Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122842-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211070985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 60 %, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:47:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích, có tính chất tương tự gói thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách tương tự, có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácđối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hóa đơn máy)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô(kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo tam quan, cổng phụ Di tích Chùa Huỳnh Cung, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 60 %, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thôn Huỳnh Cung, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thôn Huỳnh Cung, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì, Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển,huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Hiệp, (Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Hiệp. ( Xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,192m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,2182m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,245m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5817m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,34m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,67100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,67100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2263100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2796m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,7087m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,6868m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6745tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4844100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,4131m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0943100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1659100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1886100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3479100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,1829m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1026m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0405100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0834100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2281100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0434tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0203tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2924tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0263tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7375m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7337m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9035m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt184,3071m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,9047m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,2492m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt450m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt184,3071m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,1539m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210m
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại 2*1,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại 2*2,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,07m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80m
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8hộp
12Lắp đặt tu điện tổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
13Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
14Lắp đặt bình bọt cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bình
D HẠNG MỤC: PHẦN NỀ NGÕA, MỘC CỔ, CHỐNG MỐI
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,92m
2Xây bậc đá, chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3234m3
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20hiện vật
4Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10con
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,8512m2
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,8348m2
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,627m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt92,736m2
9Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,904m2
10Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5216m3
11Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,4086m2
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,6679m2
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4388m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8873m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1735m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9919m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4282m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,236m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6144m3
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5657m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,208m3
22Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,799m2
23Lắp đặt ổ bi cửa Đ1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
24Lắp đặt gông, gong bản lề cổng phụ:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6
25Lắp đặt khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
26Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,0832m2
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,4915m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,9489m3
29Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7100m2
30Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,672100m2
31Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,023m3
32Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,1184m3
33Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,0026m2
34Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,518m2
35Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt810,7762m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích, có tính chất tương tự gói thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách tương tự, có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácđối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hóa đơn máy) dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
8 Búa căn khí nén (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
9 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
11 Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
13 Cần trục ô tô(kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) công suất tối thiểu 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->