Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122673-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:23:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,031,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có thời hạn sau thời điểm đóng thầu >=06 tháng (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc (bản sao công chứng) Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cá nhận được đề xuất;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá hạng III trở lên2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:-File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: ≥ 0,6m3Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng: ≤ 500 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng: 150lChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 4 tầng và nhà làm việc 2 tầng của Sở Giáo dục và Đào tạo
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An , địa chỉ: Số 67 Nguyễn Thị Minh Khai - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0906429889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) + Thẩm định báo cáo KTKT: Sở Xây dựng Nghệ An (Địa chỉ: Số 8, Đường An Dương Vương, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường (Địa chỉ: Số 21, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An , địa chỉ: Số 67 Nguyễn Thị Minh Khai - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0906429889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0906429889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Võ Văn Mai - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Số 67, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh Số điện thoại: 0912136616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn Hóa Việt, + Địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0976531698.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Số điện thoại: 0383594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị, khôi phục hiện trạng phòng sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20 công
2Tháo dỡ thiết bị điện, tranh ảnh, ........ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật104,788m2
10Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,746m2
11Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,004m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,213m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ:Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20công
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,255m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,922m3
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,182m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,292m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật438,933m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,372m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,08m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,018m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,903100m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật90,3m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật90,3m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,0581m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,1191m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,574m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,096tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,283m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,236m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,357100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,165m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,039tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,352100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,035m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,453100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,088tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,879m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,378100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,361tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,855m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,339100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,464tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,875m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,037m3
58Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,3m2
59Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn bằng gỗ lim)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,84md
60Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ limChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,791m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,855m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,396m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,778m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,048m3
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,914tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,914tấn
71Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80*40*1.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,926tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,926tấn
73Bu lông M22Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
74Bu lông M16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,121100m2
76Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,5md
77Ke chống bãoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.248,4cái
78Phá lớp vữa trát tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật152,03m2
79Vệ sinh tường, cột, dầm, trụ, sàn trước khi sơn khu vực cải tạoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.224,07m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,247m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật248,106m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,424m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật177,73m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,3m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật237,8m2
86Đắp đầu trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,17m
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật569,53m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật560,23m2
90Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật248,106m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật869,454m2
92Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật418,941m2
93Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật805,129m2
94Thi công sàn sân khấu gỗ tự nhiên 90*600*20mm gỗ gõ đỏ Nam PhiChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,848m2
95Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật206,913m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật585,126m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,923m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật139,813m2
99Chống thấm bằng màng khó bitum (khó nóng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,006m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,922m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,637m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,447m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,537m2
104Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,9291m2 bề mặt kết cấu
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,929m2
106Cạo sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,266m2
107Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn Pu 3 nước (2 mặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212,266m2
108Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,1751m2
109Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,331m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính gỗ limChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,318m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano đặc gỗ limChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,58m2
112Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ limChương V: Yêu cầu kỹ thuật21md
113Bản lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
114Khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
116Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2014/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, kính mờ dày 5mm) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,08m2
117Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
118Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
119Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16x1mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,065m2
120Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can bằng thép hộp inox 20x40x1.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,564m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,954100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,136100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,136100m2
124Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
125Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17bộ
127Lắp đặt đèn led nổi tròn công suất 12WChương V: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
128Lắp đặt đèn led âm trần D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
129Lắp đặt đèn gắn tường (Đèn cầu thang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
130Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
138Lắp đặt dây dẫn hạ thế bọc PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
139Lắp đặt tủ điện 40x30x20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật720m
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20máy
144Đế nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật60hộp
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật107,9m
146Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng (Vách ngăn bao gồm cửa đi)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,052m2
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
150Lắp đặt xi phông chữ PChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa LavaborChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
154Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
155Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Lọc rác inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
163Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D42-D27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
164Lắp đặt co, Tê, nối D27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
165Lắp đặt đầu nối ren trong đồng D27 + đầu bịtChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
166Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
169Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D90-D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
170Lắp đặt co, Tê, nối D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
B HM: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,709m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,558m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,414m3
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu (tiểu nam)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Xúc cát, vận chuyển ra ngoài để làm chống thấm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,032m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,277m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,277m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,277m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật232,558m2
13Chống thấm bằng màng khò bitum, khò nóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,173m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,709m2
15Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng:Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,375
16Lắp đặt Chậu xí bệt Viglacera V38 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
17Lắp đặt Tiểu nam cảm ứng Viglacerra Bs-604 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt xi phông chữ PChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Lắp đặt Chậu + chân treo tường Viglacera V50 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt Vòi lavabo cảm ứng tự động Viglacerra VG 1028M (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn Miken E011 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Thi công, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,208m2
25Đục tường thành rãnh để gắn tôn vào tường chống thấm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,36md
26Dùng keo Silcon Apollo A300 chông nhiệt (Định mức sử dụng 1 hộp/3md với rãnh 3cm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38hộp
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,078m2
29Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 25x50x1.8mm trọng lượng riêng 2.0kg/m:Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108md
30Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,612100m2
32Gia công, lắp dựng máng Inoc (kích thước theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,98md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có thời hạn sau thời điểm đóng thầu >=06 tháng (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc (bản sao công chứng) Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cá nhận được đề xuất;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá hạng III trở lên2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:-File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Dung tích gàu: ≥ 0,6m3Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy hàn điện Công suất: 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
4 Máy cắt gạch, đá Công suất: 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng: ≤ 500 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng: 150lChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm dùi Công suất: 1,5 KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
8 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->