Gói thầu: Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:55:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,297,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021 Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm tài chính, có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp; xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 31/12/2020. - Bản chụp hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai,
Chương Mỹ, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 3858 1015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo Blue - mũ Nam | 35 | bộ | Áo Blue - mũ (Nam) Chất liệu: Vải Kate Ford trắng 65% polyeste 35 % cotton (±3)Kiểu dáng: Áo blouse nam, cổ bẻ danton, chiều dài quá gối, phía trước có 3 túi, túi trên có giắt viết, 2 túi dưới to, phía sau xẻ giữa ngang mông, có đai lưng liền hoặc gắn rời, tay dài hoặc tay ngắn, hai bên hông có xẻ. Loại may sẵn.Đáp ứng yêu cầu: Đơn giản, dễ mặc, dễ thực hiện các thao tác chuyên môn.Kích cỡ từ size: S,M,L,XL,XXLYêu cầu: Biên bản thí nghiệm vải theo tiêu chuẩn ISO/TR 11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-11:2009 do đơn vị thử nghiệm độc lập thực hiện | ||
| 2 | Áo Blue - mũ Nữ | 54 | bộ | Áo Blue - mũ (Nữ)Chất liệu: Vải Kate Ford trắng 65% polyeste 35 % cotton (±3)- Kiểu dáng: Áo blouse Nữ, cổ bẻ danton, chiều dài quá gối, phía trước có 3 túi, túi trên có giắt viết, 2 túi dưới to, phía sau xẻ giữa ngang mông, có đai lưng liền hoặc gắn rời, tay dài hoặc tay ngắn, hai bên hông có xẻ. Loại may sẵn. Đáp ứng yêu cầu: Đơn giản, dễ mặc, dễ thực hiện các thao tác chuyên môn. Kích cỡ từ size: S,M,L,XL,XXLYêu cầu: Biên bản thí nghiệm vải theo tiêu chuẩn ISO/TR 11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-11:2009 do đơn vị thử nghiệm độc lập thực hiện | ||
| 3 | Áo mưa vải bạt | 15 | bộ | Áo mưa vải bạt (Dạng áo choàng có đai màu bộ đội)Chất liệu: Vải dù tráng nhựa không thấm nước. Kiểu dáng: Áo mưa măng tô, kiểu quân nhân. Có dây đai kèm khóa thắt quanh vùng bụng. Có chất lượng và có độ bền cao; Có mũ trùm đầu và 2 túi bên hông; đáp ứng yêu cầu: Không thấm nước, Phù hợp khi sử dụng đi mưa; môi trường ngoài trời, môi trường có nhiều bụi nước hoặc ẩm ướt.Kích cỡ từ size: S,M,L,XL,XXL-Độ bền màu ma sát không dưới cấp độ 4 , Độ kháng thấm nước của vải không nhỏ hơn 1900,- Đạt tiêu chuẩn TCVN 4538:2007- Đạt tiêu chuẩn ASTM D5035-11(2019) và ASTM D 1683/1683M-17(2018) | ||
| 4 | Áo sơ mi bảo vệ | 24 | chiếc | Áo sơ mi ngắn tayÁo bảo vệ ngắn tay dạng đai bỏ ngoài quần, màu cỏ úa; Chất liệu: Áo vải pôpơlinMay đo theo thông tư 08/2016/TT- BCA | ||
| 5 | Chiếu cá nhân | 7 | chiếc | Chiếu cá nhânChất liệu: Nhựa tổng hợpYêu cầu dày dặn, các sợi chiếu đều được ghim ở các mép. Kích thước: 0,8 x1,9 mét | ||
| 6 | Dây an toàn A3 | 4 | bộ | Dây an toàn A3Tải trọng lớn > 1000 kg1 móc nhỏ; Chất liệu Polyester bền, công nghệ dệt tiên tiến | ||
| 7 | Dép nhựa đi rừng | 4 | đôi | Dép nhựa đi rừngChất liệu: Nhựa dẻo, độ bền cao. Kiểu dáng: dép rọ. Kích cỡ: size 36-44 | ||
| 8 | Dép xốp tổ ong | 105 | đôi | Dép xốpChất liệu: Nhựa xốp, kiểu tổ ongĐảm bảo nhẹ, độ bền cao. Kích cỡ: size 36-44 | ||
| 9 | Găng tay cách điện | 2 | đôi | Găng tay cách điện hạ thế vicadi hoặc trương đương- Mầu sắc: vàng- Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5586 - 1991+ Điện áp kiểm tra: 3,5 KV+ Thời gian kiểm tra: 1 phút+ Dòng dò đạt: ≤ 9mA | ||
| 10 | Găng tay cao su dài | 282 | đôi | Găng tay cao su dàiChất liệu: cao su chống nước và hóa chất nhẹ. Đặc tính: dùng để cọ rửa dân dụng; 100% cao su thiên nhiên; Găng dài tới khuỷu tay, ôm sát cánh tay, tăng bảo vệ tay; Được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi. Bên trong găng được xử lý chống dính, lòng bàn tay có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn; Găng tay được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, thích hợp và được phép mang khi tiếp xúc với thực phẩm.Kích cỡ từ size: S,M,L,XL,XXL | ||
| 11 | Găng tay chống acid | 9 | đôi | Găng tay chống acid Honeywell/ Maylaysia hoặc tương đươngChất liệu: cao su chống hóa chất.Đặc tính: chống Acid nồng độ mạnh, kiềm và sút; Đảm bảo sử dụng được trong các trường hợp dùng chất tẩy rửa có axitKích cỡ từ size: S,M,L,XL,XXLĐạt tiêu chuẩn EN 374-2:2014, EN 420:2004 | ||
| 12 | Găng tay y tế sử dụng 1 lần | 52 | hộp 50 đôi | Găng tay cao su xử dụng 1 lầnCao su thiên nhiên không có bộtMềm mại, nhẹ nhàng. Mang vào dễ dàng. Thuận cả hai tay và thẳng ngón tay. Đạt tiêu chuẩn ASTM D3578 (05) và EN455 (00).Sản xuất theo QSR (GMP) và ISO 9001: 2008 Hệ thống quản lý chất lượng. | ||
| 13 | Găng tay vải bạt | 95 | đôi | Găng tay vải bạtChất liệu: Vải bạtBên trong lót nỉ; may thủ công. | ||
| 14 | Giầy Bata | 174 | đôi | Giầy BataChất liệu: Vải thôKiểu dáng: Loại may sẵn, đường may chắc chắn. Trong có miếng lót, đế kếp có mấu.Màu sắc: thân màu đen, viền đỏ.Kích cỡ: size 36-44 | ||
| 15 | Giày da bảo vệ chất liêụ da bò | 24 | đôi | Giầy daGiày Sĩ Quan 608 ASECO32(hoặc tương đương) có dây cố định sẵn, có thun co giãn để xỏ chân dễ dàng. Không cần ngồi xuống buộc dây mất thời gian, rất tiện lợi và nhanh chóng Kẹp niêm phong cố định giữa 2 chiếcKích cỡ: size 36-44 | ||
| 16 | Giày vải, cao cổ bộ đội, đế cao su, | 35 | đôi | Giày vải cao cổ bộ đội. đế cao su (đi rừng)Chất liệu: vải bạt, đế cao su, chống trơntrượt; Màu sắc: xanh bộ độiKích cỡ: size 36-44 | ||
| 17 | Khẩu Trang Hoạt tính (Loại 3 lớp VN) | 212 | chiếc | Khẩu trang hoạt tính 03 lớp VC65 hoặc tương đươngLớp đầu tiên: Chất vải cotton hay lụa tơ tằm mềm mịn, đồng thời có độ đàn hồi caoLớp thứ 02: Sợi than carbon hoạt tínhLớp thứ 03: Chất liệu vải mềm, không cho bụi bẩn mắt thường thấy có thể lọt qua | ||
| 18 | Khẩu trang dùng một lần | 14 | hộp 50 chiếc | Khẩu trang y tế 4 lớp màu xanhKhẩu trang phù hợp loại II theo tiêu chuẩn BS EN14683:2019 và được cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của Bộ Y Tế | ||
| 19 | Khẩu trang vải dày | 32 | chiếc | Khẩu trang vải dàyChất liệu: Vải dày, loại vải thô.Đảm bảo: Chống nắng, chống bụi | ||
| 20 | Kính bảo hộ chống hóa chất | 19 | chiếc | Kính bảo hộ chống hóa chất Honeywell/ Đài Loan hoặc tương đươngChống văng bắn hoá chấtThiết kế ôm sát khuôn mặtChất liệu Polycarbonate cao cấpĐạt TCVN 5082:1990 | ||
| 21 | Kính chống bụi | 42 | chiếc | Kính chống bụi Blue Eagle/ Đài LoanKính bảo hộ Trắng, trong suốtChất liệu: Nhựa cao cấpĐộ kính: 0 độ; Ôm sát vành tai | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc | 7 | chiếc | Mặt nạ phòng độcSG-9012/ Sejin/ Hàn Quốc hoặc tương đươngLoại: mặt nạ nửa mặt 1 phin lọcCông dụng: Dùng trong môi trường hóa chất nhẹ, chống bụi, hơi hữu cơ, vô cơSử dụng được nhiều lần. Phin lọc và từng bộ phận có thể thay thếPhù hợp với quy chuẩn: QCVN 10:2012/BLĐTBXH | ||
| 23 | Mũ chống CT (Mũ BHLĐ) | 34 | chiếc | Mũ chống chấn thương (mũ BHLĐ)Sseda/ Hàn Quốc hoặc tương đương- Chất liệu: nhựa ABS, có khả năng chịu va đập tốt. Mũ có quai đeo, núm vặn điều chỉnh theo kích cỡ đầu. Bên trong mũ có lớp xốp.- Điện áp cách điện 440V a.c- Trọng lượng: ≤ 400g/ chiếc - Không bắt cháy sau 5s- Độ giảm chấn ở điều kiện +50 độ không hư hỏng.- Độ giảm chấn ở điều kiện – 10 độ C không hư hỏng-Độ giảm chấn ở điều kiện ẩm không hư hỏng - Độ bền đâm xuyên: không chạm đầuĐạt tiêu chuẩn: TCVN 6407:1998 Phù hợp với quy chuẩn: QCVN 06:2012/BLĐTBXHĐạt tiêu chuẩn CE0086 EN-397:1995 A1:2000Đạt tiêu | ||
| 24 | Mũ cứng (màu Quân đội VN) | 71 | chiếc | Chất liệu: vải kaki màu bộ đội.Kiểu dáng mũ cối. Đảm bảo yêu cầu độ bền cao, chịu va đập tốt. | ||
| 25 | Mũ tai bèo | 4 | chiếc | Mũ tai bèoChất liệu: Vải kaki, màu xanh rằn ri đội,Kiểu dáng: Tai bèo, vành rộng.Chất liệu bền, may chắc chắn. | ||
| 26 | Mũ vải lưỡi trai | 47 | chiếc | Mũ vải lưỡi traiChất liệu: Vải kaki, vải thô.Kiểu lưỡi trai; Loại: May sẵn. | ||
| 27 | Nón | 103 | chiếc | Nón Kiểu dáng: hình tháp; Chất liệu: Lá cọ, khâu chỉ cước mũi khâu nhỏ; Màu trắng; loại tốt | ||
| 28 | Quần áo BH (Kaki Nhật may sẵn) | 164 | bộ | Quần áo bảo hộChất liệu: Vải Kaki 100% cottonÁo: 2 túi ngựcQuần: 4 túi trước, 1 túi hậu, không hộpCạp quần: có chun ở sườn, May hai kim loại may sẵnMàu sắc: Ghi sáng, xanh tim than. Kích cỡ: size 4-8(S,M,L,XL,XXL)Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7421-1:2013 | ||
| 29 | Quần áo đi mưa | 39 | bộ | Quần áo đi mưa bộ áo 2 công dụng RB8 RANDO hoặc tương đương– Nón gấp gọn linh hoạt, tiện lợi trong cổ áo– Nẹp 2 lớp thân trước ngăn mưa toàn diện, màu áo phối thời trang, phù hợp cả Nam và Nữ– Phản quang sau lưng áo giúp an toàn khi đi trong đêm– Chất liệu: Nylon/PVC cao cấp, không co giãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 3000Amph/cm2 | ||
| 30 | Quần áo đi rừng (Rằn ri) | 52 | bộ | Quần áo đi rừng (Rằn ri)Chất liệu: vải kakiKiểu dáng: rằn ri bộ độiÁo dài tay có gắn cầu vai, 02 túi ngực có nắp đậy cài khuy. Quần gồm 02 túi xéo, 02 túi dọi 02 bên xườn và 02 túi sau.Kích cỡ: (S,M,L,XL,XXL) | ||
| 31 | Quần áo thợ điện | 2 | bộ | Quần áo thợ điện (Kiểu BHLĐ)Chất liệu: Vải kakiMàu camLoại May sẵn. Kích cỡ: (S, M,L,XL,XXL)Vải đạt tiêu chuẩn AS/NZS 4399:2017 | ||
| 32 | Quần áo, xuân hè bảo vệ | 24 | bộ | Quần áo dài tayÁo bảo vệ dài tay suông, màu xanh an ninh (màu cỏ úa)Chất liệu: Áo vải pôpơlin. Quần vải tuytsi pha len; Màu sắc: Quần xanh rêu đậmMay đo theo thông tư 08/2016/TT- BCASản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 33 | Quần Áo thu đông bảo vệ | 24 | bộ | Mô tả ngắn:- Chất liệu: Vải gabadin dệt chéo- Màu sắc: Cỏ úa ánh nâu- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 34 | Tạp dề chống ướt dầu nhớt, hóa chất | 47 | chiếc | Tạp dề chống ướt, hóa chất và dầu mỡ Microchem4000 hoặc tương đương- Kích thước: Chiều dài 90cm, chiều ngang trung bình 60cm, túi trước ngực cao 20cm, ngang 22cm -Đáp ứng tiêu chuẩn AATCC 42-2017 - Độ bền uốn gấp, dọc, ngang, bề mặt tráng phủ không bị hư hỏng đáp ứng TCVN 4637:1988 | ||
| 35 | Tất chống vắt | 44 | đôi | Tất chống vắtChất liểu: Vải ka ki Màu xanh bộ độiĐảm bảo yêu cầu: chống vắt, chống rắn cắn và các loại côn trùng. | ||
| 36 | Tất giày | 135 | đôi | Tất giàyChất liệu: Len, sợi mềm loại dày, cổ dài.Kích cỡ: (S, M, L, XL, XXL) | ||
| 37 | Ủng cách điện | 2 | đôi | - Mầu sắc: Hồng đỏVicadi/ Việt Nam hoặc tương đương- Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5588 - 1991+ Điện áp kiểm tra: 5 KV+ Thời gian kiểm tra: 1 phút+ Dòng dò đạt: ≤ 9mA | ||
| 38 | Ủng cao su | 34 | đôi | Ủng rằn ri đế kếp Chất liệu: PVC-TPRSize: Từ 38 – 43Chiều cao thân ủng: 36.0 – 38.6 cmChiều dài đế: 26.0 – 28.5 cmChiều rộng đế: 9.6 – 10.1 cm | ||
| 39 | Xà phòng | 248 | kg | Xà phòngChất liệu: Xà phòng bộtLoại giặt tay, nhãn hiệu omo hoặc tương đươngTrọng lượng từng gói từ 1kg đến 5 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi