Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:23:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có thời hạn sau thời điểm đóng thầu >=06 tháng (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc (bản sao công chứng) Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cá nhận được đề xuất;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá hạng III trở lên2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:-File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: ≥ 0,6m3Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng: ≤ 500 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng: 150lChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 4 tầng và nhà làm việc 2 tầng của Sở Giáo dục và Đào tạo 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 0906429889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Võ Văn Mai - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh Số điện thoại: 0912136616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn Hóa Việt, + Địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0976531698. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Số điện thoại: 0383594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị, khôi phục hiện trạng phòng sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, tranh ảnh, ........ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,788 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,746 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,004 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,213 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,255 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,922 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,292 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 438,933 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,372 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,08 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,018 | m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,058 | 1m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,119 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,574 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,283 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,236 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,165 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,453 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,879 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,361 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,855 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,875 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn bằng gỗ lim) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | md |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,855 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,778 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80*40*1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 73 | Bu lông M22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,121 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | md |
| 77 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,4 | cái |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,03 | m2 |
| 79 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trụ, sàn trước khi sơn khu vực cải tạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.224,07 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,247 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 248,106 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,424 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,73 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,3 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,8 | m2 |
| 86 | Đắp đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,17 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 569,53 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560,23 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 248,106 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 869,454 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 418,941 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 805,129 | m2 |
| 94 | Thi công sàn sân khấu gỗ tự nhiên 90*600*20mm gỗ gõ đỏ Nam Phi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,848 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,913 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 585,126 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,923 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,813 | m2 |
| 99 | Chống thấm bằng màng khó bitum (khó nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,006 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,922 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,637 | m2 |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,447 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,537 | m2 |
| 104 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,929 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,929 | m2 |
| 106 | Cạo sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,266 | m2 |
| 107 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn Pu 3 nước (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,266 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,175 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,33 | 1m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính gỗ lim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,318 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano đặc gỗ lim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ lim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | md |
| 113 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 114 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2014/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, kính mờ dày 5mm) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16x1mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can bằng thép hộp inox 20x40x1.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,564 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,954 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn led nổi tròn công suất 12W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn gắn tường (Đèn cầu thang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn hạ thế bọc PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 40x30x20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | máy |
| 144 | Đế nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,9 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng (Vách ngăn bao gồm cửa đi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,052 | m2 |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xi phông chữ P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Lavabor | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lọc rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D42-D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt co, Tê, nối D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu nối ren trong đồng D27 + đầu bịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D90-D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt co, Tê, nối D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| B | HM: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,558 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu (tiểu nam) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xúc cát, vận chuyển ra ngoài để làm chống thấm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,032 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,277 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,277 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,277 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,558 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng khò bitum, khò nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,173 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,709 | m2 |
| 15 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,375 | |
| 16 | Lắp đặt Chậu xí bệt Viglacera V38 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tiểu nam cảm ứng Viglacerra Bs-604 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt xi phông chữ P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Chậu + chân treo tường Viglacera V50 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Vòi lavabo cảm ứng tự động Viglacerra VG 1028M (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn Miken E011 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Thi công, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,208 | m2 |
| 25 | Đục tường thành rãnh để gắn tôn vào tường chống thấm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,36 | md |
| 26 | Dùng keo Silcon Apollo A300 chông nhiệt (Định mức sử dụng 1 hộp/3md với rãnh 3cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,078 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 25x50x1.8mm trọng lượng riêng 2.0kg/m: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | md |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng máng Inoc (kích thước theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,98 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có thời hạn sau thời điểm đóng thầu >=06 tháng (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc (bản sao công chứng) Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cá nhận được đề xuất;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá hạng III trở lên2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:-File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu: ≥ 0,6m3Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất: 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất: 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng: ≤ 500 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng: 150lChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi