Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075012-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20211051248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:04:00 đến ngày 2021-11-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Nhà thầu phải kèm bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cơ quan S2, nhà ăn học viên S7, S10, phòng tiếp khách, phòng vật lý trị liệu và sân hè xung quanh nhà H7 Khu A - Học viện KTQS
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN CƠ QUAN S2
1Phần sơn nhà ăn: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V905,783m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,318m2
3Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8071m2
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,033m3
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.013,181m2
6Gia công lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
7Gia công ốp tấm Inox 304 dầy 1,5mm vào bệ bàn chiaMô tả kỹ thuật theo chương V57,481kg
8Chống thấm tường cổ trần ngoài khu cầu thang: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
10Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9821m2
11Lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
12Si ca chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
B NHÀ ĂN S7
1Lan can hành lang tầng 1: Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,423m2
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m2
4Khu lò hơi: Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
6Gia công vì kèo thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
7Lắp dựng vì kèo thép0,109tấn
8Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
9Hố ga rãnh thoát nước: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
11Đào đất hố ga rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
13Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,907m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép,dai dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
19Gia công khung tấm đan hố ga bằng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Nền gạch: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V519,582m2
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
25Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,242100m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,57tấn
27Bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
28Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V40,534m3
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,534m3
30Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V83,142m3
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,281m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Giếng đáy Hạ Long 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V519,5821m2
33Rãnh thoát nước tầng 2: Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
34Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4621m2
35Gia công tấm đan rãnh thoát nước bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,598kg
36Sơn tường: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,059m2
37Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5291m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V105,617m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,587m2
C NHÀ ĂN S10
1Rãnh thoát nước tầng 1: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
2Đào rãnh thoát nước, rộng 7,86m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
5Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,021m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V17,641m2
7Nền gạch: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Giếng đáy Hạ Long 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V991m2
11Khu nấu: Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V41,547m2
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5471m2
14Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,89m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,562m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,891m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x3022,891m2
18Đường thoát nước sàn: Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Gia công thùng chắn rác bằng tấm Inox 304 dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,58kg
22Gia công tấm đan rãnh thoát nước bằng INOC 304 hộp 40x40mm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V275,352kg
23Cửa đi lò hơi: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
24Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
26Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Chốt, tai khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
29Rãnh thoát nước ngoài tường rào phía bắc: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
30Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
31Gia công khung tấm đan thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Nền trạm bơm: Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
36Kho quân nhu tầng 2: Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,644m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,644m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,644m2
39Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Chốt, tai khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D NHÀ H7
1Phòng tiếp khách: Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
3Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m
4Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,702m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,444m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
8Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,702m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
10Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0361m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V85,673m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,6031m2
13Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
16Phòng vật lý trị liệu: Lắp đặt gạch kính ô thoáng KT gạch 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
17Keo silicon gắn gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
18Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
19Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,469m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,854m2
22Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4691m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,4591m2
24Lát nền bằng gỗ công nghiệp chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,966m2
25Nẹp phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
26Gia công lắp dựng vách nhôm kính Đông Á màu trắng sứ, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,135m2
27Gia công cửa nhôm kính, nhôm Đông Á trắng sứ, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
28Hành lang: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,422m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,042m3
30Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,329m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m3
32Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60,422m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
34Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
36Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,791m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V14,791m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,046m2
39Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Sân hè: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V226,602m2
47Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,661m3
48Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V42,489m3
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,661m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,602m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
52Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1861m2
54Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
56Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m2
57Mài đánh bóng Granito bấc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V62,921m2
58Sơn tường mặt ngoài: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,764m2
59Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7641m2
60Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,691m3
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V264,439m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,9391m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Nhà thầu phải kèm bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Tài liệu minh chứng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 1,5kW3
2 Máy cắt gạch Công suất 1,7kW3
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW3
4 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW3
5 Máy trộn vữa Dung tích trộn tối thiểu 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->