Fax: 0263.3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sỹ – Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02632478888 Fax: 0263 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cắm tiêu báo lũ, bảng chỉ dẫn ngập lụt thuộc phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp NMTĐ ĐN3 & ĐN4 | |||
| B | Hạng mục khảo sát đo thực địa | |||
| 1 | Đo nối tọa độ quốc gia - Tam giác hạng 4 - Địa hình cấp IV. Bộ thiết bị GPS (3 máy) (không xây dựng mốc) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 5 | điểm |
| 2 | Cắm mốc và xác định mực nước thấp nhất thể hiện trên tiêu báo theo kết quả tính toán ngập lụt - Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 15 | điểm |
| 3 | Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng IV, dọc theo chiều dài tuyến cắm tiêu báo lũ. Địa hình cấp IV | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 20 | km |
| 4 | Đo nối cao tọa độ vị trí khảo sát, cấp địa hình IV | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 8 | điểm |
| C | Khối lượng xây dựng tiêu báo lũ và bảng chỉ dẫn ngập lụt | |||
| D | Khối lượng xây dựng tiêu báo lũ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 13,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 4,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,13 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3,74 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,59 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 36 | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,13 | tấn |
| 13 | Đắp đất và san đất dư thừa, đất cấp II | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 6,91 | m3 |
| 14 | Sơn tiêu báo lũ 1 nước lót 2 nước phủ không bả | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 57,6 | m2 |
| E | Khối lượng xây dựng bảng chỉ dẫn ngập lụt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 7,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,11 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm D90, dày 2mm | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép ống mạ kẽm D90 | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 16 | Cái |
| 8 | Gia công bảng chỉ dẫn ngập lụt | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 0,62 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bảng chỉ dẫn ngập lụt | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 8 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 131,17 | 1m2 |
| 11 | In và dán bản đồ vùng ngập và hướng dẫn tránh lũ bằng công nghệ in lụa | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 8 | Bảng |
| 12 | Vận chuyển thủ công | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 16 | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 |
| F | Khối lượng thực hiện tại địa phương và bàn giao tiêu báo lũ Bảng chỉ dẫn ngập lụt | |||
| G | Đợt 1: Khảo sát và thống nhất vị trí xây dựng tiêu báo lũ và lắp đặt bảng chỉ dẫn ngập lụt với các xã (3 người x 2 ngày x 1 lần) | |||
| 1 | Thuê xe đi khảo sát | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2 | ngày |
| 2 | Chi phí làm việc với các xã (5 xã/thị trấn): | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 5 | xã |
| 3 | Thuê phòng nghỉ tại nơi công tác (3 người x 1 ngày.đêm x 1 lần) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3 | người.đêm |
| 4 | Phụ cấp lưu trú (3 người x 2 ngày x 1 lần) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 6 | ngày |
| H | Đợt 2: Bàn giao tiêu báo lũ và bảng chỉ dẫn ngập lụt cho CĐT và địa phương (3 người x 2 ngày x 1 lần) | |||
| 1 | Thuê xe đi bàn giao | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 2 | ngày |
| 2 | Chi phí làm việc với các xã (5 xã/thị trấn): | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 5 | xã |
| 3 | Thuê phòng nghỉ tại nơi công tác (3 người x 1 ngày.đêm x 1 lần) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 3 | người.đêm |
| 4 | Phụ cấp lưu trú (3 người x 2 ngày x 1 lần) | Chương V.Yêu cầu xây lắp | 6 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng về công tác Cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc lập Phương án phòng chống lũ, lụt cho vùng hạ du đập có công tác cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc lập Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp có công tác cắm tiêu cảnh báo lũ hoặc Khảo sát địa hình công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội khảo sát | 1 | Kỹ sư trắc địa; hoặc kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội xây lắp | 1 | Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình điện tử | Đo chênh cao phục vụ khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | - Máy toàn đạc điện tử | Đo khống chế cao, đo nối cao tọa độ vị trí khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | - Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) | Đo nối tọa độ phục vụ khảo sát; hiện trang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi