Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:04:00 đến ngày 2021-11-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Nhà thầu phải kèm bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.901.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN CƠ QUAN S2 | |||
| 1 | Phần sơn nhà ăn: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,783 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,318 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,807 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | m3 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,18 | 1m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Gia công ốp tấm Inox 304 dầy 1,5mm vào bệ bàn chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,481 | kg |
| 8 | Chống thấm tường cổ trần ngoài khu cầu thang: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | 1m2 |
| 11 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 12 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| B | NHÀ ĂN S7 | |||
| 1 | Lan can hành lang tầng 1: Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 4 | Khu lò hơi: Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,109 | tấn | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 9 | Hố ga rãnh thoát nước: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào đất hố ga rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,dai dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 19 | Gia công khung tấm đan hố ga bằng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,582 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 25 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,242 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | tấn |
| 27 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,534 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,534 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,142 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng đáy Hạ Long 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,582 | 1m2 |
| 33 | Rãnh thoát nước tầng 2: Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 34 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | 1m2 |
| 35 | Gia công tấm đan rãnh thoát nước bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | kg |
| 36 | Sơn tường: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,059 | m2 |
| 37 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,529 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,617 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,587 | m2 |
| C | NHÀ ĂN S10 | |||
| 1 | Rãnh thoát nước tầng 1: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 7,86 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1m2 |
| 7 | Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng đáy Hạ Long 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1m2 |
| 11 | Khu nấu: Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,547 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,547 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,562 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | 22,89 | 1m2 | |
| 18 | Đường thoát nước sàn: Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Gia công thùng chắn rác bằng tấm Inox 304 dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,58 | kg |
| 22 | Gia công tấm đan rãnh thoát nước bằng INOC 304 hộp 40x40mm dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,352 | kg |
| 23 | Cửa đi lò hơi: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 26 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Chốt, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 29 | Rãnh thoát nước ngoài tường rào phía bắc: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 31 | Gia công khung tấm đan thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Nền trạm bơm: Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m2 |
| 36 | Kho quân nhu tầng 2: Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,644 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,644 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,644 | m2 |
| 39 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Chốt, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | NHÀ H7 | |||
| 1 | Phòng tiếp khách: Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 4 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,673 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,603 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m2 |
| 16 | Phòng vật lý trị liệu: Lắp đặt gạch kính ô thoáng KT gạch 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 17 | Keo silicon gắn gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,854 | m2 |
| 22 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,459 | 1m2 |
| 24 | Lát nền bằng gỗ công nghiệp chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | m2 |
| 25 | Nẹp phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng vách nhôm kính Đông Á màu trắng sứ, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,135 | m2 |
| 27 | Gia công cửa nhôm kính, nhôm Đông Á trắng sứ, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 28 | Hành lang: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,422 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,329 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,422 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 1m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Sân hè: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,602 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,661 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,489 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,661 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,602 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | 1m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 56 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m2 |
| 57 | Mài đánh bóng Granito bấc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,921 | m2 |
| 58 | Sơn tường mặt ngoài: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,764 | m2 |
| 59 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,764 | 1m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,691 | m3 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,439 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,939 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Nhà thầu phải kèm bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.901.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn tối thiểu 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi